Quyết định 342/QĐ-BXD năm 2026 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2024 của Bộ Xây dựng
| Số hiệu | 342/QĐ-BXD |
| Ngày ban hành | 12/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Xây dựng |
| Người ký | Nguyễn Danh Huy |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 342/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 12 tháng 3 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2024 CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ các Thông báo số 1136/TB-BTC ngày 11/12/2025, 126/TB-BTC ngày 30/01/2026 của Bộ Tài chính về việc thông báo thẩm định quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
Đơn vị: BỘ XÂY DỰNG
Chương: 019
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 342/QĐ-BXD ngày 12/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Đơn vị tính: đồng.
|
TT |
Nội dung |
Tổng số liệu báo cáo quyết toán |
Tổng số liệu quyết toán được duyệt |
Chênh lệch |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=4-3 |
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
21.557.104.041.642 |
21.557.104.041.642 |
0 |
|
1 |
Lệ phí |
248.714.805.317 |
248.714.805.317 |
0 |
|
1.1 |
- Lệ phí ra vào cảng biển |
88.328.559.815 |
88.328.559.815 |
0 |
|
1.2 |
- Lệ phí ra vào cảng bến thủy nội địa |
7.550.338.900 |
7.550.338.900 |
0 |
|
1.3 |
- Lệ phí đăng ký tàu biển, thuyền viên |
5.328.218.575 |
5.328.218.575 |
0 |
|
1.4 |
- Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện |
953.815.000 |
953.815.000 |
0 |
|
1.5 |
- Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
332.980.000 |
332.980.000 |
0 |
|
1.6 |
- Lệ phí cấp, đổi giấy phép lái xe |
1.468.710.000 |
1.468.710.000 |
0 |
|
1.7 |
- Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay |
89.261.973.340 |
89.261.973.340 |
0 |
|
1.8 |
- Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay |
204.000.000 |
204.000.000 |
0 |
|
1.9 |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm |
52.006.759.687 |
52.006.759.687 |
0 |
|
1.10 |
- Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cho nhà thầu |
2.686.370.000 |
2.686.370.000 |
0 |
|
1.11 |
- Lệ phí cấp chứng chỉ năng lực hoạt động XD |
593.080.000 |
593.080.000 |
0 |
|
2 |
Phí |
21.308.389.236.325 |
21.308.389.236.325 |
0 |
|
1.1 |
Phí sử dụng đường bộ |
14.277.021.616.510 |
14.277.021.616.510 |
0 |
|
1.2 |
Phí bảo đảm hàng hải |
2.782.372.186.014 |
2.782.372.186.014 |
0 |
|
1.3 |
Phí cảng vụ hàng hải |
1.491.244.363.098 |
1.491.244.363.098 |
0 |
|
1.4 |
Phí cảng vụ đường thủy nội địa |
78.371.030.175 |
78.371.030.175 |
0 |
|
1.5 |
Phí bay qua vùng trời Việt Nam |
1.905.724.650.311 |
1.905.724.650.311 |
0 |
|
1.6 |
Phí cảng vụ hàng không |
422.664.129.840 |
422.664.129.840 |
0 |
|
1.7 |
Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt |
282.013.091.505 |
282.013.091.505 |
0 |
|
1.8 |
Phí chuyên ngành hàng không |
31.250.688.312 |
31.250.688.312 |
0 |
|
1.9 |
Phí an ninh cảng biển |
4.222.448.000 |
4.222.448.000 |
0 |
|
1.10 |
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển |
3.765.250.000 |
3.765.250.000 |
0 |
|
1.11 |
Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán |
28.914.392.560 |
28.914.392.560 |
0 |
|
1.12 |
Phí thẩm định đánh giá tác động môi trường |
|
0 |
0 |
|
1.13 |
Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
94.000.000 |
94.000.000 |
0 |
|
1.14 |
Phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ |
|
0 |
0 |
|
1.15 |
Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng |
496.900.000 |
496.900.000 |
0 |
|
1.16 |
Phí khác (Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; Phí giám định y khoa...) |
234.490.000 |
234.490.000 |
0 |
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
766.222.183.787 |
766.222.183.787 |
0 |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
189.900.000 |
189.900.000 |
0 |
|
1.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ |
|
0 |
0 |
|
1.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự chủ |
189.900.000 |
189.900.000 |
0 |
|
2 |
Chi sự nghiệp y tế |
108.860.500 |
108.860.500 |
0 |
|
1.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ |
0 |
0 |
0 |
|
1.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự chủ |
108.860.500 |
108.860.500 |
0 |
|
3 |
Chi sự nghiệp kinh tế |
730.724.862.967 |
730.724.862.967 |
0 |
|
1.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ |
623.423.649.435 |
623.423.649.435 |
0 |
|
1.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự chủ |
107.301.213.532 |
107.301.213.532 |
0 |
|
3 |
Chi quản lý hành chính |
35.198.560.320 |
35.198.560.320 |
0 |
|
1.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ |
10.030.295.952 |
10.030.295.952 |
0 |
|
1.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự chủ |
25.168.264.368 |
25.168.264.368 |
0 |
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
20.934.346.272.091 |
20.934.346.272.091 |
0 |
|
1 |
Lệ phí |
248.714.805.317 |
248.714.805.317 |
0 |
|
1.1 |
- Lệ phí ra vào cảng biển |
88.328.559.815 |
88.328.559.815 |
0 |
|
1.2 |
- Lệ phí ra vào cảng bến thủy nội địa |
7.550.338.900 |
7.550.338.900 |
0 |
|
1.3 |
- Lệ phí đăng ký tàu biển, thuyền viên |
5.328.218.575 |
5.328.218.575 |
0 |
|
1.4 |
- Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện |
953.815.000 |
953.815.000 |
0 |
|
1.5 |
- Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
332.980.000 |
332.980.000 |
0 |
|
1.6 |
- Lệ phí cấp, đổi giấy phép lái xe |
1.468.710.000 |
1.468.710.000 |
0 |
|
1.7 |
- Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay |
89.261.973.340 |
89.261.973.340 |
0 |
|
1.8 |
- Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay |
204.000.000 |
204.000.000 |
0 |
|
1.9 |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm |
52.006.759.687 |
52.006.759.687 |
0 |
|
1.10 |
- Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cho nhà thầu |
2.686.370.000 |
2.686.370.000 |
0 |
|
1.11 |
- Lệ phí cấp chứng chỉ năng lực hoạt động XD |
593.080.000 |
593.080.000 |
0 |
|
2 |
Phí |
20.685.631.466.774 |
20.685.631.466.774 |
0 |
|
1.1 |
Phí sử dụng đường bộ |
14.276.644.204.510 |
14.276.644.204.510 |
0 |
|
1.2 |
Phí bảo đảm hàng hải |
2.768.320.679.406 |
2.768.320.679.406 |
0 |
|
1.3 |
Phí cảng vụ hàng hải |
998.755.320.185 |
998.755.320.185 |
0 |
|
1.4 |
Phí cảng vụ đường thủy nội địa |
14.382.993.670 |
14.382.993.670 |
0 |
|
1.5 |
Phí bay qua vùng trời Việt Nam |
1.905.724.650.311 |
1.905.724.650.311 |
0 |
|
1.6 |
Phí cảng vụ hàng không |
381.106.106.638 |
381.106.106.638 |
0 |
|
1.7 |
Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt |
282.013.091.505 |
282.013.091.505 |
0 |
|
1.8 |
Phí chuyên ngành hàng không |
48.487.840.177 |
48.487.840.177 |
0 |
|
1.9 |
Phí an ninh cảng biển |
703.900.200 |
703.900.200 |
0 |
|
1.10 |
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển |
1.873.750.000 |
1.873.750.000 |
0 |
|
1.11 |
Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán |
7.273.303.255 |
7.273.303.255 |
0 |
|
1.12 |
Phí thẩm định đánh giá tác động môi trường |
|
0 |
0 |
|
1.13 |
Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
122.920.200 |
122.920.200 |
0 |
|
1.14 |
Phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ |
|
0 |
0 |
|
1.15 |
Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng |
153.726.000 |
153.726.000 |
0 |
|
1.16 |
Phí khác (Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; Phí giám định y khoa...) |
68.980.717 |
68.980.717 |
0 |
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
20.941.469.474.485 |
20.941.469.474.485 |
0 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
20.939.628.534.805 |
20.939.628.534.805 |
0 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
527.002.697.489 |
527.002.697.489 |
0 |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
489.303.908.731 |
489.303.908.731 |
0 |
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
37.698.788.758 |
37.698.788.758 |
0 |
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
121.380.279.238 |
121.380.279.238 |
0 |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia |
|
|
0 |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
0 |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
0 |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
8.973.139.083 |
8.973.139.083 |
0 |
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
112.407.140.155 |
112.407.140.155 |
0 |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
823.697.865.612 |
823.697.865.612 |
0 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
132.436.442.827 |
132.436.442.827 |
0 |
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
691.261.422.785 |
691.261.422.785 |
0 |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
30.864.600.241 |
30.864.600.241 |
0 |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
2.312.234.674 |
2.312.234.674 |
0 |
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
28.552.365.567 |
28.552.365.567 |
0 |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
0 |
0 |
0 |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
0 |
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
0 |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
19.427.515.596.065 |
19.427.515.596.065 |
0 |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
208.285.808.835 |
208.285.808.835 |
0 |
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
19.219.229.787.230 |
19.219.229.787.230 |
0 |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
6.501.553.160 |
6.501.553.160 |
0 |
|
7.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
|
7.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
6.501.553.160 |
6.501.553.160 |
0 |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
1.396.904.000 |
1.396.904.000 |
0 |
|
8.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
|
8.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
1.396.904.000 |
1.396.904.000 |
0 |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
0 |
0 |
0 |
|
9.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
0 |
|
9.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
0 |
|
10 |
Tài chính và khác |
1.269.039.000 |
1.269.039.000 |
0 |
|
10.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
0 |
|
0 |
|
10.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
1.269.039.000 |
1.269.039.000 |
0 |
|
II |
Chương trình mục tiêu |
1.840.939.680 |
1.840.939.680 |
0 |
|
1 |
Y tế, dân số và gia đình |
|
0 |
0 |
|
2 |
Bảo vệ môi trường |
|
0 |
0 |
|
3 |
Giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
444.035.680 |
444.035.680 |
0 |
|
4 |
Văn hóa thông tin |
1.396.904.000 |
1.396.904.000 |
0 |
|
5 |
An ninh và trật tự an toàn xã hội (040) |
|
0 |
0 |
|
C |
Nguồn vốn viện trợ (được ghi thu, ghi chi) |
8.061.967.258 |
8.061.967.258 |
0 |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
566.385.349 |
566.385.349 |
0 |
|
|
Dự án: Nâng cao năng lực Trung tâm đào tạo Logistics tiểu vùng Mê Kông - Nhật Bản tại Việt Nam - Giai đoạn 2 |
566.385.349 |
566.385.349 |
0 |
|
3.2 |
… |
|
|
0 |
|
2 |
Chi hoạt động kinh tế |
7.495.581.909 |
7.495.581.909 |
0 |
|
2.1 |
Dự án hỗ trợ kỹ thuật “Hài hoà hoá tiêu chuẩn và quy định giữa các nước Mê Công- Lan Thương”, nguồn vốn không hoàn lại từ Quỹ đặc biệt hợp tác Mê Công – Lan Thương. |
7.495.581.909 |
7.495.581.909 |
0 |
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 342/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 12 tháng 3 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2024 CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ các Thông báo số 1136/TB-BTC ngày 11/12/2025, 126/TB-BTC ngày 30/01/2026 của Bộ Tài chính về việc thông báo thẩm định quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
Đơn vị: BỘ XÂY DỰNG
Chương: 019
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 342/QĐ-BXD ngày 12/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Đơn vị tính: đồng.
|
TT |
Nội dung |
Tổng số liệu báo cáo quyết toán |
Tổng số liệu quyết toán được duyệt |
Chênh lệch |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=4-3 |
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
21.557.104.041.642 |
21.557.104.041.642 |
0 |
|
1 |
Lệ phí |
248.714.805.317 |
248.714.805.317 |
0 |
|
1.1 |
- Lệ phí ra vào cảng biển |
88.328.559.815 |
88.328.559.815 |
0 |
|
1.2 |
- Lệ phí ra vào cảng bến thủy nội địa |
7.550.338.900 |
7.550.338.900 |
0 |
|
1.3 |
- Lệ phí đăng ký tàu biển, thuyền viên |
5.328.218.575 |
5.328.218.575 |
0 |
|
1.4 |
- Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện |
953.815.000 |
953.815.000 |
0 |
|
1.5 |
- Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
332.980.000 |
332.980.000 |
0 |
|
1.6 |
- Lệ phí cấp, đổi giấy phép lái xe |
1.468.710.000 |
1.468.710.000 |
0 |
|
1.7 |
- Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay |
89.261.973.340 |
89.261.973.340 |
0 |
|
1.8 |
- Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay |
204.000.000 |
204.000.000 |
0 |
|
1.9 |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm |
52.006.759.687 |
52.006.759.687 |
0 |
|
1.10 |
- Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cho nhà thầu |
2.686.370.000 |
2.686.370.000 |
0 |
|
1.11 |
- Lệ phí cấp chứng chỉ năng lực hoạt động XD |
593.080.000 |
593.080.000 |
0 |
|
2 |
Phí |
21.308.389.236.325 |
21.308.389.236.325 |
0 |
|
1.1 |
Phí sử dụng đường bộ |
14.277.021.616.510 |
14.277.021.616.510 |
0 |
|
1.2 |
Phí bảo đảm hàng hải |
2.782.372.186.014 |
2.782.372.186.014 |
0 |
|
1.3 |
Phí cảng vụ hàng hải |
1.491.244.363.098 |
1.491.244.363.098 |
0 |
|
1.4 |
Phí cảng vụ đường thủy nội địa |
78.371.030.175 |
78.371.030.175 |
0 |
|
1.5 |
Phí bay qua vùng trời Việt Nam |
1.905.724.650.311 |
1.905.724.650.311 |
0 |
|
1.6 |
Phí cảng vụ hàng không |
422.664.129.840 |
422.664.129.840 |
0 |
|
1.7 |
Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt |
282.013.091.505 |
282.013.091.505 |
0 |
|
1.8 |
Phí chuyên ngành hàng không |
31.250.688.312 |
31.250.688.312 |
0 |
|
1.9 |
Phí an ninh cảng biển |
4.222.448.000 |
4.222.448.000 |
0 |
|
1.10 |
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển |
3.765.250.000 |
3.765.250.000 |
0 |
|
1.11 |
Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán |
28.914.392.560 |
28.914.392.560 |
0 |
|
1.12 |
Phí thẩm định đánh giá tác động môi trường |
|
0 |
0 |
|
1.13 |
Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
94.000.000 |
94.000.000 |
0 |
|
1.14 |
Phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ |
|
0 |
0 |
|
1.15 |
Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng |
496.900.000 |
496.900.000 |
0 |
|
1.16 |
Phí khác (Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; Phí giám định y khoa...) |
234.490.000 |
234.490.000 |
0 |
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
766.222.183.787 |
766.222.183.787 |
0 |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
189.900.000 |
189.900.000 |
0 |
|
1.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ |
|
0 |
0 |
|
1.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự chủ |
189.900.000 |
189.900.000 |
0 |
|
2 |
Chi sự nghiệp y tế |
108.860.500 |
108.860.500 |
0 |
|
1.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ |
0 |
0 |
0 |
|
1.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự chủ |
108.860.500 |
108.860.500 |
0 |
|
3 |
Chi sự nghiệp kinh tế |
730.724.862.967 |
730.724.862.967 |
0 |
|
1.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ |
623.423.649.435 |
623.423.649.435 |
0 |
|
1.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự chủ |
107.301.213.532 |
107.301.213.532 |
0 |
|
3 |
Chi quản lý hành chính |
35.198.560.320 |
35.198.560.320 |
0 |
|
1.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên/tự chủ |
10.030.295.952 |
10.030.295.952 |
0 |
|
1.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên/Không tự chủ |
25.168.264.368 |
25.168.264.368 |
0 |
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
20.934.346.272.091 |
20.934.346.272.091 |
0 |
|
1 |
Lệ phí |
248.714.805.317 |
248.714.805.317 |
0 |
|
1.1 |
- Lệ phí ra vào cảng biển |
88.328.559.815 |
88.328.559.815 |
0 |
|
1.2 |
- Lệ phí ra vào cảng bến thủy nội địa |
7.550.338.900 |
7.550.338.900 |
0 |
|
1.3 |
- Lệ phí đăng ký tàu biển, thuyền viên |
5.328.218.575 |
5.328.218.575 |
0 |
|
1.4 |
- Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện |
953.815.000 |
953.815.000 |
0 |
|
1.5 |
- Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
332.980.000 |
332.980.000 |
0 |
|
1.6 |
- Lệ phí cấp, đổi giấy phép lái xe |
1.468.710.000 |
1.468.710.000 |
0 |
|
1.7 |
- Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay |
89.261.973.340 |
89.261.973.340 |
0 |
|
1.8 |
- Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay |
204.000.000 |
204.000.000 |
0 |
|
1.9 |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm |
52.006.759.687 |
52.006.759.687 |
0 |
|
1.10 |
- Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cho nhà thầu |
2.686.370.000 |
2.686.370.000 |
0 |
|
1.11 |
- Lệ phí cấp chứng chỉ năng lực hoạt động XD |
593.080.000 |
593.080.000 |
0 |
|
2 |
Phí |
20.685.631.466.774 |
20.685.631.466.774 |
0 |
|
1.1 |
Phí sử dụng đường bộ |
14.276.644.204.510 |
14.276.644.204.510 |
0 |
|
1.2 |
Phí bảo đảm hàng hải |
2.768.320.679.406 |
2.768.320.679.406 |
0 |
|
1.3 |
Phí cảng vụ hàng hải |
998.755.320.185 |
998.755.320.185 |
0 |
|
1.4 |
Phí cảng vụ đường thủy nội địa |
14.382.993.670 |
14.382.993.670 |
0 |
|
1.5 |
Phí bay qua vùng trời Việt Nam |
1.905.724.650.311 |
1.905.724.650.311 |
0 |
|
1.6 |
Phí cảng vụ hàng không |
381.106.106.638 |
381.106.106.638 |
0 |
|
1.7 |
Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt |
282.013.091.505 |
282.013.091.505 |
0 |
|
1.8 |
Phí chuyên ngành hàng không |
48.487.840.177 |
48.487.840.177 |
0 |
|
1.9 |
Phí an ninh cảng biển |
703.900.200 |
703.900.200 |
0 |
|
1.10 |
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển |
1.873.750.000 |
1.873.750.000 |
0 |
|
1.11 |
Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán |
7.273.303.255 |
7.273.303.255 |
0 |
|
1.12 |
Phí thẩm định đánh giá tác động môi trường |
|
0 |
0 |
|
1.13 |
Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
122.920.200 |
122.920.200 |
0 |
|
1.14 |
Phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ |
|
0 |
0 |
|
1.15 |
Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng |
153.726.000 |
153.726.000 |
0 |
|
1.16 |
Phí khác (Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; Phí giám định y khoa...) |
68.980.717 |
68.980.717 |
0 |
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
20.941.469.474.485 |
20.941.469.474.485 |
0 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
20.939.628.534.805 |
20.939.628.534.805 |
0 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
527.002.697.489 |
527.002.697.489 |
0 |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
489.303.908.731 |
489.303.908.731 |
0 |
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
37.698.788.758 |
37.698.788.758 |
0 |
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
121.380.279.238 |
121.380.279.238 |
0 |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia |
|
|
0 |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
0 |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
0 |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
8.973.139.083 |
8.973.139.083 |
0 |
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
112.407.140.155 |
112.407.140.155 |
0 |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
823.697.865.612 |
823.697.865.612 |
0 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
132.436.442.827 |
132.436.442.827 |
0 |
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
691.261.422.785 |
691.261.422.785 |
0 |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
30.864.600.241 |
30.864.600.241 |
0 |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
2.312.234.674 |
2.312.234.674 |
0 |
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
28.552.365.567 |
28.552.365.567 |
0 |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
0 |
0 |
0 |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
0 |
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
0 |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
19.427.515.596.065 |
19.427.515.596.065 |
0 |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
208.285.808.835 |
208.285.808.835 |
0 |
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
19.219.229.787.230 |
19.219.229.787.230 |
0 |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
6.501.553.160 |
6.501.553.160 |
0 |
|
7.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
|
7.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
6.501.553.160 |
6.501.553.160 |
0 |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
1.396.904.000 |
1.396.904.000 |
0 |
|
8.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
|
8.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
1.396.904.000 |
1.396.904.000 |
0 |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
0 |
0 |
0 |
|
9.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
0 |
|
9.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
0 |
|
10 |
Tài chính và khác |
1.269.039.000 |
1.269.039.000 |
0 |
|
10.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
0 |
|
0 |
|
10.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
1.269.039.000 |
1.269.039.000 |
0 |
|
II |
Chương trình mục tiêu |
1.840.939.680 |
1.840.939.680 |
0 |
|
1 |
Y tế, dân số và gia đình |
|
0 |
0 |
|
2 |
Bảo vệ môi trường |
|
0 |
0 |
|
3 |
Giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
444.035.680 |
444.035.680 |
0 |
|
4 |
Văn hóa thông tin |
1.396.904.000 |
1.396.904.000 |
0 |
|
5 |
An ninh và trật tự an toàn xã hội (040) |
|
0 |
0 |
|
C |
Nguồn vốn viện trợ (được ghi thu, ghi chi) |
8.061.967.258 |
8.061.967.258 |
0 |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
566.385.349 |
566.385.349 |
0 |
|
|
Dự án: Nâng cao năng lực Trung tâm đào tạo Logistics tiểu vùng Mê Kông - Nhật Bản tại Việt Nam - Giai đoạn 2 |
566.385.349 |
566.385.349 |
0 |
|
3.2 |
… |
|
|
0 |
|
2 |
Chi hoạt động kinh tế |
7.495.581.909 |
7.495.581.909 |
0 |
|
2.1 |
Dự án hỗ trợ kỹ thuật “Hài hoà hoá tiêu chuẩn và quy định giữa các nước Mê Công- Lan Thương”, nguồn vốn không hoàn lại từ Quỹ đặc biệt hợp tác Mê Công – Lan Thương. |
7.495.581.909 |
7.495.581.909 |
0 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh