Quyết định 2405/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 2405/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Nguyễn Mạnh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2405/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo có chế một cửa, một cửa liên thông tạị Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 5585/SVHTT-VP ngày 21 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Danh mục và nội dung chi tiết của quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-boTTHC.aspx.
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Văn hóa và Thể thao tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
Stt |
Tên quy trình nội bộ |
|
1. |
Thủ tục Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
|
2. |
Thủ tục Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2405/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo có chế một cửa, một cửa liên thông tạị Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 5585/SVHTT-VP ngày 21 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Danh mục và nội dung chi tiết của quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-boTTHC.aspx.
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Văn hóa và Thể thao tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
Stt |
Tên quy trình nội bộ |
|
1. |
Thủ tục Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
|
2. |
Thủ tục Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
Thủ tục Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT |
Tên hồ sơ |
Số lượng |
Nộp trực tiếp/ bưu chính |
Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công |
|
01 |
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin (theo mẫu số 10); |
01 |
Bản chính |
Bản chụp/scan từ bản chính/ Bản ký số |
|
02 |
Quyết định thành lập, giấy phép thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương; |
01 |
Bản sao kèm bản chính để đối chiếu |
Bản sao điện tử có giá trị pháp lý |
|
03 |
Sơ yếu lý lịch của người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin; |
01 |
Bản chính |
Bản chụp/scan từ bản chính |
|
04 |
Mẫu trình bày tên gọi bản tin có xác nhận của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép và bản dịch tiếng Việt được công chứng (đối với tên gọi bản tin thể hiện bằng tiếng nước ngoài). |
01 |
Bản chính |
Bản chụp/scan từ bản chính |
|
Trường hợp ủy quyền hoặc thuê tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục hành chính, phải cung cấp thêm: |
||||
|
1 |
Văn bản ủy quyền hoặc hợp đồng thuê dịch vụ theo quy định |
01 |
Bản chính/Bản sao có chứng thực/Bản sao kèm bản chính để đối chiếu |
Bản chụp/scan từ bản chính |
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
Thời gian xử lý |
Lệ phí |
|
1. Nộp trực tiếp hoặc qua Bưu chính tại: + Bộ phận Một cửa cấp tỉnh: - Sở Văn hóa và Thể thao: số 164 Đồng Khởi, phường Sài Gòn; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố (cơ sở Bình Dương): Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh, đường Lê Lợi, phường Bình Dương; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố (cơ sở Bà Rịa – Vũng Tàu): Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa + Trung tâm phục vục hành chính công cấp xã (tiếp nhận không phụ thuộc địa giới hành chính) 2. Cổng dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucongquocgia.gov.vn |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Tương đương: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Không |
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Hồ sơ/Biểu mẫu |
Diễn giải |
|
B1 |
Nộp hồ sơ |
Tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Theo mục I |
Thành phần hồ sơ theo mục I |
|
Kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
BM 01 BM 02 BM 03 |
1. Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp Công chức xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ hồ sơ; quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2 - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. - Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03. 2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có). - Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu. Thời gian tiếp nhận hoặc yêu cầu bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ Bảy và Chủ nhật 3. Dịch vụ bưu chính công ích Công chức xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ hồ sơ; quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Ký Biên bản giao nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao cho nhân viên bưu chính theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2 - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03. |
||
|
B2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
02 giờ làm việc |
Theo mục I BM 01 |
Công chức Bộ phận Một cửa chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý của phòng chuyên môn. |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu dự thảo kết quả |
Công chức thụ lý hồ sơ |
11 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 - Phiếu trình; - Dự thảo kết quả (Giấy xuất bản bản tin hoặc Văn bản không đồng ý cấp giấy phép) |
- Soạn thảo dự thảo Kết quả giải quyết TTHC; đính kèm lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Thành phố. - Chuyển Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình ký. |
|
B4 |
Xem xét, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo phòng Báo chí – Xuất bản |
01 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 - Phiếu trình; - Dự thảo kết quả (Giấy xuất bản bản tin hoặc Văn bản không đồng ý cấp giấy phép) |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ: - Trường hợp thống nhất: Ký nháy Dự thảo Kết quả giải quyết; trình lãnh đạo Sở ký duyệt. - Trường hợp không thống nhất: chuyển trả chuyên viên thụ lý kèm ý kiến chỉ đạo. |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể thao |
01 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 - Phiếu trình; - Dự thảo kết quả (Giấy xuất bản bản tin hoặc Văn bản không đồng ý cấp giấy phép) |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ: - Trường hợp thống nhất: Ký duyệt Dự thảo Kết quả giải quyết; chuyển Văn thư; - Trường hợp không thống nhất: chuyển trả phòng chức năng kèm ý kiến chỉ đạo. |
|
B6 |
Ban hành văn bản |
Văn thư |
06 giờ làm việc |
Theo mục I BM 01 - Hồ sơ trình - Kết quả |
- Kiểm tra thể thức văn bản, chuyển trả công chức thụ lý hồ sơ trong trường hợp có lỗi sai về thể thức văn bản. - Cấp số, đóng dấu/ ký số kết quả giải quyết TTHC - Chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa. |
|
B7 |
Trả kết quả, lưu hồ sơ. |
Bộ phận Một cửa |
Giờ hành chính |
Kết quả |
- Tiếp nhận kết quả. - Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân. - Lưu kho dữ liệu của cá nhân/ tổ chức |
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
|
STT |
Mã hiệu |
Tên biểu mẫu |
|
1 |
BM 01 |
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
2 |
BM 02 |
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ |
|
3 |
BM 03 |
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
4 |
|
Tờ khai đề nghị Cấp phép xuất bản bản tin (theo mẫu số 10). |
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
STT |
Mã hiệu |
Tên biểu mẫu |
|
1 |
BM 01 |
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
2 |
BM 02 |
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ |
|
3 |
BM 03 |
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
4 |
// |
Thành phần hồ sơ theo Phụ lục I |
|
5 |
// |
Các hồ sơ khác theo quy định |
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Báo chí năm 2016;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.
- Quyết định số 1608/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao cấp giấy phép xuất bản bản tin, chấp thuận thay đổi nội dung xuất bản bản tin, thu hồi giấy phép xuất bản bản tin đối với các cơ quan, tổ chức thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố
Mẫu số 10
|
CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT BẢN BẢN TIN
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin:……………
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………
- Điện thoại: …………………………………………Fax: ………………...
- Quyết định/Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Các giấy tờ khác…….......................................................Cấp ngày: …………………..
- Cơ quan cấp: ………………………...……………………………………
2. Người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin:
- Họ và tên: …………………….Sinh ngày: ……………..Quốc tịch: …….
- Chức danh: ………………………………………………………..............
- Số CMND/Căn cước công dân (hoặc Hộ chiếu) số:……………Nơi cấp:….
- Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………...............
Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ:…………………........................................
3.Tên gọi của bản tin: ………..……………………………………………...
4. Mục đích xuất bản:……………………………………………………....
5.Nội dung thông tin: ………………………………………………………..
6. Đối tượng phục vụ: ……………………………………………………..
7. Phạm vi phát hành: ……………………………………………..............
8.Thể thức xuất bản:
- Kỳ hạn xuất bản:…………………………………………………………..
-Khuôn khổ:…………………………………………………………………...
-Số trang: ……………………………………………………………………..
- Số lượng: ………………………………………………………….............
- Ngôn ngữ thể hiện:………………………………………………………...
9. Địa điểm xuất bản bản tin:……………………………………………...
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………………...……Fax:…………………….
Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin cam kết những điều trên đây và các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép là đúng quy định pháp luật./.
|
|
…, ngày… tháng… năm 20… |
Thủ tục Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (Địa phương)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT |
Tên hồ sơ |
Số lượng |
Nộp trực tiếp/ bưu chính |
Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công |
|
01 |
Văn bản đề nghị thay đổi của cơ quan, tổ chức; |
01 |
Bản chính |
Bản chụp/scan từ bản chính |
|
02 |
Sơ yếu lý lịch của người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin (đối với trường hợp thay đổi người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin); |
01 |
Bản chính |
Bản chụp/scan từ bản chính |
|
03 |
Mẫu trình bày tên gọi bản tin có xác nhận của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép và bản dịch tiếng Việt được công chứng (đối với trường hợp thay đổi tên gọi bản tin thể hiện bằng tiếng nước ngoài) |
01 |
Bản chính |
Bản chụp/scan từ bản chính |
|
Trường hợp ủy quyền hoặc thuê tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục hành chính, phải cung cấp thêm: |
||||
|
1 |
Văn bản ủy quyền hoặc hợp đồng thuê dịch vụ theo quy định |
01 |
Bản chính/Bản sao có chứng thực/Bản sao kèm bản chính để đối chiếu |
Bản chụp/scan từ bản chính |
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
Thời gian xử lý |
Lệ phí |
|
1. Nộp trực tiếp hoặc qua Bưu chính tại: + Bộ phận Một cửa cấp tỉnh: - Sở Văn hóa và Thể thao: số 164 Đồng Khởi, phường Sài Gòn; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố (cơ sở Bình Dương): Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh, đường Lê Lợi, phường Bình Dương; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố (cơ sở Bà Rịa – Vũng Tàu): Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa + Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã (tiếp nhận không phụ thuộc địa giới hành chính). 2. Cổng dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucongquocgia.gov.vn |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Tương đương: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ . |
0 đồng (Không đồng) |
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Hồ sơ/Biểu mẫu |
Diễn giải |
|
B1 |
Nộp hồ sơ |
Tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Theo mục I |
Thành phần hồ sơ theo mục I |
|
Kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
BM 01 BM 02 BM 03 |
2. Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp Công chức xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ hồ sơ; quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2 - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. - Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03. 2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có). - Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu. Thời gian tiếp nhận hoặc yêu cầu bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ Bảy và Chủ nhật 3. Dịch vụ bưu chính công ích Công chức xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ hồ sơ; quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Ký Biên bản giao nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao cho nhân viên bưu chính theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2 - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03. |
||
|
B2 |
Tiếp nhận và Chuyển hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
02 giờ làm việc |
Theo mục I BM 01 |
Công chức Bộ phận Một cửa chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý của phòng chuyên môn. |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu dự thảo kết quả |
Công chức thụ lý hồ sơ |
06 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 - Phiếu trình; - Dự thảo kết quả (Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận) |
- Soạn thảo dự thảo Kết quả giải quyết TTHC; đính kèm lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Thành phố. - Chuyển Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình ký. |
|
B4 |
Xem xét, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo phòng Báo chí – Xuất bản |
02 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 - Phiếu trình; - Dự thảo kết quả (Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận) |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ: - Trường hợp thống nhất: Ký nháy Dự thảo Kết quả giải quyết; trình lãnh đạo Sở ký duyệt. -
Trường hợp không |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Văn hóa và Thể thao |
02 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 - Phiếu trình; - Dự thảo kết quả (Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận) |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ: - Trường hợp thống nhất: Ký duyệt Dự thảo Kết quả giải quyết; chuyển Văn thư; - Trường hợp không thống nhất: chuyển trả phòng chuyên môn kèm ý kiến chỉ đạo. |
|
B6 |
Ban hành văn bản |
Văn thư |
06 giờ làm việc |
Theo mục I BM 01 - Hồ sơ trình - Kết quả |
- Kiểm tra thể thức văn bản, chuyển trả công chức thụ lý hồ sơ trong trường hợp có lỗi sai về thể thức văn bản. - Cấp số, đóng dấu/ ký số kết quả giải quyết TTHC - Chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa. |
|
B7 |
Trả kết quả, lưu hồ sơ. |
Bộ phận Một cửa |
Giờ hành chính |
Kết quả |
- Tiếp nhận kết quả. - Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân. - Lưu kho dữ liệu của cá nhân/ tổ chức |
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
|
STT |
Mã hiệu |
Tên biểu mẫu |
|
5 |
BM 01 |
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
6 |
BM 02 |
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ |
|
7 |
BM 03 |
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
STT |
Mã hiệu |
Tên biểu mẫu |
|
5 |
BM 01 |
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
|
6 |
BM 02 |
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ |
|
7 |
BM 03 |
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
8 |
// |
Thành phần hồ sơ theo Phụ lục I |
|
5 |
// |
Các hồ sơ khác theo quy định |
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Điều 34, Luật Báo chí năm 2016;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.
- Quyết định số 1608/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao cấp giấy phép xuất bản bản tin, chấp thuận thay đổi nội dung xuất bản bản tin, thu hồi giấy phép xuất bản bản tin đối với các cơ quan, tổ chức thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh