Quyết định 1413/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1413/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Đặng Văn Chính |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Quyền dân sự |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1413/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2.Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hộ tịch và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1413/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
LĨNH VỰC HỘ TỊCH |
|||
|
I |
Thủ tục hành chính cấp xã |
||
|
01 |
1.001193.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh |
Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
02 |
2.000528.000.00.00.H61 nư |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
|
|
03 |
1.004884.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
|
|
04 |
2.000522.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
|
|
05 |
1.001022.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con |
|
|
06 |
2.000779.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
|
07 |
1.000689.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
|
|
08 |
1.001695.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
|
09 |
1.004772.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
|
|
10 |
1.000893.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
|
|
11 |
1.000894.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
|
|
12 |
2.000806.000.00.00.H61 nư |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
|
13 |
1.004746.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
|
|
14 |
2.000513.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
15 |
1.000656.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai tử |
|
|
16 |
1.001766.000.00.00.H61 nư |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
|
|
17 |
1.005461.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử |
|
|
18 |
2.000497.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
|
|
19 |
1.004837.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký giám hộ |
|
|
20 |
1.001669.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
|
|
21 |
1.004845.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
|
|
22 |
2.000756.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
|
|
23 |
3.000323.H61 |
Thủ tục đăng ký giám sát việc giám hộ |
|
|
24 |
3.000322.H61 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
|
|
25 |
1.004859.000.00.00.H61 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
|
|
26 |
2.000748.000.00.00.H61 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch có yếu tố nước ngoài |
|
|
27 |
2.002189.000.00.00.H61 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
|
28 |
2.000554.000.00.00.H61 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
|
29 |
2.000547.000.00.00.H61 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
|
|
30 |
1.003583.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
|
|
31 |
1.000593.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
|
|
32 |
1.000419.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
|
|
33 |
1.004873.000.00.00.H61 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
|
|
II |
Thủ tục hành chính tại cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
||
|
34 |
2.000635.000.00.00.H61 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch |
Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
35 |
2.002516.000.00.00.H61 |
Xác nhận thông tin hộ tịch |
|
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1413/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2.Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hộ tịch và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1413/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
LĨNH VỰC HỘ TỊCH |
|||
|
I |
Thủ tục hành chính cấp xã |
||
|
01 |
1.001193.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh |
Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
02 |
2.000528.000.00.00.H61 nư |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
|
|
03 |
1.004884.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
|
|
04 |
2.000522.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
|
|
05 |
1.001022.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con |
|
|
06 |
2.000779.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
|
07 |
1.000689.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
|
|
08 |
1.001695.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
|
09 |
1.004772.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
|
|
10 |
1.000893.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
|
|
11 |
1.000894.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
|
|
12 |
2.000806.000.00.00.H61 nư |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
|
13 |
1.004746.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
|
|
14 |
2.000513.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
15 |
1.000656.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai tử |
|
|
16 |
1.001766.000.00.00.H61 nư |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
|
|
17 |
1.005461.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử |
|
|
18 |
2.000497.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
|
|
19 |
1.004837.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký giám hộ |
|
|
20 |
1.001669.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
|
|
21 |
1.004845.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
|
|
22 |
2.000756.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
|
|
23 |
3.000323.H61 |
Thủ tục đăng ký giám sát việc giám hộ |
|
|
24 |
3.000322.H61 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
|
|
25 |
1.004859.000.00.00.H61 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
|
|
26 |
2.000748.000.00.00.H61 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch có yếu tố nước ngoài |
|
|
27 |
2.002189.000.00.00.H61 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
|
28 |
2.000554.000.00.00.H61 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
|
29 |
2.000547.000.00.00.H61 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
|
|
30 |
1.003583.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
|
|
31 |
1.000593.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
|
|
32 |
1.000419.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
|
|
33 |
1.004873.000.00.00.H61 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
|
|
II |
Thủ tục hành chính tại cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
||
|
34 |
2.000635.000.00.00.H61 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch |
Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
35 |
2.002516.000.00.00.H61 |
Xác nhận thông tin hộ tịch |
|
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Đăng ký khai sinh (1.001193.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày |
||
2. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài (2.000528.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày |
||
3. Đăng ký lại khai sinh (1.004884.000.00.00.H61)
3.1 Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
3.2 Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
22 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
4. Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000522.000.00.00.H61)
4.1 Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
4.2 Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
22 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
5. Đăng ký nhận cha, mẹ, con (Mã TTHC: 1.001022.000.00.00.H61)
5.1 Trường hợp không xác minh (03 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
2,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
5.2 Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
6,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
6. Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000779.000.00.00.H61)
6.1 Trường hợp không xác minh (03 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
2,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
6.2 Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
6,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
7. Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con (Mã TTHC: 1.000.689.000.00.00.H61)
7.1 Trường hợp không xác minh (03 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
2,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
7.2 Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
6,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
8. Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 1.001695.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
7,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
9. Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (Mã TTHC:1.004772.000.00.00.H61)
9.1 Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
9.2 Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
6,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
10.1 Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
10.2 Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
22 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
11. Đăng ký kết hôn (Mã TTHC: 1.000.894.000.00.00.H61)
11.1 Trường hợp không xác minh (giải quyết ngay trong ngày)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
11.2 Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
12. Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000806.000.00.00.H61)
12.1 Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
12.2 Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
7,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
13. Đăng ký lại kết hôn (Mã TTHC: 1.004746.000.00.00.H61)
13.1 Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
13.2 Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
22 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
14. Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000513.000.00.00.H61)
14.1 Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
14.2 Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
22 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
15. Đăng ký khai tử (Mã TTHC: 1.000656.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
||
16. Tên Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 1.001766.000.00.00.H61)
16.1. Trường hợp không xác minh (giải quyết ngay trong ngày)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
||
16.2. Trường hợp xác minh (không qua 03 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
17. Đăng ký lại khai tử (Mã TTHC: 1.005461.000.00.00.H61)
17.1. Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
17.2. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
7,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
18. Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 2.000497.000.00.00.H61)
18.1. Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
18.2. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
7,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
19. Đăng ký giám hộ (Mã TTHC: 1.004837.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
20. Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 1.001669.000.00.00.H61)
20.1. Trường hợp đăng ký giám hộ cử (05 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
20.2. Trường hợp đăng ký giám hộ đương nhiên (03 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
2,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
21. Đăng ký chấm dứt giám hộ (Mã TTHC: 1.004845.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
02 ngày làm việc |
||
22. Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000756.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
02 ngày làm việc |
||
23. Đăng ký giám sát việc giám hộ (Mã TTHC: 3.000323.H61)
23.1. Trường hợp không xác minh (03 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
23.2. Trường hợp xác minh (05 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
24. Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ (Mã TTHC: 3.000322.H61)
24.1. Trường hợp không xác minh (03 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
24.2. Trường hợp xác minh (không quá 05 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
25.1. Đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch (01 ngày=08 giờ)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
||
25.2. Đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc
- Trường hợp không xác minh (03 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
- Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
4,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
||
26.1. Đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch
- Trường hợp giải quyết bình thường không xác minh (03 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
- Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
4,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
||
26.2. Đối với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch (Ngay trong ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
||
27.1. Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
27.2. Trường hợp xác minh (không quá 08 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
6,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
28.1. Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
28.2. Trường hợp không xác minh (không quá 08 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
6,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
29.1. Trường hợp không xác minh (ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
||
29.2. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
30. Đăng ký khai sinh lưu động (Mã TTHC: 1.003583.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
31. Đăng ký kết hôn lưu động (Mã TTHC: 1.000593.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
32. Đăng ký khai tử lưu động (Mã TTHC: 1.000419.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
33. Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (Mã TTHC: 1.004873.000.00.00.H61)
33.1 Trường hợp không xác minh (03 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
2,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0, 25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
33.2 Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
20,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
23 ngày |
||
II. Thủ tục hành chính thực hiện tại cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
34. Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch (Mã TTHC: 2.000635.000.00.00.H61)
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
||
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
||
35. Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch (Mã TTHC: 2.002516.000.00.00.H61)
1.1 Trường hợp không cần xác minh (03 ngày)
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0, 5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
Sở Tư pháp |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0, 5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
1.2 Trường hợp cần xác minh (10 ngày)
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt |
UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh