Quyết định 3380/QĐ-UBND năm 2024 thí điểm không tiếp nhận hồ sơ giấy tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và bộ phận một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 3380/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/12/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 10/12/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Lê Hồng Vinh |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3380/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 10 tháng 12 năm 2024 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ - CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ - CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Kế hoạch 762/KH-UBND ngày 10/10/2023 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện các nhiệm vụ tại Đề án “Phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022-2025, tầm nhìn đến năm 2030” trên địa bàn Nghệ An;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục 65 thủ tục hành chính thí điểm không tiếp nhận hồ sơ giấy (có Danh mục chi tiết kèm theo).
2. Hình thức thực hiện:
- Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến trên Ứng dụng VNeID hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ www.dichvucong.gov.vn hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ: https://dichvucong.nghean.gov.vn;
- Trong thời gian thực hiện thí điểm, trường hợp người dân, doanh nghiệp nộp hồ sơ giấy qua dịch vụ bưu chính thì cơ quan, đơn vị, địa phương vẫn thực hiện tiếp nhận và xử lý hồ hồ sơ theo đúng quy định của pháp luật.
3. Phạm vi thí điểm: Việc triển khai thí điểm được thực hiện ở Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Bộ phận Một cửa cấp huyện, cấp xã thuộc UBND các huyện: Thành phố Vinh; Thị xã Hoàng Mai, Thái Hoà; các huyện: Nghi Lộc, Hưng Nguyên, Nam Đàn, Diễn Châu, Quỳnh Lưu, Thanh Chương, Đô Lương và Nghĩa Đàn.
4. Thời gian thực hiện: Từ ngày 02/01/2025 đến hết ngày 30/6/2025.
1. Giao các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh có liên quan chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh tái cấu trúc quy trình điện tử, cung cấp biểu mẫu điện tử tương tác đối với các thủ tục hành chính thí điểm không tiếp nhận hồ sơ giấy trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh trong thời gian không quá 5 (năm) ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này được ban hành.
2. Giao các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có liên quan:
a) Tổ chức tiếp nhận và giải quyết các thủ tục hành chính thí điểm không tiếp nhận hồ sơ giấy theo thẩm quyền;
b) Công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Bộ phận Một cửa các cấp có trách nhiệm hướng dẫn, hỗ trợ cho người dân, doanh nghiệp thực hiện các thủ tục hành chính nêu trên bằng hình thức trực tuyến;
c) Niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện thí điểm không tiếp nhận hồ sơ giấy tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Bộ phận Một cửa các cấp và Cổng Thông tin điện tử tỉnh, Trang thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị, địa phương;
d) Tổ chức tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng và các hình thức khác phù hợp với thực tế để tổ chức, cá nhân biết và thực hiện.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan đánh giá kết quả thực hiện khi hết thời gian thí điểm; đề xuất các giải pháp tiếp tục triển khai mô hình đảm bảo hiệu quả, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3380/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 10 tháng 12 năm 2024 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ - CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ - CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Kế hoạch 762/KH-UBND ngày 10/10/2023 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện các nhiệm vụ tại Đề án “Phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022-2025, tầm nhìn đến năm 2030” trên địa bàn Nghệ An;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục 65 thủ tục hành chính thí điểm không tiếp nhận hồ sơ giấy (có Danh mục chi tiết kèm theo).
2. Hình thức thực hiện:
- Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến trên Ứng dụng VNeID hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ www.dichvucong.gov.vn hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ: https://dichvucong.nghean.gov.vn;
- Trong thời gian thực hiện thí điểm, trường hợp người dân, doanh nghiệp nộp hồ sơ giấy qua dịch vụ bưu chính thì cơ quan, đơn vị, địa phương vẫn thực hiện tiếp nhận và xử lý hồ hồ sơ theo đúng quy định của pháp luật.
3. Phạm vi thí điểm: Việc triển khai thí điểm được thực hiện ở Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Bộ phận Một cửa cấp huyện, cấp xã thuộc UBND các huyện: Thành phố Vinh; Thị xã Hoàng Mai, Thái Hoà; các huyện: Nghi Lộc, Hưng Nguyên, Nam Đàn, Diễn Châu, Quỳnh Lưu, Thanh Chương, Đô Lương và Nghĩa Đàn.
4. Thời gian thực hiện: Từ ngày 02/01/2025 đến hết ngày 30/6/2025.
1. Giao các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh có liên quan chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh tái cấu trúc quy trình điện tử, cung cấp biểu mẫu điện tử tương tác đối với các thủ tục hành chính thí điểm không tiếp nhận hồ sơ giấy trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh trong thời gian không quá 5 (năm) ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này được ban hành.
2. Giao các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có liên quan:
a) Tổ chức tiếp nhận và giải quyết các thủ tục hành chính thí điểm không tiếp nhận hồ sơ giấy theo thẩm quyền;
b) Công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Bộ phận Một cửa các cấp có trách nhiệm hướng dẫn, hỗ trợ cho người dân, doanh nghiệp thực hiện các thủ tục hành chính nêu trên bằng hình thức trực tuyến;
c) Niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện thí điểm không tiếp nhận hồ sơ giấy tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Bộ phận Một cửa các cấp và Cổng Thông tin điện tử tỉnh, Trang thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị, địa phương;
d) Tổ chức tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng và các hình thức khác phù hợp với thực tế để tổ chức, cá nhân biết và thực hiện.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan đánh giá kết quả thực hiện khi hết thời gian thí điểm; đề xuất các giải pháp tiếp tục triển khai mô hình đảm bảo hiệu quả, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THÍ ĐIỂM KHÔNG TIẾP NHẬN HỒ SƠ GIẤY TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG TỈNH VÀ BỘ PHẬN MỘT CỬA CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 3380/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Cơ quan/địa phương |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
|
1 |
Ban Quản lý Khu Kinh tế Đông Nam |
2.001955.000.00.00.H41 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
|
2 |
1.009760.000.00.00.H41 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
|
|
3 |
1.009794.000.00.00.H41 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
|
|
4 |
1.000459.000.00.00.H41 |
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
|
|
5 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
2.001955.000.00.00.H41 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
|
6 |
2.000205.000.00.00.H41 |
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
7 |
1.009811.000.00.00.H41 |
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh). |
|
|
8 |
1.000105.000.00.00.1141 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài |
|
|
9 |
2.000134.000.00.00.H41 |
Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
|
|
10 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
1.009760.000.00.00.H41 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
|
11 |
2.002043.000.00.00.H41 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
|
|
12 |
2.002041.000.00.00.H41 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
|
|
13 |
2.001996.000.00.00.H41 |
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
|
|
14 |
2.002009.000.00.00.H41 |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
|
|
15 |
1.005169.000.00.00.H41 |
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
|
|
16 |
2.002069.000.00.00.H41 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
|
|
17 |
2.001610.000.00.00.H41 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân |
|
|
18 |
2.001583.000.00.00.H41 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên |
|
|
19 |
2.001199.000.00.00.H41 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
|
20 |
2.002010.000.00.00.H41 |
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
|
|
21 |
1.005114.000.00.00.H41 |
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
|
|
22 |
2.002008.000.00.00.H41 |
Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
|
|
23 |
2.002033.000.00.00.H41 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
|
|
24 |
2.002034.000.00.00.H41 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại |
|
|
25 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
1.004359.000.00.00.H41 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản (đối với trường hợp cấp giấy phép khai thác thủy sản) |
|
26 |
2.001064.000.00.00.H41 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) |
|
|
27 |
1.011330.000.00.00.H41 |
Thủ tục Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển |
|
|
28 |
Sở Giao thông vận tải |
1.002856.000.00.00.H41 |
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
|
29 |
1.002809.000.00.00.H41 |
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp |
|
|
30 |
1.000703.000.00.00.H41 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
|
|
31 |
1.002820.000.00.00.H41 |
Cấp lại Giấy phép lái xe (trường hợp không phải thi lại) |
|
|
32 |
2.001002.000.00.00.H41 |
Cấp Giấy phép lái xe quốc tế |
|
|
33 |
Sở Y tế |
1.003001.000.00.00.H41 |
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc |
|
34 |
1.002952.000.00.00.H41 |
Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc |
|
|
35 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
1.003868.000.00.00.H41 |
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương) |
|
36 |
1.009374.000.00.00.H41 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
|
|
37 |
Sở Xây dựng |
1.009928.000.00.00.H41 |
Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III |
|
38 |
1.009936.000.00.00.H41 |
Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III |
|
|
39 |
Sở Tài chính |
2.002206.000.00.00.H41 |
Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách |
|
40 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
2.001259.000.00.00.H41 |
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
|
41 |
Sở Nội vụ |
2.000449.000.00.00.H41 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
42 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
1.005092.000.00.00.H41 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc |
|
43 |
2.002478.000.00.00.H41 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông. |
|
|
44 |
Sở Văn hóa, Thể thao |
1.004650.000.00.00.H41 |
Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng - rôn |
|
45 |
1.009397.000.00.00.H41 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
|
|
46 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
1.008603.000.00.00.H41 |
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
|
47 |
1.010733.000.00.00.H41 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) |
|
|
48 |
1.012786.000.00.00.H41 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
|
|
49 |
1.004446.000.00.00.H41 |
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình (cấp tỉnh) |
|
|
50 |
Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã |
1.001612.000.00.00.H41 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
|
51 |
2.000720.000.00.00.H41 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
|
|
52 |
1.001570.000.00.00.H41 |
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh |
|
|
53 |
2.000575.000.00.00.H41 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
|
|
54 |
1.001266.000.00.00.H41 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
|
|
55 |
2.002481.000.00.00.H41 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
|
|
56 |
1.005092.000.00.00.H41 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc |
|
|
57 |
2.000635.000.00.00.H41 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch |
|
|
58 |
1.001622.000.00.00.H41 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
|
|
59 |
2.000181.000.00.00.H41 |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
|
|
60 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
2.000635.000.00.00.H41 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch |
|
61 |
1.004859.000.00.00.H41 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch |
|
|
62 |
1.004873.000.00.00.H41 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
|
|
63 |
2.000815.000.00.00.H41 |
Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận (chứng thực điện tử) |
|
|
64 |
1.004884.000.00.00.H41 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
|
|
65 |
1.000894.000.00.00.H41 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh