Quyết định 2236/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa, Báo chí, Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 2236/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2236/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 24 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC VĂN HÓA, BÁO CHÍ, DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh về về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Quyết định số 2064/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 175/TTr-SVHTT&DL ngày 18 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; đơn giản hóa trong các lĩnh vực Văn hóa, Báo chí, Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết từng thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ: Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính: Thủ tục hành chính số thứ tự 1, mục II, phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 853/QĐUBND ngày 29/8/2025; Thủ tục hành chính số thứ tự 11, 12, mục A, phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1021/QĐ-UBND ngày 16/9/2025; Thủ tục hành chính số thứ tự 3, mục A9, phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ.
Bãi bỏ: Quy trình nội bộ giải quyết đối với thủ tục hành chính số thứ tự 1, mục II, Phần II tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 853/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VĂN HÓA, BÁO CHÍ, DU LỊCH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Trang |
|
A |
LĨNH VỰC VĂN HÓA |
|
|
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh |
1.001029 |
|
|
B |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
|
|
|
1 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
1.009374 |
|
|
2 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
1.009386 |
|
|
C |
LĨNH VỰC DU LỊCH |
|
|
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001628 |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ
1. Thủ tục: Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2236/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 24 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC VĂN HÓA, BÁO CHÍ, DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh về về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Quyết định số 2064/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 175/TTr-SVHTT&DL ngày 18 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; đơn giản hóa trong các lĩnh vực Văn hóa, Báo chí, Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết từng thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ: Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính: Thủ tục hành chính số thứ tự 1, mục II, phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 853/QĐUBND ngày 29/8/2025; Thủ tục hành chính số thứ tự 11, 12, mục A, phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1021/QĐ-UBND ngày 16/9/2025; Thủ tục hành chính số thứ tự 3, mục A9, phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ.
Bãi bỏ: Quy trình nội bộ giải quyết đối với thủ tục hành chính số thứ tự 1, mục II, Phần II tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 853/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VĂN HÓA, BÁO CHÍ, DU LỊCH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Trang |
|
A |
LĨNH VỰC VĂN HÓA |
|
|
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh |
1.001029 |
|
|
B |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
|
|
|
1 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
1.009374 |
|
|
2 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
1.009386 |
|
|
C |
LĨNH VỰC DU LỊCH |
|
|
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001628 |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ
1. Thủ tục: Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.001029
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ: |
|
|
|
Bước 2.1 |
Xem xét hồ sơ, tham mưu Trưởng Đoàn thẩm định quyết định về nội dung, thời gian, địa điểm thẩm định theo quy định |
Chuyên viên Phòng QLVH |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Trưởng Đoàn thẩm định quyết định về nội dung, thời gian, địa điểm thẩm định theo quy định |
Trưởng Đoàn Thẩm định |
1,0 ngày |
|
Bước 2.3 |
Thông báo nội dung, thời gian, địa điểm thẩm định điều kiện kinh doanh theo quy định chuyển các thành viên Đoàn Thẩm định. |
Chuyên viên Phòng QLVH |
0,5 ngày |
|
Bước 2.4 |
Tổ chức thẩm định, lập biên bản và ban hành kết quả thẩm định |
Thành viên Đoàn Thẩm định |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định. Gửi kèm theo các văn bản dự thảo liên quan: - Hồ sơ thủ tục hành chính. - Văn bản của Đoàn Thẩm định thông báo nội dung, thời gian, địa điểm thẩm định điều kiện kinh doanh theo quy định. - Biên bản thẩm định của Đoàn Thẩm định. |
Thư ký Đoàn Thẩm định (chuyên viên Phòng QLVH) |
1,0 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở[1] |
Lãnh đạo Sở |
1,0 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả: - Thu phí cấp phép (đối với trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy phép) - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết (Thời gian giải quyết thủ tục hành chính được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định; không tính thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân) |
09 ngày |
||
B. LĨNH VỰC BÁO CHÍ
1. Thủ tục cấp Giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
Mã TTHC: 1.009374
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng QLBCXB được phân công thẩm định |
10 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC[2] |
Lãnh đạo Phòng QLBCXB |
1,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở, chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
2,0 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cơ quan, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cơ quan, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết (Thời gian giải quyết thủ tục hành chính được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định; không tính thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân) |
15 ngày |
||
2. Thủ tục văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
Mã TTHC: 1.009386
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng QLBCXB được phân công thẩm định |
5,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC[3] |
Lãnh đạo Phòng QLBCXB |
1,0 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở, chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
2,0 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cơ quan, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cơ quan, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết (Thời gian giải quyết thủ tục hành chính được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định; không tính thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân) |
10 ngày |
||
C. LĨNH VỰC DU LỊCH
1. Thủ tục: Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
Mã TTHC: 2.001628
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, sao chụp từng loại giấy tờ chuyển thành bản điện tử và ký số trên bản sao chụp điện tử (đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp), chuyển xử lý hồ sơ (đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
4,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng QLDL |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả[4] cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận bàn giao kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết (Thời gian giải quyết thủ tục hành chính được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định; không tính thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân) |
07 ngày |
||
[1] Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép (đối với trường hợp đủ điều kiện kinh doanh) hoặc Văn bản trả lời (đối với trường hợp không cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh)
[2] Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép
[3] Kết quả giải quyết TTHC: Văn bản chấp thuận
[4] Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh