Quyết định 04/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cây trồng, vật nuôi, thủy sản thuộc lĩnh vực Nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 04/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Lê Hải Hòa |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 04/2026/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 25 tháng 02 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thú y số 79/2015/QH13;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;
Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14;
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14;
Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
Căn cứ Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y; Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;
Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
Căn cứ Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về lâm nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản thuộc lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản thuộc lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
b) Những nội dung không quy định trong văn bản này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan quản lý nhà nước; các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Cao Bằng trong việc tổ chức thực hiện, quản lý, hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này.
b) Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các chương trình, dự án, đề án, nhiệm vụ thuộc lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
c) Khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng tham khảo, vận dụng định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này để tổ chức sản xuất, nâng cao hiệu quả kinh tế và góp phần phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Điều 2. Quy định một số nội dung về định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Phương pháp quy đổi phân bón
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 04/2026/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 25 tháng 02 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thú y số 79/2015/QH13;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;
Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14;
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14;
Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
Căn cứ Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y; Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;
Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
Căn cứ Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về lâm nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản thuộc lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản thuộc lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
b) Những nội dung không quy định trong văn bản này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan quản lý nhà nước; các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Cao Bằng trong việc tổ chức thực hiện, quản lý, hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này.
b) Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các chương trình, dự án, đề án, nhiệm vụ thuộc lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
c) Khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng tham khảo, vận dụng định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này để tổ chức sản xuất, nâng cao hiệu quả kinh tế và góp phần phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Điều 2. Quy định một số nội dung về định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Phương pháp quy đổi phân bón
a) Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc các loại phân bón khác thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
b) Trường hợp không sử dụng phân chuồng hoai mục thì có thể thay thế bằng phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học với số lượng như sau: 5-10 kg hữu cơ hoai mục quy đổi thành 01 kg hữu cơ vi sinh/hữu cơ sinh học.
c) Trường hợp sử dụng phân bón tổng hợp NPK để thay thế các loại phân đơn (urê, supe lân, kaliclorua…). Cách quy đổi như sau:
100 kg phân urê: có 46 kg đạm nguyên chất (N);
100 kg phân lân: có 16,5 kg lân nguyên chất (P);
100 kg phân kali: có 60 kg kali nguyên chất (K).
Ví dụ: Đổi từ phân NPK (16-16-8): 100 kg NPK sẽ có 16 kg N + 16 kg P2O5 + 8 kg K2O. Tương ứng với 34,78 kg urê + 96,97 kg supe lân + 13,33 kg kaliclorua.
d) Trường hợp sử dụng phân bón khác để thay thế các loại phân trong định mức quy định tại Quyết định này thì lượng bón và mức bón theo hướng dẫn của loại phân bón đó.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại cây trồng: 64 định mức (tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này).
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại vật nuôi: 21 định mức (tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này).
c) Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại vật nuôi là thủy sản: 27 định mức (tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này).
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 03 năm 2026.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với một số loại cây trồng, vật nuôi áp dụng cho hoạt động nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Đối với cây trồng thuộc lĩnh vực lâm nghiệp, việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện theo các quy trình, hướng dẫn định mức do Bộ Nông nghiệp và Môi trường và cơ quan có thẩm quyền ban hành.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc triển khai, áp dụng các định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này; tổng hợp khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện và đề xuất sửa đổi, bổ sung gửi Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo thẩm quyền.
4. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đơn vị sự nghiệp; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung theo Quyết định này.
5. Trong trường hợp pháp luật chuyên ngành có sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế làm thay đổi căn cứ tính toán định mức thì cơ quan, đơn vị áp dụng định mức có trách nhiệm kịp thời báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường để trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh hoặc ban hành định mức mới cho phù hợp.
6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 04/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
|
STT |
Tên định mức |
STT |
Tên định mức |
|
1 |
Cây Lúa thuần địa phương |
23 |
Cây Ớt |
|
2 |
Cây Lúa lai |
24 |
Cây Ớt hữu cơ |
|
3 |
Cây Lúa chất lượng cao |
25 |
Cây Tỏi |
|
4 |
Cây Ngô sinh khối |
26 |
Cây Đậu tương rau |
|
5 |
Ngô thương phẩm |
27 |
Cây Thạch đen |
|
6 |
Cây Khoai lang |
28 |
Cây Nhãn, vải |
|
7 |
Cây Khoai tây |
29 |
Cây Bưởi |
|
8 |
Cây Khoai sọ |
30 |
Cây Cam, quýt |
|
9 |
Cây Khoai môn |
31 |
Cây Thanh long |
|
10 |
Cây Sắn trên đất dốc |
32 |
Cây Xoài |
|
11 |
Cây Sắn an toàn dịch bệnh |
33 |
Cây Mít |
|
12 |
Cây Dong riềng |
34 |
Cây Bơ |
|
13 |
Cây Đậu tương |
35 |
Cây Lê |
|
14 |
Cây Lạc |
36 |
Cây Dứa |
|
15 |
Cây Vừng |
37 |
Cây Chanh leo |
|
16 |
Cây Kiệu |
38 |
Cây Hồng không hạt |
|
17 |
Cây Bí xanh |
39 |
Cây Nho |
|
18 |
Cây rau ăn lá |
40 |
Cây Chuối |
|
19 |
Cây Dưa lê |
41 |
Cây Chè theo VietGap |
|
20 |
Cây Dâu tằm |
42 |
Cây Mận |
|
21 |
Cây Mía |
43 |
Cây Nghệ |
|
22 |
Cây Thuốc lá |
44 |
Cây Gừng |
|
45 |
Cây Dưa lưới |
55 |
Cây Hồng xiêm |
|
46 |
Cây Na |
56 |
Cây Roi đỏ |
|
47 |
Cây Dâu tây |
57 |
Cây Chùm ngây |
|
48 |
Cây Dưa hấu |
58 |
Cây Chanh |
|
49 |
Cây Táo |
59 |
Cây Khế |
|
50 |
Cây Ổi |
60 |
Cây Mác mật |
|
51 |
Cây Gai xanh |
61 |
Cây Mác cọt |
|
52 |
Cây Nghệ hữu cơ |
62 |
Cây Đu đủ |
|
53 |
Cây Sả |
63 |
Cây Nhót |
|
54 |
Cây Gừng hữu cơ |
64 |
Cây Gấc |
B. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống lúa |
kg |
60 |
|
|
3 |
Phân Đạm Urê |
kg |
196 |
|
|
4 |
Phân Lân Supe |
kg |
424 |
|
|
5 |
Phân Kali Clorua |
kg |
117 |
|
|
6 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
|
|
7 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Công làm ruộng mạ |
công |
1 |
|
|
2 |
Công cày bừa ruộng để cấy |
công |
20 |
|
|
3 |
Công nhổ mạ và cấy |
công |
35 |
|
|
4 |
Công bón phân (01 lần bón lót và 02 lần bón thúc) |
công |
15 |
|
|
5 |
Công để dặm tỉa, làm cỏ, tưới tiêu |
công |
10 |
|
|
6 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) |
công |
5 |
|
|
7 |
Thu hoạch thủ công |
công |
30 |
|
|
8 |
Thu hoạch máy liên hợp |
1.000đ |
7.000 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống lúa |
kg |
25-30 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
261 |
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
563 |
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
250 |
|
|
5 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
|
|
6 |
Thuốc trừ cỏ |
1.000đ |
300 |
|
|
7 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.200 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Công làm ruộng mạ |
công |
1 |
|
|
2 |
Công cày bừa ruộng để cấy |
công |
20 |
|
|
3 |
Công nhổ mạ và cấy |
công |
35 |
|
|
4 |
Công bón phân (01 lần bón lót và 02 lần bón thúc) |
công |
15 |
|
|
5 |
Công để dặm tỉa, làm cỏ, tưới tiêu |
công |
10 |
|
|
6 |
Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
|
7 |
Thu hoạch thủ công |
công |
30 |
|
|
8 |
Thu hoạch máy liên hợp |
1.000đ |
7.000 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống lúa |
kg |
60 |
|
|
2 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
|
|
3 |
Phân Đạm Urê |
kg |
280 |
|
|
4 |
Phân Lân Supe |
kg |
550 |
|
|
5 |
Phân Kali Clorua |
kg |
150 |
|
|
6 |
Thuốc trừ cỏ |
1.000đ |
300 |
|
|
7 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.200 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Công làm ruộng mạ |
công |
1 |
|
|
2 |
Công cày bừa ruộng để cấy |
công |
20 |
|
|
3 |
Công nhổ mạ và cấy |
công |
35 |
|
|
4 |
Công bón phân (01 lần bón lót và 02 lần bón thúc) |
công |
15 |
|
|
5 |
Công để dặm tỉa, làm cỏ, tưới tiêu |
công |
10 |
|
|
6 |
Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
|
7 |
Thu hoạch thủ công |
công |
30 |
|
|
8 |
Thu hoạch máy liên hợp |
1000đ |
7.000 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống ngô lai (hạt lai F1) |
kg |
28 |
|
|
2 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.200 |
|
|
Phân Đạm Urê |
kg |
391 |
|
|
|
Phân Lân |
kg |
606 |
|
|
|
Phân Kali |
kg |
167 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
|
Công cày, phay đất, rạch hàng |
công |
30 |
|
|
|
2 |
Gieo trồng |
công |
12 |
|
|
3 |
Bón phân, làm cỏ, vun gốc…. |
công |
25 |
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
4 |
Thu hoạch |
công |
25 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống ngô lai (hạt lai F1) |
kg |
18 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.000 |
|
|
Phân Urê |
kg |
348 |
|
|
|
Phân Lân |
kg |
485 |
|
|
|
Phân Kali |
kg |
142 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
600 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
|
Công cày, phay đất, rạch hàng |
công |
30 |
|
|
|
2 |
Gieo trồng |
công |
12 |
|
|
3 |
Bón phân, làm cỏ, vun gốc…. |
công |
25 |
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
4 |
Thu hoạch |
công |
25 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hom giống |
kg |
1.500 |
|
|
2 |
Phân bón: |
|
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
1.000 |
|
|
|
Đạm Urê |
kg |
196 |
|
|
|
Phân Lân |
kg |
364 |
|
|
|
Phân Kali |
kg |
167 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
700 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất: |
|
|
|
|
Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
|
Cày, phay đất |
công |
30 |
|
|
|
Lên luống, rạch hàng |
công |
20 |
|
|
|
2 |
Trồng |
công |
33 |
|
|
3 |
Chăm sóc: |
công |
|
|
|
Bón phân, làm cỏ, tưới nước…. |
công |
25 |
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
4 |
Thu hoạch |
công |
30 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống |
kg |
1.500 |
|
|
2 3 |
Đạm Urê |
kg |
326 |
|
|
Phân Lân |
kg |
909 |
|
|
|
Phân Kali |
kg |
300 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
3.000 |
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất: |
|
|
|
|
Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
|
Cày, phay đất |
công |
30 |
|
|
|
Lên luống, rạch hàng (bổ hốc) |
công |
20 |
|
|
|
2 |
Trồng |
công |
33 |
|
|
3 |
Chăm sóc: |
công |
|
|
|
Bón phân, làm cỏ… |
công |
25 |
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
4 |
Thu hoạch |
công |
30 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống |
kg |
1.400 |
|
|
2 |
Phân bón: |
|
|
|
|
Đạm Urê |
kg |
326 |
|
|
|
Phân Lân |
kg |
606 |
|
|
|
Phân Kali |
kg |
300 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất: |
|
|
|
|
Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì |
Công |
10 |
|
|
|
Cày, phay đất |
Công |
30 |
|
|
|
Lên luống, rạch hàng (bổ hốc) |
Công |
20 |
|
|
|
2 |
Trồng |
Công |
33 |
|
|
3 |
Chăm sóc: |
|
|
|
|
Bón phân, làm cỏ… |
Công |
33 |
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
Công |
5 |
|
|
|
4 |
Thu hoạch |
Công |
30 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống |
kg |
1.200 |
|
|
2 |
Phân bón: |
|
|
|
|
Đạm Urê |
kg |
326 |
|
|
|
Phân Lân |
kg |
606 |
|
|
|
Phân Kali |
kg |
300 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất: |
|
|
|
|
Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì |
Công |
10 |
|
|
|
Cày, phay đất |
Công |
30 |
|
|
|
Lên luống, rạch hàng (bổ hốc) |
Công |
20 |
|
|
|
2 |
Trồng |
Công |
33 |
|
|
3 |
Chăm sóc: |
|
|
|
|
Bón phân, làm cỏ… |
Công |
33 |
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
Công |
5 |
|
|
|
4 |
Thu hoạch |
Công |
30 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hom giống |
Hom |
12.000 |
|
|
2 |
Phân bón: |
|
|
|
|
- Phân Đạm Urê |
kg |
261 |
|
|
|
- Phân Lân Super |
kg |
333 |
|
|
|
- Phân Kali Clorua |
kg |
183 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
3.000 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất: |
|
|
|
|
Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
|
Cày, phay đất, rạch hàng |
công |
30 |
|
|
|
2 |
Trồng |
công |
33 |
|
|
3 |
Chăm sóc: |
|
|
|
|
Bón phân, làm cỏ… |
công |
33 |
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
4 |
Thu hoạch |
công |
30 |
|
11. Cây sắn thâm canh an toàn dịch bệnh
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống sắn |
hom |
14.000 |
|
|
3 |
Phân Đạm Urê |
kg |
304 |
|
|
4 |
Phân Lân |
kg |
303 |
|
|
5 |
Phân Kali |
kg |
100 |
|
|
6 |
Thuốc xử lý hom giống |
1.000đ |
2.000 |
|
|
7 |
Thuốc trừ cỏ |
1.000đ |
2.400 |
|
|
8 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
kg |
4 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất: |
|
|
|
|
Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
|
Cày, phay đất, rạch hàng |
công |
30 |
|
|
|
2 |
Trồng |
công |
33 |
|
|
3 |
Chăm sóc: |
công |
|
|
|
Bón phân, làm cỏ… |
công |
33 |
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
4 |
Thu hoạch |
công |
30 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Củ giống* |
kg |
2.300 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
500 |
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
655 |
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
360 |
|
|
5 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
6 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.500 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất: |
|
|
|
|
Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
|
Cày, phay đất, rạch hàng |
công |
30 |
|
|
|
2 |
Trồng |
công |
33 |
|
|
3 |
Chăm sóc: |
công |
|
|
|
Bón phân, làm cỏ… |
công |
33 |
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
4 |
Thu hoạch |
công |
30 |
|
* Củ giống tương đương 33.000 – 33.500 mầm củ giống.
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống |
kg |
90 |
|
|
2 |
Phân bón: |
|
|
|
|
- Phân Đạm Urê |
kg |
87 |
|
|
|
- Phân Lân Supe |
kg |
545 |
|
|
|
- Phân Kali Clorua |
kg |
133 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất: |
|
|
|
|
Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
|
Cày, phay đất, rạch hàng |
công |
30 |
|
|
|
2 |
Trồng |
công |
12 |
|
|
3 |
Chăm sóc: |
công |
|
|
|
Bón phân, làm cỏ… |
công |
33 |
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
4 |
Thu hoạch |
công |
25 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống |
kg |
220 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
100 |
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
727 |
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
150 |
|
|
5 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.000 |
|
|
6 |
Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
7 |
Nilon che phủ |
kg |
100 |
|
|
8 |
Thuốc BVTV |
1000đ |
1.000 |
|
|
II |
Định mức công lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất: |
|
|
|
|
Chuẩn bị đất, phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
|
Cày, phay đất, rạch hàng |
công |
30 |
|
|
|
2 |
Trồng |
công |
12 |
|
|
3 |
Chăm sóc: |
|
|
|
|
Bón phân, làm cỏ… |
công |
33 |
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
4 |
Thu hoạch |
công |
25 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống |
kg |
30 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
100 |
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
485 |
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
120 |
|
|
5 |
Vôi |
kg |
400 |
|
|
6 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1000đ |
2000 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất (Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì) |
công |
10 |
|
|
2 |
Cày, phay đất |
công |
30 |
|
|
3 |
Lên luống |
công |
20 |
|
|
4 |
Gieo trồng |
công |
12 |
|
|
5 |
Bón phân, làm cỏ, vun xới, tưới nước... |
công |
33 |
|
|
6 |
Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
|
7 |
Vận chuyển phân bón |
công |
1 |
|
|
8 |
Thu hoạch |
công |
20 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Củ giống |
kg |
1.400 |
|
|
2 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
25.000 |
|
|
3 |
Phân Đạm Urê |
kg |
140 |
|
|
4 |
Phân Lân Supe |
kg |
300 |
|
|
5 |
Phân Kali Clorua |
kg |
210 |
|
|
6 |
Vôi |
kg |
500 |
|
|
7 |
Thuốc BVTV |
1000đ |
1.000 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất (Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì) |
công |
10 |
|
|
2 |
Cày, phay đất |
công |
30 |
|
|
3 |
Lên luống, rạch hàng |
công |
20 |
|
|
4 |
Gieo trồng |
công |
33 |
|
|
5 |
Bón phân, làm cỏ, vun xới, tưới nước... |
công |
33 |
|
|
6 |
Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
|
7 |
Thu hoạch |
công |
20 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
kg |
1 |
|
|
2 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.000 |
|
|
3 |
Phân Đạm Urê |
kg |
261 |
|
|
4 |
Phân Lân Supe |
kg |
545 |
|
|
5 |
Phân Kali Clorua |
kg |
200 |
|
|
6 |
Phân bón lá |
1.000đ |
1.000 |
|
|
7 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất (Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì) |
Công |
10 |
|
|
2 |
Cày, phay đất |
Công |
30 |
|
|
3 |
Lên luống, rạch hàng |
Công |
20 |
|
|
4 |
Làm dàn |
Công |
25 |
|
|
5 |
Gieo trồng |
Công |
33 |
|
|
6 |
Bón phân, làm cỏ, vun xới, tưới nước... |
Công |
33 |
|
|
7 |
Phun thuốc BVTV |
Công |
5 |
|
|
8 |
Thu hoạch |
Công |
20 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Sản xuất hữu cơ |
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
Bắp cải |
kg |
0,3 |
|
|
|
Súp lơ |
kg |
0,3 |
|
|
|
Cải thảo |
kg |
0,3 |
|
|
|
1.2 |
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.000 |
|
|
|
- Phân bón lá hữu cơ |
lít |
5 |
|
|
|
- Phân bón gốc hữu cơ |
kg |
550 |
|
|
|
- Phân Lân supe |
kg |
509 |
|
|
|
- Phân Kali Clorua |
kg |
80 |
|
|
|
1.3 |
Thuốc BVTV |
1.000 đ |
1.000 |
|
|
- Trichodderma |
kg |
30 |
|
|
|
- Chế phẩm sinh học |
kg/lít |
8 |
|
|
|
- Xử lý phế phụ phẩm |
1.000 đ |
2.000 |
|
|
|
2 |
Sản xuất rau an toàn theo VietGAP |
|
|
|
|
2.1 |
Giống |
|
|
|
|
Bắp cải |
kg |
0,3 |
|
|
|
Súp lơ |
kg |
0,3 |
|
|
|
Cải thảo |
kg |
0,3 |
|
|
|
2.2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Đạm Urê |
kg |
260 |
|
|
|
- Phân Lân Supe |
kg |
364 |
|
|
|
- Phân Kali Clorua |
kg |
33 |
|
|
|
- Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
|
|
|
- Phân bón lá |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Công để cày, lên luống, vớt luống |
|
|
|
|
- Công làm đất |
công |
30 |
|
|
|
- Công lên luống |
công |
20 |
|
|
|
2 |
Công trồng |
công |
30 |
|
|
3 |
Công chăm sóc (làm cỏ, vun gốc, tưới nước…) |
công |
33 |
|
|
4 |
Công phun thuốc bảo vệ thực (vật 2-3 lần) |
công |
10 |
|
|
5 |
Thu hoạch |
công |
20 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Hạt giống |
kg |
1,2 |
|
|
2 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
35.000 |
|
|
3 |
Phân Đạm Urê |
kg |
434 |
|
|
4 |
Phân Lân Supe |
kg |
1.563 |
|
|
5 |
Phân Kali Clorua |
kg |
333 |
|
|
6 |
Vôi |
kg |
1000 |
|
|
7 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất (Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì) |
Công |
10 |
|
|
2 |
Cày, phay đất |
Công |
30 |
|
|
3 |
Lên luống, rạch hàng |
Công |
20 |
|
|
4 |
Làm giàn |
Công |
25 |
|
|
5 |
Gieo trồng |
Công |
33 |
|
|
6 |
Bón phân, làm cỏ, vun xới, tưới nước... |
Công |
33 |
|
|
7 |
Phun thuốc BVTV |
Công |
5 |
|
|
8 |
Thu hoạch |
Công |
20 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
Năm thứ nhất (mới trồng) |
1. Giống |
|
|
|
|
- Giống trồng mới |
Cây |
40.000 |
|
|
|
- Giống trồng dặm |
Cây |
2.000 |
|
|
|
2. Phân bón |
|
|
|
|
|
- Phân Đạm Urê |
kg |
304 |
|
|
|
- Phân Lân Supe |
Lít |
606 |
|
|
|
- Phân Kali Clorua |
kg |
250 |
|
|
|
- Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
1.000 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
Năm thứ hai (KTCB) |
- Phân Đạm Urê |
|
500 |
|
|
- Phân Lân supe |
kg |
788 |
|
|
|
- Phân Kali Clorua |
kg |
301 |
|
|
|
- Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
1.500 |
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
Năm thứ nhất (mới trồng) |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
- Công làm đất |
công |
30 |
|
|
|
- Công lên luống |
công |
20 |
|
|
|
Công trồng |
công |
33 |
|
|
|
Công chăm sóc: Bón phân , làm cỏ… |
công |
25 |
|
|
|
Phun thuốc BVTV |
công |
2 |
|
|
|
Năm thứ hai (KTCB) |
Công chăm sóc (bón phân…) |
công |
25 |
|
|
Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
|
|
Công thu hoạch |
công |
30 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống (trồng mới + trồng dặm tương đương 40.000 hom |
kg |
10.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân đạm Urê |
kg |
652 |
|
|
|
- Phân Lân Supe |
kg |
909 |
|
|
|
- Phân Kali Clorua |
kg |
433 |
|
|
|
- Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
|
|
|
- Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
1.000đ |
2.000 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
|
1. Làm đất (thủ công) |
công |
30 |
|
|
2. Lên luống |
công |
20 |
|
|
|
3. Trồng |
công |
33 |
|
|
|
4. Chăm sóc (Bón phân, Làm cỏ, xới xáo, vun gốc, phá váng, bóc lá khô) |
công |
33 |
|
|
|
5. Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
6. Thu hoạch |
công |
30 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Cây giống |
|
|
|
|
- Trồng mới |
cây |
20.000 |
|
|
|
- Trồng dặm |
cây |
1.000 |
|
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
|
- Phân Đạm Urê |
kg |
100 |
|
|
|
- Phân Lân Supe |
kg |
850 |
|
|
|
- Phân Kali Clorua |
kg |
420 |
|
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
kg |
5 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất: |
|
|
|
|
- Chuẩn bị đất, phát dọn… |
công |
10 |
|
|
|
- Cày, phay đất… |
công |
30 |
|
|
|
- Lên luống, bổ hốc |
công |
20 |
|
|
|
2 |
Trồng cây |
công |
33 |
|
|
3 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, làm cỏ, tưới nước |
công |
33 |
|
|
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
|
|
4 |
Thu hoạch |
công |
30 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I. Định mức giống, vật tư |
||||
|
1 |
Giống* |
kg |
0,4 |
|
|
2 |
Đạm Urê |
kg |
300 |
|
|
3 |
Lân Supe |
kg |
300 |
|
|
4 |
Kaly Clorua |
kg |
400 |
|
|
5 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.500 |
|
|
6 |
Phân bón lá |
1.000đ |
500 |
|
|
7 |
Vôi |
kg |
500 |
|
|
8 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
II. Định mức lao động |
||||
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
1 |
Làm đất: |
công |
|
|
|
|
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
Cày, phay đất |
công |
30 |
|
|
|
Lên luống |
công |
20 |
|
|
|
3 |
Trồng cây |
công |
33 |
|
|
4 |
Chăm sóc: |
|
|
|
|
Bón phân, Làm cỏ, vun xới, tưới nước |
công |
25 |
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
5 |
Thu hoạch |
công |
30 |
|
* Giống tương đương 28.000 - 30.000 cây giống
Định mức cho 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I. Định mức giống, vật tư |
||||
|
1 |
Giống* |
kg |
0,4 |
|
|
2 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.500 |
|
|
Phân bón lá hữu cơ |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật (sinh học) |
1.000đ |
1.000 |
Thuốc sinh học, thảo mộc |
|
4 |
Vôi |
kg |
600 |
|
|
II. Định mức lao động |
||||
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
1 |
Làm đất: |
công |
|
|
|
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
|
Cày, phay đất |
công |
30 |
|
|
|
Lên luống |
công |
20 |
|
|
|
3 |
Trồng cây |
công |
33 |
|
|
4 |
Chăm sóc: |
|
|
|
|
Bón phân, Làm cỏ, vun xới, tưới nước |
công |
25 |
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
5 |
Thu hoạch |
công |
30 |
|
* Giống tương đương 28.000 - 30.000 cây giống.
Định mức cho 1ha
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I. Định mức giống, vật tư |
||||
|
1 |
Giống |
kg |
1.000 |
|
|
2 |
Đạm Urê |
kg |
300 |
|
|
3 |
Lân Supe |
kg |
700 |
|
|
4 |
Kali Clorua |
kg |
280 |
|
|
5 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
20.000 |
|
|
6 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
II. Định mức lao động |
||||
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
1 |
Làm đất: |
công |
|
|
|
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
|
Cày, phay đất |
công |
30 |
|
|
|
Lên luống |
công |
20 |
|
|
|
3 |
Trồng cây |
công |
33 |
|
|
4 |
Chăm sóc: |
|
|
|
|
Bón phân, Làm cỏ, vun xới, tưới nước |
công |
25 |
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
5 |
Thu hoạch |
công |
30 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống |
kg |
100 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
100 |
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
350 |
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
100 |
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất: |
|
|
|
|
- Chuẩn bị đất, phát dọn… |
công |
10 |
|
|
|
- Cày, phay đất… |
công |
30 |
|
|
|
- Lên luống, vớt luống |
công |
20 |
|
|
|
2 |
Trồng cây |
công |
12 |
|
|
3 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, làm cỏ, tưới nước |
công |
33 |
|
|
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
|
|
4 |
Thu hoạch |
công |
23 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống |
kg |
1.500 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- Phân Đạm Urê |
kg |
76 |
|
|
|
- Phân Lân Supe |
kg |
182 |
|
|
|
- Phân Kali Clorua |
kg |
100 |
|
|
|
- Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.500 |
|
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
1.000 đ |
500 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
2 |
Công để cày, lên luống, vớt luống |
|
|
|
|
- Công làm đất |
công |
30 |
|
|
|
- Công lên luống |
công |
20 |
|
|
|
3 |
Công trồng |
công |
30 |
|
|
4 |
Công chăm sóc |
công |
25 |
|
|
5 |
Công phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
6 |
Thu hoạch |
công |
30 |
|
|
|
|
|
|
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I. Định mức giống, vật tư |
|||||
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) |
1 |
Giống |
cây |
400 |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
cây |
20 |
|
|
|
3 |
Đạm Urê |
kg |
152 |
|
|
|
4 |
Lân Supe |
kg |
394 |
|
|
|
5 |
Kaly Clorua |
kg |
150 |
|
|
|
6 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
7 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
|
8 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.500 |
|
|
|
Năm thứ 3 |
1 |
Đạm Urê |
kg |
200 |
|
|
2 |
Lân Supe |
kg |
394 |
|
|
|
3 |
Kaly Clorua |
kg |
200 |
|
|
|
4 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.500 |
|
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
1 |
Đạm Urê |
kg |
304 |
|
|
2 |
Lân Supe |
kg |
606 |
|
|
|
3 |
Kaly Clorua |
kg |
350 |
|
|
|
4 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
|
II. Định mức lao động |
||||
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) |
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
|
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
|
|
|
Đào hố (70x70x70) |
công |
20 |
|
|
|
2 |
Trồng cây |
công |
8 |
|
|
|
3 |
Chăm sóc |
công |
|
|
|
|
|
Bón phân,Làm cỏ, tỉa cành |
công |
8 |
|
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
|
|
Năm thứ 3 |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
|
Bón phân |
công |
8 |
|
|
|
|
Làm cỏ, tỉa cành |
công |
8 |
|
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
|
Bón phân |
công |
10 |
|
|
|
|
Làm cỏ, tỉa cành |
công |
10 |
|
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
3 |
Thu hoạch |
công |
10 |
|
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I. Định mức giống, vật tư |
|||||
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) |
1 |
Giống |
cây |
400 |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
cây |
20 |
|
|
|
3 |
Đạm Urê |
kg |
196 |
|
|
|
4 |
Lân Supe |
kg |
424 |
|
|
|
5 |
Kaly Clorua |
kg |
200 |
|
|
|
6 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
7 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
|
8 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.500 |
|
|
|
Năm Thứ 3 |
1 |
Đạm Urê |
kg |
413 |
|
|
2 |
Lân Supe |
kg |
606 |
|
|
|
3 |
Kaly Clorua |
kg |
300 |
|
|
|
4 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
1 |
Đạm Urê |
kg |
413 |
|
|
2 |
Lân Supe |
kg |
606 |
|
|
|
3 |
Kaly Clorua |
kg |
500 |
|
|
|
4 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
5 |
Đậu tương hoặc khô dầu |
kg |
1.200 |
|
|
|
6 |
Túi bao trái |
túi |
20.000 |
|
|
|
7 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
|
II. Định mức lao động |
||||
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) |
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
||
|
Đào hố (60x60x60) |
công |
20 |
|
||
|
2 |
Trồng cây |
công |
8 |
|
|
|
3 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
|
Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành |
công |
8 |
|
||
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
||
|
Năm Thứ 3 |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành |
công |
8 |
|
||
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
||
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành |
công |
27 |
|
||
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
||
|
2 |
Bọc quả |
công |
8 |
|
|
|
3 |
Thu hoạch |
công |
12 |
|
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I. Định mức vật tư |
|
|
|||
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) |
1 |
Giống |
cây |
625 |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
cây |
30 |
|
|
|
3 |
Đạm Urê |
kg |
217 |
|
|
|
4 |
Lân Supe |
kg |
606 |
|
|
|
5 |
Kaly Clorua |
kg |
200 |
|
|
|
6 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
7 |
Vôi bột |
kg |
625 |
|
|
|
8 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.500 |
|
|
|
Năm 3 |
1 |
Đạm Urê |
kg |
261 |
|
|
2 |
Lân Supe |
kg |
606 |
|
|
|
3 |
Kaly Clorua |
kg |
250 |
|
|
|
4 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.500 |
|
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
1 |
Đạm Urê |
kg |
304 |
|
|
2 |
Lân Supe |
kg |
727 |
|
|
|
3 |
Kaly Clorua |
kg |
300 |
|
|
|
4 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
|
II. Định mức lao động |
||||
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) |
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
||
|
Đào hố (60x60x60) |
công |
20 |
|
||
|
2 |
Trồng cây |
công |
13 |
|
|
|
3 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
|
Bón phân, làm cỏ, tỉa cành |
công |
13 |
|
||
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
||
|
Năm thứ 3 |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
Bón phân, làm cỏ, tỉa cành |
công |
13 |
|
||
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
||
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
Bón phân, làm cỏ, tỉa cành |
công |
16 |
|
||
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
||
|
2 |
Thu hoạch |
công |
12 |
|
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I. Định mức giống, vật tư |
|||||
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất) |
1 |
Giống |
cây |
5.555 |
|
|
2 |
Trụ xi măng |
trụ |
1.200 |
|
|
|
3 |
Đạm Urê |
kg |
478 |
|
|
|
4 |
Lân Supe |
kg |
1.818 |
|
|
|
5 |
Kaly Clorua |
kg |
250 |
|
|
|
6 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
7 |
Vôi bột |
kg |
550 |
|
|
|
8 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
Năm thứ 2 |
1 |
Đạm Urê |
kg |
957 |
|
|
2 |
Lân Supe |
kg |
2.667 |
|
|
|
3 |
Kaly Clorua |
kg |
500 |
|
|
|
4 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
6.000 |
|
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 3 trở đi) |
1 |
Đạm Urê |
kg |
1.435 |
|
|
2 |
Lân Supe |
kg |
4.000 |
|
|
|
3 |
Kaly Clorua |
kg |
750 |
|
|
|
4 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
9.000 |
|
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
|
II. Định mức lao động |
||||
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất) |
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
||
|
Đào, chôn cọc trụ |
công |
17 |
|
||
|
2 |
Trồng cây |
công |
24 |
|
|
|
3 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
|
Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành |
công |
24 |
|
||
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
||
|
4 |
Vận chuyển |
|
|
|
|
|
Trụ |
công |
24 |
|
||
|
Năm thứ 2 |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
Bón phân, làm cỏ, tỉa cành |
công |
24 |
|
||
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
||
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 3 trở đi) |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
Bón phân, làm cỏ, tỉa cành |
công |
30 |
|
||
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
||
|
2 |
Thu hoạch |
công |
12 |
|
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) |
1 |
Cây giống |
cây |
400 |
|
|
2 |
Cây giống trồng dặm |
cây |
20 |
|
|
|
3 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
4 |
Phân Đạm Urê |
kg |
196 |
|
|
|
5 |
Phân Lân Supe |
kg |
394 |
|
|
|
6 |
Phân Kali Clorua |
kg |
150 |
|
|
|
7 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
|
8 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.500 |
|
|
|
Năm 3 |
1 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3000 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
261 |
|
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
485 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
400 |
|
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1500 |
|
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
1 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3000 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
543 |
|
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
606 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
333 |
|
|
|
5 |
Túi bao trái |
cái |
70.000 |
|
|
|
6 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1000đ |
2.000 |
|
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) |
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
|
|
- |
Đào hố (60cm x 60cm x 60cm) |
công |
20 |
|
|
|
2 |
Trồng cây |
công |
8 |
|
|
|
3 |
Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước… |
công |
8 |
|
|
|
4 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
|
|
Năm 3 |
1 |
Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành… |
công |
10 |
|
|
2 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
3 |
Vận chuyển phân bón |
công |
2 |
|
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
1 |
Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành…. |
công |
10 |
|
|
2 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
3 |
Thu hoạch |
công |
20 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) |
1 |
Cây giống |
cây |
400 |
|
|
2 |
Cây giống trồng dặm |
cây |
20 |
|
|
|
3 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3000 |
|
|
|
4 |
Phân Đạm Urê |
kg |
435 |
|
|
|
5 |
Phân Lân Supe |
kg |
606 |
|
|
|
6 |
Phân Kali Clorua |
kg |
167 |
|
|
|
7 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
|
8 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.500 |
|
|
|
Năm 3 |
1 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
522 |
|
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
1455 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
400 |
|
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.500 |
|
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
1 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
2 |
Phân Đạm Ure |
kg |
609 |
|
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
1697 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
467 |
|
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) |
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
|
|
- |
Đào hố (60cm x 60cm x 60cm) |
công |
20 |
|
|
|
2 |
Trồng cây |
công |
8 |
|
|
|
3 |
Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước,… |
công |
8 |
|
|
|
4 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
|
|
Năm 3 |
1 |
Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành…. |
công |
10 |
|
|
2 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
1 |
Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành…. |
công |
10 |
|
|
2 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
3 |
Thu hoạch |
công |
40 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) |
1 |
Cây giống |
cây |
200 |
|
|
2 |
Cây giống trồng dặm |
cây |
10 |
|
|
|
3 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.000 |
|
|
|
4 |
Phân Đạm Urê |
kg |
109 |
|
|
|
5 |
Phân Lân Supe |
kg |
212 |
|
|
|
6 |
Phân Kali Clorua |
kg |
67 |
|
|
|
7 |
Vôi bột |
kg |
200 |
|
|
|
8 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.500 |
|
|
|
Năm 3 trở đi |
1 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
196 |
|
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
424 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
200 |
|
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.500 |
|
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) |
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
|
|
- |
Đào hố (60cm x 60cm x 60cm) |
công |
10 |
|
|
|
2 |
Trồng cây |
công |
4 |
|
|
|
3 |
Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước |
công |
4 |
|
|
|
4 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
|
|
Năm 3 trở đi |
1 |
Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành…. |
công |
5 |
|
|
2 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
3 |
Thu hoạch |
công |
24 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (Năm thứ nhất + Năm thứ hai) |
1 |
Cây giống mới |
cây |
400 |
|
|
2 |
Cây giống trồng dặm |
cây |
20 |
|
|
|
3 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
4 |
Phân Đạm Urê |
kg |
185 |
|
|
|
5 |
Phân Lân Supe |
kg |
485 |
|
|
|
6 |
Phân Kaly Clorua |
kg |
150 |
|
|
|
7 |
Vôi bột |
kg |
200 |
|
|
|
8 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.500 |
|
|
|
Năm thứ 3 |
1 |
Phân Đạm Urê |
kg |
196 |
|
|
2 |
Phân Lân Supe |
kg |
485 |
|
|
|
3 |
Phân Kaly Clorua |
kg |
200 |
|
|
|
4 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.500 |
|
|
|
Thời kỳ kinh doanh (Cây từ năm thứ 4 trở đi) |
1 |
Phân Đạm Urê |
kg |
261 |
|
|
2 |
Phân Lân Supe |
kg |
545 |
|
|
|
3 |
Phân Kaly Clorua |
kg |
300 |
|
|
|
4 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
5 |
Túi bao trái |
Túi |
50.000 |
|
|
|
6 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
Giai đoạn trồng |
1 |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn |
công |
12 |
|
|
- |
Đào hố |
công |
21 |
|
|
|
- |
Trồng cây |
công |
8 |
|
|
|
2 |
Bón phân, tưới nước, làm cỏ |
công |
8 |
|
|
|
Cây từ 1 đến 3 năm tuổi |
1 |
Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước… |
công |
10 |
|
|
2 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
|
|
Cây từ năm thứ 4 trở đi |
1 |
Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước… |
công |
10 |
|
|
3 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
4 |
Thu hoạch |
công |
20 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Năm thứ nhất |
1 |
Chồi giống trồng mới |
chồi |
60.000 |
|
|
2 |
Chồi giống trồng dặm |
chồi |
3.000 |
|
|
|
3 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
5.000 |
|
|
|
4 |
Phân Đạm Urê |
kg |
1.000 |
|
|
|
5 |
Phân Lân Supe |
kg |
1.939 |
|
|
|
6 |
Phân Kali Clorua |
kg |
1.400 |
|
|
|
7 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
8 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
3.000 |
|
|
|
Năm thứ 2 |
1 |
Phân Đạm Urê |
kg |
196 |
|
|
2 |
Phân Kali Clorua |
kg |
300 |
|
|
|
3 |
Điều hoa bảo |
lít |
5 |
|
|
|
4 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
Năm thứ nhất |
|
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
|
|
Lên luống, rạch hàng |
công |
10 |
|
|
|
|
Trồng cây |
công |
20 |
|
|
|
|
Bón phân, làm cỏ, tưới nước… |
công |
25 |
|
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
|
|
Năm thứ 2 |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- |
Bón phân, làm cỏ, tưới nước… |
công |
33 |
|
|
|
- |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
2 |
Thu hoạch |
công |
20 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Năm thứ nhất |
1 |
Giống trồng mới |
cây |
1.300 |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
cây |
60 |
|
|
|
3 |
Cột bê tông |
cột |
500 |
|
|
|
3 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
4 |
Phân Đạm Urê |
kg |
152 |
|
|
|
5 |
Phân Lân Supe |
kg |
970 |
|
|
|
6 |
Phân Kali Clorua |
kg |
600 |
|
|
|
7 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
8 |
Chế phẩm sinh học |
kg |
60 |
|
|
|
9 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
3.000 |
|
|
|
Năm thứ 2 |
1 |
Phân Đạm Urê |
kg |
402 |
|
|
2 |
Phân Kali Clorua |
kg |
1.100 |
|
|
|
3 |
Chế phẩm sinh học |
kg |
80 |
|
|
|
4 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
Năm thứ nhất |
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
|
|
- |
Đào hố (60cm x 60cm x 60cm) |
công |
20 |
|
|
|
2 |
Làm dàn leo (đào hố, chôn trụ, căng dây) |
công |
25 |
|
|
|
3 |
Trồng cây |
công |
26 |
|
|
|
4 |
Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước… |
công |
30 |
|
|
|
5 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
|
|
Năm thứ 2 |
1 |
Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước…. |
công |
26 |
|
|
2 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
3 |
Thu hoạch |
công |
33 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Năm thứ nhất + Năm 2 (thời kỳ kiến thiết cơ bản) |
1 |
Giống trồng mới |
cây |
600 |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
cây |
30 |
|
|
|
3 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
4 |
Phân Đạm Urê |
kg |
200 |
|
|
|
5 |
Phân Lân Supe |
kg |
582 |
|
|
|
6 |
Phân Kali Colua |
kg |
200 |
|
|
|
7 |
Vôi bột |
kg |
600 |
|
|
|
8 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
Năm 3 |
1 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
272 |
|
|
|
3 |
Phân Lân supe |
kg |
863 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Colua |
kg |
250 |
|
|
|
5 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
Năm 4 trở đi (kinh doanh) |
1 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
272 |
|
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
863 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Colua |
kg |
250 |
|
|
|
5 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
II |
|
Định mức công lao động |
|
|
|
|
Năm thứ nhất + Năm 2 (thời kỳ kiến thiết cơ bản) |
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
||
|
- Đào hố (60cm x 60cm x 60cm) |
công |
20 |
|
||
|
2 |
Trồng cây |
công |
12 |
|
|
|
3 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
|
- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành… |
công |
12 |
|
||
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
3 |
|
||
|
Năm 3 |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
15 |
|
||
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
||
|
Năm thứ 4 trở đi (kinh doanh) |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
15 |
|
||
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
||
|
2 |
Thu hoạch |
công |
60 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thết cơ bản (năm 1 + Năm 2) |
1 |
Giống trồng mới |
cây |
2.000 |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
cây |
100 |
|
|
|
3 |
Cột bê tông |
cột |
800 |
|
|
|
4 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
5 |
Phân Đạm Urê |
kg |
478 |
|
|
|
6 |
Phân Lân Supe |
kg |
970 |
|
|
|
7 |
Phân Kali Clorua |
kg |
500 |
|
|
|
8 |
Vôi bột |
kg |
1000 |
|
|
|
9 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
Năm thứ 3 |
1 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
600 |
|
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
970 |
|
|
|
4 |
Phân Kali clorua |
kg |
500 |
|
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
II |
|
Định mức lao động |
|
|
|
|
Năm thứ nhất + Năm 2 |
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn |
công |
12 |
|
|
|
|
- Đào hố (40cm x 40 cm x40 cm) |
công |
67 |
|
|
|
2 |
Trồng |
công |
40 |
|
|
|
3 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
|
|
- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa |
công |
40 |
|
|
|
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
3 |
|
|
|
4 |
Vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
- Cột bê tông (1 công = 40 cột) |
công |
20 |
|
|
|
5 |
Thu hoạch |
công |
20 |
|
|
|
Năm thứ 3 trở đi |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
|
- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa chồi, tỉa cành… |
công |
50 |
|
|
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
||
|
2 |
Thu hoạch |
công |
24 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Năm thứ nhất + Năm 2 |
1 |
Giống trồng mới |
|
|
|
|
Chuối tiêu |
cây |
2.500 |
|
||
|
Chuối tây |
cây |
2.000 |
|
||
|
2 |
Giống trồng dặm |
Cây |
100 |
|
|
|
3 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
4 |
Phân Đạm Urê |
kg |
565 |
|
|
|
5 |
Phân Lân Supe |
kg |
970 |
|
|
|
6 |
Phân Kali Clorua |
kg |
600 |
|
|
|
7 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
8 |
Túi bao buồng |
Túi |
2.000 |
|
|
|
9 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
II |
|
Định mức lao động |
|
|
|
|
Năm thứ nhất + Năm 2 |
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
||
|
- Đào hố (40cm x 40 cm x40 |
công |
25 |
|
||
|
2 |
Trồng |
công |
25 |
|
|
|
3 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
|
|
- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa chồi, bao buồng, tỉa hoa… |
công |
25 |
|
|
|
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
|
|
4 |
Thu hoạch |
công |
50 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
|
1 |
Giống chè |
cây |
22.000 |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
cây |
1.100 |
|
|
|
3 |
Cây che bóng |
cây |
200 |
|
|
|
4 |
Phân Đạm Urê |
kg |
600 |
|
|
|
5 |
Phân Lân Supe |
kg |
679 |
|
|
|
6 |
Phân Kali Clorua |
kg |
300 |
|
|
|
7 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
|
8 |
Phân sinh học |
kg |
25 |
|
|
|
9 |
Thuốc BVTV sinh học |
1.000đ |
3.000 |
|
|
|
II |
|
Định mức lao động |
|
|
|
|
Năm thứ nhất |
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
|
|
|
- Đào hố (30 cm x 30 cm x 30 cm) |
công |
147 |
|
|
|
2 |
Trồng |
công |
110 |
|
|
|
3 |
Chăm sóc: Bón phân, làm cỏ… |
công |
34 |
|
|
|
4 |
Phun thuốc BVTV |
công |
3 |
||
|
Năm thứ 2 |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành, tạo tán |
công |
34 |
|
||
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
3 |
|
||
|
Năm thứ 3 trở đi |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
|
- Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành, tạo tán, |
công |
34 |
|
|
|
2 |
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
|
|
3 |
Thu hoạch (1 công hái = 50 kg búp) |
công |
16 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời Kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (Năm thứ nhất, năm thứ 2; năm thứ 3) |
1 |
Cây giống |
cây |
400 |
|
|
2 |
Cây giống trồng dặm |
cây |
20 |
|
|
|
3 |
Phân Đạm Urê |
kg |
261 |
|
|
|
4 |
Phân Lân Supe |
kg |
1.212 |
|
|
|
5 |
Phân Kai clorua |
kg |
133 |
|
|
|
6 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
|
7 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.800 |
|
|
|
8 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.500 |
|
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
1 |
Phân Đạm Urê |
kg |
435 |
|
|
2 |
Phân Lân Supe |
kg |
727 |
|
|
|
3 |
Phân Kali Clorua |
kg |
333 |
|
|
|
4 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
|
II |
Định mức lao động (cho 1 lần thực hiện) |
|
|
|
|
Từ trồng đến năm thứ nhất |
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
|
|
- |
Đào hố |
công |
25 |
|
|
|
2 |
Trồng cây |
công |
10 |
|
|
|
3 |
Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước… |
công |
10 |
|
|
|
4 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
|
|
Cây từ năm thứ 2 đến năm thứ 4 |
1 |
Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước… |
công |
13 |
|
|
2 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
Cây từ năm thứ 5 trở đi |
1 |
Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước… |
công |
13 |
|
|
3 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
5 |
Thu hoạch |
công |
7 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
|
|
|
|
1 |
Giống |
kg |
2.000 |
Tương ứng 50.000 củ |
|
|
|
|||||
|
2 |
Phân vi sinh |
kg |
2.000 |
|
|
|
3 |
Phân Đạm Urê |
kg |
435 |
|
|
|
4 |
Phân Lân Super |
kg |
198 |
|
|
|
5 |
Phân Kali Clorua |
kg |
333 |
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
|
1 |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
|
2 |
Làm đất |
công |
30 |
|
|
|
3 |
Lên luống |
công |
20 |
|
|
|
4 |
Trồng |
công |
12 |
|
|
|
5 |
Chăm sóc (bón phân, làm cỏ…) |
công |
30 |
|
|
|
6 |
Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
|
|
7 |
Thu hoạch |
công |
20 |
|
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Củ giống |
kg |
1.300 |
|
|
2 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
20.000 |
|
|
3 |
Phân Đạm Urê |
kg |
120 |
|
|
4 |
Phân Lân Supe |
kg |
220 |
|
|
5 |
Phân Kali Clorua |
kg |
140 |
|
|
6 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
|
- Phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
- Cày bừa, cuốc hốc |
công |
30 |
|
|
|
- Lên luống |
công |
20 |
|
|
|
2 |
Trồng cây |
công |
12 |
|
|
3 |
Chăm sóc: Bón phân, làm cỏ, vun gốc, |
công |
33 |
|
|
4 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
5 |
Thu hoạch |
công |
30 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống |
Cây |
25.000 |
|
|
2 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
20.000 |
|
|
3 |
Phân NPK (16-16-8) |
kg |
800 |
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
100 |
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất (Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì) |
Công |
10 |
|
|
2 |
Cày, phay đất |
Công |
30 |
|
|
3 |
Lên luống, rạch hàng |
Công |
20 |
|
|
4 |
Làm giàn |
Công |
25 |
|
|
5 |
Gieo trồng |
Công |
34 |
|
|
6 |
Bón phân, làm cỏ, vun xới, tưới nước... |
Công |
33 |
|
|
7 |
Phun thuốc BVTV |
Công |
5 |
|
|
8 |
Thu hoạch |
Công |
30 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời Kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất) |
1 |
Cây giống mới |
cây |
1.100 |
|
|
2 |
Cây giống trồng dặm |
cây |
50 |
|
|
|
3 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.000 |
|
|
|
4 |
Phân Đạm Urê |
kg |
500 |
|
|
|
5 |
Phân Lân Supe |
kg |
970 |
|
|
|
6 |
Phân Kali Clorua |
kg |
200 |
|
|
|
7 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
8 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
Năm thứ 2+ năm thứ 3 |
1 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.000 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
500 |
|
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
970 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
300 |
|
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
1 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
652 |
|
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
1.455 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
600 |
|
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1000đ |
2.000 |
|
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất) |
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
|
|
- |
Đào hố (50cm x 50cm x 50cm) |
công |
42 |
|
|
|
2 |
Trồng cây |
công |
22 |
|
|
|
3 |
Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước… |
công |
22 |
|
|
|
4 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
|
|
Năm thứ 2+ năm thứ 3 |
1 |
Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành…. |
công |
28 |
|
|
2 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
1 |
Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành…. |
công |
28 |
|
|
2 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
3 |
Thu hoạch |
công |
12 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống trồng mới |
cây |
45.000 |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
cây |
2.250 |
|
|
3 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
50.000 |
|
|
4 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
|
|
5 |
Vôi bột |
kg |
1.500 |
|
|
6 |
Phân Đạm Urê |
kg |
220 |
|
|
7 |
Phân Lân Supe |
kg |
750 |
|
|
8 |
Phân Kali Clorua |
kg |
200 |
|
|
9 |
Boric |
kg |
80 |
|
|
10 |
MgSO4 |
kg |
40 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất (Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì) |
Công |
12 |
|
|
2 |
Cày, phay đất |
Công |
30 |
|
|
3 |
Lên luống, rạch hàng |
Công |
20 |
|
|
5 |
Gieo trồng |
Công |
34 |
|
|
6 |
Bón phân, làm cỏ, vun xới, tưới nước... |
Công |
33 |
|
|
7 |
Phun thuốc BVTV |
Công |
5 |
|
|
8 |
Thu hoạch |
Công |
30 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Cây giống |
gr |
600 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
250 |
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
750 |
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
300 |
|
|
5 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.000 |
|
|
6 |
Phân bón lá |
1.000đ |
500 |
|
|
7 |
Thuốc BVTV |
1.000đ |
1.000 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất: |
|
|
|
|
- Chuẩn bị đất, phát dọn… |
công |
12 |
|
|
|
- Cày, phay đất… |
công |
30 |
|
|
|
- Lên luống, bổ hốc |
công |
20 |
|
|
|
2 |
Trồng cây |
công |
34 |
|
|
3 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, làm cỏ, tưới nước |
công |
33 |
|
|
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
|
|
5 |
Thu hoạch |
công |
23 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Năm thứ nhất |
1 |
Cây giống mới |
cây |
600 |
|
|
2 |
Cây giống trồng dặm (5% cây) |
cây |
30 |
|
|
|
3 |
Trụ |
cây |
500 |
|
|
|
4 |
Cây choái (cây trụ) |
cây |
250 |
|
|
|
5 |
Dây thép kéo dàn |
kg |
1.200 |
|
|
|
6 |
Phân Đạm Urê |
kg |
500 |
|
|
|
7 |
Phân Lân Supe |
kg |
485 |
|
|
|
8 |
Phân Kali Clorua |
kg |
350 |
|
|
|
9 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
10 |
Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
11 |
Thuốc BTVT |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
Từ năm thứ 2 trở đi |
1 |
Phân Đạm Urê |
kg |
600 |
|
|
2 |
Phân Lân Supe |
kg |
727 |
|
|
|
3 |
Phân Kali Clorua |
kg |
350 |
|
|
|
4 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
5 |
Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
Năm thứ nhất |
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
Công |
12 |
|
|
|
- |
Đào hố |
Công |
30 |
|
|
|
2 |
Trồng cây |
Công |
12 |
|
|
|
3 |
Chăm sóc, bón phân, làm cỏ, tưới nước |
Công |
12 |
|
|
|
4 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
Công |
3 |
|
|
|
Từ năm thứ 2 trở đi |
1 |
Chăm sóc: Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước… |
Công |
12 |
|
|
2 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
Công |
5 |
|
|
|
3 |
Thu hoạch |
Công |
25 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới) |
1 |
Cây giống mới |
cây |
625 |
|
|
2 |
Cây giống trồng dặm (10%) |
cây |
62 |
|
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
187,5 |
|
|
|
4 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
25.000 |
|
|
|
5 |
Phân Lân Supe |
kg |
313 |
|
|
|
Cây 1-2 năm tuổi |
1 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
12.000 |
|
|
2 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
12.00 |
|
|
|
3 |
Phân Đạm Ure |
kg |
250 |
|
|
|
4 |
Phân Lân Supe |
kg |
500 |
|
|
|
5 |
Phân Kaly Clorua |
kg |
250 |
|
|
|
6 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.500 |
|
|
|
Cây 3 năm tuổi trở lên |
1 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
30.000 |
|
|
2 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
1.800 |
|
|
|
3 |
Phân Đạm Ure |
kg |
300 |
|
|
|
4 |
Phân Lân Super |
kg |
600 |
|
|
|
5 |
Phân Kaly Clorua |
kg |
300 |
|
|
|
6 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
Giai đoạn trồng |
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn |
Công |
8 |
|
|
|
- |
Đào hố |
Công |
15 |
|
|
|
2 |
Trồng cây |
Công |
8 |
|
|
|
Cây 1-2 năm tuổi |
1 |
Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, |
Công |
12 |
|
|
2 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
Công |
5 |
|
|
|
Cây 3 năm tuổi trở lên |
1 |
Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, |
Công |
12 |
|
|
3 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
Công |
3 |
|
|
|
4 |
Bao quả |
Công |
10 |
|
|
|
5 |
Thu hoạch |
Công |
20 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Cây giống |
cây |
27.000 |
|
|
2 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
10.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
4 |
Phân Đạm Urê |
kg |
225 |
|
|
5 |
Phân Lân Super |
kg |
278 |
|
|
6 |
Phân Kali Clorua |
kg |
200 |
|
|
7 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
|
- Phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
- Làm đất |
công |
30 |
|
|
|
3 |
Trồng cây |
công |
34 |
|
|
4 |
Chăm sóc |
công |
|
|
|
- Bón phân, làm cỏ, vun gốc, tưới nước |
công |
33 |
|
|
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
5 |
Thu hoạch |
công |
20 - 30 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống |
kg |
2.000 |
|
|
2 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
20.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
2 |
Làm đất |
công |
30 |
|
|
3 |
Lên luống |
công |
20 |
|
|
4 |
Trồng |
công |
12 |
|
|
5 |
Chăm sóc (bón phân, làm cỏ…) |
công |
30 |
|
|
6 |
Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
|
7 |
Thu hoạch |
công |
20 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống |
kg |
1.200 |
|
|
2 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
20.000 |
|
|
3 |
Phân Đạm Urê |
kg |
300 |
|
|
4 |
Phân Lân Super |
kg |
300 |
|
|
5 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
2 |
Công để cày, lên luống, vớt luống |
|
|
|
|
- Công làm đất |
công |
30 |
|
|
|
- Công lên luống |
công |
20 |
|
|
|
3 |
Công trồng |
công |
30 |
|
|
4 |
Công chăm sóc |
công |
25 |
|
|
5 |
Công phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
6 |
Thu hoạch |
công |
30 |
|
Định mức cho 1ha
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
1 |
Củ giống |
kg |
3.500 |
|
|
2 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
30.000 |
|
|
3 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
1.000 |
|
|
4 |
Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
5 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
3.000 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
|
- Phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
- Cày bừa, cuốc hốc |
công |
30 |
|
|
|
- Lên luống |
công |
20 |
|
|
|
2 |
Trồng cây |
công |
12 |
|
|
3 |
Chăm sóc: Bón phân, làm cỏ, vun gốc, tưới nước |
công |
33 |
|
|
4 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
5 |
Thu hoạch |
công |
30 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới) |
1 |
Giống trồng mới |
cây |
280 |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
cây |
28 |
|
|
|
3 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
2.800 |
|
|
|
4 |
Vôi bột |
kg |
140 |
|
|
|
5 |
Phân Đạm Urê |
kg |
28 |
|
|
|
6 |
Phân Lân Supe |
kg |
280 |
|
|
|
7 |
Phân Kali Clorua |
kg |
28 |
|
|
|
Năm thứ nhất |
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
140 |
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
280 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
112 |
|
|
|
5 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
Cây 2-3 năm tuổi |
1 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
2.800 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
168 |
|
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
280 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
280 |
|
|
|
5 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
Cây từ 4 năm tuổi trở lên |
1 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
4.200 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
364 |
|
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
336 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
224 |
|
|
|
5 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
II |
|
Định mức công lao động |
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất |
1 |
Làm đất |
|
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
||
|
- Đào hố (60cm x 60cm x 60cm) |
công |
14 |
|
||
|
2 |
Trồng cây |
công |
6 |
|
|
|
3 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
|
- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành |
công |
6 |
|
||
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
3 |
|
||
|
Năm thứ 2 |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành |
công |
6 |
|
||
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
3 |
|
||
|
Năm thứ 3 |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành |
công |
7 |
|
||
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
||
|
Năm thứ 4 trở đi (kinh doanh) |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành |
công |
7 |
|
||
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
||
|
2 |
Thu hoạch |
công |
60 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới) |
1 |
Giống trồng mới |
cây |
500 |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
cây |
50 |
|
|
|
3 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
5.000 |
|
|
|
4 |
Vôi bột |
kg |
250 |
|
|
|
5 |
Phân Lân Supe |
kg |
150 |
|
|
|
Cây từ 1 đến 4 năm tuổi |
1 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
7.500 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
250 |
|
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
200 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
150 |
|
|
|
5 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
Cây từ 5 năm tuổi trở lên |
1 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
15.000 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
400 |
|
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
350 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
300 |
|
|
|
5 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
II |
|
Định mức công lao động |
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất |
1 |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
|
Đào hố |
công |
25 |
|
||
|
Trồng cây |
công |
10 |
|
||
|
2 |
Bón phân, làm cỏ, tỉa cành, tưới |
công |
10 |
|
|
|
3 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
|
|
Năm thứ 2 |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành |
công |
10 |
|
||
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
3 |
|
||
|
Năm thứ 3 - năm thứ 4 |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành |
công |
12,5 |
|
||
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
||
|
2 |
Thu hoạch |
|
30 |
|
|
|
Năm thứ 5 trở lên |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành |
công |
12,5 |
|
||
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
||
|
2 |
Thu hoạch |
công |
60 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới) |
1 |
Giống trồng mới |
cây |
6.666 |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
cây |
660 |
|
|
|
3 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
66.660 |
|
|
|
4 |
Vôi bột |
kg |
2.000 |
|
|
|
Cây từ 1 năm tuổi trở lên |
1 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
7.500 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
250 |
|
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
200 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
150 |
|
|
|
5 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
II |
|
Định mức công lao động |
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất |
1 |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
Đào hố |
công |
20 |
|
||
|
Trồng cây |
công |
33 |
|
||
|
2 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
|
- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành |
công |
33 |
|
||
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
||
|
Cây từ 1 năm tuổi trở lên |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành |
công |
33 |
|
||
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
||
|
2 |
Thu hoạch |
công |
60 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới) |
1 |
Giống trồng mới |
cây |
900 |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
cây |
90 |
|
|
|
3 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
18.000 |
|
|
|
4 |
Vôi bột |
kg |
450 |
|
|
|
5 |
Phân Lân Supe |
kg |
450 |
|
|
|
Cây 1 năm tuổi |
1 |
Phân Đạm Urê |
kg |
450 |
|
|
2 |
Phân Lân Supe |
kg |
900 |
|
|
|
3 |
Phân Kali Clorua |
kg |
180 |
|
|
|
4 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
Cây từ 2 năm tuổi trở lên |
1 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
9.000 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
450 |
|
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
900 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
360 |
|
|
|
5 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
II |
|
Định mức công lao động |
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất |
1 |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực |
công |
12 |
|
|
Đào hố |
công |
45 |
|
||
|
Trồng cây |
công |
18 |
|
||
|
2 |
Chăm sóc: Bón phân, làm cỏ, tỉa cành, tưới nước… |
công |
18 |
|
|
|
3 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
|
|
Năm thứ 2 trở lên |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
10 |
|
||
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
||
|
|
2 |
Thu hoạch |
|
50 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới) |
1 |
Giống trồng mới |
cây |
400 |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
cây |
40 |
|
|
|
3 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
4.000 |
|
|
|
4 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
|
5 |
Phân Lân Supe |
kg |
200 |
|
|
|
Cây 1 năm tuổi |
1 |
Phân NPK |
kg |
480 |
|
|
2 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
Cây từ 2 – 3 năm tuổi |
1 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
6.000 |
|
|
2 |
Phân NPK |
kg |
520 |
|
|
|
3 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.500 |
|
|
|
Cây từ 4 năm tuổi trở lên |
1 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
8.000 |
|
|
2 |
Phân NPK |
kg |
600 |
|
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
800 |
|
|
|
4 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
II |
|
Định mức công lao động |
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất |
1 |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
|
Đào hố |
công |
20 |
|
||
|
Trồng cây |
công |
8 |
|
||
|
2 |
Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước… |
công |
8 |
|
|
|
3 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
|
|
Năm thứ 2 |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
8 |
|
||
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
3 |
|
||
|
Từ năm 3 tuổi – 5 tuổi |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
8 |
|
||
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
||
|
2 |
Thu hoạch |
công |
16 |
|
|
|
Từ năm thứ 6 trở |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
|
- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
8 |
|
|
|
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
|
|
2 |
Thu hoạch |
công |
32 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới) |
1 |
Giống trồng mới |
cây |
500 |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
cây |
50 |
|
|
|
3 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
5.000 |
|
|
|
4 |
Vôi bột |
kg |
250 |
|
|
|
5 |
Phân Lân Supe |
kg |
400 |
|
|
|
Cây 1 năm tuổi |
1 |
Phân NPK 16-16-8 |
kg |
150 |
|
|
2 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
Cây 2 năm tuổi |
1 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
5.000 |
|
|
2 |
Phân NPK 16-16-8 |
kg |
200 |
|
|
|
3 |
Vôi |
kg |
150 |
|
|
|
4 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
Cây 2 năm tuổi |
1 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
10.000 |
|
|
2 |
Phân NPK 16-16-8 |
kg |
450 |
|
|
|
3 |
Vôi |
kg |
250 |
|
|
|
4 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
Cây từ 4 năm tuổi trở lên (thời kỳ kinh doanh) |
1 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
20.000 |
|
|
2 |
Phân NPK 16-16-8 |
kg |
750 |
|
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
4 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
II |
|
Định mức công lao động |
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất |
1 |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
|
Đào hố |
công |
25 |
|
||
|
Trồng cây |
công |
10 |
|
||
|
2 |
Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước… |
công |
10 |
|
|
|
3 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
|
|
Cây 2 năm tuổi |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
10 |
|
||
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
3 |
|
||
|
Cây 3 năm tuổi |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
13 |
|
||
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
||
|
Cây từ 4 năm tuổi trở lên |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
|
- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
13 |
|
|
|
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
|
|
2 |
Thu hoạch |
công |
20 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới) |
1 |
Giống trồng mới |
cây |
400 |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
cây |
40 |
|
|
|
3 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
8.000 |
|
|
|
4 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
|
5 |
Phân Lân Supe |
kg |
200 |
|
|
|
Cây 1 - 3 năm tuổi |
1 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
5.000 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
120 |
|
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
250 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
130 |
|
|
|
5 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
Cây từ 4 năm tuổi trở lên (thời kỳ kinh doanh) |
1 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
10.000 |
|
|
2 |
Phân Đạm Urê |
kg |
200 |
|
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
400 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
|
200 |
|
|
|
4 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
II |
|
Định mức công lao động |
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất |
1 |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
|
Đào hố |
công |
28 |
|
||
|
Trồng cây |
công |
8 |
|
||
|
2 |
Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, tỉa |
công |
8 |
|
|
|
3 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
|
|
Cây 2 năm tuổi |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành |
công |
8 |
|
||
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
3 |
|
||
|
Cây 3 năm tuổi |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành |
công |
10 |
|
||
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
||
|
Cây từ 4 năm tuổi trở lên |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
|
- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành |
công |
10 |
|
|
|
|
- Phun thuốc BVTV |
công |
5 |
|
|
|
2 |
Thu hoạch |
công |
16 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới) |
1 |
Giống trồng mới |
cây |
2.000 |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
cây |
200 |
|
|
|
3 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
14.000 |
|
|
|
4 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
5 |
Phân Lân Supe |
kg |
1.000 |
|
|
|
6 |
Phân Kali Clorua |
kg |
400 |
|
|
|
Cây 1 năm tuổi |
1 |
Phân Đạm Ure |
kg |
800 |
|
|
2 |
Phân Kali Clorua |
kg |
400 |
|
|
|
3 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
Cây từ 2 năm tuổi trở lên (thời kỳ kinh doanh) |
1 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
24.000 |
|
|
2 |
Phân Đạm Ure |
kg |
600 |
|
|
|
3 |
Phân Lân Supe |
kg |
1.600 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
600 |
|
|
|
4 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
II |
|
Định mức công lao động |
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất |
1 |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
Đào hố, lên luống |
công |
20 |
|
||
|
Trồng cây |
công |
33 |
|
||
|
2 |
Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước… |
công |
33 |
|
|
|
3 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
4 |
Thu hoạch |
công |
40 |
|
|
|
Cây 2 năm tuổi trở lên |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
33 |
|
||
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
||
|
2 |
Thu hoạch |
công |
40 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới) |
1 |
Giống trồng mới |
cây |
625 |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
cây |
62 |
|
|
|
3 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
6.250 |
|
|
|
4 |
Vôi bột |
kg |
313 |
|
|
|
5 |
Phân Lân Super |
kg |
500 |
|
|
|
Cây 1 năm tuổi |
1 |
Phân Đạm Ure |
kg |
250 |
|
|
2 |
Phân Kali Clorua |
kg |
188 |
|
|
|
3 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
Cây 2 năm tuổi |
1 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
6.000 |
|
|
2 |
Phân Đạm Ure |
kg |
250 |
|
|
|
3 |
Phân Lân Super |
kg |
500 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
250 |
|
|
|
5 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
Cây 3 năm tuổi trở lên (thời kỳ kinh doanh) |
1 |
Phân chuồng hoai mục |
kg |
9.000 |
|
|
2 |
Phân Đạm Ure |
kg |
560 |
|
|
|
3 |
Phân Lân Super |
kg |
625 |
|
|
|
4 |
Phân Kali Clorua |
kg |
438 |
|
|
|
5 |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
|
|
|
II |
|
Định mức công lao động |
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất |
1 |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
12 |
|
|
Đào hố |
công |
32 |
|
||
|
Trồng cây |
công |
13 |
|
||
|
2 |
Chăm sóc: Bón phân, làm cỏ, tỉa cành, tưới nước… |
công |
32 |
|
|
|
3 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
|
|
Cây 2 năm tuổi |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành, tưới nước … |
công |
32 |
|
||
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
||
|
Cây 3 năm tuổi trở lên |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành, tưới nước |
công |
32 |
|
||
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
||
|
2 |
Thu hoạch |
công |
20 |
|
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (trồng mới + Năm thứ nhất) |
1 |
Giống trồng mới |
cây |
500 |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
cây |
50 |
|
|
|
3 |
Cột bê tông |
cây |
800 |
|
|
|
4 |
Phân Đạm Ure |
kg |
120 |
|
|
|
5 |
Phân Lân Super |
kg |
200 |
|
|
|
6 |
Phân Kali Clorua |
kg |
80 |
|
|
|
7 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
|
II |
|
Định mức công lao động |
|
|
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản + Năm thứ nhất |
1 |
Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì |
công |
10 |
|
|
Lên luống |
công |
20 |
|
||
|
Đào hố |
công |
25 |
|
||
|
Trồng cây |
công |
25 |
|
||
|
Làm dàn |
công |
25 |
|
||
|
2 |
Chăm sóc: Bón phân, Làm cỏ, tỉa cành, tưới nước… |
công |
10 |
|
|
|
3 |
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
3 |
|
|
|
Cây 2 năm tuổi trở lên |
1 |
Chăm sóc |
|
|
|
|
- Bón phân, Chăm sóc, làm cỏ, tỉa cành,… |
công |
10 |
|
||
|
- Phun thuốc bảo vệ thực vật |
công |
5 |
|
||
|
2 |
Thu hoạch |
công |
40 |
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI VẬT
NUÔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
|
STT |
Tên định mức |
|
1 |
Chăn nuôi gà thương phẩm |
|
2 |
Chăn nuôi gà sinh sản |
|
3 |
Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm |
|
4 |
Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản |
|
5 |
Chăn nuôi chim bồ câu |
|
6 |
Chăn nuôi chim cút sinh sản |
|
7 |
Chăn nuôi lợn thương phẩm |
|
8 |
Chăn nuôi lợn sinh sản |
|
9 |
Chăn nuôi lợn đực sản xuất tinh giống |
|
10 |
Mô hình xử lý môi trường chăn nuôi lợn |
|
11 |
Vỗ béo trâu, bò |
|
12 |
Chăn nuôi trâu, bò sinh sản |
|
13 |
Cải tạo trâu, bò bằng thụ tinh nhân tạo |
|
14 |
Trồng, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh |
|
15 |
Chăn nuôi dê thương phẩm |
|
16 |
Chăn nuôi dê sinh sản |
|
17 |
Nuôi ong ngoại |
|
18 |
Nuôi ong nội |
|
19 |
Chăn nuôi thỏ thương phẩm |
|
20 |
Chăn nuôi thỏ sinh sản |
|
21 |
Nuôi tằm |
B. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
|
|
|
|
1 |
Giống |
Con |
|
Giống được công bố TCCS |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
Kg/con |
6,0 |
Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng của gia cầm. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
|
3 |
Vắc xin |
Liều/con |
7 |
Gum (2), ND- IB (2), New (1), Đậu (1), Cúm GC (l) |
|
|
|
|||||
|
4 |
Hóa chất sát trùng |
Lít/con |
0,5 |
Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
|
5 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,05 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
|
|
II |
Định mức máy móc, thiết bị ( cho 1 trang trại chăn nuôi) |
|
|||
|
1 |
Hệ thống làm mát chuồng |
Hệ thống |
01 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
|
2 |
Hệ thống máng ăn |
Hệ thống |
01 |
|
|
|
3 |
Hệ thống máng uống |
Hệ thống |
01 |
|
|
|
4 |
Máy phát điện |
Chiếc |
01 |
|
|
|
III |
Định mức chuồng nuôi |
|
|||
|
|
Diện tích chuồng |
Con/m2 |
6 - 7 |
|
|
|
IV |
Định mức công lao động phổ thông |
|
|||
|
|
Giai đoạn gà con đến xuất bán |
Con/công |
400 |
01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống |
Con |
|
Giống được công bố TCCS |
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
Kg/con |
12,3 |
Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng của gia cầm. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
3 |
Vắc xin |
Liều/con |
14 |
Gum (3), Đậu (1), IB (2), New (4), ILT (2), Cúm GC (2) |
|
4 |
Hóa chất sát trùng |
Lít/con |
2,5 |
Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
5 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,05 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
|
II |
Định mức máy móc, thiết bị |
|
||
|
1 |
Máy móc thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi) |
|||
|
1.1 |
Lồng tầng |
Con/m2 |
8-12 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
1.2 |
Sàn nhựa |
Con/m2 |
6-8 |
|
|
1.3 |
Hệ thống làm mát chuồng |
Hệ thống |
01 |
|
|
1.4 |
Hệ thống máng ăn |
Hệ thống |
01 |
|
|
1.5 |
Hệ thống máng |
Hệ thống |
01 |
|
|
1.6 |
Hệ thống thu trứng |
Hệ thống |
01 |
|
|
1.7 |
Hệ thống tải phân |
Hệ thống |
01 |
|
|
1.8 |
Máy phát điện |
Chiếc |
01 |
|
|
2 |
Thiết bị, vật tư ấp trứng gà (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 gà mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ) |
|||
|
2.1 |
Máy ấp trứng gia cầm |
Chiếc |
01 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2.2 |
Máy nở |
Chiếc |
01 |
Công suất= 30% máy ấp. Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2.3 |
Máy phát điện |
Chiếc |
01 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2.4 |
Máy phun thuốc sát trùng |
Chiếc |
01 |
|
|
5 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/cơ sở |
20 |
Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
III |
Định mức chuồng nuôi |
|||
|
|
Diện tích chuồng |
Con/m2 |
3 - 4 |
|
|
IV |
Định mức công lao động phổ thông |
|||
|
1 |
Giai đoạn gà con, gà hậu bị |
Con/công |
400 |
01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
2 |
Giai đoạn gà đẻ |
Con/công |
250 |
|
3. Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống |
Con |
|
Giống được công bố TCCS |
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
Kg/con |
9,4 |
Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
3 |
Vắc xin |
Liều/con |
04 |
Dịch tả (2), Viêm gan (1), cúm GC (1) |
|
4 |
Hóa chất sát trùng |
Lít/con |
0,5 |
Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
5 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,05 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
|
II |
Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi) |
|||
|
1 |
Hệ thống làm mát chuồng |
Hệ thống |
01 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống máng ăn |
Hệ thống |
01 |
|
|
3 |
Hệ thống máng uống |
Hệ thống |
01 |
|
|
4 |
Máy phát điện |
Chiếc |
01 |
|
|
III |
Định mức chuồng nuôi |
|||
|
|
Diện tích chuồng |
Con/m2 |
4 - 6 |
|
|
IV |
Định mức công lao động phổ thông |
|
||
|
|
Giai đoạn nuôi vịt, ngan con đến xuất bán |
Con/công |
400 |
01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
4. Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống |
Con |
|
Giống được công bố TCCS |
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
Kg/con |
30 |
Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
3 |
Vắc xin |
Liều/con |
11 |
Viêm gan vịt (3), Dịch tả vịt (3), Cúm GC (3), Tụ huyết trùng (2) |
|
4 |
Hóa chất sát trùng |
Lít/con |
2,5 |
Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
5 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,05 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
|
II |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Máy móc thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi) |
|||
|
1.1 |
Sàn nhựa |
Con/m2 |
3,5-4,0 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
1.2 |
Hệ thống làm mát chuồng |
Hệ thống |
01 |
|
|
1.3 |
Hệ thống máng ăn |
Hệ thống |
01 |
|
|
1.4 |
Hệ thống máng uống |
Hệ thống |
01 |
|
|
1.5 |
Máy phát điện |
Chiếc |
01 |
|
|
2 |
Thiết bị, vật tư ấp trứng vịt (Áp dụng cho quy mô ≥1000 vịt mái/ cơ sở/ hộ/ nhóm hộ) |
|||
|
2.1 |
Máy ấp trứng gia cầm |
Chiếc |
01 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2.2 |
Máy nở |
Chiếc |
01 |
Công suất= 30% máy ấp. Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2.3 |
Máy phát điện |
Chiếc |
01 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2.4 |
Máy phun thuốc sát trùng |
Chiếc |
01 |
|
|
5 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/cơ sở |
20 |
Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
III |
Định mức chuồng nuôi |
|||
|
|
Diện tích chuồng |
Con/m2 |
3 - 4 |
|
|
IV |
Định mức công lao động phổ thông |
|||
|
|
Giai đoạn nuôi vịt, ngan con; giai đoạn hậu bị |
Con/công |
400 |
01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
|
Giai đoạn nuôi sinh sản |
Con/công |
250 |
|
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
|
||
|
1 |
Giống |
|
|
Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công bố TCCS |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp |
Kg/con |
10,8 |
Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
|
|
|||||
|
|
|||||
|
3 |
Vắc xin |
Liều/con |
01 |
Newcastle |
|
|
4 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/con |
02 |
Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
|
5 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,03 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
|
|
II |
Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥500 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ) |
|
|||
|
1 |
Máy ấp trứng bồ câu |
Chiếc |
01 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
|
2 |
Máy nở |
Chiếc |
01 |
Công suất = 30% máy ấp. Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
|
3 |
Máy phát điện |
Chiếc |
01 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
|
4 |
Máy phun thuốc sát trùng |
Chiếc |
01 |
|
|
|
5 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/cơ sở |
20 |
Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
|
III |
Định mức chuồng nuôi |
|
|
||
|
1 |
Nuôi nhốt theo ô chuồng |
|
|
|
|
|
|
Chim sinh sản |
Ô/cặp |
01 ô/01 cặp |
Kích thước của 01 ô : chiều cao x chiều rộng x chiều dài = 40cm x 60cm x 50cm |
|
|
|
Vỗ béo chim thương phẩm (từ 21 - 30 ngày tuổi) |
Con/m2 |
45 - 50 |
|
|
|
2 |
Nuôi thả trong chuồng |
|
|
|
|
|
|
Chim hậu bị (sau tách mẹ đến khi đẻ) |
Con/m2 |
10 - 14 |
|
|
|
|
Chim sinh sản |
Con/m2 |
6 - 8 |
|
|
|
IV |
Định mức công lao động phổ thông |
|
|
||
|
|
Công lao động |
Con/cô ng |
1.000 |
01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
6. Chăn nuôi chim cút sinh sản
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
||
|
1 |
Giống |
Kg/con |
|
Chim cút 01 ngày tuổi, giống được công bố TCCS |
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp |
Kg/con |
0,7 |
Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
3 |
Vắc xin |
Liều/con |
04 |
Newcastle |
|
4 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/con |
01 |
Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
5 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,01 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
|
II |
Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 4.000 mái sinh sản/ cơ sở/ hộ /nhóm hộ) |
|||
|
1 |
Máy ấp trứng chim cút |
Chiếc |
01 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Máy nở |
Chiếc |
01 |
Công suất = 30% máy ấp. Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
3 |
Máy phát điện |
Chiếc |
01 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
4 |
Máy phun thuốc sát trùng |
Chiếc |
01 |
|
|
5 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/cơ sở |
20 |
Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
III |
Định mức chuồng nuôi |
|
|
|
|
1 |
Nuôi trên nền |
|
|
|
|
|
Giai đoạn hậu bị |
Con/m2 |
20 - 30 |
|
|
|
Giai đoạn đẻ |
Con/m2 |
15 - 20 |
|
|
2 |
Nuôi trên lồng |
|
|
|
|
|
Giai đoạn hậu bị |
Con/0,5m2 |
20 |
|
|
|
Giai đoạn đẻ |
Con/0,5 m2 |
18 - 20 |
|
|
|
Chim thịt |
Con/m2 |
125 |
|
|
IV |
Định mức công lao động phổ thông |
|
|
|
|
|
Công lao động |
Con/công |
500 |
01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
|
||
|
1 |
Giống |
|
|
Giống được công bố TCCS |
|
|
1.1 |
Lợn ngoại, lợn lai |
Kg/con |
10 |
|
|
|
1.2 |
Lợn nội |
Kg/con |
07 |
|
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
Kg/con |
225 |
Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
|
|
|||||
|
|
|||||
|
3 |
Vắc-xin |
Liều/con |
06 |
(1) Dịch tả, (1) LMLM, (1) Tai xanh, (1) Tụ huyết trùng, (1) Phó thương hàn, (1) Đóng dấu lợn |
|
|
|
|||||
|
|
|||||
|
|
|||||
|
4 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/con |
20 |
Dung dịch đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
|
5 |
Thuốc tẩy ký sinh trùng |
Liều/con |
02 |
|
|
|
6 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,1 |
Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
|
|
II |
Định mức chuồng nuôi |
|
|
||
|
|
Diện tích chuồng |
m2/con |
01 |
|
|
|
III |
Định mức công lao động phổ thông |
|
|
||
|
1 |
Lợn nội: |
|
|
||
|
|
Giai đoạn nuôi từ sau cai sữa đến 75 ngày tuổi |
Con/công |
470 |
01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
|
|
Giai đoạn nuôi từ 75 ngày tuổi đến xuất chuồng |
Con/công |
200 |
|
|
|
2 |
Lợn ngoại, lai |
|
|
|
|
|
|
Giai đoạn nuôi từ sau cai sữa đến 75 ngày tuổi |
Con/công |
500 |
|
|
|
|
Giai đoạn nuôi từ 75 ngày tuổi đến xuất chuồng |
Con/công |
400 |
|
|
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
|
||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
1.1 |
Giống lợn hậu bị (giống ngoại) |
Kg/con |
100 |
Giống được công bố TCCS |
|
|
1.2 |
Giống lợn hậu bị (giống nội) |
Kg/con |
22 |
Giống được công bố TCCS |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
|
|
Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
|
|
Thức ăn cho lợn giống ngoại |
Kg/con |
534 |
|
|
|
|
Thức ăn cho lợn giống nội |
Kg/con |
482 |
|
|
|
3 |
Vắc-xin |
Liều/con |
12 |
(2) Dịch tả, (2) LMLM, (2) Tai xanh, (2) Tụ huyết trùng, (2) Đóng dấu, (2) Phó thương hàn |
|
|
|
|||||
|
|
|||||
|
|
|||||
|
4 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/con |
40 |
Dung dịch pha loãng, được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định |
|
|
5 |
Thuốc tẩy ký sinh trùng |
Liều/con |
02 |
|
|
|
6 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,2 |
Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định |
|
|
II |
Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 cơ sở chăn nuôi) |
|
|
||
|
1 |
Thiết bị làm mát chuồng |
Bộ |
01 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
|
2 |
Chuồng nuôi lợn nái chửa |
Lồng/con |
01 |
|
|
|
3 |
Chuồng nuôi lợn nái nuôi con |
Lồng/con |
01 |
|
|
|
4 |
Sàn nuôi lợn con cai sữa |
m2/con |
0,6 |
|
|
|
5 |
Hệ thống máng ăn tự động |
Bộ |
02 |
|
|
|
6 |
Hệ thống máng uống tự động |
Bộ |
02 |
|
|
|
III |
Định mức chuồng nuôi |
|
|
||
|
1 |
Lợn hậu bị |
m2/con |
2,4 |
|
|
|
2 |
Lợn nái chửa |
m2/con |
2,15 - 2,50 |
|
|
|
3 |
Lợn nái nuôi con |
m2/con |
4 - 5,4 |
|
|
|
III |
Định mức công lao động phổ thông |
|
|
||
|
1 |
Lợn hậu bị đến phối giống lần đầu |
Con/công |
400 |
01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
|
2 |
Lợn nái chờ phối, lợn nái chửa |
Con/công |
240 |
|
|
|
3 |
Lợn nái nuôi con |
Con/công |
80 |
|
|
9. Chăn nuôi lợn đực sản xuất tinh giống
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống |
|
|
Giống được công bố TCCS |
|
|
Giống lợn ngoại |
Kg |
100 |
|
|
|
Giống lợn nội |
Kg |
50 |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
|
|
|
|
|
Lợn ngoại |
Kg/con/ngày |
2,5 - 2,7 |
Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh |
|
|
Lợn nội |
Kg/con/ngày |
2,0 - 2,2 |
trưởng của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
3 |
Vắc-xin |
Liều/con |
08 |
(2) Dịch tả, (2) Tai xanh, (2) LMLM, (2) Lép tô |
|
4 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/con |
20 |
Đã pha loãng, được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định. |
|
5 |
Thuốc tẩy ký sinh trùng |
Liều |
02 |
|
|
6 |
Dụng cụ kiểm tra đánh giá (Kính hiển vi, máy đo pH) |
Bộ/hộ |
01 |
Thiết bị mới, có giấy kiểm định chất lượng. Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
7 |
Dụng cụ bảo tồn tinh dịch (tủ bảo ôn, tủ sấy) |
Bộ/hộ |
01 |
|
|
II |
Định mức chuồng nuôi |
|
||
|
|
Lợn nội |
m2/con |
04 |
|
|
|
Lợn ngoại |
m2/con |
8,75 |
|
|
III |
Định mức công lao động phổ thông |
|
||
|
|
Lợn nội |
Con/công |
10 |
01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
|
Lợn ngoại |
Con/công |
30 |
|
10. Mô hình xử lý môi trường chăn nuôi lợn
|
STT |
Diễn giải nội dung |
ĐV tính |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
1 |
Hỗ trợ vật tư xây dựng hệ thống bể lắng xử lý chất thải và bể đá xử lý nước thải |
Con/m3 |
10 |
Áp dụng hệ thống cho chăn nuôi lợn với quy mô từ 50 - 1.500 con. Vật liệu xây dựng đảm bảo theo quy chuẩn về xây dựng |
|
2 |
Men, chế phẩm vi sinh xử lý môi trường, phân và chất thải |
Lít/kg/m3 |
01 |
Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
|
3 |
Phân tích mẫu |
Mẫu/bể |
02 |
Thực hiện theo quy định hiện hành về phân tích đánh giá nước thải trước và sau xử lý |
|
STT |
Diễn giải nội dung |
ĐV tính |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống |
Con |
|
Các giống bò nội, bò lai, bò nhập khẩu không sử dụng để sinh sản, không sử dụng để khai thác sữa, cày kéo ở các lứa tuổi khác nhau cần vỗ béo trước khi giết thịt |
|
2 |
Thuốc tẩy ngoại ký sinh trùng |
Liều/con |
01 |
|
|
3 |
Thuốc tẩy nội ký sinh trùng |
Liều/con |
01 |
|
|
4 |
Thức ăn hỗn hợp |
Kg/con |
270 |
Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định |
|
5 |
Vỗ béo trâu, bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học |
|
||
|
|
Nguyên liệu làm đệm lót |
Kg/con |
900 |
Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu… |
|
|
Chế phẩm vi sinh |
Kg/con |
0,75 |
Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
|
II |
Định mức chuồng nuôi |
|
||
|
|
Diện tích chuồng nuôi |
m2/con |
5 - 6 |
|
|
III |
Định mức công lao động phổ thông |
|
||
|
|
Công lao động |
Con/công |
55 |
01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
12. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản
|
STT |
Diễn giải nội dung |
ĐV tính |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống |
|
|
Giống được công bố TCCS |
|
|
Bò cái giống |
Kg/con |
190 - 230 |
Giống bò từ 18 tháng tuổi trở lên |
|
|
Trâu cái giống |
Kg/con |
220 - 260 |
Giống trâu từ 24 tháng tuổi trở lên |
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp |
|
|
|
|
|
Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa |
Kg/con |
540 |
Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng, phát triển của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định |
|
|
Thức ăn hỗn hợp cho trâu cái chửa |
Kg/con |
660 |
|
|
|
Tảng đá liếm |
Kg/con |
03 |
|
|
II |
Định mức chuồng nuôi |
|
||
|
|
Diện tích |
m2/con |
5 - 6 |
|
|
III |
Định mức công lao động phổ thông |
|
||
|
1 |
Bò |
Con/công |
25 |
01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
2 |
Trâu |
Con/công |
12 |
|
13. Cải tạo đàn trâu, bò bằng thụ tinh nhân tạo
|
STT |
Diễn giải nội dung |
ĐV tính |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
1 |
Giống |
Con |
|
Giống được công bố TCCS |
|
2 |
Tinh đông lạnh |
Liều/con |
02 |
|
|
3 |
Nitơ lỏng |
Lít/con |
02 |
|
|
4 |
Găng tay, ống gen |
Bộ/con |
02 |
|
|
5 |
Thức ăn hỗn hợp cho bò cái có chửa |
Kg/con |
540 |
Số lượng, chất lượng phù hợp từng giai đoạn sinh trưởng, phát triển của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định |
|
6 |
Thức ăn hỗn hợp cho trâu cái có chửa |
Kg/con |
660 |
|
|
7 |
Tảng đá liếm |
Kg/con |
03 |
|
|
8 |
Bình ni tơ 3,5 - 3,7 lít |
Cái/cơ sở |
02 |
|
|
9 |
Súng bắn tinh |
Cái/cơ sở |
06 |
|
14. Trồng, chế biến bảo quản thức ăn thô xanh
|
STT |
Tên giống, vật tư |
ĐV tính |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
1 |
Mô hình trồng cỏ thâm canh |
|
|
|
|
1.1. |
Giống cỏ |
|
|
|
|
|
Trồng bằng hom |
Tấn hom/ha |
3,5 |
|
|
|
Trồng bằng hạt |
Kg/ha |
12 |
|
|
1.2. |
Thiết bị, vật tư |
|
|
|
|
1.2.1 |
Phân đạm nguyên chất (N) |
|
|
Phân đạm nguyên chất (N) |
|
|
Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự) |
Kg/ha |
250 |
|
|
|
Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự) |
Kg/ha |
200 |
|
|
1.2.2 |
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
Kg/ha |
80 |
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
|
1.2.3 |
Phân Kali nguyên chất (K2O) |
Kg/ha |
100 |
Phân Kali nguyên chất (K2O) |
|
1.2.4 |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg/ha |
2.500 |
Phân hữu cơ vi sinh |
|
2 |
Kỹ thuật ủ rơm với urea trong túi nilon |
|
||
|
|
Rơm lúa |
Tấn |
01 |
|
|
|
Túi nilon ủ |
Kg/tấn |
02 |
Rộng 1,6m; dài 2,5m, dày 0,1mm |
|
|
Urea |
Kg/tấn |
40 |
|
|
|
Rỉ mật |
Kg/tấn |
20 |
|
|
|
Muối |
Kg/tấn |
05 |
|
|
3 |
Kỹ thuật ủ chua thân bắp (ngô) trong túi nilon |
|
||
|
|
Thân bắp (ngô) |
Tấn |
01 |
|
|
|
Túi nilon ủ |
Kg/tấn |
02 |
Rộng 1,6m; dài 2,5m, dày 0,1mm |
|
|
Men vi sinh |
Kg/tấn |
01 |
Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
|
|
Rỉ mật |
Kg/tấn |
50 |
|
|
|
Muối |
Kg/tấn |
05 |
|
|
4 |
Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua |
|
||
|
|
Cỏ tươi |
Tấn |
01 |
|
|
|
Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn |
Kg/tấn |
30 |
|
|
|
Muối |
Kg/tấn |
05 |
|
|
|
Bạt lót bể ủ/hố ủ (nếu ủ bằng bể) |
m2/tấn cỏ tươi |
08 |
|
|
|
Túi ủ (nếu ủ bằng túi) |
Túi/tấn cỏ tươi |
02 |
Rộng 1,6m; dài 2,5m, dày 0,1mm |
|
STT |
Diễn giải nội dung |
ĐV tính |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống |
Kg/con |
15 |
Giống được công bố TCCS |
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp cho dê |
Kg/con |
45 |
Số lượng, chất lượng phù hợp giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng theo quy định. |
|
3 |
Vắc-xin |
Liều/con |
04 |
(1) Tụ huyết trùng, (1) viêm ruột hoại tử, (1) LMLM, (1) Đậu |
|
II |
Định mức chuồng nuôi |
|
||
|
|
Diện tích chuồng nuôi |
m2/con |
0,7 - 0,8 |
|
|
III |
Định mức công lao động phổ thông |
|
||
|
|
Công chăm sóc |
Con/công |
50 |
01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
STT |
Diễn giải nội dung |
ĐV tính |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
|
|
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Dê cái giống ngoại |
Kg/con |
23 - 27 |
Giống được công bố TCCS |
|
|
Dê cái giống nội |
Kg/con |
13 - 17 |
|
|
|
Dê cái giống lai |
Kg/con |
18 - 22 |
|
|
|
Dê đực giống ngoại |
Kg/con |
30 - 34 |
|
|
|
Dê đực giống lai |
Kg/con |
28 - 32 |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp |
|
|
|
|
|
Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giống |
Kg/con |
115 |
Số lượng, chất lượng phù hợp giai đoạn sinh trưởng, phát triển của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng theo quy định. |
|
|
Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻ |
Kg/con |
115 |
|
|
3 |
Vắc-xin |
Liều/con |
08 |
(2) Tụ huyết trùng, (2) Viêm ruột hoại tử, (2) Đậu, (2) LMLM |
|
4 |
Tảng đá liếm |
Kg/con |
02 |
|
|
II |
Định mức chuồng nuôi |
|
|
|
|
|
Dê cái |
m2/con |
1,2 - 1,5 |
|
|
|
Dê đực |
m2/con |
1,5 - 2,0 |
|
|
III |
Định mức công lao động phổ thông |
|
|
|
|
|
Giai đoạn sinh sản |
Con/công |
33 |
01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
|
Giai đoạn hậu bị |
Con/công |
50 |
|
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
||
|
1 |
Ong giống |
Đàn/cơ sở |
20 |
Giống được công bố TCCS |
|
2 |
Thùng kế |
Thùng/đàn |
01 |
Áp dụng đối với mô hình có thùng kế |
|
3 |
Đường |
Kg/đàn/năm |
30 |
|
|
4 |
Phấn hoa |
Kg/đàn/năm |
0,3 |
|
|
5 |
Tầng chân |
Cái/đàn |
10 |
|
|
6 |
Máng cho ong ăn |
Cái/đàn |
01 |
|
|
7 |
Thùng quay mật |
Cái/cơ sở |
01 |
|
|
8 |
Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động) |
Bộ/cơ sở |
01 |
|
|
II |
Định mức công lao động phổ thông |
|
||
|
|
Công lao động |
Công/100 đàn |
02 |
01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
||
|
1 |
Ong giống |
Đàn/cơ sở |
20 |
Giống được công bố TCCS |
|
2 |
Thùng kế |
Thùng/đàn |
01 |
Áp dụng đối với mô hình có thùng kế |
|
3 |
Đường |
Kg/đàn/năm |
18 |
|
|
4 |
Phấn hoa |
Kg/đàn/năm |
0,2 |
|
|
5 |
Tầng chân |
Cái/đàn |
04 |
|
|
6 |
Máng cho ong ăn |
Cái/đàn |
01 |
|
|
7 |
Thùng quay mật |
Cái/cơ sở |
01 |
|
|
8 |
Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động) |
Bộ/cơ sở |
01 |
|
|
II |
Định mức công lao động phổ thông |
|
||
|
|
Công lao động |
Công/100 đàn |
02 |
01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
||
|
1 |
Thỏ giống |
|
|
Giống được công bố TCCS |
|
|
Thỏ giống ngoại |
Kg/con |
≥ 0,5 |
|
|
|
Thỏ giống nội |
Kg/con |
≥ 0,35 |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (hỗ trợ trong thời gian 90 ngày) |
Kg/con |
13,5 |
Chất lượng phù hợp giai đoạn sinh trưởng, phát triển của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng theo quy định. |
|
3 |
Vắc-xin |
Liều/con |
01 |
Bại huyết |
|
II |
Định mức chuồng nuôi |
|
|
|
|
|
Chuồng nuôi |
Con/chuồng |
5 - 6 |
Kích thước 01 chuồng nuôi: dài 90cm x rộng 60cm x cao 40 - 50cm |
|
III |
Định mức công lao động phổ thông |
|
||
|
|
Công lao động |
Con/công |
100 |
01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
|
|
|
1 |
Thỏ giống |
|
|
Giống được công bố TCCS |
|
|
Thỏ giống ngoại |
Kg/con |
≥ 3 |
|
|
|
Thỏ giống nội |
Kg/con |
≥ 2 |
|
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (hỗ trợ trong thời gian 120 ngày) |
Kg/con |
27 |
Số lượng, chất lượng phù hợp giai đoạn sinh trưởng, phát triển của vật nuôi. Được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng theo quy định |
|
3 |
Vắc-xin |
Liều/con |
02 |
Bại huyết |
|
II |
Định mức chuồng nuôi |
|
|
|
|
1 |
Thỏ hậu bị |
Con/chuồng |
02 |
Kích thước 01 chuồng nuôi: dài 90cm x rộng 60cm x cao 40 - 50cm |
|
2 |
Thỏ sinh sản |
Con/chuồng |
01 |
|
|
III |
Định mức công lao động phổ thông |
|
||
|
|
Công lao động |
Con/công |
100 |
01 công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
STT |
Diễn giải nội dung |
ĐV tính |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
|
|
|
1 |
Con giống |
|
|
|
|
|
Trứng tằm ban đầu (Nuôi tằm tập trung) và tằm con ban đầu (nuôi tằm lớn) |
Vòng trứng/ha dâu |
120 |
Giống được công bố TCCS |
|
2 |
Thiết bị, vật tư |
|
|
|
|
2.1 |
Nuôi tằm con tập trung (tính cho 1 ha) |
|
||
|
|
Nong/khay nuôi tằm |
Cái |
120 |
|
|
|
Máy thái dâu |
Cái |
01 |
|
|
|
Đũi tằm |
Cái |
10 |
|
|
|
Lò sưởi điện |
Cái |
01 |
|
|
|
Quạt bay hơi tăng ẩm |
Cái |
01 |
|
|
|
Bạt phủ lá dâu |
m2 |
20 |
|
|
|
Thuốc sát trùng nhà, dụng cụ |
Lít |
04 |
Được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng theo quy định |
|
|
Thuốc xử lý mình tằm |
Kg |
06 |
Được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng theo quy định |
|
|
Vôi bột |
Kg |
20 |
|
|
2.2 |
Nuôi tằm lớn (tính cho 1 ha) |
|
||
|
|
Tằm con |
Vòng/ha |
120 |
|
|
|
Lá dâu |
Kg/vòng |
200 |
|
|
|
Né đôi |
Né/vòng |
02 |
Né gỗ, kích thước: 1m x 1m |
|
|
Thuốc sát trùng nhà, dụng cụ |
Lít |
04 |
Được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng theo quy định |
|
|
Thuốc xử lý mình tằm |
Kg |
06 |
|
|
|
Vôi bột |
Kg |
20 |
|
|
II |
Định mức nhà xưởng |
|
||
|
1 |
Nhà nuôi tằm con |
Ổ/m2/năm |
3 |
01 vòng trứng tương đương 20 ổ trứng |
|
2 |
Nhà nuôi tằm lớn |
Ổ/m2/năm |
3 |
|
|
3 |
Nhà để dâu |
Ổ/m2/năm |
10 |
|
|
3 |
Nhà né, nhà để khay tằm làm ổ |
Ổ/m2/năm |
3 |
|
|
III |
Định mức công lao động phổ thông |
|
||
|
1 |
Công nuôi tằm |
Công/ổ |
0,04 |
|
|
2 |
Công nuôi tằm đêm |
Công/ổ |
0,02 |
|
|
3 |
Công gỡ kén |
Công/ổ |
0,024 |
|
|
4 |
Công vệ sinh sát trùng nhà tằm |
Công/ổ |
0,008 |
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI VẬT
NUÔI LÀ THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 04/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
|
STT |
Tên định mức |
STT |
Tên định mức |
|
1 |
Nuôi tôm càng xanh bán thâm canh trong ao |
15 |
Nuôi ghép cá chép là chính trong ao/hồ |
|
2 |
Nuôi tôm càng xanh thâm canh trong ao |
16 |
Nuôi cá chim trắng trong ao /hồ |
|
3 |
Nuôi cá Trắm đen trong ao/hồ |
17 |
Nuôi cá Trê trong ao /hồ |
|
4 |
Nuôi cá Trắm đen trong lồng bè |
18 |
Nuôi nheo mỹ trong lồng bè |
|
5 |
Nuôi cá Bỗng trong lồng/bè |
19 |
Nuôi cá Lúa |
|
6 |
Nuôi cá Rô đồng trong ao /hồ |
20 |
Nuôi cá Lăng nha trong lồng bè |
|
7 |
Nuôi ba ba trong ao/bể |
21 |
Nuôi cá Lăng chấm trong lồng bè |
|
8 |
Nuôi ếch trong bể/ lồng bè |
22 |
Nuôi cá Lăng chấm trong ao hồ |
|
9 |
Nuôi cá Rô phi trong lồng bè |
23 |
Nuôi cá Chiên trong lồng bè |
|
10 |
Nuôi cá rô phi thâm canh trong ao/ hồ |
24 |
Nuôi Lươn trong bể |
|
11 |
Nuôi cá rô phi bán thâm canh trong ao/ hồ |
25 |
Nuôi cá Tầm trong lồng bè |
|
12 |
Nuôi ghép cá rô phi là chính trong ao/ hồ |
26 |
Nuôi cá tầm trong bể /ao |
|
13 |
Nuôi cá Trắm cỏ trong lồng bè |
27 |
Nuôi cá Hồi trong ao/ bể |
|
14 |
Nuôi ghép cá Trắm cỏ là chính trong ao/ hồ |
|
|
B. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
1. Nuôi tôm càng xanh bán thâm canh trong ao ( Áp dụng cho quy mô 01 ha)
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống |
con/m2 |
10 |
Quy cỡ giống 1-1,3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, hình thái cấu tạo ngoài đã hoàn chỉnh như tôm trưởng thành; thân và các bộ phận bên ngoài không bị tổn thương; tôm hoạt động mạnh khi ngưng sục khí |
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 2.2 |
Hàm lượng protein 23-35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Triệu đồng |
≤ 30 triệu |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ ≤ 30 triệu/ha |
|
II |
Định mức công lao động |
|||
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công/ 1 vạn con giống |
30 |
|
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
02-04 |
|
|
3 |
Máy phát điện |
Bộ |
01 |
|
|
4 |
Thiết bị, dụng cụ khác |
Bộ |
02-04 |
|
2. Nuôi tôm càng xanh thâm canh trong ao (Áp dụng cho quy mô 01 ha)
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống |
con/m2 |
15-20 |
Quy cỡ giống 1-1,3 cm/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 2.5 |
Hàm lượng protein 23-35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam |
|
II |
Định mức công lao động |
|||
|
|
Công lao động phổ thông |
Công/ 1 vạn (10.000) con giống |
30 |
|
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
01- 02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
04- 08 |
|
|
3 |
Máy phát điện |
Bộ |
01 |
|
|
4 |
Thiết bị, dụng cụ khác |
Bộ |
01 - 02 |
|
3. Nuôi cá Trắm đen trong ao/hồ (Áp dụng cho quy mô 01 ha)
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
1 |
Quy cỡ giống cá: 200-500 gr/con; Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 1.8 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Triệu đồng |
40 |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 40 triệu đồng/ha |
|
II |
Định mức công lao động |
Lao động/ha |
|
|
|
|
Công chăm sóc |
tháng |
48 |
6 người x 8 tháng (thời gian nuôi) |
|
|
Công thu hoạch |
công |
5 |
Được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
02- 04 |
|
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
|
|
4 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
5 |
Dụng cụ khác |
Bộ |
01-02 |
|
4. Nuôi cá Trắm đen trong lồng bè (Áp dụng cho quy mô 500 m3)
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống |
Con/m3 |
5 |
Cá giống cỡ từ 0,5 kg/con; cá khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, |
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 3.0 |
Hàm lượng protein 38-45 % (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
% |
5% chi phí thức ăn |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ 10 triệu đồng/100m3 |
|
II |
Định mức công lao động |
|||
|
|
Công chăm sóc |
tháng |
16 |
2 người x 8 tháng (thời gian nuôi cá) |
|
|
Công thu hoạch |
công |
5 |
Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
02-03 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
02-04 |
|
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
|
|
4 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
5 |
Dụng cụ khác |
Bộ |
01-02 |
|
5. Nuôi cá Bỗng trong lồng/bè (Quy mô: Áp dụng cho 500 m3)
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống |
Con/m3 |
10-15 |
Quy cỡ giống 6-10 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 2.0 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
% |
5% chi phí thức ăn |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/100m3 |
|
II |
Định mức công lao động |
|||
|
8 |
Công lao động phổ thông |
Công/ 1 vạn (10.000) con cá giống |
90 |
|
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
02-03 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
02-04 |
|
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
|
|
4 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
5 |
Dụng cụ khác |
Bộ |
01-02 |
|
6. Nuôi cá Rô đồng trong ao /hồ (quy mô 01 ha)
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
50 |
Quy cỡ giống ≥ 5,1 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 2.0 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
% |
5% chi phí thức ăn |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/100m3 |
|
II |
Định mức công lao động |
|||
|
|
Công lao động phổ thông |
Công/ 1 vạn (10.000) con cá giống |
40 |
|
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
02-04 |
|
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
|
|
4 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
5 |
Dụng cụ khác |
Bộ |
01-02 |
|
7. Nuôi ba ba trong ao/bể (áp dụng cho 500m3)
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
2 |
Quy cỡ giống ≥ 100 gr/con; Ba ba giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 10 |
Ba ba là loài ăn tạp, thức ăn chủ yếu là các loại cá tạp, thức ăn động vật đảm bảo chất lượng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Triệu đồng |
50 |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định; mức hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/100m2 bể |
|
II |
Định mức công lao động |
Lao động/ha |
|
|
|
|
Công chăm sóc |
tháng |
108 |
6 người x 18 tháng (thời gian nuôi) |
|
|
Công thu hoạch |
công |
5 |
Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
|
|
3 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
4 |
Dụng cụ khác |
Bộ |
01-02 |
|
8. Nuôi ếch trong bể/ lồng bè (áp dụng cho 500m3)
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|
|||
|
1 |
Giống |
Con/m3 |
80 |
Quy cỡ giống ≥ 20 gr/con; Ếch giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
|
|||||
|
|
|||||
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 1.8 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam; |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Triệu đồng |
50 |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định; mức hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/100m2 bể |
|
|
II |
Định mức công lao động |
Lao động/ha |
|
|
|
|
|
Công chăm sóc |
tháng |
8 |
2 người x 4 tháng (thời gian nuôi |
|
|
|
Công thu hoạch |
công |
5 |
Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
|
|
|
3 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
|
|
|
4 |
Dụng cụ khác |
Bộ |
01-02 |
|
|
9. Nuôi cá Rô phi trong lồng bè (Áp dụng cho quy mô 500 m3)
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống: Rô phi/ Diêu hồng |
Con /m3 |
100 |
- Cỡ giống: ≥ 6 cm; - Cá khỏe mạnh; - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 1.8 |
- Hàm lượng protein ≥ 24%; - Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh. - Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
% |
5% chi phí thức ăn |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/100m3 |
|
II |
Công lao động |
|||
|
|
Công lao động phổ thông |
Công/ 1 vạn (10.000) con giống |
40 |
|
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm, xịt nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
|
|
3 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
4 |
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… |
Bộ |
01-02 |
|
10. Nuôi cá rô phi thâm canh trong ao/ hồ (quy mô áp dụng cho 01 ha)
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống: Rô phi/ Diêu hồng |
Con/m2 |
5-7 |
- Cỡ giống: ≥ 7 g/con; - Cá khỏe mạnh; - Nguồn gốc rõ ràng, cá có màu xanh sẫm, khi bắt lên có mầu sắc tươi sáng |
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 1.3 |
- Hàm lượng Protein ≥ 28%; - thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam |
|
II |
Định mức kinh tế - Kỹ thuật |
|||
|
1 |
Lượng giống |
con |
50.000 - 70.000 |
|
|
2 |
Tỷ lệ sống |
% |
≥ 70 |
|
|
3 |
Thức ăn |
kg |
≥ 22.750 |
|
|
4 |
Thuốc, hóa |
Triệu |
40 |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 40 triệu đồng/ha |
|
chất, chế phẩm |
|
|||
|
sinh học |
đồng |
|||
|
5 |
Thời gian nuôi |
Tháng |
8 |
|
|
6 |
Sản lượng |
Kg/ha |
≥ 17.500 |
|
|
7 |
Năng suất |
kg/m2 |
≥ 1,75 |
Trọng lượng trung bình ≥ 0,5kg/con |
|
II |
Công lao động |
|||
|
|
Công lao động phổ thông |
Công/ 1 vạn (10.000) con giống |
40 |
|
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
01-02 |
|
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
01-02 |
|
|
4 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
5 |
Dụng cụ khác |
Bộ |
01-02 |
|
11. Nuôi cá rô phi bán thâm canh trong ao/hồ (quy mô áp dụng cho 01 ha)
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống: Rô phi/ Diêu hồng |
Con/m2 |
2,5 |
- Cỡ giống: ≥ 5 g/con; - Cá khỏe mạnh; - Nguồn gốc rõ ràng, cá có màu xanh sẫm, khi bắt lên có mầu sắc tươi sáng |
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 1.5 |
- Hàm lượng Protein ≥ 24%; - Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Triệu đồng |
20 |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 20 triệu đồng/ha |
|
II |
Công lao động |
|||
|
|
Công lao động phổ thông |
Công/ 1 vạn (10.000) con giống |
40 |
|
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
01-02 |
|
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
01-02 |
|
|
4 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
5 |
Dụng cụ khác |
Bộ |
01-02 |
|
12. Nuôi ghép cá rô phi là chính trong ao/ hồ (quy mô áp dụng cho 01 ha)
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống: Tỷ lệ ghép cá Rô phi ≥ 50% |
Con/m2 |
3 |
- Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm; - Cá khỏe mạnh; - Nguồn gốc rõ ràng, cá không có biểu hiện bệnh |
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 1.5 |
- Hàm lượng Protein ≥ 24%; - Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. - Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Triệu đồng |
20 |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 20 triệu đồng/ha |
|
II |
Định mức công lao động |
|||
|
|
Công lao động phổ thông |
Công/ 1 vạn (10.000) con giống |
40 |
|
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/ mô hình |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
01-02 |
|
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
01-02 |
|
|
4 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
|
|
5 |
Dụng cụ khác |
Bộ |
01-02 |
|
13. Nuôi cá Trắm cỏ trong lồng bè (quy mô áp dụng cho 500m3)
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống: cá Trắm cỏ |
Con/m3 |
20-30 |
- Cỡ giống: 300-500 g/con; - Cá khỏe mạnh; - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn xanh |
FCR |
≤ 45 |
- Đảm bảo chất lượng; - Kích cỡ phù hợp giai đoạn phát triển của cá. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
% |
5% chi phí thức ăn |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ 10 triệu đồng/100m3 |
|
II |
Công lao động |
|||
|
|
Công chăm sóc |
tháng |
20 |
2 người x 10 tháng (thời gian nuôi cá) |
|
|
Công thu hoạch |
công |
5 |
Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
II |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
01-02 |
|
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
01-02 |
|
|
4 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
5 |
Dụng cụ khác |
Bộ |
01-02 |
|
14. Nuôi ghép cá Trắm cỏ là chính trong ao/ hồ Áp dụng cho quy mô 01 ha
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống: Tỷ lệ ghép cá Trắm cỏ ≥ 50% |
Con/m2 |
2,5 |
- Cỡ giống: cá Rô phi, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm; - Cá khỏe mạnh; - Nguồn gốc rõ ràng, cá khoẻ mạnh không có biểu hiện bệnh |
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 1.2 |
- Hàm lượng Protein ≥ 24%; - Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam - Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Triệu đồng |
20 |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 20 triệu đồng/ha |
|
II |
Công lao động |
|||
|
|
Công chăm sóc |
tháng |
60 |
6 người x 10 tháng (thời gian nuôi |
|
|
Công thu hoạch |
công |
5 |
Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
01-02 |
|
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
01-02 |
|
|
4 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
5 |
Dụng cụ khác |
Bộ |
01-02 |
|
15. Nuôi ghép cá chép là chính trong ao/hồ Áp dụng cho quy mô 01 ha
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống: Tỷ lệ ghép cá Chép ≥ 50% |
Con/m2 |
3 |
- Cỡ giống: Chép ≥ 4 cm/con ; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm/con; cá rô phi, chim trắm ≥ 4 cm/con - Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, cá không có biểu hiện bệnh lý |
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 1.5 |
- Hàm lượng Protein ≥ 24%; - Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Triệu đồng |
20 |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 20 triệu đồng/ha |
|
II |
Định mức công lao động |
|||
|
|
Công lao động phổ thông |
Công/1 vạn (10.000) con cá giống |
15 |
|
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
01-02 |
|
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
01-02 |
|
|
4 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
6 |
Dụng cụ khác |
Bộ |
01-02 |
|
16. Nuôi cá chim trắng trong ao /hồ Áp dụng cho quy mô 01 ha
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống: cá Chim trắng |
Con/m2 |
2 |
- Cỡ giống: ≥ 4 cm; - Cá khỏe mạnh; - Nguồn gốc rõ ràng, cá cân đối, vây và vảy nguyên vẹn, không bị tổn thương, cá không có biểu hiện bệnh. |
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 2 |
- Hàm lượng Protein ≥ 25%; - Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam; - Thời hạn sử dụng ≤3 tháng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Triệu đồng |
20 |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 20 triệu đồng/ha |
|
II |
Định mức công lao động |
|||
|
|
Công chăm sóc |
tháng |
60 |
6 người x 10 tháng (thời gian nuôi |
|
|
Công thu hoạch |
công |
5 |
Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
01-02 |
|
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
01-02 |
|
|
4 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
5 |
Dụng cụ khác |
Bộ |
01-02 |
|
17. Nuôi cá Trê trong ao /hồ Áp dụng cho quy mô 01 ha
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống: cá Trê |
Con/m2 |
20 |
- Cỡ giống: 3-5 cm; - Cá khỏe mạnh; - Nguồn gốc rõ ràng, da trơn bóng, không bị sây xát. |
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 1.8 |
- Hàm lượng Protein≥ 18%; - Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam; - Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Triệu đồng |
20 |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 20 triệu đồng/ha |
|
II |
Định mức công lao động |
|||
|
|
Công chăm sóc |
tháng |
36 |
6 người x 6 tháng (thời gian nuôi) |
|
|
Công thu hoạch |
công |
5 |
Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
01-02 |
|
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
01-02 |
|
|
4 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
5 |
Dụng cụ khác |
Bộ |
01-02 |
|
18. Nuôi nheo mỹ trong lồng bè (quy mô áp dụng cho 500m3)
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống: Nheo mỹ |
Con/m3 |
10 |
- Cỡ giống: ≥ 10 cm; - Cá khỏe mạnh; - Nguồn gốc rõ ràng, màu sắc tươi sáng. |
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 2 |
- Hàm lượng Protein ≥ 30%; - Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Triệu đồng |
≤ 10 |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 10 triệu đồng/100 m3 |
|
II |
Định mức công lao động |
|||
|
|
Công lao động phổ thông |
Công/1 vạn (10.000) con cá giống |
120 |
|
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
|
|
3 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
4 |
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu… |
Bộ |
01-02 |
|
19. Nuôi cá Lúa (áp dụng quy mô 01 ha)
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống cá: Chép, Rô phi, Trắm cỏ, Mè, Rô đồng,... |
Con/m2 |
1,5-2 |
- Cỡ giống: cá Rô phi, Chép: ≥10 g/con; Trắm cỏ ≥ 150 g/con; Mè ≥ 100 g/con. - Cá khỏe mạnh; - Nguồn gốc rõ ràng, cá không có biểu hiện bệnh. |
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 1.2 |
- Hàm lượng Protein ≥ 22%; - Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. - Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Triệu đồng |
|
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/ha |
|
II |
Định mức công lao động |
|||
|
|
Công chăm sóc |
tháng |
16 |
2 người x 8 tháng (thời gian nuôi cá) |
|
|
Công thu hoạch |
công |
5 |
Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… |
Bộ |
01 - 02 |
|
|
3 |
Sử dụng khác… |
|
|
|
20. Nuôi cá Lăng nha trong lồng bè (quy mô áp dụng cho 500m3)
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống: Lăng nha |
Con/m3 |
20 |
- Cỡ giống: ≥ 15 cm; - Cá khỏe mạnh; - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 2,0 |
- Hàm lượng Protein ≥ 35%; - Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam; - Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Triệu đồng |
≤ 10 |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 10 triệu đồng/100 m3 |
|
II |
Định mức công lao động |
|||
|
|
Công chăm sóc |
tháng |
22 |
2 người x 11 tháng (thời gian nuôi cá) |
|
|
Công thu hoạch |
công |
5 |
Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm, xịt nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
|
|
3 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
4 |
Dụng cụ khác |
Bộ |
01-02 |
|
21. Nuôi cá Lăng chấm trong lồng bè (quy mô áp dụng cho 500m3 )
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống: Lăng chấm |
Con/m3 |
10 |
- Cỡ giống: 200-300 g/con; - Cá khỏe mạnh; - Nguồn gốc rõ ràng, màu sắc tươi sáng, da không bị trầy xước |
|
2 |
Thức ăn: cá tạp và phối trộn |
FCR |
≤ 4.5 |
- Thức ăn đảm bảo chất lượng, không bị thối mốc. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Triệu đồng |
≤ 100 |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 20 triệu đồng/100m3 |
|
II |
Định mức công lao động |
|||
|
|
Công lao động phổ thông |
Công/1 vạn (10.000) con cá giống |
120 |
|
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
|
|
3 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
4 |
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… |
Bộ |
01-02 |
|
22. Nuôi cá Lăng chấm trong ao/ hồ (quy mô áp dụng cho 01ha )
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống: Lăng chấm |
Con/m2 |
0,3-0,5 |
- Cỡ giống: 200-300 gr/con; - Cá khỏe mạnh; - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn: |
|
|
|
|
Thức ăn cá tạp và phối trộn |
FCR |
≤ 4.5 |
- Đảm bảo chất lượng; |
|
|
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 1.7 |
- Hàm lượng Protein 28- 35%; - Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. - Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Triệu đồng |
≤ 100 |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 50 triệu đồng/0,5 ha |
|
II |
Định mức công lao động |
|||
|
|
Công lao động phổ thông |
Công/1 vạn (10.000) con cá giống |
120 |
|
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
01-02 |
|
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
01-02 |
|
|
4 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
5 |
Dụng cụ khác |
Bộ |
01-02 |
|
23. Nuôi cá Chiên trong lồng bè (quy mô áp dụng cho 500m3)
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống: cá Chiên |
Con/m3 |
10 |
- Cỡ giống: ≥ 100 g/con; - Cá khỏe mạnh; - Nguồn gốc rõ ràng, đầu dẹp bằng, thân tròn, nhỏ dần về phía cuống đuôi, cơ thể màu vàng và xen lẫn những khoang màu nâu sẫm. |
|
2 |
Thức ăn: cá tạp và phối trộn |
FCR |
≤ 4 |
- Đảm bảo chất lượng; |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Triệu đồng |
≤ 100 |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 20 triệu đồng/100m3 |
|
II |
Định mức công lao động |
|||
|
|
Công lao động phổ thông |
Công/1 vạn (10.000) con cá giống |
15 |
|
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm, xịt nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
|
|
3 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
4 |
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… |
Bộ |
01-02 |
|
24. Nuôi Lươn trong bể (áp dụng cho quy mô 500m2)
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống: Lươn |
Con/m2 |
60 |
- Cỡ giống: ≥ 15 cm; - Lươn khỏe mạnh; - Nguồn gốc rõ ràng, Lươn khoẻ mạnh không có biểu hiện bệnh |
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 4 |
- Hàm lượng Protein ≥ 20%; - Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. - Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Triệu đồng |
≤ 50 |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 50 triệu đồng/01 ha |
|
II |
Định mức công lao động |
|||
|
|
Công chăm sóc |
tháng |
16 - 20 |
2 người x 8-10 tháng (thời gian nuôi cá) |
|
|
Công thu hoạch |
công |
5 |
Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
|
|
3 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
4 |
Dụng cụ khác |
Bộ |
01-02 |
|
25. Nuôi cá Tầm trong lồng bè (quy mô áp dụng cho 500m3)
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống: cá Tầm |
Con/m3 hoặc con/m2 |
≥ 5 con/m3 tương đương ≥15 con/m2 |
- Cỡ giống: ≥ 50 g/con; - Cá khỏe mạnh; - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 1.8 |
- Hàm lượng Protein ≥ 35%; - Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Triệu đồng |
50 |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/100m3 |
|
II |
Định mức công lao động |
|||
|
|
Công chăm sóc |
tháng |
24 |
2 người x 12 tháng (thời gian nuôi cá) |
|
|
Công thu hoạch |
công |
5 |
Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
II |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm, xịt nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
|
|
3 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
4 |
Dụng cụ khác |
Bộ |
01-02 |
|
26. Nuôi cá tầm trong bể /ao (áp dụng cho quy mô 500m2)
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống: cá Tầm |
Con/m2 |
≥ 8 |
- Cỡ giống: ≥ 50 g/con; - Cá khỏe mạnh; - Nguồn gốc rõ ràng cỡ cá đồng đều, cân đối, vây hoàn chỉnh, da không bị xây sát, nhanh nhẹn, bơi theo đàn, phản ứng nhanh với tiếng động và ánh sáng |
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 1.8 |
- Hàm lượng Protein ≥ 35%; - Trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam; |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Triệu đồng |
50 |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định, mức hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/100m2 bể |
|
II |
Định mức công lao động |
|||
|
|
Công chăm sóc |
tháng |
108 |
6 người x 18 tháng (thời gian nuôi) |
|
|
Công thu hoạch |
công |
5 |
Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
|
|
3 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
4 |
Dụng cụ khác |
Bộ |
01-02 |
|
27. Nuôi cá Hồi trong bể quy mô áp dụng 500m2
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
I |
Định mức giống, vật tư |
|||
|
1 |
Giống-mật độ |
Con/m2 |
20-30 |
Quy cỡ giống gram/con ≥ 10; Cá giống khỏe mạnh, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng; cân đối, vây và vẩy nguyên vẹn, có màu sắc đặc trưng của, linh hoạt và phân bố toàn bể, không có dấu hiệu bệnh lý |
|
3 |
Thức ăn |
Hệ số (FCR) |
≤ 1,3 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Triệu đồng |
50 |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 10 triệu đồng/100 m2 |
|
II |
Định mức công lao động |
|||
|
|
Công chăm sóc |
tháng |
66 |
6 người x 12 tháng (thời gian nuôi) |
|
|
Công thu hoạch |
công |
5 |
Công được tính bằng 8 giờ lao động/ngày |
|
III |
Định mức máy móc, thiết bị |
|||
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
01-02 |
Đối với trường hợp được hỗ trợ từ các chương trình, dự án thực hiện lập sổ theo dõi, trích khấu hao tài sản theo quy định |
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
|
|
3 |
Máy phát điện |
Bộ |
01-02 |
|
|
4 |
Dụng cụ khác |
Bộ |
01-02 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh