Quyết định 1451/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1451/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Đặng Văn Chính |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1451/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1959/QĐ-UBND ngày 23/7/2021; Quyết định số 905/QĐ-UBND ngày 10/5/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1451/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG |
|||
|
1 |
1.013803.H61 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.013804.H61 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.013805.H61 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.013806.H61 |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.013807.H61 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.013808.H61 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
7 |
1.013810.H61 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng tại tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
1.013812.H61 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng t tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
9 |
3.000444.H61 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
10 |
1.013816.H61 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
1.013818.H61 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
12 |
1.013859.H61 |
Cấp thẻ công chứng viên |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
13 |
1.013830.H61 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
14 |
1.013832.H61 |
Thu hồi Thẻ công chứng viên |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
15 |
1.013834.H61 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
16 |
1.013835.H61 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
17 |
1.013836.H61 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
18 |
1.013837.H61 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
19 |
1.013839.H61 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
20 |
1.013840.H61 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
21 |
1.013842.H61 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
22 |
1.013843.H61 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
23 |
1.013846.H61 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
24 |
1.013848.H61 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
25 |
1.013849.H61 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
26 |
1.013852.H61 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
27 |
1.013853.H61 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
28 |
1.013856.H61 |
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
1. Bổ nhiệm công chứng viên (Mã TTHC: 1.013803.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
12 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
01 ngày |
||
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp |
UBND tỉnh |
10 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tư pháp ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
2. Bổ nhiệm lại công chứng viên (Mã TTHC: 1.013804.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
12 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
01 ngày |
||
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp |
UBND tỉnh |
10 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tư pháp ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1451/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1959/QĐ-UBND ngày 23/7/2021; Quyết định số 905/QĐ-UBND ngày 10/5/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1451/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG |
|||
|
1 |
1.013803.H61 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.013804.H61 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.013805.H61 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.013806.H61 |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.013807.H61 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.013808.H61 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
7 |
1.013810.H61 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng tại tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
1.013812.H61 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng t tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
9 |
3.000444.H61 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
10 |
1.013816.H61 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
1.013818.H61 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
12 |
1.013859.H61 |
Cấp thẻ công chứng viên |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
13 |
1.013830.H61 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
14 |
1.013832.H61 |
Thu hồi Thẻ công chứng viên |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
15 |
1.013834.H61 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
16 |
1.013835.H61 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
17 |
1.013836.H61 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
18 |
1.013837.H61 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
19 |
1.013839.H61 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
20 |
1.013840.H61 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
21 |
1.013842.H61 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
22 |
1.013843.H61 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
23 |
1.013846.H61 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
24 |
1.013848.H61 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
25 |
1.013849.H61 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
26 |
1.013852.H61 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
27 |
1.013853.H61 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
28 |
1.013856.H61 |
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
1. Bổ nhiệm công chứng viên (Mã TTHC: 1.013803.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
12 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
01 ngày |
||
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp |
UBND tỉnh |
10 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tư pháp ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
2. Bổ nhiệm lại công chứng viên (Mã TTHC: 1.013804.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
12 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
01 ngày |
||
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp |
UBND tỉnh |
10 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tư pháp ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
3. Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)
(Mã TTHC: 1.013805.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
12 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
01 ngày |
||
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp |
UBND tỉnh |
10 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tư pháp ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
12 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
01 ngày |
||
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp |
UBND tỉnh |
10 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tư pháp ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
5. Đăng ký tập sự hành nghề công chứng (Mã TTHC: 1.013807.H61)
5.1. Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
4,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
5.2. Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
6,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
6.1. Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
4,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
6.2. Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
6,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
7.1. Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
7.2. Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
6,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
8.1. Trường hợp Sở Tư pháp ra quyết định xóa đăng ký tập sự
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
8.2. Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
4,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
8.3. Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
6,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
9. Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng (Mã TTHC: 3.000444.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
6,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
10. Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng (Mã TTHC: 1.013816.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
11. Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng (Mã TTHC: 1.013818.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
12,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
12. Cấp thẻ công chứng viên - 1.013859.H61
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
13. Cấp lại thẻ công chứng viên (Mã TTHC: 1.013830.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
14. Thu hồi thẻ công chứng viên (Mã TTHC: 1.013832.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
15. Thành lập Văn phòng công chứng (Mã TTHC: 1.013834.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp |
UBND tỉnh |
10 ngày |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
16. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng (Mã TTHC: 1.013835.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
17. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng (Mã TTHC: 1.013836.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
18. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng (Mã TTHC: 1.013837.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
19. Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh (Mã TTHC: 1.013839.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp |
UBND tỉnh |
10 ngày |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
20. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất (Mã TTHC: 1.013840.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
21. Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh (Mã TTHC: 1.013842.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp |
UBND tỉnh |
10 ngày |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp |
UBND tỉnh |
10 ngày |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp |
UBND tỉnh |
10 ngày |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
26. Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân (Mã TTHC: 1.013852.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp |
UBND tỉnh |
10 ngày |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
27. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán (Mã TTHC: 1.013853.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý |
Sở Tư pháp |
07 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh