Quyết định 1589/QĐ-UBND phê duyệt danh mục công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện, thành phố tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 1589/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/10/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 04/10/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Phúc |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1589/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 04 tháng 10 năm 2024 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 297/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về bổ sung danh mục các dự án đầu tư cần thu hồi đất năm 2024 và điều chỉnh diện tích các dự án cần thu hồi đất;
Căn cứ Nghị quyết số 298/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 368/TTr-STNMT ngày 23/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
a) Các Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của các huyện, thành phố nêu trên theo Danh sách đính kèm.
b) Danh mục bổ sung công trình, dự án theo các Phụ lục 1, 2, 3, 4 và 5 đình kèm.
2. Các nội dung khác tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh đã nêu tại điểm a khoản 1 nêu trên không thay đổi.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc và các huyện: Đam Rông, Lâm Hà, Đơn Dương, Lạc Dương, Đức Trọng, Di Linh, Bảo Lâm, Đạ Huoai; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH
SÁCH CÁC QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA MỘT SỐ HUYỆN,
THÀNH PHỐ
(Đính kèm Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)
|
STT |
Huyện, thành phố |
Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh |
Ghi chú |
|
1 |
Huyện Đam Rông |
số 2637/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
|
|
2 |
Huyện Lâm Hà |
số 2610/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
|
|
3 |
Huyện Đơn Dương |
số 2627/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
|
|
4 |
Huyện Lạc Dương |
số 2606/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
|
|
5 |
Huyện Đức Trọng |
số 2607/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
|
|
6 |
Huyện Di Linh |
số 2598/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
|
|
7 |
Huyện Bảo Lâm |
số 2636/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
|
|
8 |
Huyện Đạ Huoai |
số 2596/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
|
|
9 |
Thành phố Đà Lạt |
số 2595/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
|
|
10 |
Thành phố Bảo Lộc |
số 2608/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
|
BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CẦN THU HỒI ĐẤT TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2024
(Đính kèm Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)
|
STT |
Danh mục dự án |
Diện tích đất cần thu hồi (m2) |
Đối tượng thu hồi đất |
Loại đất đang sử dụng (m2) |
Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |
Văn bản quyết định chủ trương đầu tư, ghi chú |
Ghi chú |
||
|
Đất lâm nghiệp |
Đất sản xuất nông nghiệp |
Đất phi nông nghiệp |
|||||||
|
A |
DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG |
309.159 |
|
|
246.157 |
63.002 |
|
|
|
|
I |
Thành phố Đà Lạt |
170.368 |
|
|
118.992 |
51.376 |
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng đường Lê Hồng Phong, Phường 4, thành phố Đà Lạt |
12.720 |
Tổ chức, HGĐ |
|
16 |
12.704 |
Phường 4 |
Quyết định số 2150/QĐ-UBND ngày 03/11/2023 của UBND tỉnh |
|
|
2 |
Nâng cấp, mở rộng đường Hoàng Văn Thụ (đoạn từ nút giao đường Trần Phú - Ba Tháng Hai - Trần Lê đến nút giao đường Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Đình Quân), thành phố Đà Lạt |
29.430 |
Tổ chức, HGĐ |
|
2.800 |
26.630 |
Phường 4, Phường 5 |
Quyết định số 2129/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 của UBND tỉnh |
|
|
3 |
Xây dựng tuyến đường từ đường Lê Lai kéo dài đến đường Hàn Thuyên |
3.385 |
Tổ chức, HGĐ |
|
|
3.385 |
Phường 5 |
Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 của UBND thành phố Đà Lạt |
|
|
4 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu dân cư đồi An Tôn, Phường 5, thành phố Đà Lạt |
115.200 |
HGĐ |
|
115.200 |
|
Phường 5 |
Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 của UBND tỉnh |
|
|
5 |
Nâng cấp, mở rộng đường Võ Trường Toản, Phường 8, thành phố Đà Lạt |
9.633 |
HGĐ |
|
976 |
8.657 |
Phường 8 |
Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 06/3/2024 của UBND tỉnh |
|
|
II |
Huyện Lạc Dương |
54.650 |
|
|
50.650 |
4.000 |
|
|
|
|
1 |
Quản lý hành lang an toàn giao thông qua 04 trung tâm xã Đạ Sar, Đạ Nhim, Đạ Chais trên quốc lộ 27C và xã Lát ĐT.726 |
54.650 |
Tổ chức, HGĐ |
|
50.650 |
4.000 |
Các xã: Đạ Sar, Đạ Nhim, Đạ Chais và Lát |
Nghị quyết số 120/NQ-HĐND ngày 20/12/2023 của HĐND huyện Lạc Dương |
|
|
III |
Huyện Đức Trọng |
12.000 |
|
|
11.200 |
800 |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng Trung tâm y tế huyện Đức Trọng |
12.000 |
Tổ chức, HGĐ |
|
11.200 |
800 |
Thị trấn Liên Nghĩa |
Nghị quyết số 276/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của HĐND tỉnh |
|
|
IV |
Huyện Di Linh |
56.700 |
|
|
55.100 |
1.600 |
|
|
|
|
1 |
Đường Võ Văn Tần, thị trấn Di Linh |
400 |
HGĐ |
|
400 |
|
Thị trấn Di Linh |
Quyết định số 2968/QĐ-UBND ngày 25/8/2022 của UBND huyện Di Linh |
|
|
2 |
Đường giao thông thôn 4 xã Đinh Trang Hòa |
4.500 |
Tổ chức, HGĐ |
|
4.300 |
200 |
Xã Đinh Trang Hòa |
Quyết định số 1054/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của UBND huyện Di Linh |
|
|
3 |
Đường giao thông nông thôn thôn 9, thôn 14 xã Đinh Trang Hòa đi xã Lộc Đức, Lộc An (giai đoạn 2) |
1.600 |
HGĐ |
|
1.600 |
|
Xã Đinh Trang Hòa |
Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 của UBND huyện Di Linh |
|
|
4 |
Đường giao thông trong khu dân cư thôn 9 xã Liên Đầm (giai đoạn 2) |
600 |
HGĐ |
|
600 |
|
Xã Liên Đầm |
Quyết định số 1275/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của UBND huyện Di Linh |
|
|
5 |
Đường sau trung tâm bảo trợ xã hội, thôn Tân Lạc 1, 2, xã Đinh Lạc |
3.500 |
HGĐ |
|
3.500 |
|
Xã Đinh Lạc |
Quyết định số 1261/QĐ-UBND ngày 06/6/2023 của UBND huyện Di Linh |
|
|
6 |
Đường giao thông thôn 9 xã Tân Lâm |
8.900 |
HGĐ |
|
8.600 |
300 |
Xã Tân Lâm |
Quyết định số 1259/QĐ-UBND ngày 06/6/2023 của UBND huyện Di Linh |
|
|
7 |
Nâng cấp đường trung tâm khu dân cư các thôn xã Gia Hiệp |
7.200 |
Tổ chức, HGĐ |
|
7.100 |
100 |
Xã Gia Hiệp |
Quyết định số 1276/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của UBND huyện Di Linh |
|
|
8 |
Đường GTNT trong khu dân cư thôn 13, xã Hòa Bắc |
3.500 |
Tổ chức, HGĐ |
|
3.300 |
200 |
Xã Hòa Bắc |
Quyết định số 1320/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của UBND huyện Di Linh |
|
|
9 |
Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường giao thông thôn 5, thôn 6, thôn 9 và thôn 16 xã Hòa Ninh |
8.500 |
HGĐ |
|
8.500 |
|
Xã Hòa Ninh |
Quyết định số 1260/QĐ-UBND ngày 06/6/2023 của UBND huyện Di Linh |
|
|
10 |
Bố trí ổn định dân cư vùng đặc biệt khó khăn thôn Taly, xã Bảo Thuận, huyện Di Linh |
18.000 |
Tổ chức, HGĐ |
|
17.200 |
800 |
Xã Bảo Thuận |
Quyết định số 2473/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 của UBND huyện Di Linh |
|
|
V |
Công trình, dự án qua địa bàn các huyện, thành phố |
15.441 |
|
|
10.215 |
5.226 |
|
|
|
|
1 |
Cải tạo, nâng cấp đoạn tuyến qua đèo Mimosa và một số công trình trên Quốc lộ 20 (bổ sung) |
12.109 |
Tổ chức, HGĐ |
|
7.733 |
4.376 |
Huyện Đức Trọng |
Quyết định số 966/QĐ-BGTVT ngày 20/7/2022 của Bộ Giao thông Vận tải |
Các xã Hiệp An, Phú Hội, Ninh Gia |
|
3.332 |
Tổ chức, HGĐ |
|
2.482 |
850 |
Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc An |
|||
|
B |
DỰ ÁN THU HÚT ĐẦU TƯ |
211.387 |
|
|
184.387 |
27.000 |
|
|
|
|
I |
Huyện Lạc Dương |
211.387 |
|
|
184.387 |
27.000 |
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư Lang Biang |
211.387 |
Tổ chức, HGĐ |
|
184.387 |
27.000 |
Thị trấn Lạc Dương |
Quyết định số 1441/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND huyện Lạc Dương |
|
|
|
TỔNG CỘNG |
520.546 |
|
|
430.544 |
90.002 |
|
|
|
Ghi chú: Danh mục bổ sung các dự án đầu tư cần thu hồi đất năm 2024 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 297/NQ-HĐND ngày 12/7/2024.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1589/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 04 tháng 10 năm 2024 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 297/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về bổ sung danh mục các dự án đầu tư cần thu hồi đất năm 2024 và điều chỉnh diện tích các dự án cần thu hồi đất;
Căn cứ Nghị quyết số 298/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 368/TTr-STNMT ngày 23/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
a) Các Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của các huyện, thành phố nêu trên theo Danh sách đính kèm.
b) Danh mục bổ sung công trình, dự án theo các Phụ lục 1, 2, 3, 4 và 5 đình kèm.
2. Các nội dung khác tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh đã nêu tại điểm a khoản 1 nêu trên không thay đổi.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc và các huyện: Đam Rông, Lâm Hà, Đơn Dương, Lạc Dương, Đức Trọng, Di Linh, Bảo Lâm, Đạ Huoai; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH
SÁCH CÁC QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA MỘT SỐ HUYỆN,
THÀNH PHỐ
(Đính kèm Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)
|
STT |
Huyện, thành phố |
Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh |
Ghi chú |
|
1 |
Huyện Đam Rông |
số 2637/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
|
|
2 |
Huyện Lâm Hà |
số 2610/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
|
|
3 |
Huyện Đơn Dương |
số 2627/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
|
|
4 |
Huyện Lạc Dương |
số 2606/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
|
|
5 |
Huyện Đức Trọng |
số 2607/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
|
|
6 |
Huyện Di Linh |
số 2598/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
|
|
7 |
Huyện Bảo Lâm |
số 2636/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
|
|
8 |
Huyện Đạ Huoai |
số 2596/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
|
|
9 |
Thành phố Đà Lạt |
số 2595/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
|
|
10 |
Thành phố Bảo Lộc |
số 2608/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
|
BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CẦN THU HỒI ĐẤT TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2024
(Đính kèm Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)
|
STT |
Danh mục dự án |
Diện tích đất cần thu hồi (m2) |
Đối tượng thu hồi đất |
Loại đất đang sử dụng (m2) |
Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |
Văn bản quyết định chủ trương đầu tư, ghi chú |
Ghi chú |
||
|
Đất lâm nghiệp |
Đất sản xuất nông nghiệp |
Đất phi nông nghiệp |
|||||||
|
A |
DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG |
309.159 |
|
|
246.157 |
63.002 |
|
|
|
|
I |
Thành phố Đà Lạt |
170.368 |
|
|
118.992 |
51.376 |
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng đường Lê Hồng Phong, Phường 4, thành phố Đà Lạt |
12.720 |
Tổ chức, HGĐ |
|
16 |
12.704 |
Phường 4 |
Quyết định số 2150/QĐ-UBND ngày 03/11/2023 của UBND tỉnh |
|
|
2 |
Nâng cấp, mở rộng đường Hoàng Văn Thụ (đoạn từ nút giao đường Trần Phú - Ba Tháng Hai - Trần Lê đến nút giao đường Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Đình Quân), thành phố Đà Lạt |
29.430 |
Tổ chức, HGĐ |
|
2.800 |
26.630 |
Phường 4, Phường 5 |
Quyết định số 2129/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 của UBND tỉnh |
|
|
3 |
Xây dựng tuyến đường từ đường Lê Lai kéo dài đến đường Hàn Thuyên |
3.385 |
Tổ chức, HGĐ |
|
|
3.385 |
Phường 5 |
Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 của UBND thành phố Đà Lạt |
|
|
4 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu dân cư đồi An Tôn, Phường 5, thành phố Đà Lạt |
115.200 |
HGĐ |
|
115.200 |
|
Phường 5 |
Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 của UBND tỉnh |
|
|
5 |
Nâng cấp, mở rộng đường Võ Trường Toản, Phường 8, thành phố Đà Lạt |
9.633 |
HGĐ |
|
976 |
8.657 |
Phường 8 |
Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 06/3/2024 của UBND tỉnh |
|
|
II |
Huyện Lạc Dương |
54.650 |
|
|
50.650 |
4.000 |
|
|
|
|
1 |
Quản lý hành lang an toàn giao thông qua 04 trung tâm xã Đạ Sar, Đạ Nhim, Đạ Chais trên quốc lộ 27C và xã Lát ĐT.726 |
54.650 |
Tổ chức, HGĐ |
|
50.650 |
4.000 |
Các xã: Đạ Sar, Đạ Nhim, Đạ Chais và Lát |
Nghị quyết số 120/NQ-HĐND ngày 20/12/2023 của HĐND huyện Lạc Dương |
|
|
III |
Huyện Đức Trọng |
12.000 |
|
|
11.200 |
800 |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng Trung tâm y tế huyện Đức Trọng |
12.000 |
Tổ chức, HGĐ |
|
11.200 |
800 |
Thị trấn Liên Nghĩa |
Nghị quyết số 276/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của HĐND tỉnh |
|
|
IV |
Huyện Di Linh |
56.700 |
|
|
55.100 |
1.600 |
|
|
|
|
1 |
Đường Võ Văn Tần, thị trấn Di Linh |
400 |
HGĐ |
|
400 |
|
Thị trấn Di Linh |
Quyết định số 2968/QĐ-UBND ngày 25/8/2022 của UBND huyện Di Linh |
|
|
2 |
Đường giao thông thôn 4 xã Đinh Trang Hòa |
4.500 |
Tổ chức, HGĐ |
|
4.300 |
200 |
Xã Đinh Trang Hòa |
Quyết định số 1054/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của UBND huyện Di Linh |
|
|
3 |
Đường giao thông nông thôn thôn 9, thôn 14 xã Đinh Trang Hòa đi xã Lộc Đức, Lộc An (giai đoạn 2) |
1.600 |
HGĐ |
|
1.600 |
|
Xã Đinh Trang Hòa |
Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 của UBND huyện Di Linh |
|
|
4 |
Đường giao thông trong khu dân cư thôn 9 xã Liên Đầm (giai đoạn 2) |
600 |
HGĐ |
|
600 |
|
Xã Liên Đầm |
Quyết định số 1275/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của UBND huyện Di Linh |
|
|
5 |
Đường sau trung tâm bảo trợ xã hội, thôn Tân Lạc 1, 2, xã Đinh Lạc |
3.500 |
HGĐ |
|
3.500 |
|
Xã Đinh Lạc |
Quyết định số 1261/QĐ-UBND ngày 06/6/2023 của UBND huyện Di Linh |
|
|
6 |
Đường giao thông thôn 9 xã Tân Lâm |
8.900 |
HGĐ |
|
8.600 |
300 |
Xã Tân Lâm |
Quyết định số 1259/QĐ-UBND ngày 06/6/2023 của UBND huyện Di Linh |
|
|
7 |
Nâng cấp đường trung tâm khu dân cư các thôn xã Gia Hiệp |
7.200 |
Tổ chức, HGĐ |
|
7.100 |
100 |
Xã Gia Hiệp |
Quyết định số 1276/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của UBND huyện Di Linh |
|
|
8 |
Đường GTNT trong khu dân cư thôn 13, xã Hòa Bắc |
3.500 |
Tổ chức, HGĐ |
|
3.300 |
200 |
Xã Hòa Bắc |
Quyết định số 1320/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của UBND huyện Di Linh |
|
|
9 |
Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường giao thông thôn 5, thôn 6, thôn 9 và thôn 16 xã Hòa Ninh |
8.500 |
HGĐ |
|
8.500 |
|
Xã Hòa Ninh |
Quyết định số 1260/QĐ-UBND ngày 06/6/2023 của UBND huyện Di Linh |
|
|
10 |
Bố trí ổn định dân cư vùng đặc biệt khó khăn thôn Taly, xã Bảo Thuận, huyện Di Linh |
18.000 |
Tổ chức, HGĐ |
|
17.200 |
800 |
Xã Bảo Thuận |
Quyết định số 2473/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 của UBND huyện Di Linh |
|
|
V |
Công trình, dự án qua địa bàn các huyện, thành phố |
15.441 |
|
|
10.215 |
5.226 |
|
|
|
|
1 |
Cải tạo, nâng cấp đoạn tuyến qua đèo Mimosa và một số công trình trên Quốc lộ 20 (bổ sung) |
12.109 |
Tổ chức, HGĐ |
|
7.733 |
4.376 |
Huyện Đức Trọng |
Quyết định số 966/QĐ-BGTVT ngày 20/7/2022 của Bộ Giao thông Vận tải |
Các xã Hiệp An, Phú Hội, Ninh Gia |
|
3.332 |
Tổ chức, HGĐ |
|
2.482 |
850 |
Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc An |
|||
|
B |
DỰ ÁN THU HÚT ĐẦU TƯ |
211.387 |
|
|
184.387 |
27.000 |
|
|
|
|
I |
Huyện Lạc Dương |
211.387 |
|
|
184.387 |
27.000 |
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư Lang Biang |
211.387 |
Tổ chức, HGĐ |
|
184.387 |
27.000 |
Thị trấn Lạc Dương |
Quyết định số 1441/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND huyện Lạc Dương |
|
|
|
TỔNG CỘNG |
520.546 |
|
|
430.544 |
90.002 |
|
|
|
Ghi chú: Danh mục bổ sung các dự án đầu tư cần thu hồi đất năm 2024 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 297/NQ-HĐND ngày 12/7/2024.
BỔ SUNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH
SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2024
(Đính kèm Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)
|
STT |
Danh mục dự án |
Diện tích chuyển mục đích sử dụng (m2) |
Diện tích chuyển mục đích sử dụng (m2) |
Vị trí thực hiện dự án (xã, phường, thị trấn) |
Văn bản quyết định chủ trương đầu tư, ghi chú |
||
|
Đất trồng lúa |
Rừng phòng hộ |
Đất trồng cây hàng năm khác |
|||||
|
A |
DỰ ÁN VỐN NGÂN SÁCH |
5.000 |
5.000 |
|
|
|
|
|
I |
Huyện Đơn Dương |
5.000 |
5.000 |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng đường tránh thị trấn Thạnh Mỹ (*) |
5.000 |
5.000 |
|
|
Thị trấn Thạnh Mỹ |
Quyết định số 760/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND tỉnh |
|
B |
DỰ ÁN VỐN NGOÀI NGÂN SÁCH |
641.910 |
|
|
641.910 |
|
|
|
I |
Huyện Đơn Dương |
4.500 |
|
|
4.500 |
|
|
|
1 |
Dự án Nghiên cứu thực nghiệm - sản xuất giống cây trồng của Công ty TNHH Sản xuất thương mại Xanh |
4.500 |
|
|
4.500 |
Xã Đạ Ròn |
Quyết định số 1973/QĐ-UBND ngày 13/10/2023 của UBND tỉnh và Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày 15/5/2024 của UBND huyện Đơn Dương |
|
II |
Huyện Đạ Huoai |
637.410 |
|
|
637.410 |
|
|
|
1 |
Dự án đầu tư Trường đua ngựa, đua chó Thiên Mã - Mađagui - Câu lạc bộ Polo và ngựa biểu diễn của Công ty cổ phần Đua ngựa Thiên Mã Mã Mađagui |
637.410 |
|
|
637.410 |
Xã Đạ Oai |
Quyết định chủ trương đầu tư số 2322/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND tỉnh và Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết dự án số 137/QĐ-UBND ngày 07/3/2023 của UBND huyện Đạ Huoai |
|
|
TỔNG CỘNG |
646.910 |
5.000 |
|
641.910 |
|
|
Ghi chú: (*) - Dự án chuyển mục đích đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2024 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 298/NQ-HĐND ngày 12/7/2024.
BỔ SUNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN GIAO ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH NĂM 2024
(Đính kèm Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)
|
STT |
Hạng mục |
Diện tích quy hoạch (m2) |
Diện tích hiện trạng (m2) |
Diện tích tăng thêm (m2) |
Sử dụng vào loại đất (m2) |
Vị trí thực hiện dự án (xã, phường, thị trấn) |
Văn bản, quyết định chủ trương đầu tư, ghi vốn |
Ghi chú |
|
|
Đất sản xuất nông nghiệp |
Đất phi nông nghiệp |
||||||||
|
I |
Thành phố Đà Lạt |
5.234 |
3.938 |
1.296 |
|
1.296 |
|
|
|
|
1 |
Trường Mầm non Xuân Trường |
3.938 |
3.938 |
|
|
|
Xã Xuân Trường |
Văn bản số 3787/UBND-ĐC ngày 06/7/2015 của UBND tỉnh và Văn bản số 1841/UBND-ĐC ngày 27/3/2024 của UBND thành phố Đà Lạt |
|
|
2 |
Trường Mầm non 7 (giao đất bổ sung) |
250 |
|
250 |
|
250 |
Phường 7 |
Văn bản số 1841/UBND-ĐC ngày 27/3/2024 của UBND thành phố Đà Lạt |
|
|
3 |
Hội trường tổ dân phố Tự Tạo 3 |
200 |
|
200 |
|
200 |
Phường 11 |
Văn bản số 7644/UBND-ĐC1 ngày 31/8/2023 của UBND tỉnh |
|
|
4 |
Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Lâm Đồng (giai đoạn 2) |
846 |
|
846 |
|
846 |
Phường 5 |
Văn bản số 5644/UBND-TD ngày 29/7/2022 của UBND tỉnh |
|
|
II |
Huyện Lạc Dương |
4.172 |
4.172 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Lạc Dương |
972 |
972 |
|
|
|
Thị trấn Lạc Dương |
UBND huyện Lạc Dương xin giao đất theo hiện trạng sử dụng tại Tờ trình số 45/TTr-UBND ngày 20/5/2024 |
|
|
2 |
Trụ sở và kho vật chứng Chi cục thi hành án dân sự huyện Lạc Dương |
3.200 |
3.200 |
|
|
|
Thị trấn Lạc Dương |
|
|
|
III |
Huyện Đức Trọng |
5.553 |
2.587 |
2.966 |
600 |
2.366 |
|
|
|
|
1 |
Nhà Văn hóa thôn Tân An |
2.059 |
2.059 |
|
|
|
Xã Tân Hội |
UBND xã Tân Hội, huyện Đức Trọng đăng ký giao đất theo hiện trạng sử dụng |
|
|
2 |
Nhà Văn hóa thôn Tân Thuận |
529 |
529 |
|
|
|
Xã Tân Hội |
|
|
|
3 |
Giáo xứ Tân Thành |
1.000 |
|
1.000 |
600 |
400 |
Xã Tân Thành |
Văn bản số 6379/UBND-ĐC1 ngày 29/7/2024 của UBND tỉnh |
|
|
4 |
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Đức Trọng |
1.966 |
|
1.966 |
|
1.966 |
Thị trấn Liên Nghĩa |
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư số 1493/QĐ-BHXH ngày 24/11/2020 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
IV |
Huyện Đơn Dương |
5.925 |
|
5.925 |
5.925 |
|
|
|
|
|
1 |
Hội thánh Tin lành Trưởng Lão Việt Nam Kambutte |
1.225 |
|
1.225 |
1.225 |
|
Xã Tu Tra |
Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày 15/5/2024 của UBND huyện Đơn Dương |
|
|
2 |
Giáo xứ Châu Sơn |
4.700 |
|
4.700 |
4.700 |
|
Xã Lạc Xuân |
Văn bản số 18/GXCS ngày 10/6/2024 của Giáo xứ Châu Sơn |
|
|
V |
Huyện Di Linh |
10.500 |
|
10.500 |
10.500 |
|
|
|
|
|
1 |
Nhà nguyện Đinh Trang Thượng |
1.000 |
|
1.000 |
1.000 |
|
Xã Đinh Trang Thượng |
Văn bản số 3318/UBND-ĐC1 ngày 26/4/2024 của UBND tỉnh |
|
|
2 |
Nhà nguyện Tân Thượng |
3.000 |
|
3.000 |
3.000 |
|
Xã Tân Thượng |
|
|
|
3 |
Chùa Phổ Quang |
2.000 |
|
2.000 |
2.000 |
|
Xã Tân Thượng |
Văn bản số 11008/UBND-ĐC1 ngày 12/12/2023 của UBND tỉnh |
|
|
4 |
Chùa Phổ Đức |
2.000 |
|
2.000 |
2.000 |
|
Xã Tân Châu |
Văn bản số 724/UBND-ĐC1 ngày 24/01/2024 của UBND tỉnh |
|
|
5 |
Chùa Linh Thuận |
2.500 |
|
2.500 |
2.500 |
|
Xã Bảo Thuận |
Văn bản số 725/UBND-ĐC1 ngày 24/01/2024 của UBND tỉnh |
|
|
VI |
Huyện Bảo Lâm |
4.000 |
|
4.000 |
4.000 |
|
|
|
|
|
1 |
Đan viện nữ Biển Đức Lộc Nam |
2.000 |
|
2.000 |
2.000 |
|
Xã Lộc Nam |
Văn bản số 1992/UBND-ĐC1 ngày 14/3/2024 của UBND tỉnh |
|
|
2 |
Chùa Phước Mỹ |
2.000 |
|
2.000 |
2.000 |
|
Xã Lộc An |
Văn bản số 6378/UBND-ĐC1 ngày 29/7/2024 của UBND tỉnh |
|
|
TỔNG CỘNG |
35.384 |
10.697 |
24.687 |
21.025 |
3.662 |
|
|
|
|
BỔ SUNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THUÊ ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH NĂM 2024
(Đính kèm Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)
|
STT |
Hạng mục |
Diện tích quy hoạch (m2) |
Diện tích hiện trạng (m2) |
Diện tích tăng thêm (m2) |
Sử dụng vào loại đất |
Vị trí thực hiện dự án (xã, phường, thị trấn) |
Văn bản quyết định chủ trương đầu tư, ghi chú |
Ghi chú |
||
|
Đất lâm nghiệp (m2) |
Đất sản xuất nông nghiệp (m2) |
Đất phi nông nghiệp (m2) |
||||||||
|
I |
Huyện Lạc Dương |
313 |
313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trụ sở Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng |
313 |
313 |
|
|
|
|
Thị trấn Lạc Dương |
UBND huyện Lạc Dương xin thuê đất theo hiện trạng sử dụng tại Tờ trình số 45/TTr-UBND ngày 20/5/2024 |
|
|
II |
Dự án thực hiện trên địa bàn nhiều huyện, thành phố |
295.731 |
295.731 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường dây 220kV Đại Ninh - Di Linh |
10.164 |
10.164 |
|
|
|
|
Xã Ninh Loan |
Quyết định số 2173/QĐ-UB ngày 17/6/2004 của UBND tỉnh Lâm Đồng; Văn bản số 959/TTĐLĐ-TH ngày 09/5/2024 của Truyền tải điện Lâm Đồng |
Đức Trọng |
|
22.264 |
22.264 |
|
|
|
|
Xã Tam Bố |
Di Linh |
|||
|
6.292 |
6.292 |
|
|
|
|
Xã Gia Hiệp |
||||
|
8.712 |
8.712 |
|
|
|
|
Xã Đinh Lạc |
||||
|
6.292 |
6.292 |
|
|
|
|
TT Di Linh |
||||
|
2 |
Đường dây 220kV Hàm Thuận - Bảo Lộc |
9.680 |
9.680 |
|
|
|
|
Xã Lộc Nam |
Quyết định số 188/TTg ngày 25/9/1997 của Thủ tướng Chính phủ; Văn bản số 959/TTĐLĐ-TH ngày 09/5/2024 của Truyền tải điện Lâm Đồng |
Bảo Lâm |
|
12.584 |
12.584 |
|
|
|
|
Xã Lộc Thành |
||||
|
3.388 |
3.388 |
|
|
|
|
Phường Lộc Sơn |
Bảo Lộc |
|||
|
3 |
Đường dây 220kV Đa Nhim – Đức Trọng |
3.418 |
3.418 |
|
|
|
|
TT D'Ran |
Các Văn bản số 8870/UBND ngày 26/11/2009 và số 2742/UBND-ĐC ngày 11/5/2010 của UBND tỉnh; Văn bản số 959/TTĐLĐ-TH ngày 09/5/2024 của Truyền tải điện Lâm Đồng |
Đơn Dương |
|
2.090 |
2.090 |
|
|
|
|
Xã Lạc Xuân |
||||
|
1.363 |
1.363 |
|
|
|
|
Xã Lạc Lâm |
||||
|
1.942 |
1.942 |
|
|
|
|
TT Thạnh Mỹ |
||||
|
1.581 |
1.581 |
|
|
|
|
Xã Đạ Ròn |
||||
|
961 |
961 |
|
|
|
|
Xã Hiệp Thạnh |
Đức Trọng |
|||
|
3.074 |
3.074 |
|
|
|
|
TT Liên Nghĩa |
||||
|
1.011 |
1.011 |
|
|
|
|
Xã Phú Hội |
||||
|
4 |
Đường dây 220kV Đức Trọng - Di Linh |
10.659 |
10.659 |
|
|
|
|
Xã Phú Hội |
Quyết định số 2424/QĐ-UB ngày 23/9/2002 của UBND tỉnh Lâm Đồng; Văn bản số 959/TTĐLĐ-TH ngày 09/5/2024 của Truyền tải điện Lâm Đồng |
Đức Trọng |
|
3.284 |
3.284 |
|
|
|
|
Xã Ninh Gia |
||||
|
1.307 |
1.307 |
|
|
|
|
Xã Tam Bố |
Di Linh |
|||
|
1.690 |
1.690 |
|
|
|
|
Xã Gia Hiệp |
||||
|
4.244 |
4.244 |
|
|
|
|
Xã Đinh Lạc |
||||
|
5 |
Đường dây 220kV Di Linh - Bảo Lộc |
785 |
785 |
|
|
|
|
TT Di Linh |
Văn bản số 959/TTĐLĐ-TH ngày 09/5/2024 của Truyền tải điện Lâm Đồng |
Di Linh |
|
1.325 |
1.325 |
|
|
|
|
Xã Liên Đầm |
||||
|
1.496 |
1.496 |
|
|
|
|
Xã Đinh Trang Hòa |
||||
|
328 |
328 |
|
|
|
|
Phường Lộc Sơn |
Bảo Lộc |
|||
|
6 |
Trạm biến áp 500kV Di Linh (thuộc dự án Thủy điện Đại Ninh) |
66.617 |
66.617 |
|
|
|
|
Xã Tân Nghĩa |
Quyết định số 3727/QĐ-UB ngày 19/12/2003 của UBND tỉnh Lâm Đồng; Tờ trình số 4601/TTr-PTC3 ngày 22/7/2021 của Công ty Truyền tải điện 3 |
Di Linh |
|
7 |
Đường dây 500kV Pleku-Phú Lâm (cung đoạn 500kV Pleiku- Di Linh, 500kV Di Linh - Tân Định) |
7.780 |
7.780 |
|
|
|
|
Xã Đạ R'sal |
Quyết định số 899/QĐ-TTg ngày 24/7/2001 của Thủ tướng Chính phủ; Văn bản số 959/TTĐLĐ-TH ngày 09/5/2024 của Truyền tải điện Lâm Đồng |
Đam Rông |
|
15.937 |
15.937 |
|
|
|
|
Xã Liêng Srônh |
||||
|
4.914 |
4.914 |
|
|
|
|
Xã Phi Liêng |
||||
|
4.093 |
4.093 |
|
|
|
|
Xã Đạ K’Nàng |
||||
|
10.103 |
10.103 |
|
|
|
|
Xã Phú Sơn |
Lâm Hà |
|||
|
3.410 |
3.410 |
|
|
|
|
Xã Đạ Đờn |
||||
|
2.536 |
2.536 |
|
|
|
|
Xã Tân Văn |
||||
|
3.827 |
3.827 |
|
|
|
|
Xã Tân Hà |
||||
|
5.972 |
5.972 |
|
|
|
|
Xã Liên Hà |
||||
|
6.838 |
6.838 |
|
|
|
|
Xã Tân Nghĩa |
Di Linh |
|||
|
1.446 |
1.446 |
|
|
|
|
TT Di Linh |
||||
|
1.764 |
1.764 |
|
|
|
|
Xã Tân Châu |
||||
|
3.947 |
3.947 |
|
|
|
|
Xã Liên Đầm |
||||
|
2.190 |
2.190 |
|
|
|
|
Xã Đinh Trang Hòa |
||||
|
1.434 |
1.434 |
|
|
|
|
Xã Lộc An |
Bảo Lâm |
|||
|
531 |
531 |
|
|
|
|
Xã Lộc Đức |
||||
|
1.581 |
1.581 |
|
|
|
|
Xã Lộc Thanh |
Bảo Lộc |
|||
|
1.973 |
1.973 |
|
|
|
|
Phường Lộc Phát |
||||
|
940 |
940 |
|
|
|
|
Xã Đam B’ri |
||||
|
81 |
81 |
|
|
|
|
Phường II |
||||
|
1.773 |
1.773 |
|
|
|
|
Phường Lộc Tiến |
||||
|
1.743 |
1.743 |
|
|
|
|
Xã Lộc Châu |
||||
|
5.361 |
5.361 |
|
|
|
|
Xã Đại Lào |
||||
|
6.466 |
6.466 |
|
|
|
|
TT Đạ M'ri |
Đạ Huoai |
|||
|
5.052 |
5.052 |
|
|
|
|
Xã Hà Lâm |
||||
|
7.488 |
7.488 |
|
|
|
|
TT Mađaguôi |
||||
|
TỔNG CỘNG |
296.044 |
296.044 |
|
|
|
|
|
|
|
|
BỔ SUNG DANH MỤC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH NĂM 2024
(Đính kèm Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)
|
STT |
Hạng mục |
Diện tích (m2) |
Vị trí |
Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |
Văn bản pháp lý |
Ghi chú |
|
|
I |
Huyện Đơn Dương |
807.500 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
807.500 |
Theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 |
Các xã Đạ Ròn, Ka Đơn, Lạc Xuân, Tu Tra |
Quyết định số 1023/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 của UBND tỉnh và Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày 15/5/2024 của UBND huyện Đơn Dương |
|
|
|
II |
Thành phố Bảo Lộc |
5.802 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu P9 thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (đấu giá 74 lô đất ở) |
5.553 |
Bản đồ quy hoạch CTXD đô thị (tỷ lệ 1/2.000) |
Phường 1 |
Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 02/4/2018 và Văn bản số 1210/UBND-TNMT ngày 03/6/2024 của UBND thành phố Bảo Lộc |
|
|
|
2 |
Khu đất đường Nguyễn Khuyến (đấu giá 04 lô đất ở) |
249 |
Bản đồ quy hoạch CTXD đô thị (tỷ lệ 1/500) |
Phường 2 |
Quyết định số 522/QĐ-UB ngày 26/3/2008 và Văn bản số 1210/UBND-TNMT ngày 03/6/2024 của UBND thành phố Bảo Lộc |
|
|
|
TỔNG CỘNG |
813.302 |
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh