Quyết định 297/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 297/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 10/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phạm Tiến Luật |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 297/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/06/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/8/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (đợt 1).
Căn cứ Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội tại Công văn số 521/SGDĐT-VP ngày 10/2/2026 về việc đề nghị ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính được ủy quyền lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội; Công văn số 809/SGDĐT-VP ngày 03/3/2026 về việc rà soát thực hiện phân cấp, ủy quyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 32 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với sở ngành, cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đến hết ngày 31/12/2028.
Thủ tục này thay thế các thủ tục có số thứ tự 1, 4, 5 mục I lĩnh vực giáo dục trung học; số thứ tự 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 17, 18, 19, 20, 21, 22 mục II lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; số thứ tự 14, 17, 18 mục V lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác; số thứ tự 5, 6, 7, 8, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 mục VI lĩnh vực đào tạo với nước ngoài tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/8/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Giáo dục và Đào tạo; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 297/QĐ-TTPVHCC ngày 10/03/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 297/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/06/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/8/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (đợt 1).
Căn cứ Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội tại Công văn số 521/SGDĐT-VP ngày 10/2/2026 về việc đề nghị ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính được ủy quyền lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội; Công văn số 809/SGDĐT-VP ngày 03/3/2026 về việc rà soát thực hiện phân cấp, ủy quyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 32 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với sở ngành, cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đến hết ngày 31/12/2028.
Thủ tục này thay thế các thủ tục có số thứ tự 1, 4, 5 mục I lĩnh vực giáo dục trung học; số thứ tự 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 17, 18, 19, 20, 21, 22 mục II lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; số thứ tự 14, 17, 18 mục V lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác; số thứ tự 5, 6, 7, 8, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 mục VI lĩnh vực đào tạo với nước ngoài tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/8/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Giáo dục và Đào tạo; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 297/QĐ-TTPVHCC ngày 10/03/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (32) |
||||||
|
I |
Lĩnh vực giáo dục trung học (03 thủ tục) |
|||||
|
1 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
25 ngày làm việc (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
2 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
25 ngày làm việc (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
3 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
20 ngày (kể từ khi nhận được đề nghị giải thể) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
II |
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (14 thủ tục) |
|||||
|
1 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục |
Trường hợp Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật: 16 ngày làm việc (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
Trường hợp Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục: 07 ngày làm việc (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||||
|
2 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
10 ngày làm việc (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
3 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
03 ngày làm việc (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
4 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
15 ngày làm việc (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
5 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
07 ngày làm việc (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định 683/QĐ- BGDĐT ngày 14/03/2025. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
6 |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
15 ngày làm việc (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
7 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
16 ngày làm việc (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định 683/QĐ- BGDĐT ngày 14/03/2025. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
8 |
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận |
20 ngày làm việc (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định 683/QĐ- BGDĐT ngày 14/03/2025; Quyết định 1168/QĐ-TTPVHCC; |
|
9 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
26 ngày làm việc (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025; Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
10 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
26 ngày làm việc (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025; Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
11 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
10 ngày làm việc (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025; Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
12 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
03 ngày làm việc (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025; Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
13 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
07 ngày làm việc (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
14 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
15 ngày làm việc (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
III |
Lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác (03 thủ tục) |
|||||
|
1 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
20 ngày (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ): Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định hồ sơ. 05 ngày làm việc: Giám đốc sở phê duyệt Quyết định |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
2 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật |
20 ngày (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ): Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định hồ sơ. 05 ngày làm việc: Giám đốc sở phê duyệt Quyết định |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
3 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật - theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường |
20 ngày (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025; Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
IV |
Lĩnh vực đào tạo với nước ngoài (12 thủ tục) |
|||||
|
1 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Quyết định số 3287/QĐ- BGDĐT ngày 31/10/2024. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
2 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; Quyết định số 3287/QĐ- BGDĐT ngày 31/10/2024. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
3 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
4 |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và cơ sở giáo dục phổ thông do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
5 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
30 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
6 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17/07/2020 của Chính phủ; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
7 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17/07/2020 của Chính phủ; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
8 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025. Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
9 |
Thành lập Văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025; Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
10 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025; Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
11 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025; Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
|
12 |
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua bưu điện |
Không |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2025; Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 05/2/2026. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh