Quyết định 176/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 176/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 18/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Quyền dân sự |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 176/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 18 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1329/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 2116/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 77/TTr-STP ngày 08 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 176/UBND ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
- Mã số quy trình thủ tục hành chính: 1.003198
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ (Trung tâm PVHHC: 0,5 ngày, Sở Tư pháp: 9,5 ngày). Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Biểu mẫu/kết quả |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công |
0,5 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố; - Trường hợp khai thác, sử dụng thông tin trên các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ của người nhận con nuôi, cụ thể: + Thông tin trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để thay thế Thẻ Căn cước; Giấy chứng nhận căn cước; + Thông tin trên Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử để thay thế Giấy chứng nhận kết hôn (đối với trường hợp người nhận con nuôi là cặp vợ chồng) hoặc Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (đối với trường hợp người nhận con nuôi là người độc thân). |
-Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày; |
|
Sở Tư pháp |
Bước 2- Tham mưu xử lý hồ sơ, yêu cầu cơ quan quản lý dữ liệu lý lịch tư pháp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp |
|
4 |
|
Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp có trách nhiệm cung cấp thông tin cho cơ quan yêu cầu trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu. Thời gian phối hợp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
|
Bước 2.1- Kiểm tra, đánh giá hồ sơ và yêu cầu cơ quan quản lý dữ liệu lý lịch tư pháp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp |
Công chức phòng chuyên môn |
3 |
- Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo văn bản đề nghị cơ quan quản lý dữ liệu LLTP cung cấp thông tin LLTP; |
|
|
|
Bước 2.2- Xem xét và duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 |
Hồ sơ do chuyên viên trình và báo cáo đề xuất ý kiến giải quyết. |
|
|
|
Bước 2.3- Ký duyệt hồ sơ và đóng dấu phát hành |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư |
0,5 |
- Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (chuyển bước 1). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (chuyển bước 1). - Văn bản đề nghị cơ quan quản lý dữ liệu LLTP cung cấp thông tin LLTP; |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 3- Xem xét, ký duyệt kết quả |
|
5,5 |
|
|
|
Bước 3.1- Tổng hợp kết quả tra cứu thông tin LLTP, thẩm định và trình Lãnh đạo Phòng dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức phòng chuyên môn |
3,5 |
- Hồ sơ đã tiếp nhận và các tài liệu có liên quan; - Văn bản cung cấp thông tin LLTP (của cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu LLTP); - Văn bản trình Lãnh đạo Sở Giấy xác nhận đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi. - Dự thảo Giấy xác nhận đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi. |
|
|
|
Bước 3.2- Xem xét và duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 |
- Hồ sơ do chuyên viên trình; - Văn bản trình Lãnh đạo Sở Giấy xác nhận đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi. - Dự thảo Giấy xác nhận đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi. |
|
|
|
|
Bước 3.3- Ký và đóng dấu Giấy xác nhận đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi. |
- Lãnh đạo Sở ký Giấy xác nhận đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi. - Văn thư đóng phát hành |
1 |
- Hồ sơ đã tiếp nhận và các tài liệu có liên quan; - Trường hợp đồng ý giải quyết: Ký Giấy xác nhận đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi. - Trường hợp từ chối giải quyết: Ký Văn bản trả lời cho người yêu cầu. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 4 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC và trả kết quả |
Công chức được phân công |
0 |
Giấy xác nhận đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi hoặc Văn bản trả lời cho người yêu cầu. |
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp: - Hồ sơ của người được nhận làm con nuôi đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố. - Giấy tờ tài liệu xác minh (nếu có); - Kết quả giải quyết TTHC. |
|||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 176/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 18 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1329/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 2116/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 77/TTr-STP ngày 08 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 176/UBND ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
- Mã số quy trình thủ tục hành chính: 1.003198
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ (Trung tâm PVHHC: 0,5 ngày, Sở Tư pháp: 9,5 ngày). Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Biểu mẫu/kết quả |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công |
0,5 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố; - Trường hợp khai thác, sử dụng thông tin trên các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ của người nhận con nuôi, cụ thể: + Thông tin trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để thay thế Thẻ Căn cước; Giấy chứng nhận căn cước; + Thông tin trên Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử để thay thế Giấy chứng nhận kết hôn (đối với trường hợp người nhận con nuôi là cặp vợ chồng) hoặc Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (đối với trường hợp người nhận con nuôi là người độc thân). |
-Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày; |
|
Sở Tư pháp |
Bước 2- Tham mưu xử lý hồ sơ, yêu cầu cơ quan quản lý dữ liệu lý lịch tư pháp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp |
|
4 |
|
Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp có trách nhiệm cung cấp thông tin cho cơ quan yêu cầu trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu. Thời gian phối hợp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
|
Bước 2.1- Kiểm tra, đánh giá hồ sơ và yêu cầu cơ quan quản lý dữ liệu lý lịch tư pháp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp |
Công chức phòng chuyên môn |
3 |
- Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo văn bản đề nghị cơ quan quản lý dữ liệu LLTP cung cấp thông tin LLTP; |
|
|
|
Bước 2.2- Xem xét và duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 |
Hồ sơ do chuyên viên trình và báo cáo đề xuất ý kiến giải quyết. |
|
|
|
Bước 2.3- Ký duyệt hồ sơ và đóng dấu phát hành |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư |
0,5 |
- Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (chuyển bước 1). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (chuyển bước 1). - Văn bản đề nghị cơ quan quản lý dữ liệu LLTP cung cấp thông tin LLTP; |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 3- Xem xét, ký duyệt kết quả |
|
5,5 |
|
|
|
Bước 3.1- Tổng hợp kết quả tra cứu thông tin LLTP, thẩm định và trình Lãnh đạo Phòng dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức phòng chuyên môn |
3,5 |
- Hồ sơ đã tiếp nhận và các tài liệu có liên quan; - Văn bản cung cấp thông tin LLTP (của cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu LLTP); - Văn bản trình Lãnh đạo Sở Giấy xác nhận đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi. - Dự thảo Giấy xác nhận đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi. |
|
|
|
Bước 3.2- Xem xét và duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 |
- Hồ sơ do chuyên viên trình; - Văn bản trình Lãnh đạo Sở Giấy xác nhận đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi. - Dự thảo Giấy xác nhận đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi. |
|
|
|
|
Bước 3.3- Ký và đóng dấu Giấy xác nhận đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi. |
- Lãnh đạo Sở ký Giấy xác nhận đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi. - Văn thư đóng phát hành |
1 |
- Hồ sơ đã tiếp nhận và các tài liệu có liên quan; - Trường hợp đồng ý giải quyết: Ký Giấy xác nhận đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi. - Trường hợp từ chối giải quyết: Ký Văn bản trả lời cho người yêu cầu. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 4 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC và trả kết quả |
Công chức được phân công |
0 |
Giấy xác nhận đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi hoặc Văn bản trả lời cho người yêu cầu. |
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp: - Hồ sơ của người được nhận làm con nuôi đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố. - Giấy tờ tài liệu xác minh (nếu có); - Kết quả giải quyết TTHC. |
|||||
1. Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước (Mã số TTHC 2.001263)
- Mã số quy trình thủ tục hành chính: 2.001263
- Thời hạn giải quyết: 27 ngày
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Biểu mẫu/Kết quả công việc |
Ghi chú |
|
Trung tâm PVHHC của cấp xã |
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công |
0,5 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. - Trường hợp khai thác, sử dụng thông tin trên các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ của người nhận con nuôi, cụ thể: + Thông tin trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để thay thế Thẻ Căn cước; Giấy chứng nhận căn cước; + Thông tin trên Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử để thay thế Giấy chứng nhận kết hôn (đối với trường hợp người nhận con nuôi là cặp vợ chồng) hoặc Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (đối với trường hợp người nhận con nuôi là người độc thân); Giấy chứng tử của cha đẻ, mẹ đẻ (đối với trường hợp người được nhận làm con nuôi là trẻ em mồ côi). |
|
|
UBND cấp xã |
Bước 2- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến những người liên quan; yêu cầu cơ quan quản lý dữ liệu lý lịch tư pháp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp |
Công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch |
21 |
- Hồ sơ đã tiếp nhận; - Kết quả kiểm tra, xác minh (nếu có); - Văn bản đề nghị cơ quan quản lý dữ liệu LLTP cung cấp thông tin LLTP; - Văn bản cung cấp thông tin LLTP (của cơ quan quản lý dữ liệu LLTP); - Văn bản lấy ý kiến đồng ý của cha, mẹ đẻ, người giám hộ về việc cho con làm con nuôi (Mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BTP); - Văn bản thể hiện ý kiến đồng ý của người đứng đầu cơ sở nuôi dưỡng về việc cho trẻ em làm con nuôi (Mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BTP); - Văn bản lấy ý kiến đồng ý của trẻ em từ đủ 09 tuổi trở lên về việc làm con nuôi (Mẫu ban hành kèm theo 10/2025/TT-BTP). - Văn bản trình hồ sơ (nêu rõ cơ sở pháp lý liên quan; kết quả kiểm tra, xác minh hồ sơ; ý kiến đề xuất); - Dự thảo Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước (Mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BTP) hoặc Dự thảo văn bản trả lời cho người nhận con nuôi/cha mẹ đẻ/người giám hộ/đại diện cơ sở nuôi dưỡng. |
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi là: 15 ngày kể từ ngày được lấy ý kiến; - Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp có trách nhiệm cung cấp thông tin cho cơ quan yêu cầu trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu. Thời gian phối hợp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính. |
|
UBND cấp xã |
Bước 3- Ký duyệt kết quả giải quyết và đóng dấu |
- Lãnh đạo UBND cấp xã - Văn thư |
0,5 |
- Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước hoặc Văn bản trả lời cho người nhận con nuôi/cha mẹ đẻ/người giám hộ/đại diện cơ sở nuôi dưỡng về việc từ chối đăng ký đã ký. |
|
|
UBND cấp xã |
Bước 4- Đăng ký việc nuôi con nuôi và tổ chức giao- nhận con nuôi/Từ chối đăng ký |
- Công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch, - Lãnh đạo UBND cấp xã |
5 |
- Trường hợp đủ điều kiện đăng ký: + Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước; + Sổ đăng ký nuôi con nuôi (Mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BTP); + Biên bản giao nhận con nuôi (Biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BTP của Bộ trưởng Bộ Tư pháp); - Trường hợp từ chối đăng ký: Văn bản trả lời cho người nhận con nuôi/cha mẹ đẻ/người giám hộ/đại diện cơ sở nuôi dưỡng về việc từ chối đăng ký. |
|
|
Trung tâm PVHHC của cấp xã |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC và trả kết quả |
Công chức được phân công |
0 |
Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước và Biên bản giao nhận con nuôi hoặc Văn bản trả lời. |
|
|
Hồ sơ được lưu tại UBND cấp xã theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã công bố; - Kết quả kiểm tra, xác minh (nếu có); - Văn bản lấy ý kiến đồng ý của cha, mẹ đẻ, người giám hộ về việc cho con làm con nuôi; - Văn bản thể hiện ý kiến đồng ý của người đứng đầu cơ sở nuôi dưỡng về việc cho trẻ em làm con nuôi; - Văn bản lấy ý kiến đồng ý của trẻ em từ đủ 09 tuổi trở lên về việc làm con nuôi; - Văn bản trình hồ sơ (nêu rõ cơ sở pháp lý liên quan; kết quả kiểm tra, xác minh hồ sơ; ý kiến đề xuất); - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ hoặc Thông báo bổ sung hồ sơ hoặc Thông báo không đủ điều kiện giải quyết hoặc - Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước. |
|||||
- Mã số quy trình thủ tục hành chính: 2.002363
- Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Biểu mẫu/kết quả |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công |
0,25 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc |
|
UBND cấp xã |
Bước 2: Xử lý hồ sơ Ký duyệt kết quả giải quyết và đóng dấu |
|
0,75 |
|
|
|
Bước 2.1 - Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết, vô sổ và trình Lãnh đạo UBND xã |
Công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch |
0,5 |
|
|
|
|
|
Trường hợp không xác minh |
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận; - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Văn bản báo cáo (nêu rõ cơ sở pháp lý liên quan; kết quả kiểm tra hồ sơ; ý kiến đề xuất); - Dự thảo Trích lục ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (bản chính); bản sao Trích lục ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (nếu công dân có yêu cầu) (Biểu mẫu theo Thông tư số 10/2025/TT-BTP của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Sổ đăng ký nuôi con nuôi: Biểu mẫu ban hành theo Thông tư số 10/2025/TT-BTP của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; |
|
|
|
|
Trường hợp phải xác minh |
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận; - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo văn bản xác minh; - Văn bản báo cáo (nêu rõ cơ sở pháp lý liên quan; kết quả kiểm tra hồ sơ; ý kiến đề xuất); - Dự thảo Trích lục Ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (bản chính); bản sao Trích lục Ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (nếu công dân có yêu cầu) (Biểu mẫu theo Thông tư số 10/2025/TT-BTP của Bộ trưởng Bộ Tư pháp). - Sổ đăng ký nuôi con nuôi: Biểu mẫu ban hành theo Thông tư số 10/2025/TT-BTP của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Thời gian xác minh không quá 03 ngày làm việc (không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ) |
|
|
UBND cấp xã |
Bước 2.2- Ký duyệt kết quả giải quyết và đóng dấu |
- Lãnh đạo UBND cấp xã; - Văn thư đóng dấu phát hành |
0,25 |
Trích lục ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (bản chính); bản sao Trích lục ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (nếu công dân có yêu cầu). |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 3 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC và trả kết quả |
Công chức được phân công |
0 |
Trích lục ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (bản chính); bản sao Trích lục ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (nếu công dân có yêu cầu). |
|
|
Hồ sơ được lưu tại UBND cấp xã theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã công bố; - Văn bản xác minh, kết quả xác minh (nếu có); - Văn bản báo cáo (nêu rõ cơ sở pháp lý liên quan; kết quả kiểm tra hồ sơ; ý kiến đề xuất); - Bản chụp kết quả TTHC. |
|||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh