Quyết định 1424/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1424/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Thị Quyên Thanh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1424/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 21 (Hai mươi mốt) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1424/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
1 CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
1.005401.000.00.00.H61 |
Giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
2 |
1.004935.000.00.00.H61 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
3 |
1.005399.000.00.00.H61 |
Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
4 |
1.005400.000.00.00.H61 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
5 |
1.009481.000.00.00.H61 |
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
6 |
1.005189.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
|
|
7 |
2.000472.000.00.00.H61 |
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
8 |
1.000969.000.00.00.H61 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
9 |
1.000942.000.00.00.H61 |
Trả lại Giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
10 |
2.000444.000.00.00.H61 |
Cấp lại Giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
11 |
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày |
|
|
1.000705.000.00.00.H61 |
môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu |
27 tháng 6 năm 2025 |
|
12 |
1.005181.000.00.00.H61 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
13 |
3.000435.000.00.00.H61 |
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
14 |
3.000436. 000.00.00.H61 |
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
15 |
3.000437. 000.00.00.H61 |
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
16 |
3.000438.000.00.00.H61 |
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
2. CẤP XÃ |
|||
|
1 |
3.000439.000.00.00.H61 |
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
2 |
3.000440. 000.00.00.H61 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
3 |
3.000441. 000.00.00.H61 |
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
4 |
3.000442. 000.00.00.H61 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
5 |
3.000443. 000.00.00.H61 |
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
01. Tên TTHC: Giao khu vực biển (1.005401.000.00.00.H61)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 56 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 448 giờ làm việc
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Trường hợp hồ sơ theo đúng quy định thì ban hành phiếu tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 10 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP). - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
08 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo đơn vị và chuyên viên |
- Thẩm định hồ sơ. - Gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan. - Trường hợp cần thiết, tổ chức kiểm tra thực địa. |
360 giờ (không tính thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Giám đốc hoặc Phó GĐ được phân công |
Xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao khu vực biển. |
24 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) |
Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh |
Xem xét, quyết định giao khu vực biển. Trong trường hợp không ra quyết định thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
40 giờ |
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
16 giờ |
02. Tên TTHC: Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (1.004935.000.00.00.H61)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 41 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 328 giờ làm việc
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1424/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 21 (Hai mươi mốt) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1424/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
1 CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
1.005401.000.00.00.H61 |
Giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
2 |
1.004935.000.00.00.H61 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
3 |
1.005399.000.00.00.H61 |
Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
4 |
1.005400.000.00.00.H61 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
5 |
1.009481.000.00.00.H61 |
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
6 |
1.005189.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
|
|
7 |
2.000472.000.00.00.H61 |
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
8 |
1.000969.000.00.00.H61 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
9 |
1.000942.000.00.00.H61 |
Trả lại Giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
10 |
2.000444.000.00.00.H61 |
Cấp lại Giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
11 |
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày |
|
|
1.000705.000.00.00.H61 |
môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu |
27 tháng 6 năm 2025 |
|
12 |
1.005181.000.00.00.H61 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
13 |
3.000435.000.00.00.H61 |
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
14 |
3.000436. 000.00.00.H61 |
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
15 |
3.000437. 000.00.00.H61 |
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
16 |
3.000438.000.00.00.H61 |
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
2. CẤP XÃ |
|||
|
1 |
3.000439.000.00.00.H61 |
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
2 |
3.000440. 000.00.00.H61 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
3 |
3.000441. 000.00.00.H61 |
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
4 |
3.000442. 000.00.00.H61 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
|
5 |
3.000443. 000.00.00.H61 |
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
01. Tên TTHC: Giao khu vực biển (1.005401.000.00.00.H61)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 56 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 448 giờ làm việc
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Trường hợp hồ sơ theo đúng quy định thì ban hành phiếu tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 10 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP). - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
08 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo đơn vị và chuyên viên |
- Thẩm định hồ sơ. - Gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan. - Trường hợp cần thiết, tổ chức kiểm tra thực địa. |
360 giờ (không tính thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Giám đốc hoặc Phó GĐ được phân công |
Xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao khu vực biển. |
24 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) |
Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh |
Xem xét, quyết định giao khu vực biển. Trong trường hợp không ra quyết định thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
40 giờ |
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
16 giờ |
02. Tên TTHC: Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (1.004935.000.00.00.H61)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 41 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 328 giờ làm việc
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Trường hợp hồ sơ theo đúng quy định thì ban hành phiếu tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 10 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP). - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
08 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo đơn vị và chuyên viên |
- Thẩm định hồ sơ. - Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa. |
240 giờ (không tính thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Giám đốc hoặc Phó GĐ được phân công |
Xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao khu vực biển. |
24 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) |
Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh |
Xem xét, quyết định giao khu vực biển. Trong trường hợp không ra quyết định thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
40 giờ |
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
16 giờ |
03. Tên TTHC: Trả lại khu vực biển (1.005399.000.00.00.H61)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 33 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 264 giờ làm việc
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Trường hợp hồ sơ theo đúng quy định thì ban hành phiếu tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 10 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP). - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
08 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo đơn vị và chuyên viên |
- Thẩm định hồ sơ. - Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan; tổ chức kiểm tra thực địa. |
160 giờ (không tính thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Giám đốc hoặc Phó GĐ được phân công |
Xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho phép trả lại khu vực biển. |
24 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) |
Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh |
Xem xét ra quyết định cho phép trả lại khu vực biển. Trường hợp không ra quyết định thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
40 giờ |
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
16 giờ |
04. Tên TTHC: Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển (1.005400.000.00.00.H61)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 41 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 328 giờ làm việc
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Trường hợp hồ sơ theo đúng quy định thì ban hành phiếu tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 10 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP). - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
08 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo đơn vị và chuyên viên |
- Thẩm định hồ sơ. - Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan; tổ chức kiểm tra thực địa. |
240 giờ (không tính thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Giám đốc hoặc Phó GĐ được phân công |
Xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao khu vực biển. |
24 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) |
Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh |
Xem xét, quyết định giao khu vực biển. Trong trường hợp không ra quyết định thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
40 giờ |
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
16 giờ |
05. Tên TTHC: Công nhận khu vực biển (1.009481.000.00.00.H61)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 21 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 168 giờ làm việc
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Trường hợp hồ sơ theo đúng quy định thì ban hành phiếu tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 10 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP). - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
08 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo đơn vị và chuyên viên |
- Thẩm định hồ sơ. - Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa. |
80 giờ (không tính thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Giám đốc hoặc Phó GĐ được phân công |
Xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh công nhận khu vực biển bằng Quyết định giao khu vực biển |
24 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) |
Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh |
Xem xét, công nhận khu vực biển bằng Quyết định giao khu vực biển. Trong trường hợp không ra quyết định thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
40 giờ |
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
16 giờ |
06. Tên TTHC: Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển (1.005189.000.00.00.H61)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 74 ngày làm việc x 8 giờ = 592 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Trường hợp hồ sơ đúng quy định thì ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ được lập theo Mẫu số 14 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, TTHCC hướng dẫn tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện. |
08 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo đơn vị và chuyên viên |
- Thẩm định hồ sơ. - Trường hợp cần thiết, Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu với Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (120 giờ), tổ chức kiểm tra thực địa khu vực biển (80 giờ). - Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để cấp Giấy phép nhận chìm ở biển, Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình những nội dung cần làm rõ (chuyển sang B5). |
480 giờ (không tính thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Giám đốc hoặc Phó GĐ được phân công |
Xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy phép nhận chìm ở biển |
40 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) |
Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh |
Xem xét, cấp Giấy phép nhận chìm ở biển. Trong trường hợp không ra quyết định thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
40 giờ |
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. (Kết thúc quy trình) |
24 giờ |
07. Tên TTHC: Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (2.000472.000.00.00.H61)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 59 ngày làm việc x 8 giờ = 472 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Trường hợp hồ sơ đúng quy định thì ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ được lập theo Mẫu số 14 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, TTHCC hướng dẫn tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện. |
08 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo đơn vị và chuyên viên |
- Thẩm định hồ sơ. - Trường hợp cần thiết, Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu với Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa khu vực biển (120 giờ), tổ chức kiểm tra thực địa khu vực biển (80 giờ). - Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển, Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình những nội dung cần làm rõ (chuyển sang B5). |
360 giờ (không tính thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Giám đốc hoặc Phó GĐ được phân công |
Xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ra quyết định gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển |
40 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) |
Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh |
Xem xét ra quyết định gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển. Trong trường hợp không ra quyết định thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
40 giờ |
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. (Kết thúc quy trình): |
24 giờ |
08. Tên TTHC: Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (1.000969.000.00.00.H61)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 44 ngày làm việc x 8 giờ = 352 giờ.
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Trường hợp hồ sơ đúng quy định thì ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ được lập theo Mẫu số 14 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, TTHCC hướng dẫn tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện. |
08 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi |
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo đơn vị và chuyên viên |
- Thẩm định hồ sơ. - Trường hợp cần thiết, Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu với Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa khu vực biển (120 giờ), tổ chức kiểm tra thực địa khu vực biển (80 giờ). - Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển, Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình những nội dung cần làm rõ (chuyển sang B5). |
240 giờ (không tính thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Giám đốc hoặc Phó GĐ được phân công |
Xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh trình xem xét, ra quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển |
40 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) |
Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh |
Xem xét, ra quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển; trong trường hợp không ra quyết định thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
40 giờ |
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. (Kết thúc quy trình). |
24 giờ |
09. Tên TTHC: Trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển (1.000942.000.00.00.H61)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 59 ngày làm việc x 8 giờ = 472 giờ.
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Trường hợp hồ sơ đúng quy định thì ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ được lập theo Mẫu số 14 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, TTHCC hướng dẫn tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện. |
08 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo đơn vị và chuyên viên |
- Thẩm định hồ sơ. - Trường hợp cần thiết, Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu với Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa khu vực biển (120 giờ), tổ chức kiểm tra thực địa khu vực biển (80 giờ). - Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển, Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình những nội dung cần làm rõ (chuyển sang B5). |
360 giờ (không tính thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Giám đốc hoặc Phó GĐ được phân công |
Xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh trình UBND tỉnh xem xét, ra quyết định trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển |
40 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) |
Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh |
Xem xét, ra quyết định trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển; trong trường hợp không ra quyết định thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
40 giờ |
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. (Kết thúc quy trình). |
24 giờ |
10. Tên TTHC: Cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển (2.000444.000.00.00.H61)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 29 ngày làm việc x 8 giờ = 232 giờ.
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Trường hợp hồ sơ đúng quy định thì ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ được lập theo Mẫu số 14 quy định tại Phụ lục của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, TTHCC hướng dẫn tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện |
08 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo đơn vị và chuyên viên |
- Thẩm định hồ sơ. - Trường hợp cần thiết, Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu với Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa khu vực biển (120 giờ), tổ chức kiểm tra thực địa khu vực biển (80 giờ). - Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển, Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình những nội dung cần làm rõ (chuyển sang B5). |
120 giờ (không tính thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở |
Giám đốc hoặc Phó GĐ được phân công |
Xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh trình UBND tỉnh xem xét, ra quyết định cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển |
40 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) |
Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh |
Xem xét ra quyết định cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển. Trong trường hợp không ra quyết định thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
40 giờ |
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. (Kết thúc quy trình). |
8 giờ |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 38 ngày x 8 giờ = 304 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Nộp hồ sơ lần đầu: Tổ chức, cá nhân đề nghị có nhu cầu khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo nộp 01 bộ hồ sơ trực tuyến trên trang Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, tại cổng dịch vụ công đến Bộ phận Một cửa tại Trung tâm PVHCC tỉnh. - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị khai thác và sử dụng cơ sở dữ (Chuyển sang bước 4). + Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Bộ phận Một cửa chuyển hồ sơ cho Chi cục để tổ chức thẩm định (nhận hồ sơ, ra phiếu hẹn trả kết quả). (Chuyển sang bước 4) + Trường hợp đủ điều kiện nhu cầu khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu (chuyển sang Bước 3) |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Lãnh đạo phòng, chuyên viên |
Kiểm tra hồ sơ: Chi cục có trách nhiệm xem xét yêu cầu khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu của tổ chức, cá nhân. Trường hợp thông tin yêu cầu chưa đầy đủ, cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu có trách nhiệm gửi thông tin phản hồi đến tổ chức, cá nhân hướng dẫn bổ sung thông tin. (Chuyển bước sang B4) |
24 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo đơn vị |
Chi cục trưởng hoặc Phó Chi cục đơn vị được phân công |
- Chi cục soạn thảo văn bản cung cấp thông tin, tài liệu, cơ sở dữ liệu; - Trường hợp tài liệu không ở Chi cục, Chi cục phối hợp Trung tâm Kỹ thuật và Thông tin để được hỗ trợ cung cấp thông tin, tài liệu, cơ sở dữ liệu đang lưu trữ tại Trung tâm Kỹ thuật và Thông tin để có đủ thông tin để Chi cục soạn thảo Văn bản cung cấp, trình Lãnh đạo Sở ký (Chuyển sang bước 4): - Đối với dữ liệu đơn giản: trong thời hạn chậm nhất là 40 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ; - Đối với dữ liệu phức tạp, cần phải có thời gian để xem xét, tìm kiếm, sao chép, trích xuất, tập hợp từ trong cơ sở dữ liệu: trong thời hạn chậm nhất là 160 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ; - Trường hợp nội dung yêu cầu quá phức tạp, khối lượng lớn: trong thời hạn chậm nhất là 256 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ; - Đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính: việc cung cấp dữ liệu được thực hiện sau khi tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính theo quy định. |
256 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Giám đốc hoặc Phó GĐ được phân công |
- Kiểm tra, ký duyệt Văn bản phản hồi cho tổ chức, cá nhân. (Chuyển sang B5). |
16 giờ |
|
Bước 5 |
Văn thư |
Chuyên viên |
- Văn phòng: Vô số văn bản. - Chi cục: Xuất biên lai thu phí (nếu có); theo dõi quản lý hồ sơ chuyển quy trình và hồ sơ Trung tâm PVHCC tỉnh tỉnh (Chuyển bước 6) |
04 giờ |
|
Bước 6 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. (Kết thúc quy trình) |
Không tính thời gian |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 38 ngày x 8 giờ = 304 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Nộp hồ sơ lần đầu: Tổ chức, cá nhân đề nghị có nhu cầu khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo nộp 01 bộ hồ sơ trực tuyến trên trang Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, tại cổng dịch vụ công đến Bộ phận Một cửa tại Trung tâm PVHCC tỉnh. - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị khai thác và sử dụng cơ sở dữ. + Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Bộ phận Một cửa chuyển hồ sơ cho Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo để tổ chức thẩm định (nhận hồ sơ, ra phiếu hẹn trả kết quả). (Chuyển sang B2) |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Lãnh đạo phòng, chuyên viên |
Kiểm tra hồ sơ: Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu có trách nhiệm xem xét yêu cầu khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu của tổ chức, cá nhân. - Trường hợp thông tin yêu cầu chưa đầy đủ, Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu SNNMT soạn thảo Văn bản phản hồi đến tổ chức, cá nhân hướng dẫn bổ sung thông tin. (Chuyển sang bước 4) - Trường hợp thông tin dữ liệu yêu cầu không có trong cơ sở dữ liệu của cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hoặc thuộc danh mục bí mật không được cung cấp, cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu có trách nhiệm thông báo bằng văn bản từ chối cung cấp dữ liệu trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định (Chuyển sang bước 4) - Trường hợp đủ điều kiện nhu cầu khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu (chuyển sang Bước 3) |
24 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo đơn vị |
Chi cục trưởng hoặc Phó Chi cục đơn vị được phân công |
- Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo soạn thảo văn bản cung cấp thông tin, tài liệu, cơ sở dữ liệu; - Trường hợp tài liệu không ở Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo, Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo phối hợp Trung tâm Kỹ thuật và Thông tin để được hỗ trợ cung cấp thông tin, tài liệu, cơ sở dữ liệu đang lưu trữ tại Trung tâm Kỹ thuật và Thông tin để có đủ thông tin để Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo và biển soạn thảo Văn bản cung cấp, trình Lãnh đạo Sở ký (Chuyển sang bước 4): - Đối với dữ liệu đơn giản: trong thời hạn chậm nhất là 40 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ; - Đối với dữ liệu phức tạp, cần phải có thời gian để xem xét, tìm kiếm, sao chép, trích xuất, tập hợp từ trong cơ sở dữ liệu: trong thời hạn chậm nhất là 160 giờ nhận được yêu cầu hợp lệ; - Trường hợp nội dung yêu cầu quá phức tạp, khối lượng lớn: trong thời hạn chậm nhất là 256 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ; - Đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính: việc cung cấp dữ liệu được thực hiện sau khi tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính theo quy định. |
256 giờ (tối đa) |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Giám đốc hoặc Phó GĐ được phân công |
- Kiểm tra, ký duyệt Văn bản phản hồi cho tổ chức, cá nhân. (Chuyển sang B5). |
16 giờ |
|
Bước 5 |
Văn thư |
Chuyên viên |
- Văn phòng: Vô số văn bản. - Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo: Xuất biên lai thu phí (nếu có); theo dõi quản lý hồ sơ chuyển quy trình và hồ sơ Trung tâm PVHCC tỉnh tỉnh (Chuyển bước 6) |
04 giờ |
|
Bước 6 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. (Kết thúc quy trình) |
Không tính thời gian |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 250 ngày làm việc x 8 giờ = 2.000 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Hồ sơ đề nghị cấp phép nghiên cứu khoa học gửi qua đường ngoại giao đến Ủy ban nhân dân tỉnh. - Trường hợp tổ chức nước ngoài là tổ chức liên Chính phủ thì gửi hồ sơ qua đường ngoại giao hoặc gửi trực tiếp đến Ủy ban nhân dân tỉnh. - Trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài mà nước đó chưa có quan hệ ngoại giao với Việt Nam thì gửi hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân tỉnh. Thời gian thực hiện: chậm nhất 06 tháng trước thời điểm dự kiến tiến hành nghiên cứu khoa học. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hình thức, thành phần, nội dung của hồ sơ, có văn bản thông báo cho tổ chức cá nhân nước ngoài về việc tiếp nhận hồ sơ trong trường hợp hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định hoặc có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nước ngoài về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo đúng quy định; |
40 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo đơn vị, chuyên viên |
Ủy ban nhân dân tỉnh gửi văn bản kèm theo hồ sơ đề nghị cấp phép đến Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ Khoa học và Công nghệ và các bộ quản lý ngành, lĩnh vực và các cơ quan có liên quan để lấy ý kiến về việc cấp phép nghiên cứu khoa học. |
40 giờ |
|
Bước 3 |
Các cơ quan được lấy ý kiến |
|
Các cơ quan được lấy ý kiến phải có văn bản trả lời. Đối với các trường hợp có khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển mà có ý kiến không đồng ý của 01 trong các Bộ: Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân nước ngoài và yêu cầu tổ chức, cá nhân điều chỉnh nội dung nghiên cứu, chỉnh sửa và gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép. Thời gian tổ chức, cá nhân điều chỉnh nội dung nghiên cứu, chỉnh sửa và gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép là trong vòng 30 ngày. Trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài không điều chỉnh nội dung nghiên cứu, chỉnh sửa và gửi lại hồ sơ đề nghị cấp phép trong thời hạn quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân nước ngoài về việc từ chối cấp phép. Trường hợp có yêu cầu hợp tác của phía Việt Nam đối với hoạt động nghiên cứu khoa học của tổ chức, cá nhân nước ngoài trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của tỉnh; nghiên cứu khoa học có khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, đánh giá khả năng và nhu cầu hợp tác của phía Việt Nam trên cơ sở ý kiến đề xuất hợp tác của các cơ quan và ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân nước ngoài về nội dung, yêu cầu hợp tác. Tổ chức, cá nhân nước ngoài phải trả lời bằng văn bản về việc đồng ý hay không đồng ý hợp tác. Tổ chức, cá nhân nước ngoài phải trả lời bằng văn bản về việc đồng ý hay không đồng ý hợp tác là 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Ủy ban nhân dân tỉnh. Trường hợp đồng ý hợp tác, tổ chức, cá nhân nước ngoài và phía Việt Nam trao đổi, thảo luận các nội dung và điều kiện hợp tác, ký văn bản thỏa thuận hợp tác gửi bổ sung vào hồ sơ đề nghị cấp phép đến Ủy ban nhân dân tỉnh. |
240 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở đơn vị |
Chi cục trưởng hoặc phó chi cục trưởng được phân công |
Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định cấp phép, kết quả thẩm định phải được lập thành văn bản. |
730 giờ |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
GĐ hoặc PGĐ được phân công |
Xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển |
160 giờ |
|
Bước 6 |
UBND tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) |
Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh |
Trên cơ sở kết quả thẩm định, trường hợp hồ sơ đề nghị cấp phép đáp ứng các yêu cầu, điều kiện theo quy định và có ý kiến thống nhất của Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ Khoa học và Công nghệ về việc cấp phép, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của tỉnh. Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp phép không đáp ứng các yêu cầu, điều kiện theo quy định hoặc thuộc một trong các trường hợp từ chối cấp phép theo quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân nước ngoài về việc từ chối cấp phép. |
800 giờ |
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm gửi quyết định cấp phép hoặc văn bản thông báo từ chối cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của tỉnh đến tổ chức, cá nhân nước ngoài, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các cơ quan có liên quan. |
Không tính thời gian |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 135 ngày làm việc x 8 giờ = 1080 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Tổ chức, cá nhân nước ngoài gửi hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trực tiếp đến Ủy ban nhân dân tỉnh. Thời gian gửi hồ sơ: chậm nhất 90 ngày trước ngày quyết định cấp phép hết hạn. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hình thức, thành phần, nội dung của hồ sơ, có văn bản thông báo cho tổ chức cá nhân nước ngoài về việc tiếp nhận hồ sơ trong trường hợp hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định hoặc có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nước ngoài về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo đúng quy định |
40 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo đơn vị, chuyên viên |
Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học theo quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh phải thực hiện việc lấy ý kiến các cơ quan có liên quan theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016. |
160 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở đơn vị |
Chi cục trưởng hoặc phó chi cục trưởng được phân công |
Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép, kết quả thẩm định phải được lập thành văn bản. |
240 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
GĐ hoặc PGĐ được phân công |
Xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép, kết quả thẩm định phải được lập thành văn bản. |
160 giờ |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) |
Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định về việc đồng ý hoặc không đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học; ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc ban hành văn bản thông báo trong trường hợp không đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học. |
480 giờ |
|
Bước 6 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm gửi quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc văn bản thông báo không đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của tỉnh đến tổ chức, cá nhân nước ngoài, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các cơ quan có liên quan. |
Không tính thời gian |
15. Tên TTHC: Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh (3.000437. 000.00.00.H61)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 135 ngày làm việc x 8 giờ = 1080 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Tổ chức, cá nhân nước ngoài gửi hồ sơ đề nghị gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trực tiếp đến Ủy ban nhân dân tỉnh. Thời gian nộp hồ sơ: chậm nhất là 90 ngày trước ngày quyết định cấp phép hết hạn. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hình thức, thành phần, nội dung của hồ sơ, có văn bản thông báo cho tổ chức cá nhân nước ngoài về việc tiếp nhận hồ sơ trong trường hợp hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định hoặc có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nước ngoài về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo đúng quy định. |
40 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo đơn vị, chuyên viên |
Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học theo quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh phải thực hiện việc lấy ý kiến các cơ quan có liên quan theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016. |
160 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở đơn vị |
Chi cục trưởng hoặc phó chi cục trưởng được phân công |
Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định đề nghị gia hạn quyết định cấp phép, kết quả thẩm định phải được lập thành văn bản. |
240 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
GĐ hoặc PGĐ được phân công |
Xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định về việc đồng ý hoặc không đồng ý gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học |
160 giờ |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) |
Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định về việc đồng ý hoặc không đồng ý gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học; ban hành quyết định gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc ban hành văn bản thông báo trong trường hợp không đồng ý gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học. |
480 giờ |
|
Bước 6 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm gửi quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc văn bản thông báo không đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của tỉnh đến tổ chức, cá nhân nước ngoài, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các cơ quan có liên quan. |
Không tính thời gian |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc x 8 giờ = 160 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Tổ chức, cá nhân nước ngoài gửi hồ sơ đề nghị cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trực tiếp đến Ủy ban nhân dân tỉnh. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hình thức, thành phần, nội dung của hồ sơ đề nghị cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học. |
40 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo đơn vị, lãnh đạo Sở, chuyên viên |
Xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp bản sao quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học |
72 giờ |
|
Bước 3 |
UBND tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) |
Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm cấp bản sao quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cho tổ chức, cá nhân nước ngoài trong trường hợp hồ sơ đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 12 Nghị định số 41/2016/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15 tháng 5 năm 2016; trường hợp không đủ điều kiện cấp lại phải ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân nước ngoài. |
48 giờ |
|
Bước 4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức, viên chức+ |
Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm cấp bản sao quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cho tổ chức, cá nhân nước ngoài; trường hợp không đủ điều kiện cấp lại phải ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân nước ngoài. |
Không tính thời gian |
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (3.000439.000.00.00.H61)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 29 ngày làm việc x 8 giờ = 232 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
TG quy định |
|
Bước 1 |
Bộ phận Một cửa cấp xã |
Công chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Phòng, ban chuyên môn cấp xã |
Lãnh đạo |
- Duyệt hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý. |
228 giờ |
|
Công chức |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Tiến hành xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét. |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo |
- Ký văn bản phê duyệt kết quả. |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND cấp xã |
Công chức |
- Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHC. |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Một cửa cấp xã |
Công chức |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 24 ngày làm việc x 8 giờ = 192 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
TG quy định |
|
Bước 1 |
Bộ phận Một cửa cấp xã |
Công chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Phòng, ban chuyên môn cấp xã |
Lãnh đạo |
- Duyệt hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý. |
188 giờ |
|
Công chức |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Tiến hành xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét. |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo |
- Ký văn bản phê duyệt kết quả. |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND cấp xã |
Công chức |
- Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHC. |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Một cửa cấp xã |
Công chức |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
3. Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (3.000441. 000.00.00.H61)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 39 ngày làm việc x 8 giờ = 312 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
TG quy định |
|
Bước 1 |
Bộ phận Một cửa cấp xã |
Công chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Phòng, ban chuyên môn cấp xã |
Lãnh đạo |
- Duyệt hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý. |
308 giờ |
|
Công chức |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Tiến hành xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét. |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo |
- Ký văn bản phê duyệt kết quả. |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND cấp xã |
Công chức |
- Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHC. |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Một cửa cấp xã |
Công chức |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 24 ngày làm việc x 8 giờ = 192 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
TG quy định |
|
Bước 1 |
Bộ phận Một cửa cấp xã |
Công chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Phòng, ban chuyên môn cấp xã |
Lãnh đạo |
- Duyệt hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý. |
188 giờ |
|
Công chức |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Tiến hành xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét. |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo |
- Ký văn bản phê duyệt kết quả. |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND cấp xã |
Công chức |
- Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHC. |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Một cửa cấp xã |
Công chức |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
5. Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (3.000443. 000.00.00.H61)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày làm việc x 8 giờ = 112 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
TG quy định |
|
Bước 1 |
Bộ phận Một cửa cấp xã |
Công chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Phòng, ban chuyên môn cấp xã |
Lãnh đạo |
- Duyệt hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý. |
108 giờ |
|
Công chức |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Tiến hành xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét. |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo |
- Ký văn bản phê duyệt kết quả. |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND cấp xã |
Công chức |
- Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHC. |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Một cửa cấp xã |
Công chức |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh