Quyết định 3080/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông, liên thông lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 3080/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 18/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3080/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/ QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 211/TTr- SKHCN ngày 02 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 25 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN
THÔNG, LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3080/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
1.014383.H21 |
25 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
0.5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 |
|
|
20 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Văn phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày; 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 18 ngày; 2.3. Lãnh đạo Văn phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 1 ngày. |
||||
|
04 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
1.014388.H21 |
35 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 |
|
|
29 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 27 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 1 ngày làm việc. |
||||
|
5 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh 1.014438.H21 |
- 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) - 27 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) |
0.5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn) |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận. |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày 2.5. Họp Hội đồng tư vấn công nhận: 05 ngày 2.6. Tổ chức hoàn thiện hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày 2.7. Chuyên viên giải quyết: 8 ngày 2.8. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.9 Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.10. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3: UBND tỉnh phê duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh 3.1 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày 3.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày |
||||
|
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo 1.014439.H21 |
- 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) - 27 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) |
0.5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn) |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4 Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận. |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày 2.5. Họp Hội đồng tư vấn công nhận: 05 ngày 2.6. Tổ chức hoàn thiện hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày 2.7. Chuyên viên giải quyết: 8 ngày 2.8. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.9. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.10. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3: UBND tỉnh phê duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh 3.1 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày 3.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày |
||||
|
1.014440.H21 |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0.5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
12 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4 Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3: UBND tỉnh phê duyệt Giấy công nhận 3.1 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 02 ngày 3.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày |
||||
|
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh 1.014431.H21 |
- 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) - 27 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) |
0.5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn) |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận. |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày 2.5. Họp Hội đồng tư vấn công nhận: 05 ngày 2.6. Tổ chức hoàn thiện hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày 2.7. Chuyên viên giải quyết: 8 ngày 2.8. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.9. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.10. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3: UBND tỉnh phê duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh 3.1 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày 3.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày |
||||
|
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo 1.014432.H21 |
- 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) - 27 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) |
0.5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn) |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận. |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày 2.5. Họp Hội đồng tư vấn công nhận: 05 ngày 2.6. Tổ chức hoàn thiện hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày 2.7. Chuyên viên giải quyết: 8 ngày 2.8. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.9. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.10. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3: UBND tỉnh phê duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh 3.1 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày 3.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày |
||||
|
Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo 1.014433.H21 |
- 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) - 27 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) |
0.5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn) |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận. |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày 2.5. Họp Hội đồng tư vấn công nhận: 05 ngày 2.6. Tổ chức hoàn thiện hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày 2.7. Chuyên viên giải quyết: 8 ngày 2.8. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.9. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.10. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3: UBND tỉnh phê duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh 3.1 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày 3.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày |
||||
|
Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo 1.014435.H21 |
- 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) - 27 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) |
0.5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn) |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận. |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày 2.5. Họp Hội đồng tư vấn công nhận: 05 ngày 2.6. Tổ chức hoàn thiện hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày 2.7. Chuyên viên giải quyết: 8 ngày 2.8. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.9. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.10. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3: UBND tỉnh phê duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh 3.1 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày 3.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày |
||||
|
Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo 1.014436.H21 |
- 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) - 27 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) |
0.5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn) |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận. |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày 2.5. Họp Hội đồng tư vấn công nhận: 05 ngày 2.6. Tổ chức hoàn thiện hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày 2.7. Chuyên viên giải quyết: 8 ngày 2.8. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.9. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.10. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3: UBND tỉnh phê duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh 3.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày 3.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày |
||||
|
1.014437.H21 |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0.5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
12 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3: UBND tỉnh phê duyệt Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo: 3.1 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 02 ngày 3.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày |
||||
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1.014445.H21 |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
13 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 11,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
1 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1.014446.H21 |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
8,5 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 7 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
1.014444.H21 |
28 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
24,5 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 23 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ 1.014451.H21 |
53 ngày |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
50 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 48,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
2 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo 1.014452.H21 |
Đối với trường hợp sửa đổi hợp đồng: |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|||
|
15 ngày |
0,25 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. |
|
||
|
13,5 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 12 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
01 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,25 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
Đối với trường hợp chấm dứt thực hiện nhiệm vụ |
|
||||
|
15 ngày |
0,25 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. |
|
||
|
13,5 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 12 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
1 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,25 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước 1.014460.H21 |
05 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 |
|
|
3,5 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
Tổng cộng: 17 TTHC |
|||||
|
STT |
(1) Tên thủ tục hành chính |
(2) Thời gian giải quyết |
(3) Trình tự các bước thực hiện |
(4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|||
|
(3A) Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) |
(3B) Cơ quan chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) |
(3C) Lãnh đạo cơ quan (Bước 3: ký duyệt và chuyển Văn thư cơ quan) |
(3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) |
||||
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ 1.014389.H21 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 13 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 12 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 |
|
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ 1.014390.H21 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 08 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 07 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 |
|
|
Cấp Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ 1.014391.H21 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 08 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 07 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 |
|
|
1.014392.H21 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 08 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 07 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Phần B, Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 |
|
|
Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển (Sở Khoa học và Công nghệ) 1.014393.H21 |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 28 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 27 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 |
|
|
1.014394.H21 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 08 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 07 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 |
|
|
1.014459.H21 |
05 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Khoa học và ĐMST: 3 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 2 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 |
|
|
1.014461.H21 |
05 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 3 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 2 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 |
|
|
|
Tổng cộng: 08 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3080/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/ QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 211/TTr- SKHCN ngày 02 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 25 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN
THÔNG, LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3080/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
1.014383.H21 |
25 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
0.5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 |
|
|
20 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Văn phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày; 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 18 ngày; 2.3. Lãnh đạo Văn phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 1 ngày. |
||||
|
04 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
1.014388.H21 |
35 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 |
|
|
29 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 27 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 1 ngày làm việc. |
||||
|
5 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh 1.014438.H21 |
- 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) - 27 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) |
0.5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn) |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận. |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày 2.5. Họp Hội đồng tư vấn công nhận: 05 ngày 2.6. Tổ chức hoàn thiện hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày 2.7. Chuyên viên giải quyết: 8 ngày 2.8. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.9 Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.10. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3: UBND tỉnh phê duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh 3.1 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày 3.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày |
||||
|
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo 1.014439.H21 |
- 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) - 27 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) |
0.5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn) |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4 Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận. |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày 2.5. Họp Hội đồng tư vấn công nhận: 05 ngày 2.6. Tổ chức hoàn thiện hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày 2.7. Chuyên viên giải quyết: 8 ngày 2.8. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.9. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.10. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3: UBND tỉnh phê duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh 3.1 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày 3.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày |
||||
|
1.014440.H21 |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0.5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
12 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4 Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3: UBND tỉnh phê duyệt Giấy công nhận 3.1 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 02 ngày 3.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày |
||||
|
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh 1.014431.H21 |
- 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) - 27 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) |
0.5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn) |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận. |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày 2.5. Họp Hội đồng tư vấn công nhận: 05 ngày 2.6. Tổ chức hoàn thiện hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày 2.7. Chuyên viên giải quyết: 8 ngày 2.8. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.9. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.10. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3: UBND tỉnh phê duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh 3.1 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày 3.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày |
||||
|
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo 1.014432.H21 |
- 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) - 27 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) |
0.5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn) |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận. |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày 2.5. Họp Hội đồng tư vấn công nhận: 05 ngày 2.6. Tổ chức hoàn thiện hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày 2.7. Chuyên viên giải quyết: 8 ngày 2.8. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.9. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.10. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3: UBND tỉnh phê duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh 3.1 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày 3.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày |
||||
|
Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo 1.014433.H21 |
- 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) - 27 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) |
0.5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn) |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận. |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày 2.5. Họp Hội đồng tư vấn công nhận: 05 ngày 2.6. Tổ chức hoàn thiện hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày 2.7. Chuyên viên giải quyết: 8 ngày 2.8. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.9. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.10. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3: UBND tỉnh phê duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh 3.1 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày 3.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày |
||||
|
Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo 1.014435.H21 |
- 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) - 27 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) |
0.5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn) |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận. |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày 2.5. Họp Hội đồng tư vấn công nhận: 05 ngày 2.6. Tổ chức hoàn thiện hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày 2.7. Chuyên viên giải quyết: 8 ngày 2.8. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.9. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.10. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3: UBND tỉnh phê duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh 3.1 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày 3.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày |
||||
|
Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo 1.014436.H21 |
- 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) - 27 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận) |
0.5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn) |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận. |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày 2.5. Họp Hội đồng tư vấn công nhận: 05 ngày 2.6. Tổ chức hoàn thiện hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày 2.7. Chuyên viên giải quyết: 8 ngày 2.8. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.9. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.10. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3) |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3: UBND tỉnh phê duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh 3.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày 3.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày |
||||
|
1.014437.H21 |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0.5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
12 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ xử lý hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0.5 ngày 2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn bản: 0.5 ngày 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3: UBND tỉnh phê duyệt Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo: 3.1 Văn phòng UBND tỉnh giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 02 ngày 3.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày |
||||
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1.014445.H21 |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
13 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 11,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
1 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1.014446.H21 |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
8,5 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 7 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
1.014444.H21 |
28 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
24,5 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 23 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
2,5 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ 1.014451.H21 |
53 ngày |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|
|
50 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 48,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
2 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo 1.014452.H21 |
Đối với trường hợp sửa đổi hợp đồng: |
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 |
|||
|
15 ngày |
0,25 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. |
|
||
|
13,5 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 12 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
01 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,25 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
Đối với trường hợp chấm dứt thực hiện nhiệm vụ |
|
||||
|
15 ngày |
0,25 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. |
|
||
|
13,5 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 12 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
1 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,25 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước 1.014460.H21 |
05 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 |
|
|
3,5 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
Tổng cộng: 17 TTHC |
|||||
|
STT |
(1) Tên thủ tục hành chính |
(2) Thời gian giải quyết |
(3) Trình tự các bước thực hiện |
(4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|||
|
(3A) Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) |
(3B) Cơ quan chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) |
(3C) Lãnh đạo cơ quan (Bước 3: ký duyệt và chuyển Văn thư cơ quan) |
(3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) |
||||
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ 1.014389.H21 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 13 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 12 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 |
|
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ 1.014390.H21 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 08 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 07 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 |
|
|
Cấp Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ 1.014391.H21 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 08 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 07 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 |
|
|
1.014392.H21 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 08 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 07 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Phần B, Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 |
|
|
Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển (Sở Khoa học và Công nghệ) 1.014393.H21 |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 28 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 27 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 |
|
|
1.014394.H21 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 08 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 07 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 |
|
|
1.014459.H21 |
05 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Khoa học và ĐMST: 3 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 2 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 |
|
|
1.014461.H21 |
05 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 3 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 2 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 |
|
|
|
Tổng cộng: 08 TTHC |
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh