Quyết định 21/2026/QĐ-UBND về Định mức chi tiết kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 21/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Công Hoàng |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 21/2026/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 04 tháng 03 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 45/2013/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 147/2016/TT-BTC và Thông tư số 28/2017/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 53/2014/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 29/2022/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 243/TTr-SXD ngày 29 tháng 12 năm 2025; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 307/BC-STP ngày 29 tháng 12 năm 2025 và ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Định mức chi tiết kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức chi tiết kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 03 năm 2026.
2. Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (cũ) ban hành Định mức chi tiết kinh tế - kỹ thuật - lao động áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐỊNH MỨC CHI TIẾT KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG VẬN
TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND)
Định mức này là định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 21/2026/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 04 tháng 03 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 45/2013/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 147/2016/TT-BTC và Thông tư số 28/2017/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 53/2014/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 29/2022/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 243/TTr-SXD ngày 29 tháng 12 năm 2025; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 307/BC-STP ngày 29 tháng 12 năm 2025 và ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Định mức chi tiết kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức chi tiết kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 03 năm 2026.
2. Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (cũ) ban hành Định mức chi tiết kinh tế - kỹ thuật - lao động áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐỊNH MỨC CHI TIẾT KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG VẬN
TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND)
Định mức này là định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Định mức này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Xe buýt là xe ô tô chở người từ 08 chỗ trở lên (không kể chỗ của người lái xe), được thiết kế theo quy chuẩn do Bộ Xây dựng quy định, được phân loại như sau:
a) Xe buýt lớn là xe buýt có sức chứa từ 61 hành khách trở lên.
b) Xe buýt trung bình là xe buýt có sức chứa từ 41 hành khách đến 60 hành khách.
c) Xe buýt nhỏ là xe buýt có sức chứa đến 40 hành khách.
2. Định ngạch là quy định về thời gian hoặc quãng đường xe chạy (km) nhất định giữa các lần bảo dưỡng, sửa chữa hoặc sử dụng vật tư, phụ tùng thiết bị ô tô.
3. Định mức chi tiết tiêu hao vật tư là số lượng vật tư chính, vật tư phụ trực tiếp cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng, sửa chữa xe buýt.
4. Định mức chi tiết lao động là số lượng ngày công lao động (giờ công lao động) của người lái xe, nhân viên phục vụ thực hiện công tác vận tải hành khách bằng xe buýt trong ngày, tháng, năm; số lượng giờ công lao động của người lao động trực tiếp cần thiết để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng, sửa chữa xe buýt.
5. Định mức chi tiết tiêu hao nhiên liệu là lượng nhiên liệu chính trực tiếp cần thiết để vận hành trong một cự ly xác định của xe buýt.
6. Vật tư phụ là số lượng vật tư tiêu hao dùng để hỗ trợ trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa xe.
7. Vật tư chính là số lượng vật tư phụ tùng dùng để thay thế trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa xe.
8. Bảo dưỡng định kỳ là công việc dự phòng được tiến hành bắt buộc sau một chu kỳ vận hành nhất định trong quá trình khai thác xe ô tô, theo nội dung công việc quy định nhằm duy trì trạng thái kỹ thuật tốt của xe ô tô. Bảo dưỡng định kỳ được chia thành hai cấp: bảo dưỡng định kỳ cấp 1 và bảo dưỡng định kỳ cấp 2.
9. Chu kỳ bảo dưỡng được tính bằng quãng đường xe chạy hoặc thời gian khai thác giữa hai lần bảo dưỡng kỹ thuật kế tiếp, cùng cấp nhau, tùy theo định ngạch nào đến trước.
10. Sửa chữa là những hoạt động hoặc những biện pháp kỹ thuật nhằm khôi phục khả năng hoạt động bình thường của xe ô tô bằng cách phục hồi hoặc thay thế các chi tiết, hệ thống, tổng thành đã bị hư hỏng hoặc có dấu hiệu dẫn đến hư hỏng. Sửa chữa được chia làm hai loại:
a) Loại 1: Sửa chữa thường xuyên: là sửa chữa các chi tiết không phải là chi tiết cơ bản trong tổng thành, hệ thống nhằm loại trừ hoặc khắc phục các hư hỏng sai lệch đã xảy ra trong quá trình sử dụng xe ô tô.
b) Loại 2: Sửa chữa lớn: bao gồm sửa chữa lớn tổng thành và sửa chữa lớn xe ô tô.
- Sửa chữa lớn tổng thành là sửa chữa phục hồi các chi tiết cơ bản, chi tiết chính của tổng thành đó.
- Sửa chữa lớn xe ô tô là sửa chữa, phục hồi từ 5 tổng thành trở lên hoặc sửa chữa đồng thời động cơ và khung xe.
ĐỊNH MỨC CHI TIẾT KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT
Điều 4. Định mức khấu hao phương tiện
Đơn vị tính: %/năm
|
TT |
Loại xe |
Định mức khấu hao phương tiện |
|
1 |
Xe buýt lớn |
10,00 đến 16,67 |
|
2 |
Xe buýt trung bình |
10,00 đến 16,67 |
|
3 |
Xe buýt nhỏ |
10,00 đến 16,67 |
Điều 5. Định mức lao động, tiền lương của người lái xe và nhân viên phục vụ
1. Định mức lao động của người lái xe và nhân viên phục vụ
|
TT |
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật |
Đơn vị |
Định mức |
||
|
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|||
|
1 |
Thời gian làm việc một ca xe |
Giờ |
8 |
8 |
8 |
|
2 |
Số ngày làm việc trong tháng |
Ngày |
24 |
24 |
24 |
|
3 |
Số ngày làm việc trong năm |
Ngày |
288 |
288 |
288 |
|
4 |
Hệ số ngày làm việc |
|
1,27 |
1,27 |
1,27 |
|
5 |
Vận tốc xe chạy bình quân |
Km/h |
35-50 |
35-50 |
35-50 |
|
6 |
Hệ số ca xe bình quân/ngày |
Ca xe/ngày |
1,8-2,1 |
1,8-2,1 |
1,8-2,1 |
|
7 |
Hành trình bình quân 1 ca xe |
Km/ca |
100-250 |
100-250 |
100-250 |
|
8 |
Số lao động lái xe |
Người/ca |
1 |
1 |
1 |
|
9 |
Số lao động nhân viên phục vụ |
Người/ca |
1 |
1 |
1 |
2. Định mức tiền lương của người lái xe và nhân viên phục vụ
|
TT |
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật |
Đơn vị |
Định mức |
||
|
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|||
|
1 |
Bậc lương người người lái xe (bậc) |
Bậc |
3/4 |
3/4 |
3/4 |
|
2 |
Hệ số lương người lái xe |
Hệ số |
3,64 |
3,44 |
3,25 |
|
3 |
Bậc lương nhân viên phục vụ (bậc) |
Bậc |
5/7 |
4/7 |
4/7 |
|
4 |
Hệ số lương nhân viên phục vụ |
Hệ số |
3,01 |
2,55 |
2,55 |
|
5 |
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương |
|
0,2 (Khi cấp có thẩm quyền ban hành sửa đổi hệ số này thì áp dụng theo quy định mới) |
||
Điều 6. Định mức tiêu thụ nhiên liệu
Loại nhiên liệu: dầu Diesel
|
TT |
Loại xe |
Đơn vị |
Định mức |
|
1 |
Xe buýt lớn |
Lít/100 km |
30 |
|
2 |
Xe buýt trung bình |
Lít/100 km |
27 |
|
3 |
Xe buýt nhỏ |
Lít/100 km |
18 |
Một số trường hợp được cộng thêm hoặc giảm trừ so với Định mức tiêu hao nhiên liệu, gồm: Đối với xe hoạt động chủ yếu trên các tuyến đường ở các xã miền núi, định mức tiêu hao nhiên liệu được cộng thêm nhưng không quá 15% so với định mức đã quy định; Xe đã qua thời gian sử dụng có số km hoạt động từ trên 100.000 km đến 200.000 km được cộng thêm 5% so với định mức đã quy định; Xe đã qua thời gian sử dụng có số km hoạt động từ trên 200.000 đến 300.000 km được cộng thêm 10% so với định mức đã quy định; Xe đã qua thời gian sử dụng có số km hoạt động từ trên 300.000 km được cộng thêm 15% so với định mức đã quy định; Xe chạy không sử dụng điều hòa nhiệt độ giảm 10% so với định mức đã quy định.
Điều 7. Định ngạch bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế vật tư, phụ tùng
1. Định ngạch bảo dưỡng định kỳ cấp 1, cấp 2 đối với các loại xe buýt: Cấp 1 là 4.000 km, cấp 2 là 12.000 km.
2. Định ngạch sửa chữa lớn
a) Định ngạch sửa chữa lớn lần đầu
|
TT |
Loại xe |
Định ngạch sửa chữa lớn lần đầu (1.000 km) |
||||
|
Máy |
Gầm + truyền lực |
Điện |
Điều hòa |
Thân vỏ, khung xe và nội thất |
||
|
1 |
Xe buýt lớn |
260 |
260 |
260 |
240 |
300 |
|
2 |
Xe buýt trung bình |
240 |
240 |
240 |
240 |
300 |
|
3 |
Xe buýt nhỏ |
200 |
200 |
200 |
220 |
300 |
b) Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch lần trước liền kề.
3. Định ngạch sử dụng vật tư chính cho bảo dưỡng định kỳ cấp 2
|
TT |
Loại xe |
Đơn vị tính (km) |
Lọc gió |
Lọc dầu |
Lọc nhiên liệu tinh |
Lọc nhiên liệu thô |
Lọc tách ẩm khí nén |
Dây đai |
|
1 |
Xe buýt lớn |
1.000 |
24 |
10 |
12 |
24 |
48 |
36 |
|
2 |
Xe buýt trung bình |
1.000 |
24 |
10 |
12 |
24 |
48 |
36 |
|
3 |
Xe buýt nhỏ |
1.000 |
24 |
10 |
12 |
24 |
48 |
36 |
4. Định ngạch sử dụng lốp
|
TT |
Loại xe |
Định mức thay một lần (bộ) |
Định ngạch sử dụng (1.000 km) |
|
|
Lốp nhập khẩu |
Lốp sản xuất trong nước |
|||
|
1 |
Xe buýt lớn |
06 |
50 |
40 |
|
2 |
Xe buýt trung bình |
06 |
50 |
40 |
|
3 |
Xe buýt nhỏ |
06 |
50 |
40 |
5. Định ngạch sử dụng bình điện
|
TT |
Loại xe |
Chủng loại (sản xuất trong nước) |
Định mức thay một lần (bộ) |
Định ngạch sử dụng |
|
|
Km |
Tháng |
||||
|
1 |
Xe buýt lớn |
12V - 200 Ah |
02 |
80.000 |
18 |
|
2 |
Xe buýt trung bình |
12V - 100 Ah 12V - 200 Ah |
02 |
80.000 |
18 |
|
3 |
Xe buýt nhỏ |
12V - 100 Ah |
02 |
80.000 |
18 |
Định ngạch trên quy định cho bình điện được sản xuất trong nước và được ưu tiên điều kiện nào đến trước.
6. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn
|
TT |
Loại xe |
ĐVT (km) |
Dầu máy |
Dầu cầu |
Dầu hộp số |
Dầu côn |
Dầu phanh |
Dầu trợ lực |
Nước làm mát |
|
1 |
Xe buýt lớn |
1.000 |
12 |
36 |
36 |
48 |
24 |
48 |
74 |
|
2 |
Xe buýt trung bình |
1.000 |
12 |
36 |
36 |
48 |
24 |
48 |
74 |
|
3 |
Xe buýt nhỏ |
1.000 |
12 |
36 |
36 |
48 |
24 |
48 |
74 |
Việc thay thế dầu máy, dầu cầu, dầu hộp số trong quá trình bảo dưỡng cấp I được phụ cấp 3%.
Điều 8. Định mức bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế vật tư, phụ tùng
1. Định mức lao động bảo dưỡng định kỳ cấp 1
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
|||
|
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
Cấp bậc công việc |
||
|
1 |
Chuẩn bị hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc và tổ chức sản xuất. |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
3 |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe), rửa cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. |
2,5 |
2,5 |
1,0 |
3 |
|
3 |
Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng và kê kích |
0,5 |
0,5 |
0,3 |
3 |
|
4 |
Kiểm tra độ kín của các ống dẫn bôi trơn, nhiên liệu, nước làm mát, dầu phanh, côn, ống dẫn khí. |
1,0 |
1,0 |
0,3 |
4 |
|
5 |
Kiểm tra, siết chặt các cụm chi tiết lắp xung quanh phần máy và khung xe bắt phần máy. |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
3 |
|
6 |
Tháo bầu lọc không khí, rửa sạch, thông thổi, thay lọc (nếu cần), lắp lại. |
0,5 |
0,5 |
0,4 |
5 |
|
7 |
Kiểm tra, điều chỉnh độ chùng của các loại dây cu roa |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
3 |
|
8 |
Kiểm tra, siết chặt rô tuyn hệ thống lái. |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
3 |
|
9 |
Kiểm tra vặn chặt quang nhíp, các đăng. |
0,8 |
0,8 |
0,8 |
3 |
|
10 |
Kiểm tra siết chặt bu lông, giá bắt hộp số. |
0,5 |
0,5 |
0,2 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra hệ thống ly hợp, điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp ly hợp theo các thông số kỹ thuật. |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
4 |
|
12 |
Kiểm tra, điều chỉnh độ nhạy chân ga. |
0,4 |
0,4 |
0,4 |
3 |
|
13 |
Kiểm tra mức dầu trong các hộp chứa: Động cơ, hộp số, cầu trước, cầu sau, dầu phanh, dầu ly hợp, dầu trợ lực lái. Bổ sung, thay thế dầu khi đến định ngạch. |
1,0 |
1,0 |
0,8 |
4 |
|
14 |
Xả bẩn trong bình chứa hơi. |
0,5 |
0,5 |
|
3 |
|
15 |
Kiểm tra sự làm việc và điều chỉnh phanh tay, phanh chân theo các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn. |
1,0 |
0,6 |
0,6 |
4 |
|
16 |
Kiểm tra mức điện tích trong ắc quy, bổ sung nước cất, thông lỗ thông hơi, kiểm tra đèn còi. |
0,5 |
0,4 |
0,3 |
4 |
|
17 |
Kiểm tra các lốp, độ đảo, méo, không đồng đều và áp suất hơi lốp, bơm lốp. |
0,8 |
0,8 |
0,8 |
3 |
|
18 |
Kiểm tra tình trạng của các cửa và sự làm việc của hệ thống đóng mở cửa bằng điện, hoặc bằng hơi. |
0,5 |
0,5 |
0,3 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống điều hòa: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, đèn báo trên bảng táp lô. Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. Kiểm tra sự bắt chặt của máy nén, puly tăng đai, puly ly hợp từ máy nén, độ căng và hư hỏng của dây đai máy nén. Tiến hành điều chỉnh, thay thế nếu cần thiết. Kiểm tra sự rò rỉ ga ở các mối nối, sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén, làm vệ sinh mặt ngoài các đường ống. |
3,0 |
2,5 |
0,8 |
4 |
|
20 |
Bơm mỡ vào các vú mỡ. |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
3 |
|
21 |
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
4 |
|
|
Cộng |
18 |
17 |
11,5 |
|
2. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng định kỳ cấp 1
|
TT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|
1 |
Dầu rửa |
lít |
1 |
1 |
1 |
|
2 |
Mỡ bơm |
kg |
1 |
1 |
0,5 |
|
3 |
Giẻ lau |
kg |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
Ghi chú: Ruột bầu lọc dầu và dầu máy được thay cùng nhau trong bảo dưỡng cưỡng bức cấp 1
3. Định mức lao động bảo dưỡng định kỳ cấp 2
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
|||
|
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
Cấp bậc công việc |
||
|
1 |
Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc và tổ chức sản xuất). |
1,0 |
1,0 |
0,8 |
3 |
|
2 |
Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe) và các cụm tổng thành xe. |
3,0 |
2,5 |
2,0 |
3 |
|
3 |
Kiểm tra toàn bộ tình trạng kỹ thuật xe. |
1,5 |
1,2 |
1,0 |
5 |
|
4 |
Kê kích tháo 2 lốp phía trước, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, cạo sạch tăm bua, thay mỡ mới, lắp hoàn chỉnh. |
10,5 |
7,5 |
5,3 |
4 |
|
5 |
Kê kích tháo 2 lốp phía sau, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, cạo sạch tang trống, thay mỡ mới, lắp hoàn chỉnh. |
11,0 |
8,0 |
5,8 |
4 |
|
6 |
Kiểm tra điều chỉnh khe hở nhiệt xú páp. |
3,0 |
2,5 |
2,0 |
5 |
|
7 |
Tháo rửa sạch, thay bầu lọc dầu bôi trơn động cơ, bầu lọc khí (thay lõi lọc theo định ngạch), lắp hoàn chỉnh. |
1,5 |
1,5 |
1,0 |
3 |
|
8 |
Xả cặn thùng nhiên liệu, thay lõi lọc. Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu. |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
3 |
|
9 |
Kiểm tra siết chặt két nước, thay nước làm mát, kiểm tra, điều chỉnh độ căng dây cu roa. |
3,0 |
2,5 |
1,8 |
3 |
|
10 |
Kiểm tra, điều chỉnh ly hợp: xả khí, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp ly hợp, điều chỉnh cần đẩy ly hợp. |
4,0 |
3,0 |
2,0 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra, siết chặt các mặt bích các đăng, thay các vòng bi chữ thập khi đến định ngạch hoặc hỏng. |
1,5 |
1,5 |
0,8 |
3 |
|
12 |
Siết chặt ốc giảm sóc, vặn chặt quang nhíp và điều chỉnh nhíp hơi nếu cần. |
3,0 |
2,5 |
1,7 |
3 |
|
13 |
Kiểm tra điều chỉnh độ rơ vành tay lái, độ chụm bánh trước, độ rơ đòn kéo ngang, dọc, siết chặt, kiểm tra dầu hệ thống lái (nếu thiếu bổ sung). Thay thế khi đến định ngạch. |
1,5 |
1,5 |
1,2 |
5 |
|
14 |
Thay dầu hộp số hoặc bổ sung theo quy định, siết chặt các ốc hộp số. Thay dầu cầu sau, hoặc bổ sung. |
1,5 |
1,5 |
1,0 |
4 |
|
15 |
Kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh (hệ thống khí nén, chân không, hệ thống ống dẫn...), xả cặn bẩn trong bình chứa hơi, kiểm tra các van điều chỉnh áp suất, kiểm tra mức dầu phanh, xả khí. Điều chỉnh, bổ sung và thay thế khi đến định ngạch. |
2,0 |
1,5 |
1,0 |
5 |
|
16 |
Kiểm tra mức dung dịch ắc quy, đổ thêm nước cất, nạp điện (nếu cần), rửa sạch mặt ắc quy, thông lỗ thông hơi, làm sạch đầu chụp, bôi mỡ, lắp chặt. |
1,5 |
1,0 |
1,0 |
4 |
|
17 |
Tháo bảo dưỡng máy phát điện, máy khởi động, làm sạch cổ góp, kiểm tra chổi than, thay thế khi đến định ngạch. |
6,0 |
5,0 |
4,0 |
4 |
|
18 |
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi... |
4,0 |
3,0 |
2,0 |
4 |
|
19 |
Kiểm tra, siết chặt chân máy, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... |
2,5 |
1,5 |
1,3 |
4 |
|
20 |
Kiểm tra độ mòn, đảo, không đồng đều, áp suất hơi lốp, bơm nếu thiếu, đảo lốp theo quy định. Nếu lốp có hiện tượng mòn bất thường phải kiểm tra các hệ thống liên quan. |
3,0 |
2,0 |
1,5 |
4 |
|
21 |
Kiểm tra sự hoạt động bình thường của toàn bộ hệ thống điều hòa: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, hệ thống các đèn báo trên bảng táp lô... Chẩn đoán phát hiện những hư hỏng bất thường của hệ thống. Tháo và làm vệ sinh các lưới lọc khí, kiểm tra và vệ sinh các cửa gió ra. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận. Tháo, kiểm tra và bảo dưỡng các mô tơ quạt dàn nóng, dàn lạnh. Thay chổi than quạt khi mòn hoặc đến định ngạch. Lắp ráp các chi tiết bộ phận. Vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh. Kiểm tra sự rò rỉ ga ở các khớp nối, vệ sinh các đường ống. Kiểm tra sự hoạt động bình thường của máy nén khí. Tháo kiểm tra và bảo dưỡng ly hợp từ của máy nén khí, kiểm tra sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén khí. Bổ sung ga, dầu bôi trơn máy nén khí nếu thiếu. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận. Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống, điều chỉnh cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. |
5,0 |
5,0 |
5,0 |
4 |
|
22 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. |
1,0 |
1,0 |
0,5 |
3 |
|
23 |
Đi thử kiểm nghiệm chất lượng bảo dưỡng và các yêu cầu kỹ thuật khác sau khi bảo dưỡng. |
2,0 |
1,5 |
1,0 |
5 |
|
24 |
Vệ sinh xe, bàn giao xe. |
1,0 |
0,8 |
0,5 |
4 |
|
|
Cộng |
75 |
60 |
45,2 |
|
4. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng định kỳ cấp 2
|
TT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|
1 |
Dầu rửa |
lít |
4 |
4 |
3 |
|
2 |
Xăng rửa |
lít |
1 |
1 |
1 |
|
3 |
Dầu (xăng) chạy thử |
lít |
3 |
3 |
2 |
|
4 |
Mỡ bơm |
kg |
1 |
1 |
0,5 |
|
5 |
Mỡ bi |
kg |
4 |
4 |
2 |
|
6 |
Băng dính cách điện |
cuộn |
1 |
1 |
0,5 |
|
7 |
Giẻ lau |
kg |
3 |
3 |
2 |
|
8 |
Giấy ráp |
tờ |
2 |
2 |
1 |
Ghi chú: Mỡ bi moay ơ, máy phát, máy đề: Mỡ đặc chủng theo hướng dẫn kỹ thuật của Nhà sản xuất.
5. Định mức lao động sửa chữa thường xuyên
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
||
|
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|||
|
|
A. Phần động cơ |
|
|
|
|
|
1 |
Tháo, lắp két nước |
8 |
8 |
7 |
4 |
|
2 |
Tháo, lắp cánh quạt |
2 |
2 |
2 |
4 |
|
3 |
Tháo, lắp bơm nước |
6 |
6 |
5 |
4 |
|
4 |
Thay 1 vòi phun |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
5 |
Thay bơm cao áp và điều chỉnh |
8 |
8 |
7 |
4 |
|
6 |
Thay gioăng nắp máy |
2 |
2 |
1.5 |
4 |
|
7 |
Thay dây đai dẫn động các loại |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
8 |
Tháo, lắp nắp máy |
12 |
12 |
8 |
4 |
|
9 |
Điều chỉnh xú páp |
4 |
4 |
3 |
4 |
|
10 |
Thay piston, xéc măng 1 máy (từ máy số 2 tính thêm 6 h/máy) |
24 |
24 |
18 |
4 |
|
11 |
Thay một sơ mi xy lanh (từ máy số 2 tính thêm 4 h) |
28 |
28 |
22 |
4 |
|
12 |
Thay ống nước dưới |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
13 |
Tháo, lắp các te |
5 |
5 |
4 |
4 |
|
14 |
Tháo, lắp các phin lọc |
|
|
|
|
|
- |
Lọc nhiên liệu diesel |
2 |
2 |
2 |
4 |
|
- |
Lọc dầu bôi trơn |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
15 |
Thay đồng hồ các loại |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
16 |
Tháo, lắp bầu lọc gió |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
17 |
Thay 1 ống hơi, ống dầu |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
18 |
Tháo, lắp thùng nhiên liệu |
5 |
5 |
2,5 |
4 |
|
19 |
Tháo, lắp máy nén khí |
6 |
6 |
5 |
4 |
|
20 |
Thay phớt đầu trục khủy |
16 |
16 |
14 |
4 |
|
21 |
Thay phớt đuôi trục cơ |
32 |
32 |
28 |
4 |
|
22 |
Thay phớt bơm cao áp |
11 |
10 |
8 |
4 |
|
23 |
Xử lý lọt khí vào ống nhiên liệu |
16 |
16 |
14 |
4 |
|
24 |
Thay bu lông chân máy 1 chiếc |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
25 |
Thay gioăng phin lọc dầu máy |
2 |
2 |
2 |
4 |
|
26 |
Tháo, sửa chữa puly căng đai |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
|
B. Phần gầm |
|
|
|
|
|
1 |
Tháo, lắp lốp 1 bên |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
2 |
Thay bu lông tắc kê 1 chiếc |
1 |
1 |
0,5 |
4 |
|
3 |
Thay tang trống phanh |
7 |
7 |
5 |
4 |
|
4 |
Tháo lắp moay ơ 1 cụm |
8 |
8 |
6 |
4 |
|
5 |
Thay bi moay ơ trong, ngoài |
8 |
8 |
7 |
4 |
|
6 |
Thay má phanh trước 1 bên |
8 |
8 |
7 |
4 |
|
7 |
Thay má phanh sau 1 bên |
9 |
9 |
6 |
4 |
|
8 |
Tháo, lắp, sửa chữa tổng phanh chính |
12 |
12 |
12 |
4 |
|
9 |
Tháo, lắp, sửa chữa tổng phanh tay |
12 |
12 |
10 |
4 |
|
10 |
Chữa cụm van phanh tay |
08 |
08 |
7 |
4 |
|
11 |
Sửa chữa rô tuyn 1 bên |
12 |
12 |
12 |
4 |
|
12 |
Sửa chữa đòn kéo dọc |
5 |
5 |
5 |
4 |
|
13 |
Sửa chữa đòn quay ngang |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
14 |
Tháo, lắp, sửa chữa cơ cấu lái |
40 |
40 |
35 |
4 |
|
15 |
Thay nhíp gẫy |
10 |
10 |
8 |
4 |
|
16 |
Thay 1 quang nhíp |
4 |
4 |
3 |
4 |
|
17 |
Thay 1 bộ nhíp trước |
8 |
5 |
5 |
4 |
|
18 |
Thay 1 bộ nhíp sau |
12 |
7,5 |
7,5 |
4 |
|
19 |
Thay bạc chốt nhíp 01 cái |
2 |
2 |
2 |
4 |
|
20 |
Thay 1 giảm chấn |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
21 |
Tháo lắp ly hợp |
26 |
26 |
22 |
4 |
|
22 |
Tháo lắp, thay vành răng bánh đà |
36 |
36 |
30 |
4 |
|
23 |
Sửa chữa bộ gài số |
8 |
8 |
6 |
4 |
|
24 |
Thay phớt đuôi hộp số |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
25 |
Thay 1 bu lông sát xi |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
26 |
Tháo, lắp các đăng, thay bi |
3 |
3 |
3 |
4 |
|
27 |
Thay phớt trục bánh răng trục vít |
2 |
2 |
2 |
4 |
|
28 |
Tháo lắp, sửa chữa bánh răng trục vít |
32 |
32 |
28 |
4 |
|
|
C. Phần điện |
|
|
|
|
|
1 |
Sửa chữa đường dây bình điện |
2 |
2 |
2 |
4 |
|
2 |
Sửa chữa đường dây phía trước |
3 |
3 |
2,5 |
4 |
|
3 |
Sửa chữa đường dây phía sau |
3 |
3 |
2,5 |
4 |
|
4 |
Sửa chữa đường dây còi |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
5 |
Sửa chữa đường dây máy đề |
2 |
2 |
2 |
4 |
|
6 |
Sửa chữa đường dây rơ le |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
7 |
Sửa chữa công tắc đề |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
8 |
Sửa chữa công tắc pha/cốt |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
9 |
Sửa chữa công tắc còi |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
10 |
Sửa chữa công tắc xi nhan |
2 |
2 |
2 |
4 |
|
11 |
Thay máy đề (máy khởi động) |
3 |
3 |
3 |
4 |
|
12 |
Thay rơ le |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
13 |
Thay 2 bình điện |
2 |
2 |
2 |
4 |
|
14 |
Thay dây đai dẫn động máy phát |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
15 |
Thay cáp máy đề |
2 |
2 |
2 |
4 |
|
16 |
Thay đèn pha, cốt |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
17 |
Thay công tắc cắt mát |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
18 |
Thay 1 đồng hồ |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
19 |
Làm lại toàn bộ hệ thống dây điện |
6 |
6 |
5 |
4 |
|
20 |
Thay công tắc đề |
3 |
3 |
3 |
4 |
|
21 |
Hàn rô to đề |
|
|
|
4 |
|
|
Dưới 10 mối |
3 |
3 |
3 |
4 |
|
|
Trên 10 mối |
5 |
5 |
5 |
4 |
|
22 |
Tháo, lắp, sửa chữa rơ le máy đề |
9 |
9 |
9 |
4 |
|
23 |
Tháo, lắp, sửa chữa máy đề |
19 |
19 |
19 |
4 |
|
24 |
Hệ thống đèn táp lô |
6 |
6 |
6 |
4 |
|
25 |
Đèn trần |
2 |
2 |
2 |
4 |
|
26 |
Cụm công tắc tổng hợp |
12 |
12 |
12 |
4 |
|
27 |
Tháo, lắp, sửa chữa ổ khóa điện |
4 |
4 |
4 |
4 |
6. Định mức sửa chữa lớn
a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần máy
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
|
Xe buýt lớn, trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|||
|
1 |
Làm các thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe đưa vào sửa chữa lớn. |
3,0 |
3,0 |
4 |
|
2 |
Công tác chuẩn bị: chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư, phụ tùng,... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần máy, gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô phần máy. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. |
34,0 |
28,0 |
4 |
|
3 |
Tháo toàn bộ phần máy ra khỏi xe |
16,1 |
10,3 |
3 |
|
4 |
Cấu, rút máy đưa về nơi sửa chữa |
1,7 |
1,4 |
3 |
|
5 |
Tháo, thông rửa két nước và két làm mát khí nạp |
13,6 |
11,2 |
4 |
|
6 |
Tháo rời các chi tiết phần máy bao gồm: |
34,0 |
22,4 |
|
|
- |
Tháo bưởng ly hợp, bánh đà |
|
|
4 |
|
- |
Tháo bộ ly hợp khỏi thân (block) máy |
|
|
4 |
|
- |
Tháo nắp dàn cò , cần đẩy xú páp |
|
|
3 |
|
- |
Tháo bơm cao áp, kim phun |
|
|
3 |
|
- |
Tháo ống hút, ống xả |
|
|
3 |
|
- |
Tháo bơm nước, đường nước mặt máy, sườn máy |
|
|
3 |
|
- |
Tháo bơm hơi, hoặc bơm chân không |
|
|
3 |
|
- |
Tháo nắp qui lát |
|
|
5 |
|
- |
Tháo chân máy |
|
|
3 |
|
- |
Tháo các te, thanh truyền, pít tông |
|
|
5 |
|
- |
Tháo bàn ép, lá côn |
|
|
4 |
|
- |
Tháo thớt giữa (áp dụng xe có thớt giữa) |
|
|
5 |
|
- |
Tháo ống xy lanh |
|
|
5 |
|
- |
Tháo trục cam, con đội |
|
|
5 |
|
- |
Tháo bơm dầu, gối đỡ trục khuỷu |
|
|
4 |
|
- |
Tháo xú páp |
|
|
4 |
|
- |
Tháo bơm trợ lực lái |
|
|
4 |
|
- |
Tháo lọc dầu, lọc khí, két làm mát dầu |
|
|
4 |
|
7 |
Cạo rửa các chi tiết máy |
34,0 |
22,4 |
3 |
|
8 |
Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết |
20,4 |
14,0 |
6 |
|
9 |
Sửa chữa các chi tiết và lắp tổng thành |
166,1 |
125,0 |
|
|
- |
Kiểm tra cạo rà bạc biên, bạc Palie |
20,4 |
14,0 |
5 |
|
- |
Kiểm tra thông rửa đường dầu |
8,0 |
6,0 |
4 |
|
- |
Kiểm tra đo đạc các thông số kỹ thuật cụm pít tông, thanh truyền, xéc măng |
6,8 |
5,6 |
5 |
|
- |
Rà xú páp |
20,4 |
14 |
3 |
|
- |
Lắp xú páp vào mặt qui lát |
6,8 |
5,6 |
4 |
|
- |
Lắp sơ mi vào thân máy |
|
|
|
|
|
+ Xi lanh ướt hoặc xi lanh khô thả lỏng |
6,8 |
5,6 |
5 |
|
|
+ Xi lanh khô ép chặt và doa |
20,4 |
16,8 |
5 |
|
- |
Lắp xéc măng vào pít tông |
3,4 |
2,8 |
5 |
|
- |
Lắp pít tông vào thanh truyền |
3,4 |
2,8 |
5 |
|
- |
Kiểm tra, lắp trục khuỷu, lắp pít tông, thanh truyền vào máy |
13,6 |
11,2 |
6 |
|
- |
Lắp bơm dầu |
0,85 |
0,7 |
5 |
|
- |
Lắp trục cam, con đội, bánh răng, đầu máy, đuôi máy |
13,6 |
8,4 |
5 |
|
- |
Lắp vành răng bánh đà |
1,7 |
1,4 |
4 |
|
- |
Lắp mặt quy lát, giàn cò, thớt giữa |
11,9 |
7 |
4 |
|
- |
Lắp các te, van áp lực dầu |
3,4 |
2,8 |
4 |
|
- |
Lắp két làm mát dầu |
1,7 |
1,4 |
4 |
|
- |
Lắp cụm bầu lọc dầu |
1,7 |
1,4 |
4 |
|
- |
Lắp các loại cảm biến vào thân máy |
0,85 |
0,7 |
4 |
|
- |
Lắp bơm nước |
0,85 |
0,7 |
4 |
|
- |
Lắp bơm trợ lực lái |
0,85 |
0,7 |
4 |
|
- |
Lắp bơm hơi hoặc bơm chân không |
1,7 |
1,4 |
5 |
|
- |
Lắp bánh đà, puly đầu trục |
3,4 |
2,8 |
4 |
|
- |
Lắp hoàn chỉnh bộ ly hợp, giảm chấn |
1,7 |
1,4 |
4 |
|
- |
Lắp, chỉnh xú páp |
3,4 |
2,8 |
4 |
|
- |
Lắp ống hút, ống xả |
1,7 |
1,4 |
4 |
|
- |
Lắp bơm cao áp, kim phun |
6,8 |
5,6 |
4 |
|
10 |
Lắp máy lên xe hoàn chỉnh |
32,2 |
20,5 |
4 |
|
11 |
Đổ các loại dầu, nước làm mát |
1,5 |
1,0 |
3 |
|
12 |
Rà máy, điều chỉnh, vệ sinh xe |
11,6 |
11,2 |
4 |
|
13 |
Hoàn chỉnh, đi thử, bàn giao |
6,8 |
5,6 |
5 |
|
|
Cộng |
375 |
276 |
|
b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần máy
Xe buýt
|
TT |
Tên vật tư |
ĐVT |
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|
1 |
Dầu rửa chi tiết |
Lít |
8 |
8 |
8 |
|
2 |
Xăng rửa chi tiết |
Lít |
2 |
2 |
2 |
|
3 |
Nhiên liệu nổ rà, chạy thử, nghiệm thu |
Lít |
40 |
40 |
30 |
|
4 |
Keo làm kín (keo dán ron) |
Hộp |
2 |
2 |
2 |
|
5 |
Bột rà xú páp |
Kg |
0.3 |
0.3 |
0.3 |
|
6 |
Giẻ lau |
Kg |
5 |
5 |
5 |
|
7 |
Giấy ráp |
Tờ |
5 |
5 |
3 |
|
8 |
Bìa amiăng làm kín (loại to) |
M2 |
1.2 |
1 |
1 |
|
9 |
Đá cắt (phục vụ xúc rửa các-te dầu) |
Viên |
3 |
3 |
3 |
|
10 |
Dung dịch làm mát (pha vào nước) |
Lít |
2 |
2 |
2 |
c) Định mức lao động sửa chữa lớn phần gầm
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
|
Xe buýt lớn bình |
Xe buýt nhỏ |
|||
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3,0 |
3,0 |
4 |
|
2 |
Công tác chuẩn bị: chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. |
51,0 |
36,0 |
4 |
|
3 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan. |
8,45 |
6,6 |
4 |
|
4 |
Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa. |
91,3 |
52,2 |
|
|
- |
Tháo, lắp trục các đăng |
1,7 |
1,2 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp toàn bộ hệ thống hộp số |
21,2 |
10,4 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp các bánh xe |
3,4 |
1,8 |
3 |
|
- |
Tháo, lắp moay ơ |
13,6 |
7,2 |
3 |
|
- |
Tháo, lắp dầm cầu sau |
18,4 |
10,0 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp dầm cầu trước |
17,0 |
9,6 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, trợ lực phanh, bầu phanh trước, sau |
6,0 |
4,0 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp cụm ly hợp, dẫn động và trợ lực |
2,0 |
2,0 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp hệ thống lái, trợ lực lái |
8,0 |
6,0 |
4 |
|
5 |
Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết |
40,8 |
24 |
6 |
|
6 |
Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng |
6,8 |
6,0 |
4 |
|
- |
Thay bi chữ thập các đăng |
5,1 |
3,6 |
4 |
|
- |
Thay bộ gối đỡ trung gian |
1,7 |
2,4 |
4 |
|
7 |
Sửa chữa, thay thế các chi tiết hộp số |
40,8 |
21,6 |
5 |
|
8 |
Sửa chữa cụm ly hợp, dẫn động và trợ lực (Thay cúp pen tổng côn; thay cúp pen trợ lực côn ly hợp; thay bàn ép côn, lá côn, bi T, càng cua; sửa chữa hệ thống dẫn động và trợ lực) |
17,5 |
12,8 |
4 |
|
9 |
Sửa chữa cụm truyền lực chính |
40,8 |
21,6 |
4 |
|
10 |
Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan |
47,6 |
26,4 |
4 |
|
- |
Thay vòng bi moay ơ |
3,4 |
2,4 |
4 |
|
- |
Sửa chữa ổ ren, thay bu lông tắc kê |
13,6 |
9,6 |
4 |
|
- |
Thay cao su cúp pen phanh |
|
2,4 |
4 |
|
- |
Thay xy lanh phanh bánh xe, bầu phanh |
6,8 |
4,8 |
4 |
|
- |
Thay bạc trục quả đào |
13,6 |
|
4 |
|
- |
Thay cần tăng phanh |
3,4 |
2,4 |
4 |
|
- |
Sửa chữa, thay mâm phanh |
3,4 |
2,4 |
4 |
|
- |
Thay má phanh |
3,4 |
2,4 |
4 |
|
11 |
Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái |
67,4 |
42,6 |
|
|
- |
Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (ắc phi nhê) |
13,6 |
9,6 |
4 |
|
- |
Thay rô tuyn đòn kéo ngang |
2,55 |
1,8 |
4 |
|
- |
Thay rô tuyn đòn kéo dọc |
6,8 |
2,4 |
4 |
|
- |
Thay đòn quay trung gian |
3,4 |
|
4 |
|
- |
Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái |
10,45 |
8,4 |
5 |
|
- |
Thay bơm trợ lực lái |
3,4 |
3,6 |
5 |
|
- |
Thay tuy ô trợ lực lái |
10,2 |
4,8 |
4 |
|
- |
Thay ổ bi chữ thập trục tay lái |
3,4 |
2,4 |
5 |
|
- |
Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái |
13,6 |
9,6 |
5 |
|
12 |
Sửa chữa nhíp, giảm chấn |
44,2 |
28,8 |
4 |
|
- |
Thay lá nhíp số 1, số 2, bạc ắc nhíp |
10,2 |
7,2 |
4 |
|
- |
Thay bộ nhíp (trừ nhíp số 1, số 2) |
34 |
21,6 |
4 |
|
13 |
Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh |
27,8 |
19,8 |
|
|
- |
Thay tuy ô phanh |
6,8 |
4,8 |
4 |
|
- |
Thay tổng phanh hoặc cúp pen tổng phanh |
5,1 |
3,6 |
5 |
|
- |
Thay bầu trợ lực phanh |
3,4 |
2,4 |
4 |
|
- |
Thay bộ chia dòng phanh |
3,4 |
2,4 |
5 |
|
- |
Thay rơ le hoặc van hơi các loại |
5,1 |
3,6 |
5 |
|
- |
Sửa chữa thay thế cụm phanh tay |
4,0 |
3,0 |
4 |
|
14 |
Đổ dầu |
1,4 |
1,4 |
|
|
15 |
Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao |
23,2 |
19,2 |
4 |
|
|
Cộng |
512,0 |
322,0 |
|
d) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần gầm
|
TT |
Tên vật tư |
ĐVT |
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|
1 |
Dầu rửa chi tiết |
lít |
30 |
30 |
20 |
|
2 |
Xăng rửa chi tiết |
lít |
10 |
10 |
5 |
|
3 |
Nhiên liệu nổ rà, chạy thử, nghiệm thu |
lít |
10 |
10 |
10 |
|
4 |
Keo làm kín (keo dán sắt) |
hộp |
2 |
2 |
2 |
|
5 |
Giẻ lau |
kg |
5 |
5 |
5 |
|
6 |
Giấy ráp |
tờ |
5 |
5 |
3 |
|
7 |
Mỡ moay ơ |
kg |
7 |
7 |
5 |
|
8 |
Mỡ bơm |
kg |
1 |
1 |
0.5 |
đ) Định mức lao động sửa chữa lớn phần điện
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
|
|
Xe buýt lớn, trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|||
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3 |
3 |
4 |
|
2 |
Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô |
4 |
4 |
3 |
|
3 |
Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. |
24 |
20 |
4 |
|
4 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. |
131 |
118 |
|
|
- |
Tháo, lắp máy phát |
1,5 |
2 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp máy đề |
1,5 |
2 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp các cụm đèn trước |
2 |
2 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp các cụm đèn sau |
2 |
2 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp đèn nóc |
2 |
2 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp các đèn trong xe |
24 |
16 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp loa, radio, micro |
3 |
3 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp khoang táp lô |
3 |
3 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp bộ sấy kính, sưởi |
2 |
2 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp bộ gạt mưa |
2 |
2 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp hệ thống quạt thông gió |
2 |
2 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa |
2 |
1 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì |
4 |
4 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả tháo ốp trần, ốp sườn) |
20 |
15 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp bó dây sát xi |
24 |
24 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp bó dây đuôi xe |
12 |
12 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp bó dây khoang động cơ |
16 |
16 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy |
8 |
8 |
4 |
|
5 |
Sửa chữa máy phát điện |
6 |
6 |
4 |
|
- |
Thay bộ chổi than |
1 |
1 |
4 |
|
- |
Thay vòng bi |
1 |
1 |
4 |
|
- |
Thay đi ốt |
2 |
2 |
4 |
|
- |
Sửa chữa cổ góp |
1 |
1 |
4 |
|
- |
Đo kiểm rôt to, stato, các đi ốt, tiết chế |
1 |
1 |
4 |
|
6 |
Sửa chữa máy đề |
6 |
6 |
4 |
|
- |
Thay bộ chổi than |
1,5 |
1,5 |
4 |
|
- |
Thay vòng bi hoặc bạc |
2 |
2 |
4 |
|
- |
Thay bộ côn, giảm tốc |
1,5 |
1,5 |
4 |
|
- |
Đo kiểm rô to, stato, rơ le đề |
1 |
1 |
4 |
|
7 |
Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới |
18 |
16 |
5 |
|
8 |
Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới |
18 |
16 |
5 |
|
9 |
Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới |
18 |
16 |
5 |
|
10 |
Sửa chữa bó dây đuôi xe, thay dây mới |
18 |
16 |
5 |
|
11 |
Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới |
18 |
16 |
5 |
|
12 |
Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao |
6 |
6 |
5 |
|
|
Cộng |
270 |
243 |
|
e) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điện
|
TT |
Tên vật tư |
ĐVT |
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|
1 |
Băng dính điện |
Cuộn |
4 |
4 |
2 |
|
2 |
Xăng rửa chi tiết |
Lít |
2 |
2 |
1 |
|
3 |
Nhiên liệu chạy thử, nghiệm thu |
Lít |
15 |
15 |
15 |
|
4 |
Dây điện |
M |
10 |
10 |
6 |
|
5 |
Dây thít to, nhỏ |
Cái |
50 |
50 |
30 |
|
6 |
Giấy ráp |
Tờ |
5 |
5 |
2 |
|
7 |
Chất tẩy rửa (RP7) |
Hộp |
2 |
2 |
1 |
|
8 |
Giẻ lau |
Kg |
2 |
2 |
1 |
g) Định mức lao động sửa chữa lớn phần điều hòa
|
TT |
Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ) |
Cấp bậc công việc |
|
|
Xe buýt lớn, trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|||
|
1 |
Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn |
3 |
3 |
4 |
|
2 |
Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô |
4 |
4 |
3 |
|
3 |
Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. |
18 |
18 |
4 |
|
4 |
Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. |
89,7 |
78,3 |
|
|
- |
Thu hồi ga |
1,2 |
1,2 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh |
2,4 |
3,6 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp dàn nóng |
3,6 |
3,6 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp dàn lạnh |
4,8 |
4,8 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp hệ thống đường ống, bình chứa, lọc |
19,2 |
14,4 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió |
12 |
9,6 |
4 |
|
- |
Tháo, lắp máy nén |
2,4 |
4,8 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp bảng điện điều khiển |
3,5 |
3,5 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp công tắc điều khiển |
1,2 |
1,2 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp hệ thống dây điện |
14,4 |
9,6 |
5 |
|
- |
Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe |
25 |
22 |
4 |
|
5 |
Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh |
7,2 |
4,8 |
5 |
|
6 |
Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế |
19,2 |
19,2 |
5 |
|
7 |
Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế |
19,2 |
19,2 |
5 |
|
8 |
Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén |
21,6 |
21,6 |
5 |
|
- |
Sửa chữa, thay thế cụm ly hợp từ |
2,4 |
2,4 |
5 |
|
|
+ Tháo, lắp cụm ly hợp từ |
1,2 |
1,2 |
5 |
|
|
+ Thay vòng bi ly hợp từ, lá thép |
0,6 |
0,6 |
5 |
|
|
+ Thay cuộn dây ly hợp |
0,6 |
0,6 |
5 |
|
- |
Thay pít tông, xy lanh, trục khuỷu, vòng bi, phớt... |
19,2 |
19,2 |
5 |
|
9 |
Sửa chữa, thay thế cụm puly trung gian |
2,4 |
2,4 |
4 |
|
10 |
Sửa chữa giá đỡ máy nén |
2,4 |
2,4 |
4 |
|
11 |
Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển |
9,6 |
7,2 |
5 |
|
12 |
Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống |
9,6 |
9,6 |
5 |
|
13 |
Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga |
9,6 |
7,2 |
5 |
|
14 |
Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao |
4 |
4 |
5 |
|
|
Cộng |
220,5 |
202,9 |
|
h) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điều hòa
|
TT |
Tên vật tư |
ĐVT |
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|
1 B |
ăng dính điện |
Cuộn |
3 |
3 |
2 |
|
2 |
Dây thít to, nhỏ |
Cái |
30 |
30 |
15 |
|
3 C |
hất tẩy rửa (RP7) |
Hộp |
1 |
1 |
1 |
|
4 |
Dây điện |
M |
5 |
5 |
5 |
|
5 |
Giẻ lau |
Kg |
2 |
2 |
1 |
|
6 |
Nhiên liệu kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu |
Lít |
15 |
15 |
15 |
i) Định mức lao động sửa chữa lớn phần khung xương, vỏ và nội thất
|
TT |
Nội dung công việc |
Giờ công (giờ công) |
Cấp bậc công việc |
||
|
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|
||
|
1 |
Tháo dỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe |
80 |
80 |
70 |
4 |
|
2 |
Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe |
540 |
540 |
430 |
5 |
|
3 |
Sửa chữa phục hồi phần tôn vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe |
568 |
568 |
460 |
5 |
|
4 |
Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm, tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe |
400 |
400 |
320 |
5 |
|
5 |
Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe |
480 |
480 |
390 |
5 |
|
6 |
Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió |
140 |
140 |
115 |
5 |
|
7 |
Lắp ráp hoàn chỉnh |
110 |
110 |
90 |
5 |
|
8 |
Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe |
390 |
390 |
310 |
5 |
|
|
Cộng |
2.708 |
2.708 |
2.185 |
|
k) Định mức vật tư phần sơn
|
TT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Xe buýt lớn |
Xe buýt trung bình |
Xe buýt nhỏ |
|
1 |
Sơn chống gỉ |
Lít |
18 |
18 |
13 |
|
2 |
Sơn ghi lót |
Lít |
4 |
4 |
3 |
|
3 |
Sơn màu |
Lít |
14 |
14 |
11 |
|
4 |
Sơn gầm xe ô tô |
Lít |
8 |
8 |
6 |
|
5 |
Đông cứng lót |
Lít |
6,5 |
6,5 |
6 |
|
6 |
Dung môi pha sơn |
Lít |
17 |
5 |
3 |
|
7 |
Mỡ bơm |
Kg |
1 |
1 |
1 |
|
8 |
Giấy ráp các loại |
Tờ |
40 |
40 |
35 |
|
9 |
Đông cứng mầu |
Lít |
1 |
1 |
1 |
|
10 |
Bả keo hai thành phần |
Kg |
42 |
40 |
35 |
|
11 |
Vải giáp nga để mài |
Mét |
5 |
4 |
4 |
|
12 |
Băng dính |
Cuộn |
20 |
18 |
15 |
|
13 |
Giấy báo |
Kg |
4 |
4 |
3 |
|
14 |
Giẻ lau |
Kg |
8 |
6 |
4 |
Điều 9. Định mức quản lý, vận hành
1. Chi phí cho hoạt động quản lý, điều hành (chi phí quản lý chung) bằng 6,5% tổng chi phí trực tiếp. Chi phí quản lý chung gồm các khoản chi phí sau:
a) Lương Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán và Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông;
b) Các khoản trích theo lương Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán và Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông;
c) Tiền ăn ca của Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán và Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông;
d) Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới theo quy định, bảo hiểm vật chất xe ô tô;
đ) Phí sử dụng đường bộ theo quy định;
e) Các khoản chi khác phục vụ doanh nghiệp theo quy định.
2. Chi phí quản lý, vận hành áp dụng khoa học công nghệ (thiết bị giám sát hành trình, các trang thiết bị và phần mềm kiểm soát, camera lắp trên phương tiện, phần mềm bán vé, dịch vụ hóa đơn điện tử, …) bao gồm chi phí bảo dưỡng duy trì hệ thống khoa học công nghệ và trường hợp thiết bị hư hỏng phải đầu tư thay thế. Khoản chi phí được tính bằng 0,9% trên tổng chi phí trực tiếp.
Điều 10. Định mức chi phí khác
1. Đối với tài sản là nhà chờ, bãi đỗ xe buýt, bến xe buýt thực hiện thời gian trích khấu hao theo khung quy định tại Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
2. Lợi nhuận định mức bằng 5% chi phí trực tiếp.
Điều 11. Trách nhiệm của các sở
1. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính: Hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, cá nhân trong việc quản lý, khai thác, sử dụng xe buýt trên địa bàn tỉnh theo Định mức này.
2. Sở Tài chính: Tổ chức quản lý, hướng dẫn, kiểm tra, thẩm định việc lập dự toán chi phí khai thác, sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ xe buýt trên địa bàn tỉnh theo Định mức này.
3. Sở Nội vụ: Trên cơ sở định mức này thực hiện việc quản lý, kiểm tra các chế độ, chính sách, tiền lương đối với người lao động tham gia hoạt động xe buýt.
Điều 12. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
1. Thực hiện kiểm tra tình trạng hoạt động các chi tiết, hệ thống, tổng thành để đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện trước khi tham gia giao thông.
2. Kiểm tra, bảo dưỡng thường xuyên trước và sau mỗi chuyến đi hoặc sau mỗi ngày hoạt động để nắm chắc tình trạng kỹ thuật của xe buýt. Kịp thời phát hiện, khắc phục các hư hỏng, đảm bảo cho xe buýt hoạt động an toàn, ổn định.
3. Căn cứ Định mức này đơn vị lập dự toán đơn giá, chi phí quản lý hoạt động của xe buýt để báo cáo các cơ quan chức năng.
Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, các sở, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Xây dựng) để xem xét, bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh