Nghị quyết 830/NQ-HĐND năm 2026 điều chỉnh đưa ra khỏi danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh để thực hiện dự án xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa du lịch, phát triển kinh tế dọc sông hồng và khu phức hợp đô thị, du lịch sinh thái, sân gôn Khoái Châu do tỉnh Hưng Yên ban hành
| Số hiệu | 830/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/02/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Trần Quốc Văn |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 830/NQ-HĐND |
Hưng Yên, ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ BA MƯƠI SÁU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;
Thực hiện Thông báo số 410-TB/TU ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh để thực hiện dự án xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa du lịch, phát triển kinh tế dọc sông Hồng và Khu phức hợp đô thị, du lịch sinh thái, sân gôn Khoái Châu;
Xét Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh để thực hiện dự án xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa du lịch, phát triển kinh tế dọc sông Hồng và Khu phức hợp đô thị, du lịch sinh thái, sân gôn Khoái Châu; Báo cáo thẩm tra số 61/BC-KTNS ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh (Quyết định số 1421/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh) để thực hiện phục vụ giải phóng mặt bằng dự án xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa du lịch, phát triển kinh tế dọc sông Hồng và dự án Khu phức hợp đô thị, du lịch sinh thái, sân gôn Khoái Châu, gồm: 26 hồ, đầm tại 06 xã, phường: Châu Ninh, Khoái Châu, Chí Minh, Đức Hợp, Hiệp Cường, Sơn Nam.
(Kèm theo Phụ lục hồ, đầm đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên)
Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVII, Kỳ họp thứ 36 nhất trí thông qua ngày 10 tháng 02 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
CÁC HỒ, ĐẦM ĐƯA RA KHỎI DANH MỤC HỒ, AO, ĐẦM KHÔNG ĐƯỢC
SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 830/NQ-HĐND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Hưng Yên)
dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa du lịch và phát triển kinh tế dọc sông Hồng
|
TT |
Mã hiệu |
Tên hồ, ao, đầm |
Vị trí |
Diện tích |
Diện tích đề nghị đưa ra (m2) |
Mục đích sử dụng của hồ, ao, đầm |
Đơn vị quản lý |
Ghi chú |
|
1.1 |
KC160 |
Hồ thôn Đông Kết 2 |
Đa Hòa |
22.797 |
22.797 |
Phần diện tích nằm ngoài hành lang bảo vệ công trình đê điều; điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS |
UBND xã Khoái Châu |
|
|
1.2 |
KC161 |
Hồ Đông Kết |
Đông Kết |
22.780 |
22.780 |
Phần diện tích nằm ngoài hành lang bảo vệ công trình đê điều; điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS |
UBND xã Khoái Châu |
|
|
1.3 |
KC165 |
Hồ Kênh Thượng |
Kênh Thượng |
155.608 |
66.000 |
Phần diện tích nằm ngoài hành lang bảo vệ công trình đê điều; điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS |
UBND xã Khoái Châu |
|
|
1.4 |
KC172 |
Hồ giáp đường xóm Lạc Thủy |
Lạc Thủy |
6.636 |
6.636 |
Phần diện tích nằm ngoài hành lang bảo vệ công trình đê điều; điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS |
UBND xã Khoái Châu |
|
|
1.5 |
KC173 |
Hồ kênh Thượng (tại Km 100+046 đê tả sông Hồng) |
Kênh Thượng |
23.175 |
12.000 |
Phần diện tích nằm ngoài hành lang bảo vệ công trình đê điều; điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS |
UBND xã Khoái Châu |
|
|
1.6 |
KC174 |
Hồ khê Hạ |
Khê Hạ |
17.807 |
13.000 |
Phần diện tích nằm ngoài hành lang bảo vệ công trình đê điều; điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS |
UBND xã Khoái Châu |
|
|
2.1 |
KC175 |
Hồ Cốc Phong (tại Km 101+980 đê tả sông Hồng) |
Cốc Phong |
35.846 |
35.846 |
Phần diện tích nằm ngoài hành lang bảo vệ công trình đê điều; điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS |
UBND xã Chí Minh |
|
|
2.2 |
KC116 |
Đầm đê tả sông Hồng (tại Km104+554 đê tả sông Hồng) |
Lan Đình, Phú Cường (trong Quyết định số 1421/QĐ-UBND ngày 16/6/2021 ghi là thôn Lê Lợi) |
80.064 |
22.000 |
Phần diện tích nằm ngoài hành lang bảo vệ công trình đê điều; điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS |
UBND xã Chí Minh |
|
|
2.3 |
KC57 |
Đầm lòng đê |
Quan Xuyên |
130.129 |
32.000 |
Điều hòa nguồn nước, cấp nước SXNN, cấp nước NTTS, BVMT sinh thái |
UBND xã Chí Minh |
|
|
3.1 |
KĐ133, |
Đầm Trúc Thủy (Km111+060 đê sông Hồng) |
Đức Quang, Đức Trung, Đức Ninh |
120.840 |
45.000 |
Điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS, BVMT sinh thái |
UBND xã Đức Hợp |
|
|
3.2 |
KĐ134 |
Đầm Bông Ngoại (Km111+700 đê sông Hồng) |
||||||
|
3.3 |
KĐ135 |
Đầm ngoài đê (Km111+300 đê sông Hồng) |
||||||
|
|
||||||||
|
4.1 |
KĐ137 |
Đầm Trúc Thủy (Km112+664 đê sông Hồng) |
Tả Hà |
2.325 |
2.325 |
Phần diện tích nằm ngoài HLBV công trình đê điều; ĐH nguồn nước, cấp nước NTTS, BVMT sinh thái |
UBND xã Hiệp Cường |
|
|
4.2 |
KĐ138 |
Đầm Trúc Thủy (tại Km 112+764 đê tả sông Hồng) |
Tả Hà |
1.875 |
1.875 |
Phần diện tích nằm ngoài HLBV công trình đê điều; ĐH nguồn nước, cấp nước NTTS, BVMT sinh thái |
UBND xã Hiệp Cường |
|
|
5.1 |
HY6 |
Đầm Vực |
Đằng Châu |
20.190 |
18.000 |
Điều hòa nguồn nước, bảo tồn văn hóa |
UBND phường Sơn Nam |
|
|
TT |
Mã hiệu |
Tên hồ, ao, đầm |
Vị trí |
Diện tích (m2) |
Mục đích sử dụng của hồ, ao, đầm |
Đơn vị quản lý |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Châu Ninh: 10 hồ, 01 đầm |
|
|||||
|
1.1 |
KC22 |
Đầm bắc ông Nhiễm |
Mãn Hòa |
2.854 |
Điều hòa nguồn nước, bảo tồn văn hóa, bảo vệ môi trường sinh thái |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
1.2 |
KC27 |
Hồ đông cụ Mơ |
Toàn Thắng |
2.380 |
Điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
1.3 |
KC31 |
Hồ đông ông Băng |
Hồng Quang |
29.526 |
Điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS, BVMT sinh thái |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
1.4 |
KC32 |
Hồ đông làng Hồng Châu |
Hồng Châu |
14.685 |
Điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS, BVMT sinh thái |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
1.5 |
KC92 |
Hồ đội 1 |
Phương Đường |
13.921 |
Điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS, BVMT sinh thái |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
1.6 |
KC96 |
Hồ đội 8 |
Mạn Xuyên |
3.559 |
Điều hòa nguồn nước |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
1.7 |
KC97 |
Hồ đội 9 |
Mạn Xuyên |
1.127 |
Điều hòa nguồn nước |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
1.8 |
KC133 |
Hồ Cựu chiến Binh |
Nhân Lý |
8.331 |
Điều hòa nguồn nước, có giá trị ĐDSH, cấp nước NTTS |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
1.9 |
KC134 |
Hồ Nhân Lý |
Nhân Lý |
12.827 |
Điều hòa nguồn nước, có giá trị ĐDSH, cấp nước NTTS, BVMT sinh thái |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
1.10 |
KC135 |
Hồ cửu ông Đệ |
Nhân Lý |
19.619 |
Điều hòa nguồn nước, có giá trị ĐDSH, cấp nước NTTS, BVMT sinh thái |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
1.11 |
KC138 |
Hồ Trại |
Phú Mỹ |
27.720 |
Điều hòa nguồn nước, có giá trị ĐDSH, cấp nước NTTS, BVMT sinh thái |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 830/NQ-HĐND |
Hưng Yên, ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ BA MƯƠI SÁU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;
Thực hiện Thông báo số 410-TB/TU ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh để thực hiện dự án xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa du lịch, phát triển kinh tế dọc sông Hồng và Khu phức hợp đô thị, du lịch sinh thái, sân gôn Khoái Châu;
Xét Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh để thực hiện dự án xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa du lịch, phát triển kinh tế dọc sông Hồng và Khu phức hợp đô thị, du lịch sinh thái, sân gôn Khoái Châu; Báo cáo thẩm tra số 61/BC-KTNS ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh (Quyết định số 1421/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh) để thực hiện phục vụ giải phóng mặt bằng dự án xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa du lịch, phát triển kinh tế dọc sông Hồng và dự án Khu phức hợp đô thị, du lịch sinh thái, sân gôn Khoái Châu, gồm: 26 hồ, đầm tại 06 xã, phường: Châu Ninh, Khoái Châu, Chí Minh, Đức Hợp, Hiệp Cường, Sơn Nam.
(Kèm theo Phụ lục hồ, đầm đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên)
Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVII, Kỳ họp thứ 36 nhất trí thông qua ngày 10 tháng 02 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
CÁC HỒ, ĐẦM ĐƯA RA KHỎI DANH MỤC HỒ, AO, ĐẦM KHÔNG ĐƯỢC
SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 830/NQ-HĐND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Hưng Yên)
dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa du lịch và phát triển kinh tế dọc sông Hồng
|
TT |
Mã hiệu |
Tên hồ, ao, đầm |
Vị trí |
Diện tích |
Diện tích đề nghị đưa ra (m2) |
Mục đích sử dụng của hồ, ao, đầm |
Đơn vị quản lý |
Ghi chú |
|
1.1 |
KC160 |
Hồ thôn Đông Kết 2 |
Đa Hòa |
22.797 |
22.797 |
Phần diện tích nằm ngoài hành lang bảo vệ công trình đê điều; điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS |
UBND xã Khoái Châu |
|
|
1.2 |
KC161 |
Hồ Đông Kết |
Đông Kết |
22.780 |
22.780 |
Phần diện tích nằm ngoài hành lang bảo vệ công trình đê điều; điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS |
UBND xã Khoái Châu |
|
|
1.3 |
KC165 |
Hồ Kênh Thượng |
Kênh Thượng |
155.608 |
66.000 |
Phần diện tích nằm ngoài hành lang bảo vệ công trình đê điều; điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS |
UBND xã Khoái Châu |
|
|
1.4 |
KC172 |
Hồ giáp đường xóm Lạc Thủy |
Lạc Thủy |
6.636 |
6.636 |
Phần diện tích nằm ngoài hành lang bảo vệ công trình đê điều; điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS |
UBND xã Khoái Châu |
|
|
1.5 |
KC173 |
Hồ kênh Thượng (tại Km 100+046 đê tả sông Hồng) |
Kênh Thượng |
23.175 |
12.000 |
Phần diện tích nằm ngoài hành lang bảo vệ công trình đê điều; điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS |
UBND xã Khoái Châu |
|
|
1.6 |
KC174 |
Hồ khê Hạ |
Khê Hạ |
17.807 |
13.000 |
Phần diện tích nằm ngoài hành lang bảo vệ công trình đê điều; điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS |
UBND xã Khoái Châu |
|
|
2.1 |
KC175 |
Hồ Cốc Phong (tại Km 101+980 đê tả sông Hồng) |
Cốc Phong |
35.846 |
35.846 |
Phần diện tích nằm ngoài hành lang bảo vệ công trình đê điều; điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS |
UBND xã Chí Minh |
|
|
2.2 |
KC116 |
Đầm đê tả sông Hồng (tại Km104+554 đê tả sông Hồng) |
Lan Đình, Phú Cường (trong Quyết định số 1421/QĐ-UBND ngày 16/6/2021 ghi là thôn Lê Lợi) |
80.064 |
22.000 |
Phần diện tích nằm ngoài hành lang bảo vệ công trình đê điều; điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS |
UBND xã Chí Minh |
|
|
2.3 |
KC57 |
Đầm lòng đê |
Quan Xuyên |
130.129 |
32.000 |
Điều hòa nguồn nước, cấp nước SXNN, cấp nước NTTS, BVMT sinh thái |
UBND xã Chí Minh |
|
|
3.1 |
KĐ133, |
Đầm Trúc Thủy (Km111+060 đê sông Hồng) |
Đức Quang, Đức Trung, Đức Ninh |
120.840 |
45.000 |
Điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS, BVMT sinh thái |
UBND xã Đức Hợp |
|
|
3.2 |
KĐ134 |
Đầm Bông Ngoại (Km111+700 đê sông Hồng) |
||||||
|
3.3 |
KĐ135 |
Đầm ngoài đê (Km111+300 đê sông Hồng) |
||||||
|
|
||||||||
|
4.1 |
KĐ137 |
Đầm Trúc Thủy (Km112+664 đê sông Hồng) |
Tả Hà |
2.325 |
2.325 |
Phần diện tích nằm ngoài HLBV công trình đê điều; ĐH nguồn nước, cấp nước NTTS, BVMT sinh thái |
UBND xã Hiệp Cường |
|
|
4.2 |
KĐ138 |
Đầm Trúc Thủy (tại Km 112+764 đê tả sông Hồng) |
Tả Hà |
1.875 |
1.875 |
Phần diện tích nằm ngoài HLBV công trình đê điều; ĐH nguồn nước, cấp nước NTTS, BVMT sinh thái |
UBND xã Hiệp Cường |
|
|
5.1 |
HY6 |
Đầm Vực |
Đằng Châu |
20.190 |
18.000 |
Điều hòa nguồn nước, bảo tồn văn hóa |
UBND phường Sơn Nam |
|
|
TT |
Mã hiệu |
Tên hồ, ao, đầm |
Vị trí |
Diện tích (m2) |
Mục đích sử dụng của hồ, ao, đầm |
Đơn vị quản lý |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Châu Ninh: 10 hồ, 01 đầm |
|
|||||
|
1.1 |
KC22 |
Đầm bắc ông Nhiễm |
Mãn Hòa |
2.854 |
Điều hòa nguồn nước, bảo tồn văn hóa, bảo vệ môi trường sinh thái |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
1.2 |
KC27 |
Hồ đông cụ Mơ |
Toàn Thắng |
2.380 |
Điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
1.3 |
KC31 |
Hồ đông ông Băng |
Hồng Quang |
29.526 |
Điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS, BVMT sinh thái |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
1.4 |
KC32 |
Hồ đông làng Hồng Châu |
Hồng Châu |
14.685 |
Điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS, BVMT sinh thái |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
1.5 |
KC92 |
Hồ đội 1 |
Phương Đường |
13.921 |
Điều hòa nguồn nước, cấp nước NTTS, BVMT sinh thái |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
1.6 |
KC96 |
Hồ đội 8 |
Mạn Xuyên |
3.559 |
Điều hòa nguồn nước |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
1.7 |
KC97 |
Hồ đội 9 |
Mạn Xuyên |
1.127 |
Điều hòa nguồn nước |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
1.8 |
KC133 |
Hồ Cựu chiến Binh |
Nhân Lý |
8.331 |
Điều hòa nguồn nước, có giá trị ĐDSH, cấp nước NTTS |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
1.9 |
KC134 |
Hồ Nhân Lý |
Nhân Lý |
12.827 |
Điều hòa nguồn nước, có giá trị ĐDSH, cấp nước NTTS, BVMT sinh thái |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
1.10 |
KC135 |
Hồ cửu ông Đệ |
Nhân Lý |
19.619 |
Điều hòa nguồn nước, có giá trị ĐDSH, cấp nước NTTS, BVMT sinh thái |
UBND xã Châu Ninh |
|
|
1.11 |
KC138 |
Hồ Trại |
Phú Mỹ |
27.720 |
Điều hòa nguồn nước, có giá trị ĐDSH, cấp nước NTTS, BVMT sinh thái |
UBND xã Châu Ninh |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh