Quyết định 1382/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 01 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hỗ trợ doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1382/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1382/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 05 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 01 (Một) thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 348/TTr-STC ngày 04 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết Phụ lục kèm theo).
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1382/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
1 |
2.002842 |
Đề nghị hoàn trả số tiền thuê lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê đất, thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ. |
Hỗ trợ doanh nghiệp |
Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 01 (Một) thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính). |
NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1382/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1.1. Trường hợp thanh toán bù trừ vào tiền thuê đất đã phải nộp trong năm
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; - Doanh nghiệp bưu chính công ích |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Quản lý hợp tác đầu tư thẩm định, kiểm tra. |
Phòng PTDN&KTTT Sở Tài chính |
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hợp tác đầu tư phân công công chức thẩm định, kiểm tra dự án đầu tư được ghi tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc các văn bản có giá trị khác tương đương đã được cấp cho chủ đầu tư: |
Phòng Quản lý hợp tác đầu tư Sở Tài chính |
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Công chức kiểm tra và trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hợp tác đầu tư xem xét hồ sơ và chuyển Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể. |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.5 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công công chức thẩm định, kiểm tra hồ sơ. |
Phòng PTDN&KTTT Sở Tài chính |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2.6 |
Công chức kiểm tra và trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
3 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.7 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét, trình Ban Giám đốc Sở ký thẩm định hồ sơ. |
1 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.8 |
Lãnh đạo Sở ký hồ sơ thẩm định và chuyển văn thư đóng dấu. |
Ban Giám đốc Sở Tài chính |
1 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
Bước 2.9 |
Văn thư đóng dấu và chuyển kết quả thẩm định đến UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Tài chính |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Văn thư UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển Phòng nghiệp vụ xử lý. |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh duyệt và chuyển văn thư đóng dấu. |
Phòng Kinh tế - Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh |
2,75 ngày làm việc (22 giờ làm việc) |
|
Bước 3.3 |
Văn thư đóng dấu và chuyển kết quả đến Thuế tỉnh. Đồng thời chuyển trả kết quả phê duyệt đến Sở Tài chính để thông báo cho doanh nghiệp |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Thuế tỉnh |
||
|
Bước 4.1 |
Thuế tỉnh hạch toán, theo dõi số tiền thuê đất mà chủ đầu tư phải nộp theo quy định của pháp luật về quản lý thuế |
Thuế tỉnh |
2 ngày làm việc (16 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết |
12 ngày làm việc |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1382/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 05 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 01 (Một) thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 348/TTr-STC ngày 04 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết Phụ lục kèm theo).
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1382/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
1 |
2.002842 |
Đề nghị hoàn trả số tiền thuê lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê đất, thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ. |
Hỗ trợ doanh nghiệp |
Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 01 (Một) thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính). |
NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1382/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1.1. Trường hợp thanh toán bù trừ vào tiền thuê đất đã phải nộp trong năm
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; - Doanh nghiệp bưu chính công ích |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Quản lý hợp tác đầu tư thẩm định, kiểm tra. |
Phòng PTDN&KTTT Sở Tài chính |
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hợp tác đầu tư phân công công chức thẩm định, kiểm tra dự án đầu tư được ghi tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc các văn bản có giá trị khác tương đương đã được cấp cho chủ đầu tư: |
Phòng Quản lý hợp tác đầu tư Sở Tài chính |
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Công chức kiểm tra và trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hợp tác đầu tư xem xét hồ sơ và chuyển Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể. |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.5 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công công chức thẩm định, kiểm tra hồ sơ. |
Phòng PTDN&KTTT Sở Tài chính |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2.6 |
Công chức kiểm tra và trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
3 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.7 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét, trình Ban Giám đốc Sở ký thẩm định hồ sơ. |
1 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.8 |
Lãnh đạo Sở ký hồ sơ thẩm định và chuyển văn thư đóng dấu. |
Ban Giám đốc Sở Tài chính |
1 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
Bước 2.9 |
Văn thư đóng dấu và chuyển kết quả thẩm định đến UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Tài chính |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Văn thư UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển Phòng nghiệp vụ xử lý. |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh duyệt và chuyển văn thư đóng dấu. |
Phòng Kinh tế - Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh |
2,75 ngày làm việc (22 giờ làm việc) |
|
Bước 3.3 |
Văn thư đóng dấu và chuyển kết quả đến Thuế tỉnh. Đồng thời chuyển trả kết quả phê duyệt đến Sở Tài chính để thông báo cho doanh nghiệp |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Thuế tỉnh |
||
|
Bước 4.1 |
Thuế tỉnh hạch toán, theo dõi số tiền thuê đất mà chủ đầu tư phải nộp theo quy định của pháp luật về quản lý thuế |
Thuế tỉnh |
2 ngày làm việc (16 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết |
12 ngày làm việc |
||
1.2. Trường hợp hoàn trả từ ngân sách nhà nước
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; - Doanh nghiệp bưu chính công ích |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Sở Tài chính |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Quản lý hợp tác đầu tư thẩm định, kiểm tra. |
Phòng PTDN&KTTT Sở Tài chính |
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hợp tác đầu tư phân công công chức thẩm định, kiểm tra dự án đầu tư được ghi tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc các văn bản có giá trị khác tương đương đã được cấp cho chủ đầu tư. |
Phòng Quản lý hợp tác đầu tư Sở Tài chính |
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Công chức kiểm tra và trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
0,375 ngày làm việc (03 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hợp tác đầu tư xem xét hồ sơ và chuyển Lãnh đạo Quản lý ngân sách. |
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.5 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý ngân sách phân công công chức thẩm định, kiểm tra đối với trường hợp chủ đầu tư đề nghị hoàn trả từ ngân sách nhà nước. |
Phòng Quản lý ngân sách Sở Tài chính |
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
Bước 2.6 |
- Công chức kiểm tra và trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
0,375 ngày làm việc (03 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.7 |
- Lãnh đạo Phòng Quản lý ngân sách xem xét hồ sơ và chuyển Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể. |
|
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) |
|
Bước 2.8 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể phân công công chức thẩm định, kiểm tra hồ sơ. |
Phòng PTDN&KTTT Sở Tài chính |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 2.9 |
- Công chức kiểm tra và trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
2,875 ngày làm việc (23 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.10 |
- Lãnh đạo Phòng Phát triển doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xem xét, trình Ban Giám đốc Sở ký thẩm định hồ sơ. |
1 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2.11 |
Lãnh đạo Sở ký hồ sơ thẩm định và chuyển văn thư đóng dấu. |
Ban Giám đốc Sở Tài chính |
1 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
Bước 2.12 |
Văn thư đóng dấu và chuyển kết quả thẩm định đến UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Tài chính |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Văn thư UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển Phòng nghiệp vụ xử lý. |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh duyệt và chuyển văn thư đóng dấu. |
Phòng Kinh tế - Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh |
2,5 ngày làm việc (20 giờ làm việc) |
|
Bước 3.3 |
Văn thư đóng dấu và chuyển kết quả đến Kho bạc tỉnh. Đồng thời chuyển trả kết quả phê duyệt đến Sở Tài chính để thông báo cho doanh nghiệp |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Kho bạc tỉnh |
||
|
Bước 4.1 |
Kho bạc tỉnh hoàn trả vào tài khoản của chủ đầu tư theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. |
Kho bạc tỉnh |
3 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết |
13 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh