Quyết định 1139/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục công nghệ chiến lược ưu tiên của thành phố Hà Nội giai đoạn 2026-2035
| Số hiệu | 1139/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Trương Việt Dũng |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1139/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 16 tháng 3 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC ƯU TIÊN CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Quyết định số 1131/QĐ-TTg ngày 12/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc Ban hành Danh mục công nghệ chiến lược và sản phẩm công nghệ chiến lược;
Căn cứ Kế hoạch hành động số 38/KH-UBND ngày 26/01/2026 của UBND Thành phố về việc thực hiện Kế hoạch hành động số 20/KH-BCĐ57 ngày
19/01/2026 của Ban chỉ đạo 57 Thành ủy thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 954/TTr- SKHCN ngày 23/02/2026 về việc ban hành Danh mục công nghệ chiến lược ưu tiên của thành phố Hà Nội giai đoạn 2026 - 2035,
QUYẾT ĐỊNH:
Việc ban hành Danh mục công nghệ chiến lược ưu tiên của thành phố Hà Nội giai đoạn 2026 - 2035 nhằm định hướng ưu tiên đầu tư, nghiên cứu và ứng dụng các công nghệ then chốt, có tính đột phá; nâng cao năng lực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số, xây dựng thành phố Hà Nội thông minh; nâng cao năng suất lao động và gia tăng tỷ trọng kinh tế số trong GRDP của Thành phố; làm cơ sở xây dựng cơ chế, chính sách hỗ trợ phù hợp, tạo động lực cho tăng trưởng kinh tế nhanh, bền vững, nâng cao năng suất, sức cạnh tranh của nền kinh tế và chất lượng sống của người dân Thủ đô.
Điều 2. Căn cứ Danh mục công nghệ chiến lược ưu tiên của thành phố Hà Nội giai đoạn 2026 - 2035:
1. Các Sở, ban, ngành, UBND xã, phường có trách nhiệm xây dựng kế hoạch ứng dụng hoặc phát triển các sản phẩm công nghệ với các công nghệ chiến lược theo từng lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của ngành, địa phương và lồng ghép trong các chương trình, kế hoạch chuyển đổi số phát triển kinh tế - xã hội hằng năm của Thành phố.
2. Khuyến khích các doanh nghiệp công nghệ số trên địa bàn thành phố Hà Nội phát triển các công nghệ chiến lược và sản phẩm dựa trên công nghệ chiến lược phục vụ chuyển đổi số, phát triển chính quyền số, kinh tế số, xã hội số, phát triển kinh tế - xã hội của Thủ đô.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan thường xuyên cập nhật thông tin và trình UBND Thành phố xem xét, quyết định điều chỉnh, bổ sung Danh mục công nghệ chiến lược ưu tiên của thành phố Hà Nội giai đoạn 2026 - 2035 theo từng lĩnh vực bảo đảm phù hợp với nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của Thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÔNG NGHỆ
CHIẾN LƯỢC ƯU TIÊN CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035
(Kèm theo Quyết định số:
/QĐ-UBND ngày /
/2026 của UBND thành phố Hà Nội)
|
TT |
Nhóm công nghệ chiến lược |
Nhóm sản phẩm công nghệ chiến lược |
|
1 |
Trí tuệ nhân tạo, bản sao số, thực tế ảo/thực tế tăng cường. |
Mô hình ngôn ngữ lớn tiếng Việt. |
|
Trợ lý ảo. |
||
|
Trí tuệ nhân tạo chuyên ngành. |
||
|
Trí tuệ nhân tạo phân tích. |
||
|
Bản sao số (Digital Twin). |
||
|
Vũ trụ ảo (Metaverse). |
||
|
2 |
Công nghệ điện toán đám mây, lượng tử, dữ liệu lớn. |
Dịch vụ điện toán đám mây. |
|
Dịch vụ điện toán lượng tử, truyền thông lượng tử. |
||
|
Trung tâm dữ liệu quy mô lớn. |
||
|
3 |
Công nghệ Blockchain. |
Tài sản số, tiền số, tiền mã hóa. |
|
Hạ tầng mạng Blockchain. |
||
|
Hệ thống truy xuất nguồn gốc. |
||
|
4 |
Công nghệ mạng di động thế hệ sau (5G/6G). |
Thiết bị, giải pháp mạng truy cập vô tuyến 5G/6G theo chuẩn ORAN. |
|
Thiết bị, giải pháp mạng lõi 5G/6G. |
||
|
Thiết bị, giải pháp truyền dẫn IP tốc độ cao. |
||
|
5 |
Công nghệ robot và tự động hóa. |
Robot di động tự hành. |
|
Robot công nghiệp. |
||
|
Hệ thống, dây chuyền chế biến thực phẩm tiên tiến cho các sản phẩm nông - lâm - thủy sản. |
||
|
Hệ thống bảo quản và giám sát chất lượng sau thu hoạch. |
||
|
6 |
Công nghệ chip bán dẫn. |
Chip chuyên dụng, chip AI, chip IoT. |
|
7 |
Công nghệ y - sinh học tiên tiến. |
Vắc xin thế hệ mới. |
|
Liệu pháp gen (chỉnh sửa gen) trong y tế và nông nghiệp. |
||
|
Liệu pháp tế bào (tế bào gốc, tế bào miễn dịch). |
||
|
8 |
Công nghệ năng lượng, vật liệu tiên tiến. |
Pin lithium-ion, thể rắn, nhiên liệu, điện phân. |
|
Vật liệu tiên tiến. |
||
|
9 |
An ninh mạng. |
Giải pháp tường lửa, phát hiện và ngăn chặn xâm nhập. |
|
Giải pháp đảm bảo an ninh cho hạ tầng quan trọng và cơ sở dữ liệu quốc gia. |
||
|
10 |
Công nghệ hàng không, vũ trụ. |
Thiết bị bay không người lái. |
NHÓM CÔNG NGHỆ CHIẾN
LƯỢC THEO LĨNH VỰC
(Kèm theo Quyết định số:
/QĐ-UBND ngày
/ /2026 của UBND thành phố Hà Nội)
|
TT |
Lĩnh vực
Nhóm |
Khoa học, Công nghệ, Chuyển đổi số |
Công thương |
Dân tộc và Tôn giáo |
Giáo dục và Đào tạo |
Nông nghiệp và Môi trường |
Tài chính và Ngân hàng |
Tư pháp và Thanh tra |
Văn hóa, Thể thao, Du lịch |
Xây dựng và Giao thông |
Y tế |
|
1 |
Trí tuệ nhân tạo, bản sao số, thực tế ảo/thực tế tăng cường. |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
Công nghệ điện toán đám mây, lượng tử, dữ liệu lớn. |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
Công nghệ Blockchain. |
x |
x |
|
|
x |
x |
|
x |
|
x |
|
4 |
Công nghệ mạng di động thế hệ sau (5G/6G). |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
Công nghệ robot và tự động hóa. |
x |
x |
|
x |
x |
|
|
x |
x |
x |
|
6 |
Công nghệ chip bán dẫn. |
x |
x |
|
x |
x |
x |
|
|
x |
x |
|
7 |
Công nghệ y - sinh học tiên tiến. |
x |
|
|
|
x |
|
x |
|
|
x |
|
8 |
Công nghệ năng lượng, vật liệu tiên tiến. |
x |
x |
|
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
9 |
An ninh mạng. |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
Công nghệ hàng không, vũ trụ. |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
Ghi chú: Dấu x định hướng nghiên cứu và ứng dụng nhóm công nghệ chiến lược trong các lĩnh vực liên quan.
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1139/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 16 tháng 3 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC ƯU TIÊN CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Quyết định số 1131/QĐ-TTg ngày 12/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc Ban hành Danh mục công nghệ chiến lược và sản phẩm công nghệ chiến lược;
Căn cứ Kế hoạch hành động số 38/KH-UBND ngày 26/01/2026 của UBND Thành phố về việc thực hiện Kế hoạch hành động số 20/KH-BCĐ57 ngày
19/01/2026 của Ban chỉ đạo 57 Thành ủy thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 954/TTr- SKHCN ngày 23/02/2026 về việc ban hành Danh mục công nghệ chiến lược ưu tiên của thành phố Hà Nội giai đoạn 2026 - 2035,
QUYẾT ĐỊNH:
Việc ban hành Danh mục công nghệ chiến lược ưu tiên của thành phố Hà Nội giai đoạn 2026 - 2035 nhằm định hướng ưu tiên đầu tư, nghiên cứu và ứng dụng các công nghệ then chốt, có tính đột phá; nâng cao năng lực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số, xây dựng thành phố Hà Nội thông minh; nâng cao năng suất lao động và gia tăng tỷ trọng kinh tế số trong GRDP của Thành phố; làm cơ sở xây dựng cơ chế, chính sách hỗ trợ phù hợp, tạo động lực cho tăng trưởng kinh tế nhanh, bền vững, nâng cao năng suất, sức cạnh tranh của nền kinh tế và chất lượng sống của người dân Thủ đô.
Điều 2. Căn cứ Danh mục công nghệ chiến lược ưu tiên của thành phố Hà Nội giai đoạn 2026 - 2035:
1. Các Sở, ban, ngành, UBND xã, phường có trách nhiệm xây dựng kế hoạch ứng dụng hoặc phát triển các sản phẩm công nghệ với các công nghệ chiến lược theo từng lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của ngành, địa phương và lồng ghép trong các chương trình, kế hoạch chuyển đổi số phát triển kinh tế - xã hội hằng năm của Thành phố.
2. Khuyến khích các doanh nghiệp công nghệ số trên địa bàn thành phố Hà Nội phát triển các công nghệ chiến lược và sản phẩm dựa trên công nghệ chiến lược phục vụ chuyển đổi số, phát triển chính quyền số, kinh tế số, xã hội số, phát triển kinh tế - xã hội của Thủ đô.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan thường xuyên cập nhật thông tin và trình UBND Thành phố xem xét, quyết định điều chỉnh, bổ sung Danh mục công nghệ chiến lược ưu tiên của thành phố Hà Nội giai đoạn 2026 - 2035 theo từng lĩnh vực bảo đảm phù hợp với nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của Thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÔNG NGHỆ
CHIẾN LƯỢC ƯU TIÊN CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035
(Kèm theo Quyết định số:
/QĐ-UBND ngày /
/2026 của UBND thành phố Hà Nội)
|
TT |
Nhóm công nghệ chiến lược |
Nhóm sản phẩm công nghệ chiến lược |
|
1 |
Trí tuệ nhân tạo, bản sao số, thực tế ảo/thực tế tăng cường. |
Mô hình ngôn ngữ lớn tiếng Việt. |
|
Trợ lý ảo. |
||
|
Trí tuệ nhân tạo chuyên ngành. |
||
|
Trí tuệ nhân tạo phân tích. |
||
|
Bản sao số (Digital Twin). |
||
|
Vũ trụ ảo (Metaverse). |
||
|
2 |
Công nghệ điện toán đám mây, lượng tử, dữ liệu lớn. |
Dịch vụ điện toán đám mây. |
|
Dịch vụ điện toán lượng tử, truyền thông lượng tử. |
||
|
Trung tâm dữ liệu quy mô lớn. |
||
|
3 |
Công nghệ Blockchain. |
Tài sản số, tiền số, tiền mã hóa. |
|
Hạ tầng mạng Blockchain. |
||
|
Hệ thống truy xuất nguồn gốc. |
||
|
4 |
Công nghệ mạng di động thế hệ sau (5G/6G). |
Thiết bị, giải pháp mạng truy cập vô tuyến 5G/6G theo chuẩn ORAN. |
|
Thiết bị, giải pháp mạng lõi 5G/6G. |
||
|
Thiết bị, giải pháp truyền dẫn IP tốc độ cao. |
||
|
5 |
Công nghệ robot và tự động hóa. |
Robot di động tự hành. |
|
Robot công nghiệp. |
||
|
Hệ thống, dây chuyền chế biến thực phẩm tiên tiến cho các sản phẩm nông - lâm - thủy sản. |
||
|
Hệ thống bảo quản và giám sát chất lượng sau thu hoạch. |
||
|
6 |
Công nghệ chip bán dẫn. |
Chip chuyên dụng, chip AI, chip IoT. |
|
7 |
Công nghệ y - sinh học tiên tiến. |
Vắc xin thế hệ mới. |
|
Liệu pháp gen (chỉnh sửa gen) trong y tế và nông nghiệp. |
||
|
Liệu pháp tế bào (tế bào gốc, tế bào miễn dịch). |
||
|
8 |
Công nghệ năng lượng, vật liệu tiên tiến. |
Pin lithium-ion, thể rắn, nhiên liệu, điện phân. |
|
Vật liệu tiên tiến. |
||
|
9 |
An ninh mạng. |
Giải pháp tường lửa, phát hiện và ngăn chặn xâm nhập. |
|
Giải pháp đảm bảo an ninh cho hạ tầng quan trọng và cơ sở dữ liệu quốc gia. |
||
|
10 |
Công nghệ hàng không, vũ trụ. |
Thiết bị bay không người lái. |
NHÓM CÔNG NGHỆ CHIẾN
LƯỢC THEO LĨNH VỰC
(Kèm theo Quyết định số:
/QĐ-UBND ngày
/ /2026 của UBND thành phố Hà Nội)
|
TT |
Lĩnh vực
Nhóm |
Khoa học, Công nghệ, Chuyển đổi số |
Công thương |
Dân tộc và Tôn giáo |
Giáo dục và Đào tạo |
Nông nghiệp và Môi trường |
Tài chính và Ngân hàng |
Tư pháp và Thanh tra |
Văn hóa, Thể thao, Du lịch |
Xây dựng và Giao thông |
Y tế |
|
1 |
Trí tuệ nhân tạo, bản sao số, thực tế ảo/thực tế tăng cường. |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
Công nghệ điện toán đám mây, lượng tử, dữ liệu lớn. |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
Công nghệ Blockchain. |
x |
x |
|
|
x |
x |
|
x |
|
x |
|
4 |
Công nghệ mạng di động thế hệ sau (5G/6G). |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
Công nghệ robot và tự động hóa. |
x |
x |
|
x |
x |
|
|
x |
x |
x |
|
6 |
Công nghệ chip bán dẫn. |
x |
x |
|
x |
x |
x |
|
|
x |
x |
|
7 |
Công nghệ y - sinh học tiên tiến. |
x |
|
|
|
x |
|
x |
|
|
x |
|
8 |
Công nghệ năng lượng, vật liệu tiên tiến. |
x |
x |
|
|
x |
|
|
|
x |
x |
|
9 |
An ninh mạng. |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
10 |
Công nghệ hàng không, vũ trụ. |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
Ghi chú: Dấu x định hướng nghiên cứu và ứng dụng nhóm công nghệ chiến lược trong các lĩnh vực liên quan.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh