Quyết định 252/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 252/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 252/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 191/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 18/TTr-SCT ngày 26 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 21 thủ tục hành chính lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Công Thương: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
3. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ:
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính Lĩnh vực hóa chất tại các Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ và Quyết định số 1640/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
|
I |
Lĩnh vực: Hóa chất |
|
|
|
1 |
1.014722 |
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
|
|
2 |
1.014724 |
Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
|
|
3 |
1.014726 |
Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
|
|
4 |
1.014728 |
Cấp giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
|
5 |
1.014732 |
Cấp giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
|
6 |
1.014735 |
Cấp giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm đặc biệt nhóm 2 |
|
|
7 |
1.014734 |
Cấp lại giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
|
8 |
1.014733 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
|
9 |
1.014731 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
|
10 |
1.014730 |
Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
|
11 |
1.014729 |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
|
12 |
2.002836 |
Cấp gia hạn giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
|
13 |
1.014727 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND tỉnh cấp |
|
|
14 |
1.014725 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND tỉnh cấp |
|
|
15 |
1.014723 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
|
|
16 |
1.014721 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
|
|
17 |
1.014720 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
|
|
18 |
1.014714 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
|
|
19 |
2.002834 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
|
|
20 |
1.014710 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
|
|
21 |
1.003683 |
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 252/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 191/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 18/TTr-SCT ngày 26 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 21 thủ tục hành chính lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Công Thương: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
3. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ:
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính Lĩnh vực hóa chất tại các Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ và Quyết định số 1640/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
|
I |
Lĩnh vực: Hóa chất |
|
|
|
1 |
1.014722 |
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
|
|
2 |
1.014724 |
Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
|
|
3 |
1.014726 |
Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
|
|
4 |
1.014728 |
Cấp giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
|
5 |
1.014732 |
Cấp giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
|
6 |
1.014735 |
Cấp giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm đặc biệt nhóm 2 |
|
|
7 |
1.014734 |
Cấp lại giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
|
8 |
1.014733 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
|
9 |
1.014731 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
|
10 |
1.014730 |
Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
|
11 |
1.014729 |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
|
12 |
2.002836 |
Cấp gia hạn giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
|
13 |
1.014727 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND tỉnh cấp |
|
|
14 |
1.014725 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND tỉnh cấp |
|
|
15 |
1.014723 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
|
|
16 |
1.014721 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
|
|
17 |
1.014720 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
|
|
18 |
1.014714 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
|
|
19 |
2.002834 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
|
|
20 |
1.014710 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
|
|
21 |
1.003683 |
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HÓA CHẤT
1. Thủ tục: Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh (1.014722)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
07 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
|
|
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
5,25 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
03 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,75 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc - Sở Công Thương: 07 ngày làm việc - UBND tỉnh: 03 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục: Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh (1.014724)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
03 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả và thu phí, lệ phí (nếu có), sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Quản lý Du lịch thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thẩm định (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
1,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,25 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
02 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,75 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc - Sở Công Thương: 03 ngày làm việc - UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
||
3. Thủ tục: Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh ( 1.014726)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
07 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả và thu phí, lệ phí (nếu có), sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Quản lý Du lịch thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thẩm định (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
5,25 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,25 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
03 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,75 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc - Sở Công Thương: 07 ngày làm việc - UBND tỉnh: 03 ngày làm việc |
||
4. Thủ tục: Cấp giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014728)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
11 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả và thu phí, lệ phí (nếu có), sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Quản lý Du lịch thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thẩm định (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
9,25 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,25 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
05 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
3,75 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày làm việc - Sở Công Thương: 11 ngày làm việc - UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
||
5. Thủ tục: Cấp giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014732)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
11 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả và thu phí, lệ phí (nếu có), sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Quản lý Du lịch thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thẩm định (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
9,25 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,25 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
05 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
3,75 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày làm việc - Sở Công Thương: 11 ngày làm việc - UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
||
6. Thủ tục: Cấp giấy sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014735)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
11 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
9,25 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,25 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
05 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
3,75 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày làm việc - Sở Công Thương: 11 ngày làm việc - UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
||
7. Thủ tục: Cấp lại giấy phép sản xuất kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 ( Trường hợp giấy phép bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập ) (1.014734)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
03 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
1,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,25 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
02 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,75 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc - Sở Công Thương: 03 ngày làm việc - UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
||
8. Thủ tục: Cấp điều chỉnh giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 ( Trường hợp có thay đổi về địa điểm của cơ sở sản xuất, kinh doanh, tồn trữ hóa chất; quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh) (1.014733)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
11 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
9,25 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,25 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
05 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
3,75 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày làm việc - Sở Công Thương: 11 ngày làm việc - UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
||
9. Thủ tục: Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014731)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
04 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,25 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
03 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,75 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc - Sở Công Thương: 04 ngày làm việc - UBND tỉnh: 03 ngày làm việc |
||
10. Thủ tục: Cấp lại giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014730)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
03 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
1,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,25 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
02 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,75 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc - Sở Công Thương: 03 ngày làm việc - UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
||
11. Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (Trường hợp thay đổi nội dung hóa đơn) (1.014729)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
04 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,25 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
03 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,75 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc - Sở Công Thương: 04 ngày làm việc - UBND tỉnh: 03 ngày làm việc |
||
12. Thủ tục: Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 ( 2.002836)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
03 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
1,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,25 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
02 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,75 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc - Sở Công Thương: 03 ngày làm việc - UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
||
13. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (1.014727)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
08 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
6,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,25 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
04 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,75 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc - Sở Công Thương: 08 ngày làm việc - UBND tỉnh: 04 ngày làm việc |
||
14. Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập) (1.014725)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
03 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
1,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,25 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
02 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,75 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc - Sở Công Thương: 03 ngày làm việc - UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
||
15. Thủ tục: Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND tỉnh ( Trường hợp có thay đổi về địa điểm của kho tồn trữ hóa chất; quy mô, hóa chất tồn trữ) (1.014723)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
08 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
6,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,25 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
04 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,75 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc - Sở Công Thương: 08 ngày làm việc - UBND tỉnh: 04 ngày làm việc |
||
16. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện ( 1.014721)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
08 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
6,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,25 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
04 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,75 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc - Sở Công Thương: 08 ngày làm việc - UBND tỉnh: 04 ngày làm việc |
||
17. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện ( 1.014720)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
08 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
6,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,25 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
04 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,75 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc - Sở Công Thương: 08 ngày làm việc - UBND tỉnh: 04 ngày làm việc |
||
18. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện ( 1.014714)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
08 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
6,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,25 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
04 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,75 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc - Sở Công Thương: 08 ngày làm việc - UBND tỉnh: 04 ngày làm việc |
||
19. Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện ( Trường hợp giấy chứng nhận đủ điều kiện bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về đăng ký thành lập) (2.002834)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
03 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
1,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,25 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
02 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,75 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc - Sở Công Thương: 03 ngày làm việc - UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
||
20. Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (Trường hợp có thay đổi về địa điểm của cơ sở sản xuất, kinh doanh, tồn trữ hóa chất; chủng loại, hàm lượng hóa chất sản xuất, kinh doanh) ( 1.014710)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
08 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
6,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,25 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
04 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,75 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc - Sở Công Thương: 08 ngày làm việc - UBND tỉnh: 04 ngày làm việc |
||
21. Thủ tục: Thẩm định phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất ( 1.003683)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Sở Công Thương |
|
35 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong thời gian 03 ngày làm việc, thông báo trả lại hồ sơ và nêu lý do - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tổ chức thẩm định kế hoạch |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
31 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn và môi trường |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển cán bộ của Sở tại TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) |
0,5 ngày |
|
II |
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
10 ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
07 ngày |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Ký số, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao, xác nhận kết quả trên phần mềm; lưu kho kết quả TTHC; thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm PVHCC cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Công Thương) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nộp hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày làm việc - Sở Công Thương: 35 ngày làm việc - UBND tỉnh: 10 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh