Nghị quyết 350/NQ-HĐND năm 2024 chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất sang mục đích khác và điều chỉnh diện tích chuyển mục đích của các dự án trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 350/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 10/12/2024 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Phạm Thị Phúc |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 350/NQ-HĐND |
Lâm Đồng, ngày 10 tháng 12 năm 2024 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG KHÓA X KỲ HỌP THỨ 21
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 10450/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác và điều chỉnh diện tích chuyển mục đích của các dự án trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 255/BC-KTNS ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất sang mục đích khác
Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất sang mục đích khác để thực hiện 19 dự án đầu tư và theo nhu cầu của hộ gia đình, cá nhân với tổng diện tích là 448.558 m2 như sau:
1. Dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách có sử dụng đất trồng lúa và đất rừng sản xuất vào mục đích khác: 17 dự án; tổng diện tích 40.058 m2, gồm: 37.258 m2 đất trồng lúa và 2.800 m2 đất rừng sản xuất.
2. Dự án đầu tư ngoài ngân sách có sử dụng đất trồng lúa và đất rừng sản xuất vào mục đích khác: 02 dự án; tổng diện tích 193.800 m2, gồm: 85.000 m2 đất trồng lúa và 108.800 m2 đất rừng sản xuất
3. Nhu cầu của hộ gia đình, cá nhân có sử dụng đất trồng lúa vào mục đích khác với tổng diện tích 214.700 m2.
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)
Điều chỉnh diện tích 03 dự án ghi trong Phụ lục các dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh. Tổng diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng điều chỉnh từ 14.000 m2 thành 13.700 m2 (giảm 300 m2 đất trồng lúa).
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Sau 02 năm, chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, hủy bỏ việc chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại khoản 7 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG
SẢN XUẤT SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Kèm theo Nghị quyết số 350/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Danh mục dự án |
Vị trí thực hiện dự án (xã, phường, thị trấn) |
Diện tích đất thực hiện dự án (m2) |
Trong đó diện tích chuyển mục đích (m2) |
Văn bản, quyết định chủ trương đầu tư, ghi vốn |
Ghi chú |
||
|
Tổng số |
Đất trồng lúa |
Rừng sản xuất |
||||||
|
A |
DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG |
|
82.100 |
40.058 |
37.258 |
2.800 |
|
|
|
I |
Huyện Đạ Huoai |
|
82.100 |
40.058 |
37.258 |
2.800 |
|
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng đường từ ĐH 92 vào KSX thôn Ninh Hậu |
Xã Nam Ninh |
10.000 |
2.000 |
2.000 |
|
Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 22/12/2023 của HĐND huyện Cát Tiên |
|
|
2 |
Nâng cấp đường khu sản xuất bản Brun |
Xã Gia Viễn |
5.000 |
1.000 |
1.000 |
|
Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 22/6/2023 của HĐND huyện Cát Tiên |
|
|
3 |
Nâng cấp đường 3C, thị trấn Cát Tiên |
Thị trấn Cát Tiên |
2.100 |
2.100 |
2.100 |
|
|
|
|
4 |
Nâng cấp đường vào khu vườn mẫu thôn 1 đi ĐT 721 xã Đức Phổ |
Xã Đức Phổ |
3.000 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
5 |
Nâng cấp đường 3/2 đi đường ĐH.99, xã Quảng Ngãi |
Xã Quảng Ngãi |
2.600 |
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
6 |
Đường liên xã (đoạn từ ông Khanh, xã Tiên Hoàng giáp đường ĐH 92 đi xã Nam Ninh); |
Xã Tiên Hoàng |
6.300 |
1.458 |
1.458 |
|
|
|
|
7 |
Đường giao thông bàu C10, xã Quảng Ngãi |
Xã Quảng Ngãi |
6.700 |
5.000 |
5.000 |
|
|
|
|
8 |
Nâng cấp hệ thống kênh tưới đập Đạ Bo B khu sản xuất bản Brun và thôn Vân Minh |
Xã Gia Viễn |
4.500 |
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
9 |
Nạo vét, sửa chữa mương tiêu dọc đường đi hồ Đắc lô |
Xã Gia Viễn |
2.400 |
1.800 |
1.800 |
|
Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 của UBND huyện Cát Tiên |
|
|
10 |
Đường tránh khu di tích lịch sử căn cứ kháng chiến khu VI - Cát Tiên |
Xã Đức Phổ |
7.000 |
1.000 |
1.000 |
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 16/6/2022 của HĐND huyện Cát Tiên |
|
|
11 |
Khắc phục hậu quả thiên tai đường tránh ngập hồ Đạ Sị, xã Tiên Hoàng; đường vào bản Brun, xã Gia Viễn và khắc phục hư hỏng công trình thủy lợi |
Xã Tiên Hoàng; Xã Gia Viễn |
5.000 |
2.800 |
|
2.800 |
Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 2/5/2024 của UBND tỉnh |
|
|
12 |
Đường vào bản Brun - xóm 2 thôn Vân Minh |
Xã Gia Viễn |
2.000 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
13 |
Nạo vét kênh mương liên thôn Vân Minh - Tân Xuân - Trung Hưng |
Xã Gia Viễn |
2.000 |
1.500 |
1.500 |
|
Nghị quyết sổ 76/NQ-HĐND ngày 22/6/2023 của HĐND huyện Cát Tiên |
|
|
14 |
Nâng cấp đường thôn 5, xã Tiên Hoàng đi thôn Ninh Trung, xã Nam Ninh - đoạn ông Chiến đi ông Chín |
Xã Tiên Hoàng |
1.300 |
1.300 |
1.300 |
|
Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 03/07/2024 của HĐND huyện Cát Tiên |
|
|
15 |
Nâng cấp đường thôn 6 đoạn nhà ông Lố ra đường ĐH 92 |
Xã Tiên Hoàng |
3.600 |
2.600 |
2.600 |
|
|
|
|
16 |
Đường giao thông thôn 2, xã Quảng Ngãi |
Xã Quảng Ngãi |
3.000 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
17 |
Đường vào Khu 5, Khu 10 thị trấn Cát Tiên đi Mỹ Lâm (ĐH.90) |
Thị trấn Cát Tiên |
15.600 |
9.000 |
9.000 |
|
Công trình đã thực hiện và được HĐND tỉnh thông qua Nghị quyết thu hồi đất, nay bổ sung diện tích chuyển mục đích đất trồng lúa để hoàn thiện hồ sơ đất đai |
|
|
B |
DỰ ÁN VỐN NGOÀI NGÂN SÁCH |
|
258.500 |
193.800 |
85.000 |
108.800 |
|
|
|
1 |
Huyện Lâm Hà |
|
258.500 |
193.800 |
85.000 |
108.800 |
|
|
|
1 |
Khu dân cư phía Đông, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà |
Thị trấn Đinh Văn |
144.700 |
85.000 |
85.000 |
|
Quyết định số 2295/QĐ-UBND ngày 16/11/2023 của UBND tỉnh |
|
|
2 |
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Lâm Hà 68 |
Xã Tân Văn |
113.800 |
108.800 |
|
108.800 |
Quyết định số 2389/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh |
Hiện trạng là đất trống |
|
C |
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN |
|
214.700 |
214.700 |
214.700 |
|
|
|
|
I |
Huyện Đơn Dương |
|
18.000 |
18.000 |
18.000 |
|
|
|
|
1 |
Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sang đất ở tại đô thị |
Thị trấn Thạnh Mỹ |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện |
|
|
2 |
Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn |
Xã Quảng Lập |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
Xã Ka Đô |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|
|||
|
Xã Tu Tra |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|||
|
Xã Ka Đơn |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|
|||
|
II |
Huyện Lâm Hà |
|
19.000 |
19.000 |
19.000 |
|
|
|
|
1 |
Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sang đất ở tại đô thị |
Thị trấn Đinh văn |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện |
|
|
2 |
Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sang đất ở tại nông Thôn |
Xã Đạ Đờn |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
|
|
|
|
Xã Tân Văn |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
|
|
|||
|
III |
Huyện Đạ Huoai |
|
177.700 |
177.700 |
177.700 |
|
|
|
|
1 |
Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sang đất trồng cây lâu năm |
Thị trấn Mađaguôi |
3.800 |
3.800 |
3.800 |
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện |
|
|
2 |
Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sang đất ở tại đô thị |
Thị trấn Mađaguôi |
52.100 |
52.100 |
52.100 |
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện |
|
|
Thị trấn Đạ Tẻh |
14.500 |
14.500 |
14.500 |
|
|
|||
|
Thị trấn Cát Tiên |
20.000 |
20.000 |
20.000 |
|
|
|||
|
Thị trấn Phước Cát |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
|
|
|||
|
4 |
Hộ gia đình, cá nhán chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn |
Xã An Nhơn |
4.500 |
4.500 |
4.500 |
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện |
|
|
Xã Đạ Lây |
9.000 |
9.000 |
9.000 |
|
|
|||
|
Xã Mỹ Đức |
7.500 |
7.500 |
7.500 |
|
|
|||
|
Xã Quảng Trị |
9.300 |
9.300 |
9.300 |
|
|
|||
|
Xã Quốc Oai |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
|
|
|||
|
Xã Đạ Pai |
1.500 |
1.500 |
1.500 |
|
|
|||
|
Xã Đạ Kho |
8.000 |
8.000 |
8.000 |
|
|
|||
|
Xã Quảng Ngãi |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|
|||
|
Xã Đức Phổ |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
|
|
|||
|
Xã Gia Viễn |
15.000 |
15.000 |
15.000 |
|
|
|||
|
Xã Nam Ninh |
7.000 |
7.000 |
7.000 |
|
|
|||
|
Xã Tiên Hoàng |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|||
|
Xã Phước Cát 2 |
500 |
500 |
500 |
|
|
|||
|
|
TỔNG CỘNG |
|
555.300 |
448.558 |
336.958 |
111.600 |
|
|
- Tổng số: 19 dự án (trong đó có 17 dự án vốn ngân sách và 02 dự án vốn ngoài ngân sách) và các trường hợp chuyển mục đích của hộ gia đình, cá nhân
|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 350/NQ-HĐND |
Lâm Đồng, ngày 10 tháng 12 năm 2024 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG KHÓA X KỲ HỌP THỨ 21
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 10450/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác và điều chỉnh diện tích chuyển mục đích của các dự án trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 255/BC-KTNS ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất sang mục đích khác
Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất sang mục đích khác để thực hiện 19 dự án đầu tư và theo nhu cầu của hộ gia đình, cá nhân với tổng diện tích là 448.558 m2 như sau:
1. Dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách có sử dụng đất trồng lúa và đất rừng sản xuất vào mục đích khác: 17 dự án; tổng diện tích 40.058 m2, gồm: 37.258 m2 đất trồng lúa và 2.800 m2 đất rừng sản xuất.
2. Dự án đầu tư ngoài ngân sách có sử dụng đất trồng lúa và đất rừng sản xuất vào mục đích khác: 02 dự án; tổng diện tích 193.800 m2, gồm: 85.000 m2 đất trồng lúa và 108.800 m2 đất rừng sản xuất
3. Nhu cầu của hộ gia đình, cá nhân có sử dụng đất trồng lúa vào mục đích khác với tổng diện tích 214.700 m2.
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)
Điều chỉnh diện tích 03 dự án ghi trong Phụ lục các dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh. Tổng diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng điều chỉnh từ 14.000 m2 thành 13.700 m2 (giảm 300 m2 đất trồng lúa).
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Sau 02 năm, chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, hủy bỏ việc chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại khoản 7 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG
SẢN XUẤT SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Kèm theo Nghị quyết số 350/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Danh mục dự án |
Vị trí thực hiện dự án (xã, phường, thị trấn) |
Diện tích đất thực hiện dự án (m2) |
Trong đó diện tích chuyển mục đích (m2) |
Văn bản, quyết định chủ trương đầu tư, ghi vốn |
Ghi chú |
||
|
Tổng số |
Đất trồng lúa |
Rừng sản xuất |
||||||
|
A |
DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG |
|
82.100 |
40.058 |
37.258 |
2.800 |
|
|
|
I |
Huyện Đạ Huoai |
|
82.100 |
40.058 |
37.258 |
2.800 |
|
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng đường từ ĐH 92 vào KSX thôn Ninh Hậu |
Xã Nam Ninh |
10.000 |
2.000 |
2.000 |
|
Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 22/12/2023 của HĐND huyện Cát Tiên |
|
|
2 |
Nâng cấp đường khu sản xuất bản Brun |
Xã Gia Viễn |
5.000 |
1.000 |
1.000 |
|
Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 22/6/2023 của HĐND huyện Cát Tiên |
|
|
3 |
Nâng cấp đường 3C, thị trấn Cát Tiên |
Thị trấn Cát Tiên |
2.100 |
2.100 |
2.100 |
|
|
|
|
4 |
Nâng cấp đường vào khu vườn mẫu thôn 1 đi ĐT 721 xã Đức Phổ |
Xã Đức Phổ |
3.000 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
5 |
Nâng cấp đường 3/2 đi đường ĐH.99, xã Quảng Ngãi |
Xã Quảng Ngãi |
2.600 |
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
6 |
Đường liên xã (đoạn từ ông Khanh, xã Tiên Hoàng giáp đường ĐH 92 đi xã Nam Ninh); |
Xã Tiên Hoàng |
6.300 |
1.458 |
1.458 |
|
|
|
|
7 |
Đường giao thông bàu C10, xã Quảng Ngãi |
Xã Quảng Ngãi |
6.700 |
5.000 |
5.000 |
|
|
|
|
8 |
Nâng cấp hệ thống kênh tưới đập Đạ Bo B khu sản xuất bản Brun và thôn Vân Minh |
Xã Gia Viễn |
4.500 |
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
9 |
Nạo vét, sửa chữa mương tiêu dọc đường đi hồ Đắc lô |
Xã Gia Viễn |
2.400 |
1.800 |
1.800 |
|
Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 của UBND huyện Cát Tiên |
|
|
10 |
Đường tránh khu di tích lịch sử căn cứ kháng chiến khu VI - Cát Tiên |
Xã Đức Phổ |
7.000 |
1.000 |
1.000 |
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 16/6/2022 của HĐND huyện Cát Tiên |
|
|
11 |
Khắc phục hậu quả thiên tai đường tránh ngập hồ Đạ Sị, xã Tiên Hoàng; đường vào bản Brun, xã Gia Viễn và khắc phục hư hỏng công trình thủy lợi |
Xã Tiên Hoàng; Xã Gia Viễn |
5.000 |
2.800 |
|
2.800 |
Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 2/5/2024 của UBND tỉnh |
|
|
12 |
Đường vào bản Brun - xóm 2 thôn Vân Minh |
Xã Gia Viễn |
2.000 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
13 |
Nạo vét kênh mương liên thôn Vân Minh - Tân Xuân - Trung Hưng |
Xã Gia Viễn |
2.000 |
1.500 |
1.500 |
|
Nghị quyết sổ 76/NQ-HĐND ngày 22/6/2023 của HĐND huyện Cát Tiên |
|
|
14 |
Nâng cấp đường thôn 5, xã Tiên Hoàng đi thôn Ninh Trung, xã Nam Ninh - đoạn ông Chiến đi ông Chín |
Xã Tiên Hoàng |
1.300 |
1.300 |
1.300 |
|
Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 03/07/2024 của HĐND huyện Cát Tiên |
|
|
15 |
Nâng cấp đường thôn 6 đoạn nhà ông Lố ra đường ĐH 92 |
Xã Tiên Hoàng |
3.600 |
2.600 |
2.600 |
|
|
|
|
16 |
Đường giao thông thôn 2, xã Quảng Ngãi |
Xã Quảng Ngãi |
3.000 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
17 |
Đường vào Khu 5, Khu 10 thị trấn Cát Tiên đi Mỹ Lâm (ĐH.90) |
Thị trấn Cát Tiên |
15.600 |
9.000 |
9.000 |
|
Công trình đã thực hiện và được HĐND tỉnh thông qua Nghị quyết thu hồi đất, nay bổ sung diện tích chuyển mục đích đất trồng lúa để hoàn thiện hồ sơ đất đai |
|
|
B |
DỰ ÁN VỐN NGOÀI NGÂN SÁCH |
|
258.500 |
193.800 |
85.000 |
108.800 |
|
|
|
1 |
Huyện Lâm Hà |
|
258.500 |
193.800 |
85.000 |
108.800 |
|
|
|
1 |
Khu dân cư phía Đông, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà |
Thị trấn Đinh Văn |
144.700 |
85.000 |
85.000 |
|
Quyết định số 2295/QĐ-UBND ngày 16/11/2023 của UBND tỉnh |
|
|
2 |
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Lâm Hà 68 |
Xã Tân Văn |
113.800 |
108.800 |
|
108.800 |
Quyết định số 2389/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh |
Hiện trạng là đất trống |
|
C |
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN |
|
214.700 |
214.700 |
214.700 |
|
|
|
|
I |
Huyện Đơn Dương |
|
18.000 |
18.000 |
18.000 |
|
|
|
|
1 |
Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sang đất ở tại đô thị |
Thị trấn Thạnh Mỹ |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện |
|
|
2 |
Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn |
Xã Quảng Lập |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
Xã Ka Đô |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|
|||
|
Xã Tu Tra |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|||
|
Xã Ka Đơn |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|
|||
|
II |
Huyện Lâm Hà |
|
19.000 |
19.000 |
19.000 |
|
|
|
|
1 |
Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sang đất ở tại đô thị |
Thị trấn Đinh văn |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện |
|
|
2 |
Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sang đất ở tại nông Thôn |
Xã Đạ Đờn |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
|
|
|
|
Xã Tân Văn |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
|
|
|||
|
III |
Huyện Đạ Huoai |
|
177.700 |
177.700 |
177.700 |
|
|
|
|
1 |
Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sang đất trồng cây lâu năm |
Thị trấn Mađaguôi |
3.800 |
3.800 |
3.800 |
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện |
|
|
2 |
Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sang đất ở tại đô thị |
Thị trấn Mađaguôi |
52.100 |
52.100 |
52.100 |
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện |
|
|
Thị trấn Đạ Tẻh |
14.500 |
14.500 |
14.500 |
|
|
|||
|
Thị trấn Cát Tiên |
20.000 |
20.000 |
20.000 |
|
|
|||
|
Thị trấn Phước Cát |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
|
|
|||
|
4 |
Hộ gia đình, cá nhán chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn |
Xã An Nhơn |
4.500 |
4.500 |
4.500 |
|
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện |
|
|
Xã Đạ Lây |
9.000 |
9.000 |
9.000 |
|
|
|||
|
Xã Mỹ Đức |
7.500 |
7.500 |
7.500 |
|
|
|||
|
Xã Quảng Trị |
9.300 |
9.300 |
9.300 |
|
|
|||
|
Xã Quốc Oai |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
|
|
|||
|
Xã Đạ Pai |
1.500 |
1.500 |
1.500 |
|
|
|||
|
Xã Đạ Kho |
8.000 |
8.000 |
8.000 |
|
|
|||
|
Xã Quảng Ngãi |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|
|||
|
Xã Đức Phổ |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
|
|
|||
|
Xã Gia Viễn |
15.000 |
15.000 |
15.000 |
|
|
|||
|
Xã Nam Ninh |
7.000 |
7.000 |
7.000 |
|
|
|||
|
Xã Tiên Hoàng |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|||
|
Xã Phước Cát 2 |
500 |
500 |
500 |
|
|
|||
|
|
TỔNG CỘNG |
|
555.300 |
448.558 |
336.958 |
111.600 |
|
|
- Tổng số: 19 dự án (trong đó có 17 dự án vốn ngân sách và 02 dự án vốn ngoài ngân sách) và các trường hợp chuyển mục đích của hộ gia đình, cá nhân
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CẦN CHUYỂN MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 350/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
Số thứ tự |
Tên dự án đầu tư |
Nội dung đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết |
Nội dung HĐND tỉnh điều chỉnh |
|
||||||
|
Diện tích đất cần (m2) |
Loại đất đang sử dụng (m2) |
Địa điểm |
Diện tích đất cần chuyển mục đích (m2) |
Loại đất đang sử dụng (m2) |
Địa điểm |
Lý do xin điều chỉnh |
||||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
|||||||
|
I |
NGHỊ QUYẾT SỐ 54/NQ-HĐND NGÀY 08/12/2021 CỦA HĐND TỈNH |
14.000 |
14.000 |
|
|
13.700 |
13.700 |
|
|
|
|
A |
DỰ ÁN VỐN NGÂN SÁCH |
13.700 |
13.700 |
|
|
13.700 |
13.700 |
|
|
|
|
A.1 |
Huyện Cát Tiên (nay là huyện Đạ Huoai) |
13.700 |
13.700 |
|
|
13.700 |
13.700 |
|
|
|
|
1 |
Đường 3L, thị trấn Cát Tiên |
6.200 |
6.200 |
|
Thị trấn Cát Tiên |
6.200 |
6.200 |
|
Thị trấn Cát Tiên |
Dự án đang triển khai, chua hoàn thành thủ tục về đất đai |
|
2 |
Đường 3K, thị trấn Cát Tiên |
7.500 |
7.500 |
|
7.500 |
7.500 |
|
|||
|
B |
DỰ ÁN VỐN NGÂN SÁCH |
300 |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
B.1 |
Huyện Dạ Huoai |
300 |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mạch 2 đường dây 220kV Bảo Lộc - Sông Mây |
300 |
300 |
|
Thị trấn Mađaguôi |
0 |
0 |
|
Thị trấn Mađaguôi |
Dự án không thu hồi đất trồng lúa |
|
TỔNG CỘNG |
14.000 |
14.000 |
|
|
13.700 |
13.700 |
|
|
|
|
- Tổng số dự án đề xuất điều chỉnh: 03 dự án (trong đó: 02 dự án vốn ngân sách và 01 dự án vốn ngoài ngân sách).
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh