Quyết định 11/QĐ-UBND năm 2026 về danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên thuộc lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 11/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Trịnh Minh Hoàng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 11/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 05 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 519/TTr-SNNMT ngày 21/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung có thay đổi về danh mục thực hiện, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức rà soát, tổng hợp, báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh để đảm bảo phù hợp với quy định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 203/QĐ-CTUBND ngày 21/01/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước ngành Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2. Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019, Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ và các văn bản pháp luật có liên quan.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
TỪ NGUỒN KINH PHÍ THƯỜNG XUYÊN THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh)
|
STT |
Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước |
|
1 |
Điều tra, quy hoạch lĩnh vực trồng trọt. |
|
2 |
Thống kê thuộc lĩnh vực trồng trọt. |
|
3 |
Thu thập, bảo quản mẫu chuẩn giống trồng trọt. |
|
1 |
Điều tra lĩnh vực bảo vệ thực vật. |
|
2 |
Khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định thuốc bảo vệ thực vật. |
|
3 |
Phân tích nguy cơ dịch hại đối với thực vật, sản phẩm thực vật nhập khẩu. |
|
4 |
Giám định sinh vật gây hại lạ, sinh vật là đối tượng kiểm dịch thực vật của Việt Nam. |
|
5 |
Kiểm định các chỉ tiêu an toàn thực phẩm nguồn gốc thực vật nhập khẩu. |
|
6 |
Khảo sát nhằm đưa ra biện pháp phòng trừ sinh vật hại thực vật bảo vệ sản xuất. |
|
7 |
Đánh giá dịch bệnh, sâu bệnh. |
|
8 |
Thống kê thuộc lĩnh vực bảo vệ thực vật. |
|
1 |
Điều tra, quy hoạch lĩnh vực chăn nuôi. |
|
2 |
Khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, môi trường chăn nuôi. |
|
3 |
Đánh giá, giám sát chất lượng giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và chế phẩm sinh học xử lý cải tạo môi trường trong chăn nuôi. |
|
4 |
Thống kê, thông tin thuộc lĩnh vực chăn nuôi. |
|
1 |
Điều tra lĩnh vực thú y. |
|
2 |
Chẩn đoán thú y, thẩm định an toàn dịch bệnh. |
|
3 |
Thống kê thuộc lĩnh vực thú y. |
|
4 |
Đánh giá an toàn dịch bệnh. |
|
1 |
Điều tra, quy hoạch thuộc lĩnh vực thủy sản. |
|
2 |
Thông tin, thống kê, dự báo và ứng dụng công nghệ thông tin thuộc lĩnh vực thủy sản. |
|
3 |
Bảo tồn, tái tạo giống gốc, quỹ gene các loài quý hiếm, đa dạng sinh học thủy sản. |
|
4 |
Tư vấn dịch vụ khoa học kỹ thuật về thủy sản. |
|
5 |
Hoạt động khảo nghiệm xác nhận chất lượng giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản. |
|
1 |
Bảo vệ và phát triển rừng. |
|
2 |
Bảo tồn, cứu hộ, phục hồi sinh thái và tài nguyên rừng. |
|
3 |
Điều tra, quy hoạch thuộc lĩnh vực lâm nghiệp. |
|
4 |
Thống kê, kiểm kê thuộc lĩnh vực lâm nghiệp. |
|
5 |
Bảo tàng, bảo quản mẫu thuộc lĩnh vực lâm nghiệp. |
|
1 |
Thống kê, thông tin thuộc lĩnh vực thủy lợi. |
|
2 |
Xây dựng bản đồ thuộc lĩnh vực thủy lợi. |
|
3 |
Điều tra thuộc lĩnh vực thủy lợi, nước sạch nông thôn. |
|
4 |
Duy tu, bảo dưỡng, bảo trì các công trình thủy lợi, đê điều, nước sạch nông thôn. |
|
5 |
Giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi, phục vụ lấy nước sản xuất nông nghiệp. |
|
6 |
Dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước, phục vụ chỉ đạo điều hành cấp nước cho sản xuất nông nghiệp các lưu vực sông. |
|
1 |
Thống kê, thông tin thuộc lĩnh vực phòng chống thiên tai. |
|
2 |
Xây dựng bản đồ thuộc lĩnh vực phòng chống thiên tai. |
|
3 |
Điều tra thuộc lĩnh vực phòng chống thiên tai. |
|
4 |
Thu thập số liệu, phân tích để dự báo, cảnh báo về rủi ro thiên tai. |
|
1 |
Đánh giá mức độ suy giảm chất lượng nước, thiệt hại do sự cố ô nhiễm nguồn nước gây ra; phục hồi các nguồn nước bị ô nhiễm, cạn kiệt. |
|
2 |
Phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra. |
|
3 |
Điều tra, đánh giá tài nguyên nước mặt, nước dưới đất và xả nước thải vào nguồn nước. Kiểm kê, thống kê, lưu trữ số liệu tài nguyên nước. |
|
4 |
Khoanh định vùng cấm, vùng hạn chế, vùng đăng ký khai thác nước dưới đất, vùng cần bổ sung nhân tạo nước dưới đất và công bố dòng chảy tối thiểu, ngưỡng khai thác nước dưới đất. |
|
5 |
Xây dựng, quản lý hệ thống giám sát hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước đối với lưu vực sông nội tỉnh. |
|
6 |
Lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước, vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt; Trám lấp giếng không sử dụng. |
|
1 |
Điều tra, khảo sát, quan trắc, giám sát tác động và dự báo, cảnh báo về khí tượng thủy văn. |
|
2 |
Xây dựng, cập nhật kế hoạch hành động ứng phó với biến đổi khí hậu. |
|
3 |
Đánh giá tác động và ứng phó với biến đổi khí hậu; giảm nhẹ khí thải nhà kính. |
|
4 |
Thực hiện xây dựng hệ số phát thải phục vụ kiểm kê khí nhà kính; Kiểm kê khí nhà kính, thẩm định kết quả kiểm kê khí nhà kính. |
|
5 |
Tổ chức giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu và cập nhật kết quả thực hiện vào CSDL của Hệ thống giám sát, đánh giá |
|
1 |
Hoạt động khuyến nông: bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo; thông tin tuyên truyền; xây dựng dự án khuyến nông; xây dựng và nhân rộng mô hình khuyến nông; tư vấn và dịch vụ khuyến nông; hợp tác quốc tế về khuyến nông; quản lý nhiệm vụ khuyến nông |
|
2 |
Duy trì tập đoàn các giống nho |
|
1 |
Lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. |
|
2 |
Thống kê, kiểm kê đất đai và thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. |
|
3 |
Điều tra, đánh giá chất lượng đất, thoái hóa đất. |
|
4 |
Xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể. |
|
5 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất. |
|
6 |
Lập, chỉnh lý hồ sơ địa chính; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai; quản lý vận hành cơ sở dữ liệu đất đai. |
|
1 |
Đo đạc lưới địa chính; lập, chỉnh lý bản đồ địa chính. |
|
2 |
Thành lập bản đồ hành chính (trừ bản đồ hành chính cấp tỉnh), bản đồ chuyên đề (bản đồ địa hình, bản đồ môi trường,...) và một số loại bản đồ khác thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường. |
|
3 |
Dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ. |
|
4 |
Trích đo bản đồ địa chính được thực hiện riêng đối với từng thửa đất hoặc nhiều thửa đất trong phạm vi một mảnh trích đo bản đồ địa chính theo tỷ lệ cần thành lập đối với nơi chưa có bản đồ địa chính; đo đạc, chỉnh lý thửa đất bị biến động do sạt lở tự nhiên. |
|
5 |
Cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý. |
|
1 |
Lập, điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường. |
|
2 |
Thăm dò, đánh giá trữ lượng, lập dự án đầu tư. |
|
3 |
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản. |
|
4 |
Khoanh định khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản. |
|
5 |
Khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán nhỏ, lẻ; khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia; khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản. |
|
1 |
Giám sát tài nguyên môi trường, thiên tai bằng công nghệ viễn thám. |
|
1 |
Thành phần môi trường Quan trắc và phân tích chất lượng môi trường đất, khí thải, nước mặt, nước dưới đất, chất phóng xạ, dioxin, nước thải, không khí, nước biển, trầm tích ... |
|
2 |
Quản lý và vận hành hệ thống quan trắc tự động. |
|
3 |
Ứng phó sự cố môi trường. |
|
4 |
Xây dựng các chương trình, dự án, nhiệm vụ điều tra, quan trắc môi trường. |
|
5 |
Điều tra, khảo sát và đánh giá về môi trường (xác định thiệt hại nếu có). |
|
6 |
Lập báo cáo hiện trạng môi trường; báo cáo kết quả quan trắc môi trường hàng năm; chuyên đề về môi trường; lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược. |
|
7 |
Xây dựng quy chuẩn kỹ thuật môi trường. |
|
8 |
Các hoạt động liên quan đến bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học. |
|
9 |
Quan trắc, điều tra, thống kê, kiểm kê, đánh giá, lập báo cáo đa dạng sinh học; Điều tra, lập danh mục loại ngoại lai xâm hại; Xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu về đa dạng sinh học. |
|
10 |
Dịch vụ thu gom, phân loại, vận chuyển và xử lý chất thải, rác thải sinh hoạt, vệ sinh công cộng. |
|
1 |
Dịch vụ lĩnh vực quản lý tổng hợp tài nguyên môi trường biển và hải đảo |
|
2 |
Lập, điều chỉnh Chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên, môi trường vùng bờ trong phạm vi quản lý. |
|
3 |
Điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo. |
|
4 |
Thống kê tài nguyên biển và hải đảo. |
|
5 |
Thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển. |
|
6 |
Lập hồ sơ Tài nguyên hải đảo. |
|
7 |
Xây dựng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo. |
|
8 |
Kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo (cụ thể: Điều tra, thống kê, phân loại, đánh giá các nguồn thải từ đất liền, từ các hoạt động trên biển, hải đảo; tình trạng ô nhiễm môi trường biển, hải đảo; quan trắc, đánh giá hiện trạng chất lượng nước, trầm tích, hệ sinh thái và đa dạng sinh học biển). |
|
9 |
Ứng phó sự cố tràn dầu trên biển (Lập kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu; Xây dựng Bản đồ nhạy cảm đường bờ). |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 11/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 05 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 519/TTr-SNNMT ngày 21/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung có thay đổi về danh mục thực hiện, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức rà soát, tổng hợp, báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh để đảm bảo phù hợp với quy định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 203/QĐ-CTUBND ngày 21/01/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước ngành Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2. Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019, Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ và các văn bản pháp luật có liên quan.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
TỪ NGUỒN KINH PHÍ THƯỜNG XUYÊN THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh)
|
STT |
Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước |
|
1 |
Điều tra, quy hoạch lĩnh vực trồng trọt. |
|
2 |
Thống kê thuộc lĩnh vực trồng trọt. |
|
3 |
Thu thập, bảo quản mẫu chuẩn giống trồng trọt. |
|
1 |
Điều tra lĩnh vực bảo vệ thực vật. |
|
2 |
Khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định thuốc bảo vệ thực vật. |
|
3 |
Phân tích nguy cơ dịch hại đối với thực vật, sản phẩm thực vật nhập khẩu. |
|
4 |
Giám định sinh vật gây hại lạ, sinh vật là đối tượng kiểm dịch thực vật của Việt Nam. |
|
5 |
Kiểm định các chỉ tiêu an toàn thực phẩm nguồn gốc thực vật nhập khẩu. |
|
6 |
Khảo sát nhằm đưa ra biện pháp phòng trừ sinh vật hại thực vật bảo vệ sản xuất. |
|
7 |
Đánh giá dịch bệnh, sâu bệnh. |
|
8 |
Thống kê thuộc lĩnh vực bảo vệ thực vật. |
|
1 |
Điều tra, quy hoạch lĩnh vực chăn nuôi. |
|
2 |
Khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, môi trường chăn nuôi. |
|
3 |
Đánh giá, giám sát chất lượng giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và chế phẩm sinh học xử lý cải tạo môi trường trong chăn nuôi. |
|
4 |
Thống kê, thông tin thuộc lĩnh vực chăn nuôi. |
|
1 |
Điều tra lĩnh vực thú y. |
|
2 |
Chẩn đoán thú y, thẩm định an toàn dịch bệnh. |
|
3 |
Thống kê thuộc lĩnh vực thú y. |
|
4 |
Đánh giá an toàn dịch bệnh. |
|
1 |
Điều tra, quy hoạch thuộc lĩnh vực thủy sản. |
|
2 |
Thông tin, thống kê, dự báo và ứng dụng công nghệ thông tin thuộc lĩnh vực thủy sản. |
|
3 |
Bảo tồn, tái tạo giống gốc, quỹ gene các loài quý hiếm, đa dạng sinh học thủy sản. |
|
4 |
Tư vấn dịch vụ khoa học kỹ thuật về thủy sản. |
|
5 |
Hoạt động khảo nghiệm xác nhận chất lượng giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản. |
|
1 |
Bảo vệ và phát triển rừng. |
|
2 |
Bảo tồn, cứu hộ, phục hồi sinh thái và tài nguyên rừng. |
|
3 |
Điều tra, quy hoạch thuộc lĩnh vực lâm nghiệp. |
|
4 |
Thống kê, kiểm kê thuộc lĩnh vực lâm nghiệp. |
|
5 |
Bảo tàng, bảo quản mẫu thuộc lĩnh vực lâm nghiệp. |
|
1 |
Thống kê, thông tin thuộc lĩnh vực thủy lợi. |
|
2 |
Xây dựng bản đồ thuộc lĩnh vực thủy lợi. |
|
3 |
Điều tra thuộc lĩnh vực thủy lợi, nước sạch nông thôn. |
|
4 |
Duy tu, bảo dưỡng, bảo trì các công trình thủy lợi, đê điều, nước sạch nông thôn. |
|
5 |
Giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi, phục vụ lấy nước sản xuất nông nghiệp. |
|
6 |
Dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước, phục vụ chỉ đạo điều hành cấp nước cho sản xuất nông nghiệp các lưu vực sông. |
|
1 |
Thống kê, thông tin thuộc lĩnh vực phòng chống thiên tai. |
|
2 |
Xây dựng bản đồ thuộc lĩnh vực phòng chống thiên tai. |
|
3 |
Điều tra thuộc lĩnh vực phòng chống thiên tai. |
|
4 |
Thu thập số liệu, phân tích để dự báo, cảnh báo về rủi ro thiên tai. |
|
1 |
Đánh giá mức độ suy giảm chất lượng nước, thiệt hại do sự cố ô nhiễm nguồn nước gây ra; phục hồi các nguồn nước bị ô nhiễm, cạn kiệt. |
|
2 |
Phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra. |
|
3 |
Điều tra, đánh giá tài nguyên nước mặt, nước dưới đất và xả nước thải vào nguồn nước. Kiểm kê, thống kê, lưu trữ số liệu tài nguyên nước. |
|
4 |
Khoanh định vùng cấm, vùng hạn chế, vùng đăng ký khai thác nước dưới đất, vùng cần bổ sung nhân tạo nước dưới đất và công bố dòng chảy tối thiểu, ngưỡng khai thác nước dưới đất. |
|
5 |
Xây dựng, quản lý hệ thống giám sát hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước đối với lưu vực sông nội tỉnh. |
|
6 |
Lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước, vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt; Trám lấp giếng không sử dụng. |
|
1 |
Điều tra, khảo sát, quan trắc, giám sát tác động và dự báo, cảnh báo về khí tượng thủy văn. |
|
2 |
Xây dựng, cập nhật kế hoạch hành động ứng phó với biến đổi khí hậu. |
|
3 |
Đánh giá tác động và ứng phó với biến đổi khí hậu; giảm nhẹ khí thải nhà kính. |
|
4 |
Thực hiện xây dựng hệ số phát thải phục vụ kiểm kê khí nhà kính; Kiểm kê khí nhà kính, thẩm định kết quả kiểm kê khí nhà kính. |
|
5 |
Tổ chức giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu và cập nhật kết quả thực hiện vào CSDL của Hệ thống giám sát, đánh giá |
|
1 |
Hoạt động khuyến nông: bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo; thông tin tuyên truyền; xây dựng dự án khuyến nông; xây dựng và nhân rộng mô hình khuyến nông; tư vấn và dịch vụ khuyến nông; hợp tác quốc tế về khuyến nông; quản lý nhiệm vụ khuyến nông |
|
2 |
Duy trì tập đoàn các giống nho |
|
1 |
Lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. |
|
2 |
Thống kê, kiểm kê đất đai và thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. |
|
3 |
Điều tra, đánh giá chất lượng đất, thoái hóa đất. |
|
4 |
Xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể. |
|
5 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất. |
|
6 |
Lập, chỉnh lý hồ sơ địa chính; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai; quản lý vận hành cơ sở dữ liệu đất đai. |
|
1 |
Đo đạc lưới địa chính; lập, chỉnh lý bản đồ địa chính. |
|
2 |
Thành lập bản đồ hành chính (trừ bản đồ hành chính cấp tỉnh), bản đồ chuyên đề (bản đồ địa hình, bản đồ môi trường,...) và một số loại bản đồ khác thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường. |
|
3 |
Dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ. |
|
4 |
Trích đo bản đồ địa chính được thực hiện riêng đối với từng thửa đất hoặc nhiều thửa đất trong phạm vi một mảnh trích đo bản đồ địa chính theo tỷ lệ cần thành lập đối với nơi chưa có bản đồ địa chính; đo đạc, chỉnh lý thửa đất bị biến động do sạt lở tự nhiên. |
|
5 |
Cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý. |
|
1 |
Lập, điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường. |
|
2 |
Thăm dò, đánh giá trữ lượng, lập dự án đầu tư. |
|
3 |
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản. |
|
4 |
Khoanh định khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản. |
|
5 |
Khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán nhỏ, lẻ; khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia; khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản. |
|
1 |
Giám sát tài nguyên môi trường, thiên tai bằng công nghệ viễn thám. |
|
1 |
Thành phần môi trường Quan trắc và phân tích chất lượng môi trường đất, khí thải, nước mặt, nước dưới đất, chất phóng xạ, dioxin, nước thải, không khí, nước biển, trầm tích ... |
|
2 |
Quản lý và vận hành hệ thống quan trắc tự động. |
|
3 |
Ứng phó sự cố môi trường. |
|
4 |
Xây dựng các chương trình, dự án, nhiệm vụ điều tra, quan trắc môi trường. |
|
5 |
Điều tra, khảo sát và đánh giá về môi trường (xác định thiệt hại nếu có). |
|
6 |
Lập báo cáo hiện trạng môi trường; báo cáo kết quả quan trắc môi trường hàng năm; chuyên đề về môi trường; lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược. |
|
7 |
Xây dựng quy chuẩn kỹ thuật môi trường. |
|
8 |
Các hoạt động liên quan đến bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học. |
|
9 |
Quan trắc, điều tra, thống kê, kiểm kê, đánh giá, lập báo cáo đa dạng sinh học; Điều tra, lập danh mục loại ngoại lai xâm hại; Xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu về đa dạng sinh học. |
|
10 |
Dịch vụ thu gom, phân loại, vận chuyển và xử lý chất thải, rác thải sinh hoạt, vệ sinh công cộng. |
|
1 |
Dịch vụ lĩnh vực quản lý tổng hợp tài nguyên môi trường biển và hải đảo |
|
2 |
Lập, điều chỉnh Chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên, môi trường vùng bờ trong phạm vi quản lý. |
|
3 |
Điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo. |
|
4 |
Thống kê tài nguyên biển và hải đảo. |
|
5 |
Thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển. |
|
6 |
Lập hồ sơ Tài nguyên hải đảo. |
|
7 |
Xây dựng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo. |
|
8 |
Kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo (cụ thể: Điều tra, thống kê, phân loại, đánh giá các nguồn thải từ đất liền, từ các hoạt động trên biển, hải đảo; tình trạng ô nhiễm môi trường biển, hải đảo; quan trắc, đánh giá hiện trạng chất lượng nước, trầm tích, hệ sinh thái và đa dạng sinh học biển). |
|
9 |
Ứng phó sự cố tràn dầu trên biển (Lập kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu; Xây dựng Bản đồ nhạy cảm đường bờ). |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh