Quyết định 2006/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục 34 dịch vụ công trực tuyến ưu tiên thực hiện trên Cổng Dịch vụ công quốc gia do thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 2006/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/04/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 16/04/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Trần Sỹ Thanh |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2006/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2024 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2015; Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Kế hoạch số 326/KH-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về công tác kiểm soát thủ tục hành chính trọng tâm năm 2024 trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Kế hoạch 32/KH-UBND ngày 24/10/2024 của UBND Thành phố về công tác cải cách thủ tục hành chính trọng tâm năm 2024;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng UBND Thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
- Giao Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan tương đương Sở; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã có kế hoạch tuyên truyền rộng rãi đến người dân, doanh nghiệp; kết hợp nhiều phương thức tuyên truyền để đạt hiệu quả thực chất trong việc thực hiện 34 dịch vụ công trực tuyến được phê duyệt tại Quyết định này, đảm bảo đạt chỉ tiêu tối thiểu 70% các thủ tục hành chính phát sinh được thực hiện trực tuyến qua cổng Dịch vụ công Quốc gia. Đây là một trong những tiêu chí chấm điểm cải cách hành chính năm 2024.
- Giao Văn phòng UBND Thành phố chủ trì theo dõi, tổng hợp, định kỳ 6 tháng rà soát, đề xuất, báo cáo UBND Thành phố về việc khen thưởng, phê bình đối với các đơn vị trong việc thực hiện các nội dung được giao tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC 34 DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN ƯU TIÊN THỰC HIỆN
TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG QUỐC GIA
(Kèm theo Quyết định số 2006/QĐ-UBND ngày 16/04/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố)
|
STT |
Lĩnh vực |
Tên Dịch vụ công |
Đơn vị |
|
1. |
Tư pháp |
Cấp Phiếu lý lịch Tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam |
Sở Tư pháp |
|
2. |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
||
|
3. |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
||
|
4. |
Cấp chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
||
|
5. |
Xây dựng |
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, III. |
Sở Xây dựng |
|
6. |
Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. |
||
|
7. |
Lao động Thương binh và Xã hội |
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội. |
|
8. |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
||
|
9. |
Đăng ký nội quy lao động của Doanh nghiệp. |
||
|
10. |
Giao thông vận tải |
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp. |
Sở Giao thông vận tải |
|
11. |
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải). |
||
|
12. |
Công thương |
Thông báo hoạt động khuyến mại. |
Sở Công thương |
|
13. |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại. |
||
|
14. |
Y tế |
Đăng ký ngành nghề. |
Sở Y tế |
|
15. |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề Dược nhưng bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ. |
||
|
16. |
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y: Tiếp nhận và giải quyết tại Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú y Hà Nội. |
Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn |
|
17. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y: Tiếp nhận và giải quyết tại Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú y Hà Nội. |
||
|
18. |
Văn hóa Thể thao |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng - rôn. |
Sở Văn hóa Thể thao |
|
19. |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc trung ương). |
||
|
20. |
Tài chính |
Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh, nhiều năm không phát sinh hồ sơ (chỉ phát sinh hồ sơ khi có Bình ổn giá). |
Sở Tài chính |
|
21. |
Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách. |
||
|
22. |
Khoa học và Công nghệ |
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
23. |
Thủ tục Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. |
||
|
24. |
Quy hoạch và Kiến trúc |
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc. |
Sở Quy hoạch và Kiến trúc |
|
25. |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh. |
||
|
26. |
|
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. |
|
|
27. |
Thông tin và Truyền thông. |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh. |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
28. |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin. |
||
|
29. |
Nội vụ |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh. |
Sở Nội vụ |
|
30. |
Thủ tục tặng cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh. |
||
|
31. |
Du lịch |
Thủ tục cấp thẻ Hướng dẫn viên du lịch quốc tế. |
Sở Du lịch |
|
32. |
Thủ tục cấp thẻ Hướng dẫn viên du lịch nội địa. |
||
|
33. |
Đầu tư |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Ban quản lý các KCN-KCX Hà Nội |
|
34. |
Tài nguyên và Môi trường |
Cấp giấy phép môi trường. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2006/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2024 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2015; Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Kế hoạch số 326/KH-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố về công tác kiểm soát thủ tục hành chính trọng tâm năm 2024 trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Kế hoạch 32/KH-UBND ngày 24/10/2024 của UBND Thành phố về công tác cải cách thủ tục hành chính trọng tâm năm 2024;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng UBND Thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
- Giao Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan tương đương Sở; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã có kế hoạch tuyên truyền rộng rãi đến người dân, doanh nghiệp; kết hợp nhiều phương thức tuyên truyền để đạt hiệu quả thực chất trong việc thực hiện 34 dịch vụ công trực tuyến được phê duyệt tại Quyết định này, đảm bảo đạt chỉ tiêu tối thiểu 70% các thủ tục hành chính phát sinh được thực hiện trực tuyến qua cổng Dịch vụ công Quốc gia. Đây là một trong những tiêu chí chấm điểm cải cách hành chính năm 2024.
- Giao Văn phòng UBND Thành phố chủ trì theo dõi, tổng hợp, định kỳ 6 tháng rà soát, đề xuất, báo cáo UBND Thành phố về việc khen thưởng, phê bình đối với các đơn vị trong việc thực hiện các nội dung được giao tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC 34 DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN ƯU TIÊN THỰC HIỆN
TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG QUỐC GIA
(Kèm theo Quyết định số 2006/QĐ-UBND ngày 16/04/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố)
|
STT |
Lĩnh vực |
Tên Dịch vụ công |
Đơn vị |
|
1. |
Tư pháp |
Cấp Phiếu lý lịch Tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam |
Sở Tư pháp |
|
2. |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
||
|
3. |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
||
|
4. |
Cấp chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
||
|
5. |
Xây dựng |
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, III. |
Sở Xây dựng |
|
6. |
Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. |
||
|
7. |
Lao động Thương binh và Xã hội |
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội. |
|
8. |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
||
|
9. |
Đăng ký nội quy lao động của Doanh nghiệp. |
||
|
10. |
Giao thông vận tải |
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp. |
Sở Giao thông vận tải |
|
11. |
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải). |
||
|
12. |
Công thương |
Thông báo hoạt động khuyến mại. |
Sở Công thương |
|
13. |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại. |
||
|
14. |
Y tế |
Đăng ký ngành nghề. |
Sở Y tế |
|
15. |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề Dược nhưng bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ. |
||
|
16. |
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y: Tiếp nhận và giải quyết tại Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú y Hà Nội. |
Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn |
|
17. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y: Tiếp nhận và giải quyết tại Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú y Hà Nội. |
||
|
18. |
Văn hóa Thể thao |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng - rôn. |
Sở Văn hóa Thể thao |
|
19. |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc trung ương). |
||
|
20. |
Tài chính |
Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh, nhiều năm không phát sinh hồ sơ (chỉ phát sinh hồ sơ khi có Bình ổn giá). |
Sở Tài chính |
|
21. |
Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách. |
||
|
22. |
Khoa học và Công nghệ |
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
23. |
Thủ tục Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. |
||
|
24. |
Quy hoạch và Kiến trúc |
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc. |
Sở Quy hoạch và Kiến trúc |
|
25. |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh. |
||
|
26. |
|
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. |
|
|
27. |
Thông tin và Truyền thông. |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh. |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
28. |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin. |
||
|
29. |
Nội vụ |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh. |
Sở Nội vụ |
|
30. |
Thủ tục tặng cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh. |
||
|
31. |
Du lịch |
Thủ tục cấp thẻ Hướng dẫn viên du lịch quốc tế. |
Sở Du lịch |
|
32. |
Thủ tục cấp thẻ Hướng dẫn viên du lịch nội địa. |
||
|
33. |
Đầu tư |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Ban quản lý các KCN-KCX Hà Nội |
|
34. |
Tài nguyên và Môi trường |
Cấp giấy phép môi trường. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh