Quyết định 155/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 155/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Quyền dân sự |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 155/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 15 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 07/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 17/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 68/TTr-STP ngày 08 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 155/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
1. Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
Quy trình thực hiện: 02 quy trình, Tổng thời gian giải quyết:
- 53 ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường;
- 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp.
(Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Biểu mẫu/Kết quả công việc |
Ghi chú |
|
1. Trường hợp thông thường |
|||||
|
Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công |
0,25 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 2 – Xử lý hồ sơ, xác minh |
Sở Tư pháp |
4,75 |
Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu. |
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ, xác minh |
Công chức Phòng chuyên môn |
3,75 |
Dự thảo Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu. |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
0,25 |
Dự thảo Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu. |
|
|
|
Bước 2.3 – Ký duyệt; Đóng dấu, phát hành |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư |
0,75 |
Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu. |
|
|
|
Công an tỉnh |
Bước 3 - Xác minh |
Công an tỉnh |
45 ngày |
Văn bản trả lời kết quả xác minh về nhân thân của người có yêu cầu. |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 4 – Xử lý hồ sơ |
Sở Tư pháp |
3 |
Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam (Mẫu TP/QT-2025- XNNGVN ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT- BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) |
|
|
|
Trường hợp 1: Có đủ cơ sở để xác định người đó có nguồn gốc Việt Nam |
||||
|
Bước 4.1 - Xử lý, thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
2,25 |
Dự thảo Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam, kèm theo hồ sơ |
|
|
|
Bước 4.2 - Ký duyệt; Đóng dấu, phát hành |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư |
0,75 |
Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
|
|
|
Trường hợp 2: Không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
|||||
|
Bước 4.1 - Xử lý, thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
2,25 |
Dự thảo Thông báo không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam, kèm theo hồ sơ. |
|
|
|
Bước 4.2 – Ký duyệt; Đóng dấu, phát hành |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư |
0,75 |
Thông báo không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam. |
|
|
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC, trả kết quả |
Công chức được phân công |
0 |
- Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam. - Thông báo không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam. |
|
|
2. Trường hợp phức tạp |
|||||
|
Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công |
0,25 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 2 – Xử lý hồ sơ, xác minh |
Sở Tư pháp |
4,75 |
Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu, kèm theo hồ sơ. |
|
|
|
Bước 2.1 - Xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn |
3,75 |
Dự thảo Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu, kèm theo hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
0,25 |
Dự thảo Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu, kèm theo hồ sơ. |
|
|
|
Bước 2.3 – Ký duyệt; Đóng dấu, phát hành |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư |
0,75 |
Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu. |
|
|
|
Công an tỉnh |
Bước 3 - Xác minh |
Công an tỉnh |
60 ngày |
Văn bản trả lời kết quả xác minh về nhân thân của người có yêu cầu. |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 4 – Xử lý hồ sơ |
Sở Tư pháp |
3 |
Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam (Mẫu TP/QT-2025- XNNGVN ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT- BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) |
|
|
|
Trường hợp 1: Có đủ cơ sở để xác định người đó có nguồn gốc Việt Nam |
||||
|
Bước 4.1 - Xử lý, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
2,25 |
Dự thảo Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam, kèm theo hồ sơ. |
|
|
|
Bước 4.2 - Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư |
0,75 |
Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
|
|
|
Trường hợp 2: Không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
|||||
|
Bước 4.1 - Xử lý, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
2,25 |
Dự thảo Thông báo không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
|
|
|
Bước 4.2 – Ký duyệt; Đóng dấu, phát hành |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư |
0,75 |
Thông báo không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
|
|
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 – Trả kết quả |
Công chức được phân công |
0 |
- Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam đã được đóng dấu; - Thông báo không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam đã được đóng dấu. |
|
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Tư pháp theo quy định pháp luật hiện hành. Thành phần hồ sơ gồm có: - Hồ sơ đã tiếp nhận; - Các văn bản phát sinh trong quá trình giải quyết; - Bản chụp kết quả TTHC. |
|||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 155/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 15 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 07/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 17/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 68/TTr-STP ngày 08 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 155/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
1. Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
Quy trình thực hiện: 02 quy trình, Tổng thời gian giải quyết:
- 53 ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường;
- 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp.
(Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Biểu mẫu/Kết quả công việc |
Ghi chú |
|
1. Trường hợp thông thường |
|||||
|
Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công |
0,25 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 2 – Xử lý hồ sơ, xác minh |
Sở Tư pháp |
4,75 |
Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu. |
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ, xác minh |
Công chức Phòng chuyên môn |
3,75 |
Dự thảo Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu. |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
0,25 |
Dự thảo Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu. |
|
|
|
Bước 2.3 – Ký duyệt; Đóng dấu, phát hành |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư |
0,75 |
Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu. |
|
|
|
Công an tỉnh |
Bước 3 - Xác minh |
Công an tỉnh |
45 ngày |
Văn bản trả lời kết quả xác minh về nhân thân của người có yêu cầu. |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 4 – Xử lý hồ sơ |
Sở Tư pháp |
3 |
Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam (Mẫu TP/QT-2025- XNNGVN ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT- BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) |
|
|
|
Trường hợp 1: Có đủ cơ sở để xác định người đó có nguồn gốc Việt Nam |
||||
|
Bước 4.1 - Xử lý, thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
2,25 |
Dự thảo Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam, kèm theo hồ sơ |
|
|
|
Bước 4.2 - Ký duyệt; Đóng dấu, phát hành |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư |
0,75 |
Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
|
|
|
Trường hợp 2: Không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
|||||
|
Bước 4.1 - Xử lý, thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
2,25 |
Dự thảo Thông báo không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam, kèm theo hồ sơ. |
|
|
|
Bước 4.2 – Ký duyệt; Đóng dấu, phát hành |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư |
0,75 |
Thông báo không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam. |
|
|
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC, trả kết quả |
Công chức được phân công |
0 |
- Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam. - Thông báo không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam. |
|
|
2. Trường hợp phức tạp |
|||||
|
Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công |
0,25 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 2 – Xử lý hồ sơ, xác minh |
Sở Tư pháp |
4,75 |
Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu, kèm theo hồ sơ. |
|
|
|
Bước 2.1 - Xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn |
3,75 |
Dự thảo Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu, kèm theo hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
0,25 |
Dự thảo Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu, kèm theo hồ sơ. |
|
|
|
Bước 2.3 – Ký duyệt; Đóng dấu, phát hành |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư |
0,75 |
Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu. |
|
|
|
Công an tỉnh |
Bước 3 - Xác minh |
Công an tỉnh |
60 ngày |
Văn bản trả lời kết quả xác minh về nhân thân của người có yêu cầu. |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 4 – Xử lý hồ sơ |
Sở Tư pháp |
3 |
Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam (Mẫu TP/QT-2025- XNNGVN ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT- BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) |
|
|
|
Trường hợp 1: Có đủ cơ sở để xác định người đó có nguồn gốc Việt Nam |
||||
|
Bước 4.1 - Xử lý, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
2,25 |
Dự thảo Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam, kèm theo hồ sơ. |
|
|
|
Bước 4.2 - Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư |
0,75 |
Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
|
|
|
Trường hợp 2: Không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
|||||
|
Bước 4.1 - Xử lý, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
2,25 |
Dự thảo Thông báo không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
|
|
|
Bước 4.2 – Ký duyệt; Đóng dấu, phát hành |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư |
0,75 |
Thông báo không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
|
|
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 – Trả kết quả |
Công chức được phân công |
0 |
- Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam đã được đóng dấu; - Thông báo không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam đã được đóng dấu. |
|
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Tư pháp theo quy định pháp luật hiện hành. Thành phần hồ sơ gồm có: - Hồ sơ đã tiếp nhận; - Các văn bản phát sinh trong quá trình giải quyết; - Bản chụp kết quả TTHC. |
|||||
2. Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, tổng thời gian giải quyết 105 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Biểu mẫu/Kết quả công việc |
Ghi chú |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công |
0,25 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 2 – Xử lý hồ sơ, xác minh |
Sở Tư pháp |
4,75 |
Văn bản xác minh về nhân thân của người có yêu cầu, kèm theo hồ sơ |
|
|
|
Bước 2.1 - Xử lý hồ sơ; xác minh |
Công chức Phòng chuyên môn |
3,75 |
Dự thảo văn bản xác minh về nhân thân của người có yêu cầu, kèm theo hồ sơ |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
0,25 |
Dự thảo văn bản xác minh về nhân thân của người có yêu cầu, kèm theo hồ sơ |
|
|
|
Bước 2.3 – Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư |
0,75 |
Văn bản về nhân thân của người có yêu cầu |
|
|
|
Công an tỉnh |
Bước 3 - Xác minh |
Công an tỉnh |
30 |
Văn bản trả lời kết quả xác minh |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 4 - Sau khi có kết quả xác minh, hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp |
Sở Tư pháp |
05 |
- Dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp; - Dự thảo Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh; - Danh sách người được đề nghị giải quyết các việc về quốc tịch (TP/QT-2025-DS ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp). |
|
|
Bước 4.1 - Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo các văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Công chức Phòng chuyên môn |
4 |
- Dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp; - Dự thảo Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh; - Danh sách người được đề nghị giải quyết các việc về quốc tịch. Kèm theo hồ sơ. |
|
|
|
|
Bước 4.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
- Dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp; - Dự thảo Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh. - Danh sách người được đề nghị giải quyết các việc về quốc tịch. Kèm theo hồ sơ. |
|
|
Bước 4.3 - Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành, gửi Chủ tịch UBND tỉnh |
- Lãnh đạo Sở; -Văn thư |
0,75 |
- Văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp; - Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh; - Danh sách người được đề nghị giải quyết các việc về quốc tịch. Kèm theo hồ sơ. |
|
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 - Xem xét, kết luận và đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 |
Văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp |
|
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận, chuyển hồ sơ cho chuyên viên theo phân công của Văn phòng UBND tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 |
- Tờ trình của Sở Tư pháp; - Hồ sơ nhận từ Sở Tư pháp. |
|
|
Bước 5.2 - Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
02 |
- Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ và ý kiến đề xuất giải quyết; Hồ sơ nhận từ Sở Tư pháp. |
|
|
|
Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ trình |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 |
Hồ sơ do chuyên viên trình và ý kiến đề xuất |
|
|
|
Bước 5.4 - Xem xét và duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
Hồ sơ do Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình và ý kiến đề xuất |
|
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt văn bản |
Chủ tịch UBND tỉnh |
01 |
- Hồ sơ do Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình và ý kiến đề xuất; - Văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp. |
|
|
|
Bước 5.6 - Phát hành, chuyển hồ sơ cho Sở Tư pháp (để gửi Bộ Tư pháp) |
Văn thư và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 |
- Văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp; - Hồ sơ nhận từ Sở Tư pháp. |
|
|
|
- Bộ Tư pháp - Chủ tịch nước |
Bước 6 - Bộ Tư pháp kiểm tra lại hồ sơ, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Chủ tịch nước xem xét, quyết định |
- Bộ Tư pháp - Chủ tịch nước |
60 |
Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 7 - Chỉ đạo Sở Tư pháp tổ chức Lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam |
Văn phòng UBND tỉnh |
Không quy định thời gian |
Văn bản chỉ đạo của UBND tỉnh |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 8 - Tổ chức Lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam |
Phòng chuyên môn và Lãnh đạo Sở |
Không quy định thời gian |
Tổ chức Lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam |
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Bước 9 – Tổng hợp kết quả |
Công chức được phân công |
0 |
Tổng hợp kết quả giải quyết, kết thúc quy trình |
|
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Tư pháp theo quy định pháp luật hiện hành. Thành phần hồ sơ gồm có: - Hồ sơ đã tiếp nhận; - Các văn bản phát sinh trong quá trình giải quyết; - Bản chụp kết quả TTHC. |
|||||
3. Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, tổng thời gian giải quyết 85 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Biểu mẫu/Kết quả công việc |
Ghi chú |
|
Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công |
0,25 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 2 – Xử lý hồ sơ, xác minh |
Sở Tư pháp |
4,75 |
Văn bản xác minh |
|
|
|
Bước 2.1 - Xử lý hồ sơ, xác minh |
Công chức Phòng chuyên môn |
3,75 |
Dự thảo văn bản xác minh, kèm theo hồ sơ |
|
|
Bước 2.2 - Xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
0,25 |
Dự thảo văn bản xác minh, kèm theo hồ sơ |
|
|
|
Bước 2.3 – Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư |
0,75 |
Văn bản xác minh |
|
|
|
Công an tỉnh |
Bước 3 – Xác minh |
Công an tỉnh |
20 |
Văn bản kết quả xác minh |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 4 – Sau khi có kết quả xác minh, hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Sở Tư pháp |
05 |
- Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh; - Dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp. - Danh sách người được đề nghị giải quyết các việc về quốc tịch (TP/QT-2025-DS ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp). |
|
|
|
Bước 4.1 - Tham mưu Lãnh đạo Phòng hoàn thiện hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn |
04 |
- Danh sách người được đề nghị giải quyết các việc về quốc tịch; - Dự thảo Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh; - Dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp. Kèm theo hồ sơ. |
|
|
Bước 4.2 – Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
0,25 |
- Dự thảo Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh; - Dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp; |
|
|
|
Bước 4.3 – Ký duyệt; Đóng dấu, phát hành |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư |
0,75 |
- Hồ sơ do Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình; - Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh; - Dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp. |
|
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 - Xem xét, kết luận và đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 |
Văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp |
|
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 |
- Tờ trình của Sở Tư pháp; - Hồ sơ nhận từ Sở Tư pháp. |
|
|
Bước 5.2 - Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên được giao xử lý |
02 |
Dự thảo văn bản báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ và ý kiến đề xuất giải quyết, kèm theo hồ sơ |
|
|
|
Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 |
Dự thảo văn bản báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ và ý kiến đề xuất giải quyết, kèm theo hồ sơ |
|
|
|
Bước 5.4 - Xem xét và duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
Dự thảo văn bản báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ và ý kiến đề xuất giải quyết, kèm theo hồ sơ |
|
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt văn bản |
Chủ tịch UBND tỉnh |
1 |
Văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp, kèm theo hồ sơ |
|
|
|
Bước 5.6 - Phát hành, chuyển hồ sơ cho Sở Tư pháp (để gửi Bộ Tư pháp) |
Văn thư và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 |
Văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp đã được đóng dấu kèm theo hồ sơ. |
|
|
|
- Bộ Tư pháp - Chủ tịch nước |
Bước 6 - Xử lý hồ sơ; xem xét quyết định |
- Bộ Tư pháp - Chủ tịch nước |
50 |
Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam. |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 7 - Ghi chú, lưu hồ sơ, theo dõi, quản lý, thống kê |
Sở Tư pháp |
Không quy định thời gian |
|
|
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Tổng hợp kết quả, thông báo cho người có yêu cầu |
Công chức được phân công |
0 |
|
|
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Tư pháp theo quy định pháp luật hiện hành. Thành phần hồ sơ gồm có: - Hồ sơ đã tiếp nhận; - Các văn bản phát sinh trong quá trình giải quyết; - Bản chụp kết quả TTHC. |
|||||
3. Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, tổng thời gian giải quyết 75 ngày làm việc (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Biểu mẫu/Kết quả công việc |
Ghi chú |
|
Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công |
0,25 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 2 – Xử lý hồ sơ, đăng thông báo và gửi xác minh |
Sở Tư pháp |
4,75 |
- Văn bản thông báo; - Văn bản xác minh. Kèm theo hồ sơ |
|
|
|
Bước 2.1 - Tham mưu xử lý, xác minh |
Công chức Phòng chuyên môn |
3,75 |
- Dự thảo văn bản thông báo; - Dự thảo văn bản xác minh. - Kèm theo hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - Xem xét, duyệt hồ sơ; |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
0,25 |
- Dự thảo văn bản thông báo; - Dự thảo văn bản xác minh; - Kèm theo hồ sơ. |
|
|
|
Bước 2.3 – Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành |
- Lãnh đạo Sở; Văn thư |
0,75 |
- Văn bản thông báo; - Văn bản xác minh; - Kèm theo hồ sơ. |
|
|
|
Công an tỉnh |
Bước 3 – Xác minh |
Công an tỉnh |
20 |
Văn bản kết quả xác minh |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 4 – Sau khi có kết quả xác minh, hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Sở Tư pháp |
05 |
- Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh; - Văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp. |
|
|
Bước 4.1 - Tham mưu Lãnh đạo Phòng hoàn thiện hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn |
04 |
- Danh sách người được đề nghị giải quyết các việc về quốc tịch (TP/QT-2025-DS ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp). - Dự thảo Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh; - Dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp. - Kèm theo hồ sơ. |
|
|
|
Bước 4.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
0,25 |
- Dự thảo Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh; - Dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp. - Kèm theo hồ sơ. |
|
|
|
Bước 4.3 - Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,75 |
- Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh; - Văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp. - Kèm theo hồ sơ. |
|
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 - Xem xét, kết luận và đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 |
Văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp |
|
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 |
- Tờ trình của Sở Tư pháp; - Hồ sơ nhận từ Sở Tư pháp. |
|
|
Bước 5.2 - Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên được giao xử lý |
02 |
- Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ và ý kiến đề xuất giải quyết; - Hồ sơ kèm theo. |
|
|
|
Bước 5.3 – Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 |
- Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ và ý kiến đề xuất giải quyết; - Hồ sơ kèm theo. |
|
|
|
Bước 5.4 - Xem xét và duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
- Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ và ý kiến đề xuất giải quyết; - Hồ sơ kèm theo. |
|
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt văn bản |
Chủ tịch UBND tỉnh |
1 |
- Văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp; - Hồ sơ kèm theo. |
|
|
|
Bước 5.6 - Phát hành, chuyển hồ sơ cho Bộ Tư pháp) |
Văn thư và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 |
- Văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp; - Hồ sơ kèm theo. |
|
|
|
- Bộ Tư pháp - Chủ tịch nước |
Bước 6 - Xử lý hồ sơ; xem xét quyết định |
- Bộ Tư pháp - Chủ tịch nước |
40 |
Quyết định cho thôi quốc tịch Việt Nam. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 7 - Chuyển Quyết định cho thôi quốc tịch Việt Nam |
Văn phòng UBND tỉnh |
Không quy định thời gian |
|
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 8 - Lưu trữ, ghi chú theo quy định |
Phòng chuyên môn |
Không quy định thời gian |
|
|
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 9 – Tổng hợp kết quả |
Công chức được phân công |
0 |
Tổng hợp kết quả giải quyết, kết thúc quy trình |
|
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Tư pháp theo quy định pháp luật hiện hành. Thành phần hồ sơ gồm có: - Hồ sơ đã tiếp nhận; - Các văn bản phát sinh trong quá trình giải quyết; - Bản chụp kết quả TTHC. |
|||||
4. Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Quy trình thực hiện: 02 quy trình, tổng thời gian giải quyết thực tế tại các cơ quan có thẩm quyền:
- 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam;
- 53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp).
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Biểu mẫu/Kết quả công việc |
Ghi chú |
|
Đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam |
|||||
|
Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công |
0,25 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 2 – Xử lý hồ sơ |
Sở Tư pháp |
4,75 |
- Văn bản tra cứu thông tin quốc tịch (nếu có). - Văn bản xác minh (nếu có). |
|
|
|
Bước 2.1 – Kiểm tra hồ sơ, tham mưu văn bản tra cứu (nếu có) |
Công chức Phòng chuyên môn |
3,75 |
- Dự thảo văn tra cứu thông tin quốc tịch đã được đóng dấu. - Dự thảo văn bản xác minh (nếu có); - Kèm theo hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - Xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
0,25 |
- Dự thảo văn bản tra cứu thông tin quốc tịch kèm hồ sơ đã được đóng dấu; - Dự thảo văn bản xác minh (nếu có); - Kèm theo hồ sơ. |
|
|
|
Bước 2.3 – Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư |
0,75 |
- Văn bản tra cứu thông tin quốc tịch; - Văn bản xác minh (nếu có). |
|
|
|
Bộ Tư pháp và cơ quan xác minh có liên quan (nếu có) |
Bước 3 – Tra cứu, xác minh (nếu có) |
Bộ Tư pháp và cơ quan có liên quan (nếu có) |
10 |
- Văn bản trả lời kết quả tra cứu (nếu có) - Văn bản trả lời kết quả xác minh (nếu có). |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 4 – Xử lý hồ sơ sau khi có kết quả tra cứu, xác minh |
Sở Tư pháp |
03 |
- Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam (Mẫu TP/QT-2025-XNCQTVN ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp); - Văn bản trả lời cho người yêu cầu (trường hợp không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận). |
|
|
|
Bước 4.1 - Thẩm định, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
2,25 |
- Dự thảo Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam kèm hồ sơ; - Văn bản trả lời cho người yêu cầu (trường hợp không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận); - Kèm theo hồ sơ. |
|
|
Bước 4.2 - Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư |
0,75 |
- Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam - Văn bản trả lời cho người yêu cầu (trường hợp không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận). |
|
|
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 – Trả kết quả |
Công chức được phân công |
0 |
- Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam đã đóng dấu; - Văn bản trả lời cho người yêu cầu đã đóng dấu (trường hợp không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận). |
|
|
Trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam |
|||||
|
Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công |
0,25 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP); - Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
|
|
Sở Tư pháp |
Bước 2 – Xử lý hồ sơ |
Sở Tư pháp |
4,75 |
- Văn bản tra cứu thông tin quốc tịch. - Văn bản xác minh về nhân thân. |
|
|
|
Bước 2.1 – Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn |
3,75 |
- Dự thảo văn bản tra cứu thông tin quốc tịch; - Dự thảo văn bản xác minh về nhân thân; Kèm theo hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - Xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
0,25 |
- Dự thảo văn bản tra cứu thông tin quốc tịch. - Dự thảo văn bản xác minh về nhân thân. Kèm theo hồ sơ. |
|
|
|
Bước 2.3 – Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư |
0,75 |
- Văn bản tra cứu thông tin quốc tịch. - Văn bản xác minh về nhân thân. Kèm theo hồ sơ. |
|
|
|
Bộ Tư pháp; Công an tỉnh |
Bước 3 – Tra cứu thông tin về quốc tịch, xác minh về nhân thân (nếu có) |
Bộ Tư pháp Công an tỉnh |
45 (trường hợp thông thường) 60 (trường hợp phức tạp) |
- Văn bản trả lời kết quả tra cứu; - Văn bản trả lời kết quả xác minh |
Trong đó Bộ Tư pháp: 10 ngày |
|
Sở Tư pháp |
Bước 4 – xử lý hồ sơ sau khi có kết quả tra cứu, xác minh |
Sở Tư pháp |
03 |
- Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam (Mẫu TP/QT- 2025-XNCQTVN ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp); - Văn bản trả lời người yêu cầu (trường hợp không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận). |
|
|
|
Bước 4.1 - Thẩm định, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
2,25 |
- Dự thảo Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam; - Dự thảo văn bản trả lời người yêu cầu (trường hợp không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận); - Kèm theo hồ sơ. |
|
|
Bước 4.2 - Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư |
0,75 |
- Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam - Văn bản thông báo (trường hợp không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận). |
|
|
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 – Trả kết quả |
Công chức được phân công |
0 |
- Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam đã đóng dấu; - Văn bản trả lời người yêu cầu đã đóng dấu (trường hợp không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận). |
|
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Tư pháp theo quy định pháp luật hiện hành. Thành phần hồ sơ gồm có: - Hồ sơ đã tiếp nhận; - Các văn bản phát sinh trong quá trình giải quyết; - Bản chụp kết quả TTHC. |
|||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh