Quyết định 1438/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1438/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Thị Quyên Thanh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1438/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của; Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 04 (Bốn) thủ tục hành chính.
2. Thủ tục hành chính cấp xã: 01 (Một) thủ tục hành chính.
(Phụ lục chi tiết kèm theo)
1. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
4. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình nội bộ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 và thay thế:
- Các nội dung tại các số thứ tự 14, 16 mục IV Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2377/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long.
- Thay thế Quyết định số 1558/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Khoa học, công nghệ và môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1438/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của; Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 04 (Bốn) thủ tục hành chính.
2. Thủ tục hành chính cấp xã: 01 (Một) thủ tục hành chính.
(Phụ lục chi tiết kèm theo)
1. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
4. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình nội bộ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 và thay thế:
- Các nội dung tại các số thứ tự 14, 16 mục IV Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2377/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long.
- Thay thế Quyết định số 1558/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Khoa học, công nghệ và môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Quyết định quy trình nội bộ |
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP |
|||||||
|
I. CẤP TỈNH |
|||||||
|
1 |
1.011647.H61 |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao |
- 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Trường hợp hồ sơ phải thực hiện bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: 65 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở nông nghiệp và môi trường - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh |
Không quy định |
- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008. - Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
|
2 |
1.009478.H61 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
- Đối với hồ sơ đăng ký công bố hợp quy không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký công bố hợp quy, Cơ quan quản lý có thẩm quyền thông báo bằng văn bản đề nghị bổ sung các loại giấy tờ theo quy định tới tổ chức, cá nhân công bố hợp quy. Sau thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày Cơ quan quản lý có thẩm quyền gửi văn bản đề nghị mà hồ sơ đăng ký công bố hợp quy không được bổ sung đầy đủ theo quy định, Cơ quan quản lý có thẩm quyền có quyền hủy bỏ việc xử lý đối với hồ sơ này. - Đối với hồ sơ đăng ký công bố hợp quy đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký công bố hợp quy, Cơ quan quản lý có thẩm quyền phải tổ chức kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký công bố hợp quy để xử lý như sau: + Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp quy đầy đủ và hợp lệ, Cơ quan quản lý có thẩm quyền ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy. + Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp quy đầy đủ nhưng không hợp lệ, Cơ quan quản lý có thẩm quyền thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy về lý do không tiếp nhận hồ sơ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Cơ quan thực hiện: đơn vị chuyên môn thuộc Sở nông nghiệp và môi trường - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lệ phí: 150.000 Đồng |
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007. - Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006. - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật. - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa. - Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa. - Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật - Thông tư số 02/2017/TT- BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp quy, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật. - Thông tư số 183/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy. - Thông tư số 06/2020/TT- BKHCN ngày 10/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 và Nghị định số 119/2017/NĐ-CP ngày 01/11/2017 của Chính phủ. |
|
|
3 |
1.003371.000. |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
18 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở nông nghiệp và môi trường - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh |
Không |
Quyết định 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
|
4 |
1.003618.H61 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
60 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở nông nghiệp và môi trường - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh |
Không |
Điều 25, Nghị định 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ quy định Nghị định về khuyến nông. |
|
|
II. CẤP XÃ |
|||||||
|
1 |
1.003596.H61 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) |
60 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Cơ quan thực hiện: UBND xã |
Không |
Điều 25, Nghị định 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ quy định Nghị định về khuyến nông. |
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tên TTHC: Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao (Mã TTHC: 1 011647.H61)
* Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Sở Nông nghiệp và môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tinh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Kế hoạch, tài chính và xây dựng công trình kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, tham mưu lãnh đạo thông báo cho tổ chức đề nghị công nhận |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch, tài chính và xây dựng công trình tham mưu lãnh đạo Sở tổ chức thẩm định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
15,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
01 |
|
|
Bước 5 |
Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
08 |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
30 ngày |
||
* Trường hợp phải bổ sung, sửa đổi hồ sơ:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Sở Nông nghiệp và môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Kế hoạch, tài chính và xây dựng công trình kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và thông báo cho tổ chức đề nghị công nhận hoàn thiện hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 |
|
Bước 3 |
Tổ chức đầu mối của vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoàn thiện hồ sơ nộp |
Tổ chức đầu mối của vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
30 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch, tài chính và xây dựng công trình tham mưu lãnh đạo Sở tổ chức thẩm định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
18,5 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
01 |
|
|
Bước 6 |
Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
10 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tinh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
65 ngày |
||
* Trường hợp hồ sơ đăng ký đầy đủ theo quy định:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển đơn vị chuyên môn (Chi cục Chăn nuôi và Thú y; Chi cục TT&BVTV; Chi cục Thủy sản và kiểm ngư) |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc các Chi cục kiểm tra thẩm định nội dung hồ sơ, dự thảo Thông báo tiếp nhận công bố hợp quy và trình lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét trình lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo xem xét ký kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
05 ngày |
|
* Trường hợp hồ sơ đăng ký không đầy đủ theo quy định:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển đơn vị chuyên môn (Chi cục Chăn nuôi và Thú y; Chi cục TT&BVTV; Chi cục Thủy sản và kiểm ngư) |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2 ngày |
|
Bước 3 |
Tổ chức cá nhân không bổ sung hồ sơ đầy đủ theo quy định |
Tổ chức, cá nhân |
15 ngày |
|
Bước 4 |
Chuyên viên phòng chuyên môn trả hồ sơ cho công chức TTPVHCC |
|
0,5 |
|
Bước 5 |
Kết thúc xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
18 ngày |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Sở Nông nghiệp và môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Kế hoạch, tài chính và xây dựng công trình kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, tham mưu thành lập tổ thẩm định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
4,5 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch, tài chính và xây dựng công trình tham mưu lãnh đạo Sở tổ chức thẩm định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
04 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 |
|
|
Bước 5 |
Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý hồ sơ |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
07 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
18 ngày |
||
4. Tên TTHC: Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (1.003618.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Sở Nông nghiệp và môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Kế hoạch, tài chính và xây dựng công trình thẩm định nội dung, dự toán kinh phí trình lãnh đạo phòng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
36,5 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch, tài chính và xây dựng công trình tham mưu lãnh đạo Sở trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt |
05 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
03 |
|
|
Bước 5 |
Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý hồ sơ |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
15 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
60 ngày |
||
1. Tên TTHC: Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) (1.003596.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định nội dung, dự toán kinh phí trình lãnh đạo phòng |
UBND xã |
51,5 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tham mưu trình lãnh đạo UBND xã |
05 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo xã phê duyệt kế hoạch |
03 |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
60 ngày |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh