Quyết định 25/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ hỗ trợ chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Cà Mau
| Số hiệu | 25/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Ngô Vũ Thăng |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 25/2026/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 24 tháng 3 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14;
Căn cứ Luật Thư viện số 46/2019/QH14;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị;
Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BVHTTDL ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về đánh giá hoạt động thư viện;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện;
Căn cứ Thông tư số 15/2025/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa, thư viện, văn hóa cơ sở, thể dục thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh và tuyên truyền viên văn hóa;
Căn cứ Thông tư số 07/2023/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn triển khai việc thực hiện cung cấp dịch vụ hỗ trợ về chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 157/TTr-SVHTTDL ngày 06 tháng 3 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ hỗ trợ chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Quyết định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ hỗ trợ chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định chi tiết tại khoản 1, điều 2, Thông tư số 07/2023/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn triển khai việc thực hiện cung cấp dịch vụ hỗ trợ về chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu.
1. Thư viện tỉnh Cà Mau, Trung tâm Công ích các xã, phường.
2. Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để cung cấp dịch vụ sự nghiệp công.
3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý, liên quan đến việc triển khai cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước.
Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ hỗ trợ tư vấn chuyên môn, nghiệp vụ thư viện được quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu được quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 25/2026/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 24 tháng 3 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14;
Căn cứ Luật Thư viện số 46/2019/QH14;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị;
Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BVHTTDL ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về đánh giá hoạt động thư viện;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư viện;
Căn cứ Thông tư số 15/2025/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa, thư viện, văn hóa cơ sở, thể dục thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh và tuyên truyền viên văn hóa;
Căn cứ Thông tư số 07/2023/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn triển khai việc thực hiện cung cấp dịch vụ hỗ trợ về chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 157/TTr-SVHTTDL ngày 06 tháng 3 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ hỗ trợ chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Quyết định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ hỗ trợ chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định chi tiết tại khoản 1, điều 2, Thông tư số 07/2023/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn triển khai việc thực hiện cung cấp dịch vụ hỗ trợ về chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu.
1. Thư viện tỉnh Cà Mau, Trung tâm Công ích các xã, phường.
2. Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để cung cấp dịch vụ sự nghiệp công.
3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý, liên quan đến việc triển khai cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước.
Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ hỗ trợ tư vấn chuyên môn, nghiệp vụ thư viện được quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu được quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 4 năm 2026.
2. Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ hỗ trợ về chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, bất cập, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi
nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 25/2026/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
DỊCH VỤ HỖ TRỢ TƯ VẤN VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ THƯ VIỆN
I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TƯ VẤN CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ THƯ VIỆN
1.1. Quy trình triển khai và thành phần công việc
|
Bước |
Nội dung công việc |
Hạng viên chức tham gia |
|
1 |
Tiếp nhận thông tin, xác định nhu cầu, mục đích cần tư vấn |
Hạng III bậc 6/9 |
|
2 |
Nghiên cứu xây dựng nội dung tư vấn |
Hạng II bậc 2/8 |
|
3 |
Soạn thảo nội dung tư vấn |
Hạng II bậc 2/8 |
|
4 |
Thực hiện tư vấn thông qua hình thức trực tiếp, thông qua phương tiện thông tin hoặc không gian mạng |
Hạng II bậc 2/8 |
|
5 |
Giải đáp các thắc mắc của người có nhu cầu tư vấn |
Hạng II bậc 2/8 |
|
6 |
Đánh giá việc thực hành các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ sau khi được tư vấn (bao gồm phản hồi của người được tư vấn) |
Hạng II bậc 2/8 |
1.2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chủ thể có nhu cầu tư vấn
|
TT |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Trị số định mức hao phí |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Nhân công |
|
|
|
|
Lao động trực tiếp |
|
|
|
Thư viện viên Hạng III bậc 6/9 |
Công |
0,075 |
|
|
Thư viện viên Hạng II bậc 2/8 |
Công |
0,7 |
|
|
Lao động gián tiếp (tương đương 15%) |
Công |
0,11625 |
|
|
2 |
Máy móc, thiết bị sử dụng |
|
|
|
|
Máy tính có kết nối internet |
Ca |
0,00103 |
|
Máy in laser A4 |
Ca |
0,00003 |
|
|
3 |
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
Giấy A4 |
Tờ |
50 |
|
Mực in laser A4 |
Hộp |
0,03333 |
|
|
Bút bi |
Chiếc |
0,33333 |
|
|
Cặp lưu hồ sơ công việc |
Chiếc |
1 |
|
|
Vật liệu phụ |
% |
10 |
Ghi chú:
a) Thời gian 01 cuộc tư vấn tính thời lượng 615 phút. Trường hợp tăng/giảm 60 phút tư vấn được tính theo bước số nhảy, mỗi 60 phút thêm/bớt được tính 10% tổng định mức.
b) Trong định mức chưa bao gồm các chi phí khác trong hoạt động phục vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công như: chi phí mua tài liệu, bản quyền, chi phí chuyển dạng, chi phí điện thoại giao dịch, chi công tác phí, chi phí tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn, dịch tài liệu…, chi phí sử dụng cơ sở vật chất, hạ tầng công nghệ thông tin, phần mềm quản trị thư viện, chi phí lưu động, chi phí quản lý, chi phí văn phòng phẩm (trừ giấy A4, mực in, bút bi, cặp lưu hồ sơ công việc) và các chi phí phát sinh khác, các thư viện, cơ quan, tổ chức căn cứ các quy định hiện hành và thực tế hoạt động để đề xuất các khoản chi phí này trong phương án giá để cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định. Đối với các khoản chi phí thực tế, các dịch vụ thuê mướn khác thực hiện theo quy định pháp luật về ngân sách nhà nước. Đối với các nội dung chi trả dịch vụ thuê ngoài nếu thuộc hạn mức phải đấu thầu thì thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu và các phát sinh yêu cầu triển khai thực hành, thực nghiệm (nếu có).
2.1. Quy trình triển khai và thành phần công việc
|
Bước |
Nội dung công việc |
Hạng viên chức tham gia |
|
I |
CHUẨN BỊ TỔ CHỨC TẬP HUẤN |
|
|
1 |
Khảo sát nhu cầu tập huấn chuyên môn nghiệp vụ, xác định đối tượng tập huấn, những vấn đề nội dung cần được tập huấn |
Hạng II bậc 2/8 |
|
2 |
Khảo sát địa điểm tổ chức tập huấn (trong trường hợp không tổ chức tập huấn tại thư viện) |
Hạng III bậc 6/9 |
|
3 |
Xây dựng và ban hành kế hoạch tổ chức tập huấn, các văn bản liên quan đến công tác chuẩn bị |
Hạng III bậc 6/9 |
|
4 |
Xây dựng đề cương và nội dung chuyên đề tập huấn |
Hạng II bậc 2/8 |
|
5 |
Biên tập nội dung chuyên đề tập huấn |
Hạng II bậc 2/8 |
|
6 |
Xây dựng Chương trình và nội quy lớp tập huấn |
Hạng III bậc 6/9 |
|
II |
THỰC HIỆN TỔ CHỨC TẬP HUẤN |
Thực hiện theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
2.2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 lớp tập huấn ngắn hạn
|
TT |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Trị số định mức hao phí |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Nhân công |
|
|
|
|
Lao động trực tiếp |
|
|
|
Thư viện viên Hạng III bậc 6/9 |
Công |
5,45 |
|
|
Thư viện viên Hạng II bậc 2/8 |
Công |
3,6 |
|
|
Lao động gián tiếp (tương đương 15%) |
Công |
1,3575 |
|
|
2 |
Máy móc, thiết bị sử dụng |
|
|
|
|
Máy tính có kết nối internet |
Ca |
0,00960 |
|
Máy in laser A4 |
Ca |
0,00038 |
|
|
Máy chiếu |
Ca |
0,004 |
|
|
3 |
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
Giấy A4 |
Tờ |
575 |
|
Mực in laser A4 |
Hộp |
0,38333 |
|
|
Bút bi |
Chiếc |
1 |
|
|
Cặp lưu hồ sơ công việc |
Chiếc |
1 |
|
|
Vật liệu phụ |
% |
10 |
Ghi chú:
a) Thời gian lớp tập huấn ngắn hạn tối đa 05 ngày.
b) Trong định mức chưa bao gồm các chi phí khác trong hoạt động phục vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công như: chi phí mua tài liệu, bản quyền, chi phí chuyển dạng, chi phí điện thoại giao dịch, chi công tác phí, chi phí tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn, dịch tài liệu…, chi phí sử dụng cơ sở vật chất, hạ tầng công nghệ thông tin, phần mềm quản trị thư viện, chi phí lưu động, chi phí quản lý, chi phí văn phòng phẩm (trừ giấy A4, mực in, bút bi, cặp lưu hồ sơ công việc) và các chi phí phát sinh khác, các thư viện, cơ quan, tổ chức căn cứ các quy định hiện hành và thực tế hoạt động để đề xuất các khoản chi phí này trong phương án giá để cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định. Đối với các khoản chi phí thực tế, các dịch vụ thuê mướn khác thực hiện theo quy định pháp luật về ngân sách nhà nước. Đối với các nội dung chi trả dịch vụ thuê ngoài nếu thuộc hạn mức phải đấu thầu thì thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu và các phát sinh yêu cầu triển khai thực hành, thực nghiệm (nếu có).
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn hỗ trợ xây dựng và phát triển mạng lưới thư viện
3.1. Quy trình triển khai và thành phần công việc
|
Bước |
Nội dung công việc |
Hạng viên chức tham gia |
|
1 |
Tiếp nhận thông tin, xác định nhu cầu, mục đích |
Hạng III bậc 6/9 |
|
2 |
Nghiên cứu quy định hiện hành về mạng lưới thư viện ở Việt Nam |
Hạng II bậc 2/8 |
|
3 |
Soạn thảo nội dung tư vấn hỗ trợ xây dựng và phát triển mạng lưới thư viện |
Hạng II bậc 2/8 |
|
4 |
Tư vấn hỗ trợ về các nguồn lực cho hoạt động của thư viện với cơ quan, tổ chức, cá nhân |
Hạng II bậc 2/8 |
|
5 |
Hướng dẫn tác nghiệp cụ thể cho từng hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhu cầu |
Hạng II bậc 2/8 |
|
6 |
Giải đáp các thắc mắc |
Hạng II bậc 2/8 |
|
7 |
Đánh giá việc thực hành các hoạt động nghiệp vụ đã được hướng dẫn (bao gồm phản hồi của người được tư vấn hỗ trợ) |
Hạng II bậc 2/8 |
3.2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chủ thể có nhu cầu tư vấn hỗ trợ
|
TT |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Trị số định mức hao phí |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Nhân công |
|
|
|
|
Lao động trực tiếp |
|
|
|
Thư viện viên Hạng III bậc 6/9 |
Công |
0,1 |
|
|
Thư viện viên Hạng II bậc 2/8 |
Công |
1,2 |
|
|
Lao động gián tiếp (tương đương 15%) |
Công |
0,195 |
|
|
2 |
Máy móc, thiết bị sử dụng |
|
|
|
|
Máy tính có kết nối internet |
Ca |
0,00145 |
|
Máy in laser A4 |
Ca |
0,00003 |
|
|
3 |
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
Giấy A4 |
Tờ |
52 |
|
Mực in laser A4 |
Hộp |
0,03467 |
|
|
Bút bi |
Chiếc |
0,33333 |
|
|
Cặp lưu hồ sơ công việc |
Chiếc |
1 |
|
|
Vật liệu phụ |
% |
10 |
Ghi chú:
a) Kinh phí chi công tác phí đi tư vấn hỗ trợ xây dựng và phát triển mạng lưới thư viện thực hiện theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
b) Trong định mức chưa bao gồm các chi phí khác trong hoạt động phục vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công như: chi phí mua tài liệu, bản quyền, chi phí chuyển dạng, chi phí điện thoại giao dịch, chi công tác phí, chi phí tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn, dịch tài liệu…, chi phí sử dụng cơ sở vật chất, hạ tầng công nghệ thông tin, phần mềm quản trị thư viện, chi phí lưu động, chi phí quản lý, chi phí văn phòng phẩm (trừ giấy A4, mực in, bút bi, cặp lưu hồ sơ công việc) và các chi phí phát sinh khác, các thư viện, cơ quan, tổ chức căn cứ các quy định hiện hành và thực tế hoạt động để đề xuất các khoản chi phí này trong phương án giá để cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định. Đối với các khoản chi phí thực tế, các dịch vụ thuê mướn khác thực hiện theo quy định pháp luật về ngân sách nhà nước. Đối với các nội dung chi trả dịch vụ thuê ngoài nếu thuộc hạn mức phải đấu thầu thì thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu và các phát sinh yêu cầu triển khai thực hành, thực nghiệm (nếu có).
DỊCH VỤ HỖ TRỢ HỌC TẬP, NGHIÊN CỨU
I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TƯ VẤN HỖ TRỢ KIẾN THỨC THÔNG TIN CHO NGƯỜI SỬ DỤNG THƯ VIỆN
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bồi dưỡng kiến thức thông tin cho người sử dụng thư viện
1.1. Quy trình triển khai và thành phần công việc
|
Bước |
Nội dung công việc |
Hạng viên chức tham gia |
|
1 |
Xây dựng kế hoạch tổ chức, bố trí nguồn nhân lực hoạt động bồi dưỡng |
Hạng III bậc 6/9 |
|
2 |
Soạn thảo nội dung đào tạo phù hợp với nhóm đối tượng phục vụ của thư viện |
Hạng II bậc 2/8 |
|
3 |
Soạn thảo thông báo, niêm yết tại trụ sở thư viện |
Hạng III bậc 3/9 |
|
4 |
Thực hiện tổ chức bồi dưỡng |
Hạng II bậc 2/8 |
1.2. Bảng định mức
Đơn vị tính: Nhóm 10 người sử dụng
|
TT |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Trị số định mức hao phí |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Nhân công |
|
|
|
|
Lao động trực tiếp |
|
|
|
Thư viện viên Hạng III bậc 3/9 |
Công |
0,05 |
|
|
Thư viện viên Hạng III bậc 6/9 |
Công |
0,9 |
|
|
Thư viện viên Hạng II bậc 2/8 |
Công |
0,9 |
|
|
Lao động gián tiếp (tương đương 15%) |
Công |
0,2775 |
|
|
2 |
Máy móc, thiết bị sử dụng |
|
|
|
|
Máy tính có kết nối internet |
Ca |
0,00189 |
|
Máy in laser A4 |
Ca |
0,00007 |
|
|
Máy chiếu |
Ca |
0,0001 |
|
|
3 |
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
Giấy A4 |
Tờ |
95 |
|
Mực in laser A4 |
Hộp |
0,06333 |
|
|
Bút bi |
Chiếc |
0,33333 |
|
|
Cặp lưu hồ sơ công việc |
Chiếc |
1 |
|
|
Vật liệu phụ |
% |
10 |
Ghi chú:
Trong định mức chưa bao gồm các chi phí khác trong hoạt động phục vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công như: chi phí mua tài liệu, bản quyền, chi phí chuyển dạng, chi phí điện thoại giao dịch, chi công tác phí, chi phí tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn, dịch tài liệu…, chi phí sử dụng cơ sở vật chất, hạ tầng công nghệ thông tin, phần mềm quản trị thư viện, chi phí lưu động, chi phí quản lý, chi phí văn phòng phẩm (trừ giấy A4, mực in, bút bi, cặp lưu hồ sơ công việc) và các chi phí phát sinh khác, các thư viện, cơ quan, tổ chức căn cứ các quy định hiện hành và thực tế hoạt động để đề xuất các khoản chi phí này trong phương án giá để cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định. Đối với các khoản chi phí thực tế, các dịch vụ thuê mướn khác thực hiện theo quy định pháp luật về ngân sách nhà nước. Đối với các nội dung chi trả dịch vụ thuê ngoài nếu thuộc hạn mức phải đấu thầu thì thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu và các phát sinh yêu cầu triển khai thực hành, thực nghiệm (nếu có).
2.1. Quy trình triển khai và thành phần công việc
|
Bước |
Nội dung công việc |
Hạng viên chức tham gia |
|
1 |
Tiếp nhận yêu cầu của người sử dụng |
Hạng III bậc 3/9 |
|
2 |
Phân tích nội dung yêu cầu |
Hạng II bậc 2/8 |
|
3 |
Xây dựng nội dung tư vấn |
Hạng II bậc 2/8 |
|
4 |
Thực hiện tư vấn |
Hạng II bậc 2/8 |
|
5 |
Tiếp nhận phản hồi của người dùng về nội dung được tư vấn |
Hạng III bậc 6/9 |
2.2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 người sử dụng
|
TT |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Trị số định mức hao phí |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Nhân công |
|
|
|
|
Lao động trực tiếp |
|
|
|
Thư viện viên Hạng III bậc 3/9 |
Công |
0,00992 |
|
|
Thư viện viên Hạng III bậc 6/9 |
Công |
0,02083 |
|
|
Thư viện viên Hạng II bậc 2/8 |
Công |
0,075008 |
|
|
Lao động gián tiếp (tương đương 15%) |
Công |
0,0158637 |
|
|
2 |
Máy móc, thiết bị sử dụng |
|
|
|
|
Máy tính có kết nối internet |
Ca |
0,0001 |
|
Máy in laser A4 |
Ca |
0,00002 |
|
|
3 |
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
Giấy A4 |
Tờ |
24 |
|
Mực in laser A4 |
Hộp |
0,016 |
|
|
Bút bi |
Chiếc |
0,33333 |
|
|
Vật liệu phụ |
% |
10 |
Ghi chú:
Trong định mức chưa bao gồm các chi phí khác trong hoạt động phục vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công như: chi phí mua tài liệu, bản quyền, chi phí chuyển dạng, chi phí điện thoại giao dịch, chi công tác phí, chi phí tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn, dịch tài liệu…, chi phí sử dụng cơ sở vật chất, hạ tầng công nghệ thông tin, phần mềm quản trị thư viện, chi phí lưu động, chi phí quản lý, chi phí văn phòng phẩm (trừ giấy A4, mực in, bút bi, cặp lưu hồ sơ công việc) và các chi phí phát sinh khác, các thư viện, cơ quan, tổ chức căn cứ các quy định hiện hành và thực tế hoạt động để đề xuất các khoản chi phí này trong phương án giá để cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định. Đối với các khoản chi phí thực tế, các dịch vụ thuê mướn khác thực hiện theo quy định pháp luật về ngân sách nhà nước. Đối với các nội dung chi trả dịch vụ thuê ngoài nếu thuộc hạn mức phải đấu thầu thì thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu và các phát sinh yêu cầu triển khai thực hành, thực nghiệm (nếu có).
II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CUNG CẤP THÔNG TIN, SẢN PHẨM THÔNG TIN – THƯ VIỆN CHẤT LƯỢNG CAO PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ biên soạn nội dung tóm tắt, chú giải
1.1. Quy trình triển khai và thành phần công việc
|
Bước |
Nội dung công việc |
Hạng viên chức tham gia |
|
1 |
Nghiên cứu, phân tích tài liệu, lựa chọn và tóm tắt, chú giải các nội dung quan trọng của tài liệu |
Hạng II bậc 2/8 |
|
2 |
Biên soạn nội dung tóm tắt, chú giải |
Hạng II bậc 2/8 |
|
3 |
Hiệu đính nội dung tóm tắt, chú giải |
Hạng II bậc 2/8 |
|
4 |
Công bố nội dung tóm tắt, chú giải |
Hạng II bậc 2/8 |
1.2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bài tóm tắt/chú giải
|
TT |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Trị số định mức hao phí |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Nhân công |
|
|
|
|
Lao động trực tiếp |
|
|
|
Thư viện viên Hạng II bậc 2/8 |
Công |
0,11458 |
|
|
Lao động gián tiếp (tương đương 15%) |
Công |
0,017187 |
|
|
2 |
Máy móc, thiết bị sử dụng |
|
|
|
|
Máy tính có kết nối internet |
Ca |
0,00014 |
|
Máy in laser A4 |
Ca |
0,00002 |
|
|
Máy quét mã vạch |
Ca |
0,000002 |
|
|
3 |
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
Giấy A4 |
Tờ |
25 |
|
Mực in laser A4 |
Hộp |
0,01667 |
|
|
Bút bi |
Chiếc |
0,33333 |
|
|
Vật liệu phụ |
% |
10 |
Ghi chú:
a) Bài tóm tắt, chú giải về một tài liệu được tính có độ dài 250 từ. Trường hợp số từ bài tóm tắt, chú giải nhiều hơn được tính theo bước số nhảy, mỗi 50 từ thêm được tính thêm 10% định mức.
b) Trường hợp xây dựng bài tóm tắt/chú giải là tiếng nước ngoài thuộc nhóm ngôn ngữ chính thức của Liên Hợp quốc hoặc tiếng dân tộc thiểu số (gồm cả công hiệu đính bản dịch) thì định mức hao phí nhân công và sử dụng máy tính nhân với hệ số k = 1,5.
c) Trường hợp xây dựng bài tóm tắt/chú giải là tiếng nước ngoài không thuộc nhóm ngôn ngữ chính thức của Liên Hợp quốc (gồm cả công hiệu đính bản dịch) thì định mức hao phí nhân công và sử dụng máy tính nhân với hệ số k = 1,6.
d) Trường hợp xây dựng bài tóm tắt/chú giải được viết trực tiếp bằng tiếng nước ngoài, không thực hiện qua bước chuyển ngữ thì định mức hao phí nhân công và sử dụng máy tính nhân với hệ số k = 1,2.
đ) Trong định mức chưa bao gồm các chi phí khác trong hoạt động phục vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công như: chi phí mua tài liệu, bản quyền, chi phí chuyển dạng, chi phí điện thoại giao dịch, chi công tác phí, chi phí tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn, dịch tài liệu…, chi phí sử dụng cơ sở vật chất, hạ tầng công nghệ thông tin, phần mềm quản trị thư viện, chi phí lưu động, chi phí quản lý, chi phí văn phòng phẩm (trừ giấy A4, mực in, bút bi, cặp lưu hồ sơ công việc) và các chi phí phát sinh khác, các thư viện, cơ quan, tổ chức căn cứ các quy định hiện hành và thực tế hoạt động để đề xuất các khoản chi phí này trong phương án giá để cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định. Đối với các khoản chi phí thực tế, các dịch vụ thuê mướn khác thực hiện theo quy định pháp luật về ngân sách nhà nước. Đối với các nội dung chi trả dịch vụ thuê ngoài nếu thuộc hạn mức phải đấu thầu thì thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu và các phát sinh yêu cầu triển khai thực hành, thực nghiệm (nếu có).
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổng luận phục vụ nghiên cứu
2.1. Thành phần công việc
|
Bước |
Nội dung công việc |
Hạng viên chức tham gia |
|
1 |
Thực hiện tra cứu thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung tổng luận |
Hạng II bậc 2/8 |
|
2 |
Thu thập, lựa chọn các biểu ghi thư mục có liên quan đến tổng luận |
Hạng II bậc 2/8 |
|
3 |
Thu thập tài liệu trong kho sách và trên cơ sở biểu ghi thư mục đã tìm kiếm |
Hạng II bậc 2/8 |
|
4 |
Phân tích nội dung các tài liệu đã được thu thập |
Hạng II bậc 2/8 |
|
5 |
Xây dựng báo cáo tổng luận |
Hạng II bậc 2/8 |
|
6 |
Hiệu đính nội dung báo cáo tổng luận |
Hạng II bậc 2/8 |
|
7 |
Hoàn thiện về mặt hình thức nội dung báo cáo |
Hạng II bậc 2/8 |
|
8 |
Bàn giao nội dung tổng luận cho tổ chức, cá nhân đã đặt hàng |
Hạng II bậc 2/8 |
2.2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bài tổng luận
|
TT |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Trị số định mức hao phí |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Nhân công |
|
|
|
|
Lao động trực tiếp |
|
|
|
Thư viện viên Hạng II bậc 2/8 |
Công |
6 |
|
|
Lao động gián tiếp (tương đương 15%) |
Công |
0,9 |
|
|
2 |
Máy móc, thiết bị sử dụng |
|
|
|
|
Máy tính có kết nối internet |
Ca |
0.0169 |
|
Máy in laser A4 |
Ca |
0.00008 |
|
|
Máy quét mã vạch |
Ca |
0,0001 |
|
|
3 |
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
Giấy A4 |
Tờ |
120 |
|
Mực in laser A4 |
Hộp |
0,08 |
|
|
Bút bi |
Chiếc |
0,33333 |
|
|
Vật liệu phụ |
% |
10 |
Ghi chú:
a) Quy cách bài tổng luận tiêu chuẩn tính định mức là bài có độ dài 1.000 từ. Trường hợp số từ bài tổng luận tăng/giảm được tính theo bước số nhảy, mỗi 100 từ thêm/bớt được tính 10% định mức.
b) Trường hợp xây dựng bài tổng luận là tiếng nước ngoài thuộc nhóm ngôn ngữ chính thức của Liên Hợp quốc hoặc tiếng dân tộc thiểu số (gồm cả công hiệu đính bản dịch) thì định mức hao phí nhân công và sử dụng máy tính nhân với hệ số k = 1,5.
c) Trường hợp xây dựng bài tóm tắt/chú giải là tiếng nước ngoài không thuộc nhóm ngôn ngữ chính thức của Liên Hợp quốc (gồm cả công hiệu đính bản dịch) thì định mức hao phí nhân công và sử dụng máy tính nhân với hệ số k = 1,6.
d) Trường hợp xây dựng bài tổng luận được viết trực tiếp bằng tiếng nước ngoài, không thực hiện qua bước chuyển ngữ thì định mức hao phí nhân công và sử dụng máy tính nhân với hệ số k = 1,2.
đ) Trong định mức chưa bao gồm các chi phí khác trong hoạt động phục vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công như: chi phí mua tài liệu, bản quyền, chi phí chuyển dạng, chi phí điện thoại giao dịch, chi công tác phí, chi phí tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn, dịch tài liệu…, chi phí sử dụng cơ sở vật chất, hạ tầng công nghệ thông tin, phần mềm quản trị thư viện, chi phí lưu động, chi phí quản lý, chi phí văn phòng phẩm (trừ giấy A4, mực in, bút bi, cặp lưu hồ sơ công việc) và các chi phí phát sinh khác, các thư viện, cơ quan, tổ chức căn cứ các quy định hiện hành và thực tế hoạt động để đề xuất các khoản chi phí này trong phương án giá để cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định. Đối với các khoản chi phí thực tế, các dịch vụ thuê mướn khác thực hiện theo quy định pháp luật về ngân sách nhà nước. Đối với các nội dung chi trả dịch vụ thuê ngoài nếu thuộc hạn mức phải đấu thầu thì thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu và các phát sinh yêu cầu triển khai thực hành, thực nghiệm (nếu có).
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổng quan phục vụ nghiên cứu
3.1. Thành phần công việc
|
Bước |
Nội dung công việc |
Hạng viên chức tham gia |
|
1 |
Thực hiện tra cứu thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung tổng quan |
Hạng II bậc 2/8 |
|
2 |
Thu thập, lựa chọn các biểu ghi thư mục có liên quan đến tổng quan |
Hạng II bậc 2/8 |
|
3 |
Thu thập tài liệu trong kho sách và trên cơ sở biểu ghi thư mục đã tìm kiếm |
Hạng II bậc 2/8 |
|
4 |
Phân tích nội dung các tài liệu đã được thu thập |
Hạng II bậc 2/8 |
|
5 |
Xây dựng báo cáo tổng quan |
Hạng II bậc 2/8 |
|
6 |
Hiệu đính nội dung báo cáo tổng quan |
Hạng II bậc 2/8 |
|
7 |
Hoàn thiện về mặt hình thức nội dung báo cáo |
Hạng II bậc 2/8 |
|
8 |
Bàn giao nội dung tổng quan cho tổ chức, cá nhân đã đặt hàng |
Hạng II bậc 2/8 |
3.2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bài tổng quan
|
TT |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Trị số định mức hao phí |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Nhân công |
|
|
|
|
Lao động trực tiếp |
|
|
|
Thư viện viên Hạng II bậc 2/8 |
Công |
6 |
|
|
Lao động gián tiếp (tương đương 15%) |
Công |
0,9 |
|
|
2 |
Máy móc, thiết bị sử dụng |
|
|
|
|
Máy tính có kết nối internet |
Ca |
0.0169 |
|
Máy in laser A4 |
Ca |
0.00008 |
|
|
Máy quét mã vạch |
Ca |
0,0001 |
|
|
3 |
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
Giấy A4 |
Tờ |
120 |
|
Mực in laser A4 |
Hộp |
0,08 |
|
|
Bút bi |
Chiếc |
0,33333 |
|
|
Vật liệu phụ |
% |
10 |
Ghi chú:
a) Quy cách bài tổng quan tiêu chuẩn tính định mức là bài có độ dài 1.000 từ. Trường hợp số từ bài tổng quan tăng/giảm được tính theo bước số nhảy, mỗi 100 từ thêm/bớt được tính 10% định mức.
b) Trường hợp xây dựng bài tổng quan là tiếng nước ngoài thuộc nhóm ngôn ngữ chính thức của Liên Hợp quốc hoặc tiếng dân tộc thiểu số (gồm cả công hiệu đính bản dịch) thì định mức hao phí nhân công và sử dụng máy tính nhân với hệ số k = 1,5.
c) Trường hợp xây dựng bài tóm tắt/chú giải là tiếng nước ngoài không thuộc nhóm ngôn ngữ chính thức của Liên Hợp quốc (gồm cả công hiệu đính bản dịch) thì định mức hao phí nhân công và sử dụng máy tính nhân với hệ số k = 1,6.
d) Trường hợp xây dựng bài tổng quan được viết trực tiếp bằng tiếng nước ngoài, không thực hiện qua bước chuyển ngữ thì định mức hao phí nhân công và sử dụng máy tính nhân với hệ số k = 1,2.
đ) Trong định mức chưa bao gồm các chi phí khác trong hoạt động phục vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công như: chi phí mua tài liệu, bản quyền, chi phí chuyển dạng, chi phí điện thoại giao dịch, chi công tác phí, chi phí tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn, dịch tài liệu…, chi phí sử dụng cơ sở vật chất, hạ tầng công nghệ thông tin, phần mềm quản trị thư viện, chi phí lưu động, chi phí quản lý, chi phí văn phòng phẩm (trừ giấy A4, mực in, bút bi, cặp lưu hồ sơ công việc) và các chi phí phát sinh khác, các thư viện, cơ quan, tổ chức căn cứ các quy định hiện hành và thực tế hoạt động để đề xuất các khoản chi phí này trong phương án giá để cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định. Đối với các khoản chi phí thực tế, các dịch vụ thuê mướn khác thực hiện theo quy định pháp luật về ngân sách nhà nước. Đối với các nội dung chi trả dịch vụ thuê ngoài nếu thuộc hạn mức phải đấu thầu thì thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu và các phát sinh yêu cầu triển khai thực hành, thực nghiệm (nếu có).
III. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TRUY CẬP INTERNET VÀ HỖ TRỢ TÌM KIẾM THÔNG TIN
|
Bước |
Nội dung công việc |
Hạng viên chức tham gia |
|
1 |
Tiếp nhận và phân tích nhu cầu tìm kiếm thông tin của người sử dụng |
Hạng III bậc 6/9 |
|
2 |
Xây dựng danh mục tài nguyên thông tin phù hợp với nhu cầu tìm kiếm thông tin của người sử dụng |
Hạng III bậc 6/9 |
|
3 |
Tư vấn tài nguyên thông tin phù hợp với nhu cầu của người sử dụng |
Hạng II bậc 2/8 |
|
4 |
Tiếp nhận phản hồi và điều chỉnh danh mục tài nguyên thông tin phù hợp với nhu cầu tìm kiếm thông tin của người sử dụng |
Hạng II bậc 2/8 |
Đơn vị tính: 01 yêu cầu
|
TT |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Trị số định mức |
|
1 |
Nhân công |
|
|
|
|
Lao động trực tiếp |
|
|
|
Thư viện viên Hạng III bậc 6/9 |
Công |
2,45 |
|
|
Thư viện viên Hạng II bậc 2/8 |
Công |
4,8 |
|
|
Lao động gián tiếp (tương đương 15%) |
Công |
1,0875 |
|
|
2 |
Máy móc, trang thiết bị sử dụng |
|
|
|
|
Máy tính có kết nối internet |
Ca |
0,00725 |
|
Máy in laser A4 |
Ca |
0,00005 |
|
|
Máy quét mã vạch |
Ca |
0,0001 |
|
|
3 |
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
Giấy A4 |
Tờ |
80 |
|
Mực in laser A4 |
Hộp |
0,05333 |
|
|
Bút bi |
Chiếc |
0,33333 |
|
|
Cặp lưu hồ sơ công việc |
Chiếc |
1 |
|
|
Vật liệu phụ |
% |
10 |
Ghi chú:
Trong định mức chưa bao gồm các chi phí khác trong hoạt động phục vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công như: chi phí mua tài liệu, bản quyền, chi phí chuyển dạng, chi phí điện thoại giao dịch, chi công tác phí, chi phí tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn, dịch tài liệu…, chi phí sử dụng cơ sở vật chất, hạ tầng công nghệ thông tin, phần mềm quản trị thư viện, chi phí lưu động, chi phí quản lý, chi phí văn phòng phẩm (trừ giấy A4, mực in, bút bi, cặp lưu hồ sơ công việc) và các chi phí phát sinh khác, các thư viện, cơ quan, tổ chức căn cứ các quy định hiện hành và thực tế hoạt động để đề xuất các khoản chi phí này trong phương án giá để cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định. Đối với các khoản chi phí thực tế, các dịch vụ thuê mướn khác thực hiện theo quy định pháp luật về ngân sách nhà nước. Đối với các nội dung chi trả dịch vụ thuê ngoài nếu thuộc hạn mức phải đấu thầu thì thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu và các phát sinh yêu cầu triển khai thực hành, thực nghiệm (nếu có).
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh