Quyết định 135/QĐ-QLD năm 2026 về Danh mục 98 thuốc nhập khẩu được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 128 bổ sung do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
| Số hiệu | 135/QĐ-QLD |
| Ngày ban hành | 10/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Cục Quản lý dược |
| Người ký | Nguyễn Thành Lâm |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 135/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06/04/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế các đợt 119 tại Công văn số 28/HĐTV-VPHĐ ngày 04/04/2024; đợt 120 tại Công văn số 48/HĐTV-VPHĐ ngày 22/05/2024; đợt 121 tại Công văn số 70/HĐTV-VPHĐ ngày 17/07/2024; đợt 123 tại Công văn số 92/HĐTV- VPHĐ ngày 24/10/2024; đợt 124 dược liệu tại Công văn số 102/HĐTV-VPHĐ ngày 06/12/2024; đợt 124 hóa dược phiên 2 tại Công văn số 02/HĐTV-VPHĐ ngày 09/01/2025; đợt 125 (DM TT89) phiên 2 tại Công văn số 36/HĐTV-VPHĐ ngày 14/05/2025; đợt 125 dược liệu tại Công văn số 44/HĐTV-VPHĐ ngày 17/06/2025; đợt 125 (DM TT90) tại Công văn số 45/HĐTV-VPHĐ ngày 17/06/2025; đợt 126 phiên 1 tại Công văn số 60/HĐTV-VPHĐ ngày 23/09/2025; đợt 126 phiên 2 tại Công văn số 61/HĐTV-VPHĐ ngày 01/10/2025; đợt 127 tại Công văn số 63/HĐTV-VPHĐ ngày 09/10/2025; đợt 128 dược liệu tại Công văn số 78/HĐTV-VPHĐ ngày 24/12/2025 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục 60 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 128 bổ sung (tại Phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục 02 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 128 bổ sung (tại Phụ lục II kèm theo).
3. Danh mục 30 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 128 bổ sung (tại Phụ lục III kèm theo).
4. Danh mục 06 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 128 bổ sung (tại Phụ lục IV kèm theo).
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 60 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 128 BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số: 135/QĐ-QLD, ngày 10/3/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT (1) |
Tên thuốc (2) |
Hoạt chất chính - Hàm lượng (3) |
Dạng bào chế (4) |
Quy cách đóng gói (5) |
Tiêu chuẩn (6) |
Tuổi thọ (tháng) (7) |
Số đăng ký (8) |
1. Cơ sở đăng ký: Actavis International Limited (Địa chỉ: No.4 SQAQ Tal-gidi Off Valletta Road, Luqa LQA 6000, Malta)
1.1. Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và xuất xưởng: Merckle GmbH (Địa chỉ: Ludwig-Merckle-Straβe 3, 89143 Blaubeuren, Germany)
Cơ sở đóng gói sơ cấp/thứ cấp: Merckle GmbH (Địa chỉ: Graf-Arco-Str. 3, 89079 Ulm, Germany)
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 135/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06/04/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế các đợt 119 tại Công văn số 28/HĐTV-VPHĐ ngày 04/04/2024; đợt 120 tại Công văn số 48/HĐTV-VPHĐ ngày 22/05/2024; đợt 121 tại Công văn số 70/HĐTV-VPHĐ ngày 17/07/2024; đợt 123 tại Công văn số 92/HĐTV- VPHĐ ngày 24/10/2024; đợt 124 dược liệu tại Công văn số 102/HĐTV-VPHĐ ngày 06/12/2024; đợt 124 hóa dược phiên 2 tại Công văn số 02/HĐTV-VPHĐ ngày 09/01/2025; đợt 125 (DM TT89) phiên 2 tại Công văn số 36/HĐTV-VPHĐ ngày 14/05/2025; đợt 125 dược liệu tại Công văn số 44/HĐTV-VPHĐ ngày 17/06/2025; đợt 125 (DM TT90) tại Công văn số 45/HĐTV-VPHĐ ngày 17/06/2025; đợt 126 phiên 1 tại Công văn số 60/HĐTV-VPHĐ ngày 23/09/2025; đợt 126 phiên 2 tại Công văn số 61/HĐTV-VPHĐ ngày 01/10/2025; đợt 127 tại Công văn số 63/HĐTV-VPHĐ ngày 09/10/2025; đợt 128 dược liệu tại Công văn số 78/HĐTV-VPHĐ ngày 24/12/2025 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục 60 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 128 bổ sung (tại Phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục 02 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 128 bổ sung (tại Phụ lục II kèm theo).
3. Danh mục 30 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 128 bổ sung (tại Phụ lục III kèm theo).
4. Danh mục 06 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 128 bổ sung (tại Phụ lục IV kèm theo).
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 60 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 128 BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số: 135/QĐ-QLD, ngày 10/3/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT (1) |
Tên thuốc (2) |
Hoạt chất chính - Hàm lượng (3) |
Dạng bào chế (4) |
Quy cách đóng gói (5) |
Tiêu chuẩn (6) |
Tuổi thọ (tháng) (7) |
Số đăng ký (8) |
1. Cơ sở đăng ký: Actavis International Limited (Địa chỉ: No.4 SQAQ Tal-gidi Off Valletta Road, Luqa LQA 6000, Malta)
1.1. Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và xuất xưởng: Merckle GmbH (Địa chỉ: Ludwig-Merckle-Straβe 3, 89143 Blaubeuren, Germany)
Cơ sở đóng gói sơ cấp/thứ cấp: Merckle GmbH (Địa chỉ: Graf-Arco-Str. 3, 89079 Ulm, Germany)
|
1 |
Naproxen Teva 500mg |
Naproxen 500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
400110023226 |
2. Cơ sở đăng ký: Ambica International Corporation (Địa chỉ: No. 9 Amsterdam Extension, Merville Park subdivision, Paranaque City, Philippines)
2.1. Cơ sở sản xuất: Renata Limited (Địa chỉ: Plot # 1, Milk Vita Road, Section VII, Mirpur, Dhaka - 1216, Bangladesh)
|
2 |
Banpix 2.5 Tablet |
Apixaban 2,5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
894110023326 |
3. Cơ sở đăng ký: Anvo Pharma Canada Inc. (Địa chỉ: 111-700 Third Line Oakville ON L6L 4B1, Canada)
3.1. Cơ sở sản xuất: Douglas Manufacturing Ltd (Địa chỉ: Corner Te Pai Place and Central Park Drive, Lincoln, Auckland 0601, New Zealand)
|
3 |
Azamun |
Azathioprine 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 4 vỉ x 25 viên |
NSX |
36 |
940115023426 |
4. Cơ sở đăng ký: Aurobindo Pharma Limited (Địa chỉ: Plot No.2, Maithrivihar, Behind Maithri Vanam Ameerpet, Hyderabad, India)
4.1. Cơ sở sản xuất: Aurobindo Pharma Limited (Địa chỉ: Unit -VII, SEZ, TSIIC, Plot No. S1, Survey No’s: 411/P, 425/P, 434/P, 435/P & 458/P, Green Industrial Park, Polepally Village, Jedcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India)
|
4 |
Telfocus 20 |
Telmisartan 20mg |
Viên nén không bao |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110023526 |
|
5 |
Telfocus 40 |
Telmisartan 40mg |
Viên nén không bao |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110023626 |
|
6 |
Telfocus 80 |
Telmisartan 80mg |
Viên nén không bao |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110023726 |
5. Cơ sở đăng ký: Cipla Ltd (Địa chỉ: Cipla House, Peninsula Business Park, Ganpatrao Kadam Marg, Lower Parel, Mumbai - 400013, Maharashtra, India)
5.1. Cơ sở sản xuất: Cipla Limited (Địa chỉ: Plot no. 9 & 10, Indore Special Economic Zone, Phase - II, Pithampur, Dist. Dhar, Pin code 454775, Madhya Pradesh, India)
|
7 |
Seroflo 500 Ciphaler |
Fluticasone Propionate 0,5mg, Salmeterol xinafoate 0,0725mg (tương đương 0,05mg salmeterol) |
Bột hít pha chế sẵn |
Hộp 01 Dụng cụ x 60 vỉ, dụng cụ ciphaler đa liều được đóng gói trong túi chống ẩm, có 60 vỉ bên trong |
BP hiện hành |
24 |
890110023826 |
6. Cơ sở đăng ký: Concord Biotech Limited (Địa chỉ: 1482-86 Trasad Road, Dholka, Ahmedabad- 387810, Gujarat, India)
6.1. Cơ sở sản xuất: Concord Biotech Limited (Địa chỉ: 297-298/2P, Valthera, Tal.- Dholka, Dist. - Ahmedabad - 382 225, Gujarat State, India)
|
8 |
Mofecon-S 360 |
Mycophenolate sodium tương đương với Mycophenolic acid 360mg |
Viên nén bao tan trong ruột |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
USP 43 |
24 |
890114023926 |
7. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Quận 3 (Địa chỉ: 243 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
7.1. Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd (Địa chỉ: Unit-III, C/7,8,9, Steel Town, Opp. Nova Petro, Moraiya, Ta. -Sanand, Dist.: Ahmedabad-382 213, Gujarat, India)
|
9 |
Sumason-50 |
Sumatriptan Succinate 70mg tương đương với Sumatriptan 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
BP 2020 |
24 |
890110024026 |
8. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương Codupha (Địa chỉ: 262L Lê Văn Sỹ, phường 14, quận 3, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)
8.1. Cơ sở sản xuất: Demo S.A Pharmaceuticals Industry (Địa chỉ: 21st km National road, Athens - Lamia, Krioneri Attiki, 14568, Greece)
Cơ sở xuất xưởng: Piramal Critical Care B.V. (Địa chỉ: Rouboslaan 32, 2252 TR Voorschoten, Hà Lan)
|
10 |
Fentanyl citrate 0.05mg/ml injectable solution |
Fentanyl citrate 0,0785mg/ml tương đương với 0,05mg/ml fentanyl |
Dung dịch tiêm |
Hộp 10 ống x 2ml, Hộp 5 ống x 10ml |
NSX |
36 |
520111024126 |
9. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga (Địa chỉ: Số 2B, ngách 374/7, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
9.1. Cơ sở sản xuất: Navana Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Rupshi, Rupganj, Narayanganj, Bangladesh)
|
11 |
Eurodesa |
Desloratadine 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 5 vỉ x 8 viên |
NSX |
36 |
894100024226 |
9.2. Cơ sở sản xuất: Titan Laboratories Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C., Mahad, Village - Jite, Raigad 402309, Maharashtra State, India)
|
12 |
Concilert |
Desloratadine 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
USP 41 |
24 |
890110024326 |
10. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Địa chỉ: Số 67, Ngõ 68 đường Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Hà Nội, Việt Nam)
10.1. Cơ sở sản xuất: Anfarm Hellas S.A. (Địa chỉ: 61st km Nat.Rd.Athens-Lamia, Schimatari Viotias, 32009, Greece)
|
13 |
Delecit |
Daptomycin 350mg (Lượng đóng dư 5,0% để đảm bảo thể tích yêu cầu trên nhãn được rút ra khỏi lọ sau khi hoàn nguyên, tương ứng Daptomycin 368mg) |
Bột đông khô pha dung dịch tiêm, truyền |
Hộp 1 Lọ; Hộp 10 Lọ |
NSX |
36 |
520110024426 |
10.2. Cơ sở sản xuất: İlko İlaç San. ve Tic. A.Ş. (Địa chỉ: 3. Organize Sanayi Bölgesi Kuddusi Cad. 23.Sok. No:1 Selçuklu / Konya, Türkiye)
|
14 |
Alecast 10 mg |
Montelukast natri 10,4mg tương đương với Montelukast 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 4 vỉ x 7 viên |
NSX |
24 |
868110024526 |
11. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam (Địa chỉ: Số 23 Đại Lộ Độc Lập, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
11.1. Cơ sở sản xuất: Nang Kuang Pharmaceuticals Co., Ltd (Địa chỉ: No. 1001, 100-1, Zhongshan Rd., Xinhua Dist., Tainan City, Taiwan)
|
15 |
Holdipine injection 1mg/ml |
Nicardipine hydrochloride 10mg/10ml |
Dung dịch tiêm truyền |
Hộp 10 ống x 10ml |
JP hiện hành |
24 |
471110024626 |
12. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha (Địa chỉ: Số 30 tập thể Trần Phú, ngõ 105, đường Nguyễn Phong Sắc, tổ 16 phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
12.1. Cơ sở sản xuất: Laboratorio Estedi, S.L. (Địa chỉ: C/ Leopoldo Alas, 7 08012 Barcelona, Spain)
|
16 |
Urundin 300 |
Acid Ursodeoxycholic 300mg |
Viên nang cứng |
Hộp 5 vỉ x 12 viên |
NSX |
36 |
840110024726 |
13. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát (Địa chỉ: Phòng 201, Lầu 2, Tòa Nhà City View, Số 12 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
13.1. Cơ sở cân nguyên liệu, trộn, sấy, xát hạt, trộn hoàn tất, dập viên, bao phim, đóng gói: Medica Korea Co., Ltd. (Địa chỉ: 96, Jeyakgongdan 4-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi- do, Republic of Korea)
Cơ sở xuất xưởng: Young Il Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 6-1, Munhwa 12-gil, Jincheon-eup, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do, Republic of Korea)
|
17 |
Zinrytec Tablet |
Cetirizine Hydrochloride 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 100 viên (10 vỉ x 10 viên) |
JP 17 |
36 |
880100024826 |
14. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Địa chỉ: Số 011 Cao Ốc H1, đường Hoàng Diệu, phường 09, Quận 04, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
14.1. Cơ sở sản xuất: Deva Holding A.Ş. (Địa chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi, Karaağaç Mah., Atatürk Cad., No: 32, Kapaklı / Tekirdağ, Türkiye)
|
18 |
Gasvin Duo 500 mg + 213 mg + 325 mg / 10 ml Oral Suspension |
Mỗi 10 ml hỗn dịch chứa: Calci carbonat 325mg, Natri alginat 500mg, Natri bicarbonat 213mg |
Hỗn dịch uống |
Hộp 1 chai 200ml + 1 cốc đong 20ml (có vạch chia 5- 10-15-20ml) |
NSX |
24 |
868100024926 |
14.2. Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Unit-III, C-7,8,9, Steel Town, Opp. Nova Petro, Moraiya, Tal-Sanand, City: Moraiya, Dist.: Ahmedabad-382 213, Gujarat state, India)
|
19 |
C Udp-10 |
Cilnidipin 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110025026 |
|
20 |
C Udp-20 |
Cilnidipin 20mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110025126 |
|
21 |
C Udp-5 |
Cilnidipin 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110025226 |
14.3. Cơ sở sản xuất: VHB Medi Sciences Limited (Địa chỉ: Plot No. 20-22 & 49-51, Sector-5, Sidcul, Pant Nagar, Distt. Udham Singh Nagar, Uttarakhand, India)
|
22 |
Gemlife |
Gemcitabin hydroclorid tương đương Gemcitabin 200mg |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp 1 lọ |
NSX |
24 |
890114025326 |
|
23 |
Succicort |
Hydrocortison natri succinat (dưới dạng Hydrocortison natri succinat bufered 5% (sterile)) 134mg tương đương Hydrocortison 100mg |
Thuốc bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ |
NSX |
24 |
890110025426 |
15. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Địa chỉ: Tầng 20, tòa nhà ICON 4, 243A Đê La Thành, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam)
15.1. Cơ sở sản xuất: Athena Drug Delivery Solution Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot A1 - A5, MIDC, Chemical zone, Ambernath (West), Maharashtra, 421501, India)
|
24 |
Biovagen Zolpidem 5 |
Zolpidem tartrate 5mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890112025526 |
16. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Địa chỉ: Số 1-3 Đường số 45, Phường 6, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
16.1. Cơ sở sản xuất: Eurolife Healthcare Pvt, Ltd. Unit-I (Địa chỉ: Khasra No.520 Bhagwanpur, Roorkee, Distt. Haridwar, -247667 Uttarakhand, India)
|
25 |
Oflife Eye/ear Drops |
Ofloxacin USP 0,3% (w/v) |
Dung dịch nhỏ mắt/ nhỏ tai |
Hộp 1 Lọ 10ml |
USP hiện hành |
24 |
890115025626 |
17. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Medfatop (Địa chỉ: 34C Đường số 22, Khu phố 23, Phường Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
17.1. Cơ sở sản xuất: Recipharm Parets S.L.U. (Địa chỉ: C/ Ramón y Cajal, 2 08150 Parets Del Vallès, Barcelona, Spain)
Cơ sở xuất xưởng: Orion Corporation (Địa chỉ: Orionintie 1, 02200 Espoo, Phần Lan)
|
26 |
Macrovell 6 g |
Macrogol 4000 6 gam |
Bột pha dung dịch uống |
Hộp 20 gói x 6 gam |
NSX |
36 |
840100025726 |
18. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Địa chỉ: 19Z3 Nguyễn Hữu Cảnh, phường 19, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
18.1. Cơ sở sản xuất: Anfarm Hellas S.A. (Địa chỉ: 61st Km National Road Athens Lamia, Schimatari, Viotias, 320 09, Greece)
|
27 |
Caspofungin 70mg |
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 77,7mg) 70mg |
Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền |
Hộp 1 lọ |
NSX |
24 |
520110025826 |
|
28 |
Sugammadex 100mg/ml |
Mỗi ml chứa: Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri 108,8mg) 100mg |
Dung dịch tiêm tĩnh mạch |
Hộp 10 lọ x 2ml |
NSX |
36 |
520110025926 |
18.2. Cơ sở sản xuất: Curis Lifesciences Pvt. Ltd. (Địa chỉ: PF-23, GIDC Industrial Estate, City: Sanand-II, Dist. Ahmedabad- 382110, Gujarat State, India)
|
29 |
Salizole |
Miconazole nitrate 200mg/10g |
Kem bôi da |
Hộp 1 tuýp x 10 gam; Hộp 1 tuýp x 15 gam |
USP 42 |
24 |
890100026026 |
18.3. Cơ sở sản xuất: Lee Pharma Limited (Địa chỉ: Plot No.: V, Phase-II, VSEZ, Duvvada, Sabbavaram (M), Visakhapatnam District, Andhra Pradesh, 530049, India)
|
30 |
Sitalee 100 |
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 128,48mg) 100mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110026126 |
|
31 |
Sitalee 25 |
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 32,12mg) 25mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110026226 |
|
32 |
Sitalee 50 |
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 64,24mg) 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110026326 |
19. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare (Địa chỉ: 4/5 Khu Dân Cư Vạn Xuân Đất Việt, Đường Số 5, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)
19.1. Cơ sở sản xuất: Efroze Chemical Industries Pvt. Ltd (Địa chỉ: 146/23 Korangi Industrial Area, Karachi, Pakistan)
|
33 |
Tramapar |
Paracetamol 325mg, Tramadol HCl 37,5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
896111026426 |
20. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin (Địa chỉ: Tầng 2-3, 83 lô L đường số 2 khu dân cư Phú Mỹ, Phường Phú Mỹ, Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
20.1. Cơ sở sản xuất: Makcur Laboratories Ltd. (Địa chỉ: 46/4-7, Dehgam Road, Zak Village, Tal - Dehgam, Dist.- Gandhinagar, Gujarat State, India)
|
34 |
Dexamak-DX |
Dexamethason natri phosphat tương đương với dexamethason phosphat 0,1% (w/v) |
Dung dịch nhỏ mắt |
Hộp 1 lọ x 5ml |
USP hiện hành |
24 |
890110026526 |
21. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Địa chỉ: 636 Nguyễn Tất Thành, Phường 9, TP. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)
21.1. Cơ sở sản xuất: Thai Nakorn Patana Co., Ltd. (Địa chỉ: 14 Soi Ngamwongwan 8, Ngamwongwan Road, Bangkhen, Mueang, Nonthaburi 11000, Thailand)
|
35 |
Sofclens |
Sodium chloride 0,9% (w/v) |
Dung dịch súc rửa |
Chai 100ml; Chai 500ml; Chai 1000ml |
NSX |
60 |
885100026626 |
22. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Vân Hồ (Địa chỉ: Số 16/38, ngõ Lệnh Cư, phố Khâm Thiên, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
22.1. Cơ sở sản xuất: Celogen Generics Pvt. Ltd (Địa chỉ: Plot No. 646/1&2, Agrawal Industrial Estate, Somnath Road, Dabhel, Daman-396 210, India)
|
36 |
Telmigen 40 |
Telmisartan 40mg |
Viên nén không bao |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110026726 |
23. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm HT Việt Nam (Địa chỉ: Số 298 C3, ngõ 164 Tân Mai, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
23.1. Cơ sở sản xuất: S.C. SINTOFARM S.A. (Địa chỉ: Str. Ziduri între Vii, nr. 22, Bucureşti, Romania)
|
37 |
Sinergolin 10 mg |
Nicergoline 10mg |
Viên nén bao đường |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
594110026826 |
24. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Địa chỉ: 842/1/2 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
24.1. Cơ sở sản xuất: Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd (Địa chỉ: Kh. No 400, 407, 409, Karondi, Roorkee Uttarakhand, India)
|
38 |
Neurogesic 300 |
Gabapentin 300mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
USP 37 |
24 |
890110026926 |
25. Cơ sở đăng ký: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco (Địa chỉ: Ô số 6 tầng 5 tòa nhà D2 Giảng Võ, phường Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam)
25.1. Cơ sở sản xuất: Joint Limited Liability Company “Lekpharm” (Địa chỉ đăng ký: 223141, Minsk Region, Logoisk, Minskaya str., 2a, room 301, Cộng hòa Belarus, Địa chỉ sản xuất: 223141, Minsk Region, Logoisk, Minskaya str., 2a/4, Belarus)
|
39 |
Tikolek |
Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 1000mg/4ml |
Dung dịch tiêm tĩnh mạch và tiêm bắp |
Hộp 5 ống, mỗi ống chứa 4ml dung dịch; Hộp 10 ống, mỗi ống chứa 4ml dung dịch |
NSX |
24 |
481110027026 |
26. Cơ sở đăng ký: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Địa chỉ: 1106 Budapest, Keresztúri út 30-38, Hungary)
26.1. Cơ sở sản xuất: Pharmathen International SA (Địa chỉ: Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece)
|
40 |
Defloxol 180 mg |
Deferasirox 180mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
520100027126 |
27. Cơ sở đăng ký: Euro Healthcare Pte. Ltd. (Địa chỉ: 1 North Bridge Road, #19-04/05, High Street Centre, Singapore (179094), Singapore)
27.1. Cơ sở sản xuất: Navana Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Rupshi, Rupganj, Narayanganj, Bangladesh)
|
41 |
Budex 2.5 |
Bisoprolol fumarate 2,5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
USP hiện hành |
24 |
894110027226 |
|
42 |
Eurometac 20 Capsule |
Omeprazole (dưới dạng pellet bao tan trong ruột 8,5%) 20mg |
Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
894110027326 |
|
43 |
Floxacin 500 Tablet |
Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride) 500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
USP 44 |
24 |
894115027426 |
|
44 |
Lomida 5 |
Linagliptin 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
894110027526 |
28. Cơ sở đăng ký: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate Industrial Estate, Sanathnagar Hyderabad TG 500018, India)
28.1. Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: Unit-VI, Sy. No. 410, 411, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana, India)
|
45 |
Capetero 500 |
Capecitabine 500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890114027626 |
28.2. Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: Unit-VI, Sy. No.440& 441, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana, India)
|
46 |
Gefitero |
Gefitinib 250mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890114027726 |
29. Cơ sở đăng ký: Ipca Laboratories Limited (Địa chỉ: 48, Kandivli Industrial Estate, Kandivli (West), Mumbai 400 067, India)
29.1. Cơ sở sản xuất: Ipca Laboratories Limited. (Địa chỉ: Plot No. 255/1, Village - Athal, Silvassa 396230, Union Territory of Dadra & Nagar Haveli and Daman & Diu, India)
|
47 |
Recita-5 |
Escitalopram oxalat tương đương với Escitalopram 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
NSX |
24 |
890110027826 |
30. Cơ sở đăng ký: Joint Stock Company Farmak (Địa chỉ: 63, Kyrylivska Street, Kyiv, 04080, Ukraine)
30.1. Cơ sở sản xuất: JSC “Farmak” (Địa chỉ: 74, Kyrylivska str., Kyiv, 04080, Ukraine)
|
48 |
Nebulomax, nebulizer suspension, 0.25 mg/mL |
Budesonide (0,025%) 0,25mg/ml |
Hỗn dịch khí dung |
Hộp 4 gói x 5 ống x 2ml |
NSX |
24 |
482110027926 |
|
49 |
Nebulomax, nebulizer suspension, 0.5 mg/mL |
Budesonide (0,05%) 0,5mg/ml |
Hỗn dịch khí dung |
Hộp 4 gói x 5 ống x 2ml |
NSX |
24 |
482110028026 |
31. Cơ sở đăng ký: Mega Lifesciences Public Company Limited (Địa chỉ: 384 Soi 6, Bangpoo Industrial Estate, Pattana 3 Road, Moo 4, Phraeksa, Mueang, Samutprakarn 10280, Thailand)
31.1. Cơ sở sản xuất: The Madras Pharmaceuticals (Địa chỉ: 137-B, Old Mahabalipuram Road, Karapakkam, Chennai-96, India)
|
50 |
Rocimus 0.03% w/w |
Tacrolimus 0,3mg/g |
Thuốc mỡ bôi ngoài da |
Hộp 1 Tuýp x 10g |
NSX |
24 |
890110028126 |
|
51 |
Rocimus 0.1% w/w |
Tacrolimus 1mg/g |
Thuốc mỡ |
Hộp 1 Tuýp x 10g |
NSX |
24 |
890110028226 |
32. Cơ sở đăng ký: Micro Labs Limited (Địa chỉ: No. 31, Race Course Road, Bengaluru - 560 001, Karnataka, India)
32.1. Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited (Địa chỉ: Plot No. 113-116, Phase IV, KIADB Industrial Area, Bommasandra, Bengaluru - 560 099, India)
|
52 |
Sumiglan Eye Drops 0.01% w/v |
Bimatoprost 0,01% (w/v) |
Dung dịch nhỏ mắt |
Hộp 1 lọ x 5ml |
NSX |
24 |
890110028326 |
33. Cơ sở đăng ký: Novartis Pharma Services AG (Địa chỉ: Lichtstrasse 35, 4056 Basel, Switzerland)
33.1. Cơ sở sản xuất: Novartis Farma S.p.A. (Địa chỉ: Via Provinciale Schito 131, 80058 Torre Annunziata (NA), Italy)
|
53 |
Voltaren |
Diclofenac natri 75mg |
Viên nén phóng thích chậm |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
800110028426 |
34. Cơ sở đăng ký: Samil Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 155, Hyoryeong-ro, Seocho-gu, Seoul, Republic of Korea)
34.1. Cơ sở sản xuất: Samil Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 216, Sandan-ro, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
|
54 |
Eytanac Ophthalmic Solution |
Diclofenac natri 1mg/ml |
Dung dịch nhỏ mắt |
Hộp 1 lọ x 5ml |
NSX |
36 |
880110028526 |
35. Cơ sở đăng ký: Sava Healthcare Limited (Địa chỉ: Shed No. 508 GIDC 2, Wadhwan City, GJ 363035, India)
35.1. Cơ sở sản xuất: Sava Healthcare Limited (Địa chỉ: Plot No. 507-B to 512, G.I.D.C. Estate, Wadhwancity, Dist. Surendranagar-363 035, Gujarat, India)
|
55 |
Torixib |
Etoricoxib 60mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110028626 |
35.2. Cơ sở sản xuất: Sava Healthcare Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 507-B to 512, G.I.D.C. Estate, Wadhwancity, Dist.- Surendranagar - 363 035, India)
|
56 |
Biorindol 4 |
Perindopril tert butylamin (tương ứng perindopril 3,338mg) 4mg |
Viên nén không bao |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110028726 |
36. Cơ sở đăng ký: Senju Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: 3-1-9, Kawara-machi, Chuo-ku, Osaka, Japan)
36.1. Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Wakamoto Pharmaceutical Co., Ltd. Sagami Ohi Factory (Địa chỉ: 378 Kanate Aza Minami, Ohi-Machi, Ashigarakami-gun, Kanagawa Prefecture, Japan)
Cơ sở đóng gói thứ cấp: Senju Pharmaceutical Co., Ltd. Fukusaki Plant (Địa chỉ: 767-7, Aza Kazukanounonishi, Saiji, Fukusakicho, Kanzaki-gun, Hyogo-ken, Japan)
|
57 |
Levo JP Eye Drops 0.5% |
Levofloxacin Hydrate 5mg/ml |
Dung dịch nhỏ mắt |
Hộp 1 lọ 5ml |
JP hiện hành |
36 |
499115028826 |
37. Cơ sở đăng ký: Starcell Biotech Llp (Địa chỉ: B3 Amidhara Building, Naronha Road, Near Cross Garden Bhayander (W), Thane Thane MH 401101, India)
37.1. Cơ sở sản xuất: Nanz Med Science Pharma (P) Ltd (Địa chỉ: Rampurghat, Paonta Sahib- 173025, Dist. Sirmour, Himachal Pradesh, India)
|
58 |
Iodobrin Ointment 10% w/w |
Povidone-Iodine (tương ứng Iod khả dụng 1% kl/kl) 10% (w/w) |
Thuốc mỡ dùng ngoài |
Hộp 1 Tuýp x 10 gam; Hộp 1 Tuýp x 15 gam; Hộp 1 Tuýp x 20 gam; Hộp 1 Tuýp x 125 gam; Chai 250 gam |
USP 41 |
36 |
890100028926 |
38. Cơ sở đăng ký: Sun Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: UB Ground, 5 & AMP; 6th Floors, Sun House, CTS No. 201, B/1, Ram Nagar, Western Express Highway, Goregaon East, Mumbai, 400063, Maharashtra, India)
38.1. Cơ sở sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Địa chỉ: Halol-Baroda Highway, Halol- 389 350, Dist. Panchmahal, Gujarat State, India)
|
59 |
Nintesun 150 |
Nintedanib (dưới dạng Nintedanib esylat) 150mg |
Viên nang mềm |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110029026 |
39. Cơ sở đăng ký: Tedis (Địa chỉ: 9 avenue d’Ouessant, 91140 Villebon-sur-Yvette, France)
39.1. Cơ sở sản xuất: Casen Recordati, S.L. (Địa chỉ: Autovía de Logrođo, km. 13,300, 50180 Utebo, Zaragoza, Spain)
|
60 |
CitraFleet ® |
Mỗi gói chứa: Natri picosulfate 0,01g; Light Magnesi oxide 3,5g; Acid Citric khan 10,97g |
Bột pha dung dịch uống |
Hộp 2 gói; Hộp 50 gói; Hộp chứa 25 hộp nhỏ, mỗi hộp nhỏ chứa 2 gói |
NSX |
30 |
840110029126 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
DANH MỤC 02 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 128 BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số: 135/QĐ-QLD, ngày 10/3/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT (1) |
Tên thuốc (2) |
Hoạt chất chính - Hàm lượng (3) |
Dạng bào chế (4) |
Quy cách đóng gói (5) |
Tiêu chuẩn (6) |
Tuổi thọ (tháng) (7) |
Số đăng ký (8) |
1. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T (Địa chỉ: Thôn Tràng, xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
1.1. Cơ sở sản xuất: Biofarm Sp. zo.o. (Địa chỉ: 13, Wałbrzyska Str., 60-198 Poznan, Poland)
|
1 |
Lefem Forte |
Cao khô hạt đậu nành Glycine max L. (Glycine max seminis extractum siccum) (tỉ lệ dược liệu 100 - 400 : 1, có chứa 60 mg isoflavon phức hợp tính trên lượng genistein. Dung môi chiết xuất: ethanol 60 - 70%) 230,8mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
590200029226 |
2. Cơ sở đăng ký: Sun Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: UB Ground, 5 & AMP; 6th Floors, Sun House, CTS No. 201, B/1, Ram Nagar, Western Express Highway, Goregaon East, Mumbai, 400063, Maharashtra, India)
2.1. Cơ sở sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Địa chỉ: Halol-Baroda Highway, Halol- 389 350, Dist. Panchmahal, Gujarat State, India)
|
2 |
Nintesun 100 |
Nintedanib (dưới dạng Nintedanib esylat) 100mg |
Viên nang mềm |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110029326 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
DANH MỤC 30 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 128 BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số: 135/QĐ-QLD, ngày 10/3/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT (1) |
Tên thuốc (2) |
Hoạt chất chính - Hàm lượng (3) |
Dạng bào chế (4) |
Quy cách đóng gói (5) |
Tiêu chuẩn (6) |
Tuổi thọ (tháng) (7) |
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp) (8) |
Số lần gia hạn (9) |
1. Cơ sở đăng ký: Ar Tradex Private Limited (Địa chỉ: Unit No.11 Block H, Wegmans Prinston Plaza, Sector 18, Rohini, North West Delhi 110089, India)
1.1. Cơ sở sản xuất: M/s Lark Laboratories (India) Ltd. (Địa chỉ: SP-1192-E, Phase-IV, RIICO, Industrial Area, Bhiwadi, Dist. Alwar (Rajasthan), India)
|
1 |
Artlanzo |
Lansoprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột) 30mg |
Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
USP 47 |
24 |
890110029426 (VN-20007-16) |
01 |
2. Cơ sở đăng ký: Aurobindo Pharma Limited (Địa chỉ: Plot No.2, Maithrivihar, Behind Maithri Vanam Ameerpet, Hyderabad, India)
2.1. Cơ sở sản xuất: Aurobindo Pharma Limited (Địa chỉ: Unit VI, Survey No: 329/39 & 329/47, Chitkul Village, Patancheru Mandal, Sanga Reddy District, Telangana State, India)
|
2 |
Auropodox 100 |
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110029526 (VN-21677-19) |
01 |
3. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần BT Việt Nam (Địa chỉ: Số 1B phố Trung Liệt, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Tp. Hà Nội, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất: Gap SA (Địa chỉ: 46, Agissilaou Str 17341 Ag. Dimitrios Attiki, Greece)
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng lô: Pharmathen International S.A (Địa chỉ: Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No. 5, Rodopi 69 300, Greece)
|
3 |
A-Cnotren |
Isotretinoin 10mg |
Viên nang mềm |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
BP hiện hành + NSX |
36 |
520110029626 (VN-19820-16) |
01 |
4. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Generic (Địa chỉ: Cụm 9, xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
4.1. Cơ sở sản xuất: Pharmaceutical Works Jelfa S.A. (Địa chỉ: 21, W. Pola Street, 58-500 Jelenia Gora, Poland)
|
4 |
Flucinar Ointment |
Fluocinolone acetonide 0,25mg |
Thuốc mỡ bôi da |
Hộp 1 Tuýp x 15 gam |
NSX |
36 |
590110029726 (VN-20849-17) |
01 |
5. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T (Địa chỉ: Thôn Tràng, xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
5.1. Cơ sở sản xuất: Lark Laboratories (India) Ltd (Địa chỉ: SP-1192E, Phase IV, RIICO, Industrial Area, Bhiwadi - 301019, Dist. Alwar, (Rajasthan), India)
|
5 |
H-Inzole |
Omeprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột) 20mg |
Viên nang cứng |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110029826 (VN-18555-14) |
01 |
6. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Vipharco (Địa chỉ: Số 67, Ngõ 68 đường Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Hà Nội, Việt Nam)
6.1. Cơ sở sản xuất: Pharmazeutische Fabrik Montavit GmbH (Địa chỉ: Salzbergstraβe 96, 6067 Absam, Austria)
|
6 |
Cynarix- Dragees |
Cao khô lá Actiso 4-6:1 (Extractum folii cynarae siccus) 55mg |
Viên nén bao đường |
Hộp 2 vỉ x 12 viên; Hộp 5 vỉ x 12 viên |
NSX |
36 |
900100029926 (VN-20462-17) |
01 |
7. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Tavo Pharma (Địa chỉ: 32 Cầu Xéo, phường Tân Quý, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
7.1. Cơ sở sản xuất: Anfarm Hellas S.A. (Địa chỉ: Sximatari Viotias, 32009, Greece)
|
7 |
Nipogalin 750mg |
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 750mg |
Bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ |
NSX |
24 |
520110030026 (VN-22324-19) |
01 |
8. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô (Địa chỉ: Tầng 1 và Tầng 4, toà nhà Home City tại số 177, Tổ 51 Phố Trung Kính, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
8.1. Cơ sở sản xuất: KPC Pharmaceuticals, Inc. (Địa chỉ: Qigongli, West suburb, Kunming,Yunnan Province, China)
|
8 |
Luotai |
Saponin toàn phần chiết xuất từ rễ tam thất (Panax notoginseng saponins) 200mg |
Bột đông khô pha tiêm/truy ền tĩnh mạch |
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống dung môi. Hộp lớn chứa 6 hộp nhỏ |
NSX |
36 |
690210030126 (VN-18348-14) |
01 |
9. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Hà Đông (Địa chỉ: Khu tập thể xí nghiệp xây dựng 4, xã Duyên Thái, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
9.1. Cơ sở sản xuất: Polipharm Co., Ltd. (Địa chỉ: 109 Soi Wat Bang Phli Yai Nai, Bangna-Trad Road, Moo 12, Bang Phli Yai, Bang Phli, Samut Prakan 10540, Thailand)
|
9 |
Tolsus |
Sulfamethoxazole 200mg, Trimethoprim 40mg |
Hỗn dịch uống |
Hộp 1 lọ x 60ml |
USP 43 |
24 |
885110030226 (VN-22089-19) |
01 |
10. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Địa chỉ: Số 13, Đường 9A, Khu công nghiệp Biên Hòa 2, Đồng Nai, Việt Nam)
10.1. Cơ sở sản xuất: Shin Poong Pharmaceuticals Co., Ltd. (Địa chỉ: 70, Sandan-ro 19beon-gil, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
|
10 |
Shinacin |
Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat potassium) 125mg, Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500mg |
Viên bao phim |
Hộp 5 vỉ x 6 viên |
NSX |
24 |
880110030326 (VN-21395-18) |
01 |
11. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Địa chỉ: Số 1-3 Đường số 45, Phường 6, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
11.1. Cơ sở sản xuất: M/S Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No.72, EPIP, Phase-1, Jharmajri, Baddi Distt. Solan, (H.P), India)
|
11 |
Meroright 1g |
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1000mg |
Bột pha dung dịch tiêm/tiêm truyền |
Hộp 1 lọ |
USP 39 |
24 |
890110030426 (VN-20941-18) |
01 |
12. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Địa chỉ: 19Z3 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường 19, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
12.1. Cơ sở sản xuất: Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 72 EPIP-1 Jharmajri, Baddi Distt. Solan. (H.P.), India)
|
12 |
Cefpibolic- 1000 |
Cefpirom sulfat vô khuẩn (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn của Cefpirom sulfat và natri carbonat khan) tương đương Cefpirom 1000mg |
Bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ |
NSX |
24 |
890110030526 (VN-18224-14) |
01 |
13. Cơ sở đăng ký: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc (Địa chỉ: Số 50, đường số 10, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
13.1. Cơ sở sản xuất: Idol Ilac Dolum Sanayii Ve Ticaret A.S (Địa chỉ: Davutpasa Caddesi Cebe Alibey Sokak 20 34020 Topkapi Istanbul, Türkiye)
|
13 |
Zoltonar |
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Acid zoledronic anhydrous (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 5mg |
Dung dịch truyền tĩnh mạch |
Hộp 1 chai x 100ml |
NSX |
24 |
868110030626 (VN-20984-18) |
01 |
14. Cơ sở đăng ký: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco (Địa chỉ: Ô số 6, tầng 5, tòa nhà D2 Giảng Võ, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
14.1. Cơ sở sản xuất: Republican unitary production enterprise "Belmedpreparaty" - Tên viết tắt: Belmedpreparaty RUE (Địa chỉ đăng ký: 30 Fabritsius St., 220007 Minsk, Cộng hòa Belarus. Địa chỉ sản xuất: Workshop 2 - 30 Fabritsius St., 220007 Minsk, Cộng hòa Belarus)
|
14 |
Cytarabine - Belmed |
Cytarabin 100mg |
Thuốc tiêm đông khô |
Hộp 1 lọ |
NSX |
36 |
481114030726 (VN-22372-19) |
01 |
15. Cơ sở đăng ký: Euro Healthcare Pte. Ltd. (Địa chỉ: 1 North Bridge road, #19-04/05, High Street Centre, Singapore (179094), Singapore)
15.1. Cơ sở sản xuất: Navana Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Rupshi, Rupganj, Narayanganj, Bangladesh)
|
15 |
Adiovir |
Mỗi 5ml sirô chứa: Ambroxol hydrochlorid 15mg |
Siro |
Hộp 1 chai x 100 ml |
NSX |
24 |
894100030826 (VN-21589-18) |
01 |
|
16 |
Virtizin 5 |
Flunarizin dihydrochlorid tương đương với flunarizin 5mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
30 |
894110030926 (VN-21727-19) |
01 |
16. Cơ sở đăng ký: Flamingo Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 7/1, Corporate Park, Sion- Trombay Road, P.O. Box No.: 27257, Chembur, Mumbai-400071, India)
16.1. Cơ sở sản xuất: Flamingo Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: R-662, T.T.C Industrial Area, MIDC, Rabale, Navi Mumbai Thane 400701, Maharashtra State, India)
|
17 |
Loral |
Loratadine 10mg |
Viên nén |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
USP 43 |
36 |
890110031026 (VN-16364-13) |
01 |
17. Cơ sở đăng ký: Flamingo Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 7/1, Corporate Park, Sion- Trombay Road, P.O.Box No.: 27257, Chembur, Mumbai, Mumbai City MH 400071 IN, India)
17.1. Cơ sở sản xuất: Flamingo Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: R-662, TTC Industrial Area, MIDC, Rabale, Navi Mumbai Thane 400701 Maharashtra State, India)
|
18 |
Ambroflam |
Ambroxol hydrochloride 30mg |
Viên nén |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110031126 (VN-16362-13) |
01 |
18. Cơ sở đăng ký: Kwan Star Co., Ltd (Địa chỉ: 21F-1, No. 268, Sec. 1, Wen Hwa Road, Banciao Dist., New Taipei City, Taiwan)
18.1. Cơ sở sản xuất: Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: No. 1, Alley 13, Lane 11, Yun San Road, Chutung, Hsinchu, Taiwan)
|
19 |
Glutathione Injection "Tai Yu" |
Glutathione 200mg |
Bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ |
NSX |
36 |
471110031226 (VN-21051-18) |
01 |
19. Cơ sở đăng ký: Kwan Star Co., Ltd (Địa chỉ: 21F-1, No. 268, Sec. 1, Wen Hwa Road, Banciao Dist., New Taipei City 220, Taiwan)
19.1. Cơ sở sản xuất: Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: No. 1, Alley 13, Lane 11, Yun San Road, Chutung, Hsinchu, Taiwan)
|
20 |
Tranexamic Acid Injection 50mg "Tai Yu" |
Tranexamic acid 50mg/ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 10 ống x 5ml |
BP 2009 |
36 |
471110031326 (VN-17794-14) |
01 |
20. Cơ sở đăng ký: MI Pharma Private Limited (Địa chỉ: Unit No. 402 & 403, Viva Hub Town, Shankar Wadi, Village Mogra, Jogeshwari East, Mumbai - 400060, India)
20.1. Cơ sở sản xuất: MSN Laboratories Private Limited (Địa chỉ: Formulations Division, Plot No. 42 Anrich Industrial Estate, Bollaram Village, Jinnaram Mandal, Sangareddy District, Pincode 502325, Telangana State, India)
|
21 |
Voriole IV |
Voriconazole 200mg |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp 1 lọ |
NSX |
24 |
890110031426 (VN-21912-19) |
01 |
20.2. Cơ sở sản xuất: MSN Laboratories Private Limited (Địa chỉ: Formulations Division, Plot No. 42, Anrich Industrial Estate, Bollaram, Sangareddy District - 502 325, Telangana, India)
|
22 |
Breathezy CW 5 |
Montelukast (dưới dạng Montelukast Natri) 5mg |
Viên nhai |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110031526 (VN-16117-13) |
01 |
|
23 |
Safelevo 750 |
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 750mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890115031626 (VN-18752-15) |
01 |
21. Cơ sở đăng ký: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Địa chỉ: JL. Pos Pengumben Raya No. 8, Sukabumi Selatan, Kebon Jeruk, Jakarta Barat 11560, Indonesia)
21.1. Cơ sở sản xuất: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Địa chỉ: Jl. Wanaherang No. 35, Tlajung Udik, Gunung Putri, Bogor 16962, Indonesia)
|
24 |
Noveron |
Rocuronium bromid 10mg/ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 12 lọ x 5ml |
NSX |
24 |
899114031726 (VN-21645-18) |
01 |
22. Cơ sở đăng ký: Pharmaunity Co., Ltd. (Địa chỉ: 74, Sejong-daero, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea)
22.1. Cơ sở sản xuất: Bcworld Pharm. Co., Ltd (Địa chỉ: 872-23 Yeojunam-ro, Ganam-eup, Yeoju- si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
|
25 |
Quirex |
Citicoline natri (tương đương 500mg Citicoline) 522,53mg |
Dung dịch tiêm |
Hộp 10 ống x 2ml |
NSX |
36 |
880110031826 (VN-17549-13) |
01 |
23. Cơ sở đăng ký: Sava Healthcare Limited (Địa chỉ: 508, G.I.D.C Estate, Wadhwancity, 363035 Surendrangar, Gujarat, India)
23.1. Cơ sở sản xuất: Sava Healthcare Limited (Địa chỉ: Plot No. 507-B to 512, G.I.D.C, Estate, Wadhwancity, Dist. Surendrangar-363035, Gujarat, India)
|
26 |
Aze-Air |
Azelastine hydrochloride 10mg/10ml |
Thuốc xịt mũi |
Hộp 1 Lọ x 10ml |
NSX |
36 |
890110031926 (VN-20625-17) |
01 |
|
27 |
Bio-Cerin Capsules |
Diacerein 50mg |
Viên nang cứng |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110032026 (VN-22268-19) |
01 |
24. Cơ sở đăng ký: Sava Healthcare Limited (Địa chỉ: Shed No 508, G.I.D.C 2, Wadhwan City, GJ 363035, India)
24.1. Cơ sở sản xuất: Sava Healthcare Limited (Địa chỉ: Plot No. 507-B to 512, G.I.D.C Estate, Wadhwancity, Dist. Surendrangar-363035, Gujarat, India)
|
28 |
Rozatin-10 |
Rosuvastatin calci (micronized) 10,42mg tương đương với Rosuvastatin 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110032126 (VN-22468-19) |
01 |
25. Cơ sở đăng ký: Trade Inn Pte. Ltd. (Địa chỉ: 531A Upper Cross Street #04-95 HongLim Complex Singapore (051531), Singapore)
25.1. Cơ sở sản xuất: Republican unitary production enterprise "Belmedpreparaty" - Tên viết tắt: Belmedpreparaty RUE (Địa chỉ đăng ký: 30 Fabritsius St., 220007 Minsk, Cộng hòa Belarus. Địa chỉ sản xuất: Workshop 2 - 30 Fabritsius St., 220007 Minsk, Cộng hòa Belarus)
|
29 |
Calcium Folinate- Belmed |
Calci folinat 100mg |
Bột đông khô pha dung dịch tiêm |
Hộp 1 lọ |
NSX |
24 |
481110032226 (VN-21250-18) |
01 |
|
30 |
Fludarabine -Belmed |
Fludarabin phosphat 50mg |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp 5 ống; hộp 1 lọ |
NSX |
24 |
481114032326 (VN-22130-19) |
01 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
2. Số đăng ký tại cột (8):
- Số đăng ký gia hạn là số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn theo quyết định này.
DANH MỤC 06 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 128 BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số: 135/QĐ-QLD, ngày 10/3/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT (1) |
Tên thuốc (2) |
Hoạt chất chính - Hàm lượng (3) |
Dạng bào chế (4) |
Quy cách đóng gói (5) |
Tiêu chuẩn (6) |
Tuổi thọ (tháng) (7) |
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp) (8) |
Số lần gia hạn (9) |
1. Cơ sở đăng ký: Ahngook Pharmaceutical Co., Ltd (Địa chỉ: #993-75 Daelim-Dong, YongDungPo-Gu, Seoul, Republic of Korea)
1.1. Cơ sở sản xuất: Ahngook Pharmaceutical. Co., Ltd (Địa chỉ: 40 Jeyakgongdan 1-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
|
1 |
Synatura Syrup |
Coptis Rhizoma Dried Extract (4.5 ~ 7 → 1) 8,75mg, Ivy Leaf 30% Ethanol dried extract (5~7.5 →1) 26,25mg |
Siro |
Hộp 1 chai x 100ml; Hộp 1 chai x 150ml; Hộp 1 chai x 200ml; Hộp 1 chai x 500ml; Hộp 9 gói x 10ml; Hộp 9 gói x 15ml; Hộp 60 gói x 10ml; Hộp 60 gói x 15ml; Hộp 78 gói x 10ml |
NSX |
36 |
880200032426 (VN-21576-18) |
01 |
2. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô (Địa chỉ: Tầng 1 và Tầng 4, toà nhà Home City tại số 177, Tổ 51 Phố Trung Kính, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
2.1. Cơ sở sản xuất: KPC Pharmaceuticals, Inc. (Địa chỉ: Qigongli, West suburb, Kunming,Yunnan Province, China)
|
2 |
Luotai |
Panax Notoginseng Saponins (từ 0,55g cao Panax Notoginseng Saponins) 100mg |
Viên nang mềm |
Lọ x 30 viên |
NSX |
24 |
690210032526 (VN-9723-10) |
01 |
3. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một Thành Viên Dược phẩm ACE (Địa chỉ: 323 Gò Ô Môi, Phường Phú Thuận, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất: Meyer Organics Pvt. Ltd. (Địa chỉ: 10-D, 2nd Phase, Peenya Industrial Area, Bangalore - 560058, India)
|
3 |
Osteomed Tablets |
Calcium carbonate 1000mg tương đương calcium nguyên tố 400mg; Magnesium hydroxide 360mg tương đương magnesium nguyên tố 150mg; Vitamin D3 (dạng ổn định) 100 IU; Zinc sulphate monohydrate 13,725 mg tương đương kẽm nguyên tố 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 15 viên |
NSX |
36 |
890100032626 (VN-15273-12) |
01 |
|
4 |
Zedcal |
Mỗi 5ml chứa Calcium carbonate tương đương với Calcium nguyên tố 150mg; Magnesium hydroxide tương đương với Magnesium nguyên tố 25mg; Vitamin D3 200 IU; Zinc gluconate tương đương với Kẽm nguyên tố 2mg |
Hỗn dịch uống |
Hộp 1 chai x 100ml; Hộp 1 chai x 200ml |
NSX |
36 |
890100032726 (VN-15990-12) |
01 |
4. Cơ sở đăng ký: Euro Healthcare Pte. Ltd. (Địa chỉ: 1 North Bridge road, #19-04/05, High Street Centre, Singapore (179094), Singapore)
4.1. Cơ sở sản xuất: Navana Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Rupshi, Rupganj, Narayanganj, Bangladesh)
|
5 |
Sulpat Syrup |
Mỗi 5ml chứa: Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat monohydrat) 10mg |
Sirô |
Hộp 1 chai x 100ml |
NSX |
24 |
894110032826 (VN-21590-18) |
01 |
5. Cơ sở đăng ký: IL-Yang Pharm Co., Ltd (Địa chỉ: (Hagal-dong), 110, Hagal-ro, Giheung-gu Yongin-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
5.1. Cơ sở sản xuất: Berko Ilac ve Kimya San. A.S (Địa chỉ: Adil Mahallesi, Yorukler Sokak, No:2, Sultanbeyli, Istanbul, Türkiye)
|
6 |
Zinco |
Mỗi 5ml si rô chứa: Kẽm (tương đương với Kẽm sulfate heptahyrate 66mg) 15mg |
Si rô |
Hộp 1 chai 100ml |
NSX |
24 |
868110032926 (VN-17385-13) |
01 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
2. Số đăng ký tại cột (8):
- Số đăng ký gia hạn là số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn theo quyết định này.
3. Các thuốc số thứ tự 1, 4, 5, 6 tại Phụ lục này: sau khi hết hạn giấy đăng ký lưu hành, trong hồ sơ gia hạn phải bổ sung dữ liệu lâm sàng chứng minh an toàn hiệu quả của thuốc để Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc xem xét việc gia hạn GĐKLH.
4. Các thuốc số thứ tự 2, 3 tại Phụ lục này: sau khi hết hạn giấy đăng ký lưu hành, không tiếp tục gia hạn do hồ sơ đăng ký lần đầu chưa biên soạn theo mẫu ACTD.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh