Quyết định 1673/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục loại cây trồng lâu năm được chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 1673/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 23/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Bùi Minh Thạnh |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1673/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6375/TTr- SNNMT-CCBVTV ngày 16 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng lâu năm trên đất trồng lúa theo quy định của Luật Trồng trọt và các quy định pháp luật hiện hành.
b) Rà soát, tham mưu trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung danh mục cây trồng lâu năm được chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa phù hợp với tình hình thực tế trên cơ sở đề xuất của Ủy ban nhân dân cấp xã.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã
a) Căn cứ danh mục loại cây trồng lâu năm được chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa được phê duyệt tại Quyết định này và Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa được cấp có thẩm quyền phê duyệt hàng năm, lựa chọn loại cây trồng phù hợp theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa, định hướng phát triển trồng trọt và phù hợp với tình hình thực tế sản xuất của địa phương để thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng hiệu quả, đúng quy định.
b) Rà soát, báo cáo đề xuất điều chỉnh, bổ sung danh mục loại cây trồng lâu năm được chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa phù hợp với thực tế trên địa bàn quản lý gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
c) Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng lâu năm trên đất trồng lúa thuộc địa bàn quản lý, đảm bảo phát huy hiệu quả và tuân thủ đúng quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÂY TRỒNG LÂU
NĂM ĐƯỢC CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Quyết định số: 1673/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố)
|
STT |
Loại cây trồng lâu năm |
Tên khoa học |
Đất trồng lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng |
|
1 |
Ca cao |
Theobroma cacao |
Đất trồng lúa còn lại |
|
2 |
Cà phê |
Coffea spp. |
|
|
3 |
Điều |
Anacardium occidentale |
|
|
4 |
Hồ tiêu |
Piper nigrum |
|
|
5 |
Bơ |
Persea Americana |
|
|
6 |
Cây có múi (Bưởi, Cam, Quýt, Chanh, Tắc, …) |
Citrus spp. |
|
|
7 |
Chanh dây |
Passiflora edulis |
|
|
8 |
Chôm chôm |
Nephelium lappaceum |
|
|
9 |
Dừa |
Cocos nucifera |
|
|
10 |
Dừa nước |
Nypa fruticans |
|
|
11 |
Đu đủ |
Carica papaya |
|
|
12 |
Lêkima |
Pouteria lucuma |
|
|
13 |
Mãng cầu (Mãng cầu ta, Mãng cầu xiêm) |
Annona spp. |
|
|
14 |
Mận (Roi) |
Syzygium samarangenses |
|
|
15 |
Mít |
Artocarpus spp. |
|
|
16 |
Nhãn |
Dimocarpus longan |
|
|
17 |
Nho |
Vitis vinifera |
|
|
18 |
Ổi |
Psidium guajava |
|
|
19 |
Táo |
Ziziphus mauritiana |
|
|
20 |
Thanh long |
Hylocereus spp. |
|
|
21 |
Sầu riêng |
Durio zibethinus |
|
|
22 |
Xoài |
Mangifera indica |
|
|
23 |
Cau, dừa kiểng |
Areca spp. |
|
|
24 |
Hoa Mai |
Ochna spp. |
|
|
25 |
Mai chiếu thủy |
Wrightia religiosa |
|
|
26 |
Kiểng, Bonsai |
|
|
|
27 |
Cây dược liệu lâu năm (Gấc, Nhàu, Đinh lăng) |
|
Ghi chú: Đối với cây chuối (Musa spp.) thuộc đối tượng thống kê cây lâu năm quy định tại Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê; Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Tuy nhiên, theo quy định Luật Trồng trọt năm 2018, cây chuối được xác định thuộc cây hàng năm lưu gốc. Các địa phương căn cứ cây chuối thuộc cây hàng năm để hướng dẫn người sử dụng đất trồng lúa chuyển đổi và xây dựng kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa đúng quy định.
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1673/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6375/TTr- SNNMT-CCBVTV ngày 16 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng lâu năm trên đất trồng lúa theo quy định của Luật Trồng trọt và các quy định pháp luật hiện hành.
b) Rà soát, tham mưu trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung danh mục cây trồng lâu năm được chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa phù hợp với tình hình thực tế trên cơ sở đề xuất của Ủy ban nhân dân cấp xã.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã
a) Căn cứ danh mục loại cây trồng lâu năm được chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa được phê duyệt tại Quyết định này và Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa được cấp có thẩm quyền phê duyệt hàng năm, lựa chọn loại cây trồng phù hợp theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa, định hướng phát triển trồng trọt và phù hợp với tình hình thực tế sản xuất của địa phương để thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng hiệu quả, đúng quy định.
b) Rà soát, báo cáo đề xuất điều chỉnh, bổ sung danh mục loại cây trồng lâu năm được chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa phù hợp với thực tế trên địa bàn quản lý gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
c) Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng lâu năm trên đất trồng lúa thuộc địa bàn quản lý, đảm bảo phát huy hiệu quả và tuân thủ đúng quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÂY TRỒNG LÂU
NĂM ĐƯỢC CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Quyết định số: 1673/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố)
|
STT |
Loại cây trồng lâu năm |
Tên khoa học |
Đất trồng lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng |
|
1 |
Ca cao |
Theobroma cacao |
Đất trồng lúa còn lại |
|
2 |
Cà phê |
Coffea spp. |
|
|
3 |
Điều |
Anacardium occidentale |
|
|
4 |
Hồ tiêu |
Piper nigrum |
|
|
5 |
Bơ |
Persea Americana |
|
|
6 |
Cây có múi (Bưởi, Cam, Quýt, Chanh, Tắc, …) |
Citrus spp. |
|
|
7 |
Chanh dây |
Passiflora edulis |
|
|
8 |
Chôm chôm |
Nephelium lappaceum |
|
|
9 |
Dừa |
Cocos nucifera |
|
|
10 |
Dừa nước |
Nypa fruticans |
|
|
11 |
Đu đủ |
Carica papaya |
|
|
12 |
Lêkima |
Pouteria lucuma |
|
|
13 |
Mãng cầu (Mãng cầu ta, Mãng cầu xiêm) |
Annona spp. |
|
|
14 |
Mận (Roi) |
Syzygium samarangenses |
|
|
15 |
Mít |
Artocarpus spp. |
|
|
16 |
Nhãn |
Dimocarpus longan |
|
|
17 |
Nho |
Vitis vinifera |
|
|
18 |
Ổi |
Psidium guajava |
|
|
19 |
Táo |
Ziziphus mauritiana |
|
|
20 |
Thanh long |
Hylocereus spp. |
|
|
21 |
Sầu riêng |
Durio zibethinus |
|
|
22 |
Xoài |
Mangifera indica |
|
|
23 |
Cau, dừa kiểng |
Areca spp. |
|
|
24 |
Hoa Mai |
Ochna spp. |
|
|
25 |
Mai chiếu thủy |
Wrightia religiosa |
|
|
26 |
Kiểng, Bonsai |
|
|
|
27 |
Cây dược liệu lâu năm (Gấc, Nhàu, Đinh lăng) |
|
Ghi chú: Đối với cây chuối (Musa spp.) thuộc đối tượng thống kê cây lâu năm quy định tại Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê; Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Tuy nhiên, theo quy định Luật Trồng trọt năm 2018, cây chuối được xác định thuộc cây hàng năm lưu gốc. Các địa phương căn cứ cây chuối thuộc cây hàng năm để hướng dẫn người sử dụng đất trồng lúa chuyển đổi và xây dựng kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa đúng quy định.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh