Quyết định 337/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hóa chất thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 337/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lò Văn Cương |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 337/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 24 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOÁ CHẤT THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ cổng quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoá chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 484/TTr-SCT ngày 13 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 21 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoá chất thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên (Có các quy trình nội bộ cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOÁ CHẤT THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 337/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hoá chất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
07 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
1,5 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
2. Quy trình số 02: Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hoá chất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
2,5 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
3. Quy trình số 03: Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hoá chất thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
07 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
1,5 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
4. Quy trình số 04: Cấp giấy phép sản xuất hoá chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
13 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ: dự thảo Thông báo - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
5. Quy trình số 05: Cấp giấy phép kinh doanh hoá chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
13 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
6. Quy trình số 06: Cấp giấy phép sản xuất và kinh doanh hoá chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 337/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 24 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOÁ CHẤT THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ cổng quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoá chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 484/TTr-SCT ngày 13 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 21 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoá chất thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên (Có các quy trình nội bộ cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOÁ CHẤT THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 337/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hoá chất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
07 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
1,5 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
2. Quy trình số 02: Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hoá chất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
2,5 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
3. Quy trình số 03: Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hoá chất thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
07 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
1,5 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Chứng chỉ - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
4. Quy trình số 04: Cấp giấy phép sản xuất hoá chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
13 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ: dự thảo Thông báo - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
5. Quy trình số 05: Cấp giấy phép kinh doanh hoá chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
13 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
6. Quy trình số 06: Cấp giấy phép sản xuất và kinh doanh hoá chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
13 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
7. Quy trình số 07: Cấp lại giấy phép sản xuất, kinh doanh hoá chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
2,5 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
8. Quy trình số 08: Cấp điều chỉnh giấy phép sản xuất, kinh doanh hoá chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
13 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
9. Quy trình số 09: Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hoá chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
4,5 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
10. Quy trình số 10: Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hoá chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
2,5 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
11. Quy trình số 11: Cấp điều chỉnh giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hoá chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
4,5 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
12. Quy trình số 12: Cấp gia hạn giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hoá chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
2,5 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Giấy phép - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
13. Quy trình số 13: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hoá chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Giấy Chứng nhận. - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản từ chối và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
09 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng nhận - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản từ chối và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy Chứng nhận - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo từ chối và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do - Giấy chứng nhận |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do - Giấy chứng nhận |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
14. Quy trình số 14: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hoá chất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Giấy Chứng nhận. - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản từ chối và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
03 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng nhận - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản từ chối và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy Chứng nhận - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo từ chối và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
0,5 ngày làm việc |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do - Giấy chứng nhận |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do - Giấy chứng nhận |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
15. Quy trình số 15: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hoá chất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Giấy Chứng nhận. - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản từ chối và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
09 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng nhận - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản từ chối và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy Chứng nhận - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo từ chối và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do - Giấy chứng nhận |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do - Giấy chứng nhận |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
16. Quy trình số 16: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoá chất có điều kiện
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Giấy Chứng nhận. - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản từ chối và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
09 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng nhận - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản từ chối và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy Chứng nhận - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo từ chối và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do - Giấy chứng nhận |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do - Giấy chứng nhận |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
17. Quy trình số 17: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoá chất có điều kiện
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Giấy Chứng nhận. - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản từ chối và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
09 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng nhận - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản từ chối và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy Chứng nhận - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo từ chối và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do - Giấy chứng nhận |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do - Giấy chứng nhận |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
18. Quy trình số 18: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hoá chất có điều kiện
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Giấy Chứng nhận. - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản từ chối và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
09 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng nhận - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản từ chối và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy Chứng nhận - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo từ chối và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do - Giấy chứng nhận |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do - Giấy chứng nhận |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
19. Quy trình số 19: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hoá chất có điều kiện
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Giấy Chứng nhận. - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản từ chối và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
03 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng nhận - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản từ chối và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy Chứng nhận - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo từ chối và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
0,5 ngày làm việc |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do - Giấy chứng nhận |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do - Giấy chứng nhận |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
20. Quy trình số 20: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hoá chất có điều kiện
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng. |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý, thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Trường hợp đáp ứng yêu cầu: dự thảo Giấy Chứng nhận. - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản từ chối và nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
09 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng nhận - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản từ chối và nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
01 ngày làm việc |
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy Chứng nhận - Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo từ chối và nêu rõ lý do. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do - Giấy chứng nhận |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do - Giấy chứng nhận |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
21. Quy trình số 21: Thẩm định, phê duyệt kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ thực hiện số hóa hồ sơ chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn. - Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định; hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
Giám đốc sở |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
- Thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc Phụ trách xem xét trình Giám đốc phê duyệt: - Tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định. - Tham mưu Thành lập Đoàn kiểm tra thực tế tại cơ sở: + Nếu kiểm tra thực tế cơ sở kết quả Đạt, dự thảo Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm, trình lãnh đạo Phòng. + Nếu kiểm tra thực tế cơ sở kết quả Không đạt, dự thảo văn bản từ chối chỉ định cơ sở kiểm nghiệm và nêu rõ lý do, trình lãnh đạo phòng. |
Phòng Quản Công nghiệp, Năng lượng |
40 ngày làm việc |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Quyết định thành lập hội đồng thẩm định - Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định. - Dự thảo Kế hoạch kiểm tra thực tế. - Dự thảo Quyết định kiểm phê duyệt Kế hoạch. |
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt. |
Phó Giám đốc |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Quyết định thành lập hội đồng thẩm định. - Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định. - Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Dự thảo Kế hoạch kiểm tra thực tế. - Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch. |
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
2,5 ngày làm việc |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Quyết định phê duyệt Kế hoạch. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Quyết định phê duyệt Kế hoạch. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh