Quyết định 1412/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1412/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Lữ Quang Ngời |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1412/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định 2179/QĐ-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm quy chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Ban hành mới: 02 (Hai) thủ tục hành chính cấp tỉnh.
2. Sửa đổi, bổ sung:
- Cấp tỉnh: 03 (Bốn) thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 25/3/2024.
- Cấp tỉnh, xã: 01 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 25/3/2024.
3. Bãi bỏ: 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 25/3/2024.
(chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
1. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Giám đốc Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
3. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
4. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1412/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định 2179/QĐ-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm quy chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Ban hành mới: 02 (Hai) thủ tục hành chính cấp tỉnh.
2. Sửa đổi, bổ sung:
- Cấp tỉnh: 03 (Bốn) thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 25/3/2024.
- Cấp tỉnh, xã: 01 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 25/3/2024.
3. Bãi bỏ: 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 25/3/2024.
(chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
1. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Giám đốc Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
3. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
4. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI |
||||||
|
1 |
1.014010.H61 |
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế. |
Không |
- Luật Phòng, chống mua bán người ngày 28/11/2024; - Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống mua bán người; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; - Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
|
2 |
1.014011.H61 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế. |
Không |
- Luật Phòng, chống mua bán người ngày 28/11/2024; - Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống mua bán người; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; - Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI |
||||||
|
1 |
2.000025.000.00.00.H61 |
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế. |
Không |
- Luật Phòng, chống mua bán người ngày 28/11/2024; - Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống mua bán người; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; - Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
|
2 |
2.000027.000.00.00.H61 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế. |
Không |
- Luật Phòng, chống mua bán người ngày 28/11/2024; - Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống mua bán người; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; - Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
|
3 |
1.000091.000.00.00.H61 |
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế. |
Không |
- Luật Phòng, chống mua bán người ngày 28/11/2024; - Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống mua bán người; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; - Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ |
||||||
|
1 |
2.001661.000.00.00.H61 |
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị hỗ trợ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã |
Không |
- Luật Phòng, chống mua bán người ngày 28/11/2024; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Luật hình sự ngày 25/6/2025; - Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống mua bán người; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; - Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI |
|||
|
1 |
2.000036.000.00.00.H61 |
Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống mua bán người. |
|
2 |
2.000032.000.00.00.H61 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống mua bán người. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1412/QĐ-UBND, ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân (Mã TTHC: 1.014010.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên Sở Y tế xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Sở Y tế |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
3,5 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
2. Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân ( Mã TTHC: 1.014011.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên Sở Y tế xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Sở Y tế |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
3,5 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
||
3. Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân (Mã TTHC: 2.000025. 000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên Sở Y tế xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Sở Y tế |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên Sở Y tế xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Sở Y tế |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
3,5 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
5. Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân (Mã TTHC: 1.000091.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên Sở Y tế xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Sở Y tế |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
3,5 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn cấp xã tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét |
UBND xã |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã xã ký duyệt; chuyển hồ sơ đến Sở Y tế |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Sở Y tế xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng |
Sở Y tế |
3,5 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt quyết định; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
09 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh