Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Nghị quyết 350/NQ-HĐND năm 2024 chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất sang mục đích khác và điều chỉnh diện tích chuyển mục đích của các dự án trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu 350/NQ-HĐND
Ngày ban hành 10/12/2024
Ngày có hiệu lực 10/12/2024
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan ban hành Tỉnh Lâm Đồng
Người ký Phạm Thị Phúc
Lĩnh vực Bất động sản

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 350/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 10 tháng 12 năm 2024

 

NGHỊ QUYẾT

CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT SANG MỤC ĐÍCH KHÁC VÀ ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH CỦA CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG KHÓA X KỲ HỌP THỨ 21

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 10450/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác và điều chỉnh diện tích chuyển mục đích của các dự án trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 255/BC-KTNS ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất sang mục đích khác

Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất sang mục đích khác để thực hiện 19 dự án đầu tư và theo nhu cầu của hộ gia đình, cá nhân với tổng diện tích là 448.558 m2 như sau:

1. Dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách có sử dụng đất trồng lúa và đất rừng sản xuất vào mục đích khác: 17 dự án; tổng diện tích 40.058 m2, gồm: 37.258 m2 đất trồng lúa và 2.800 m2 đất rừng sản xuất.

2. Dự án đầu tư ngoài ngân sách có sử dụng đất trồng lúa và đất rừng sản xuất vào mục đích khác: 02 dự án; tổng diện tích 193.800 m2, gồm: 85.000 m2 đất trồng lúa và 108.800 m2 đất rừng sản xuất

3. Nhu cầu của hộ gia đình, cá nhân có sử dụng đất trồng lúa vào mục đích khác với tổng diện tích 214.700 m2.

(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)

Điều 2. Điều chỉnh danh mục các dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua

Điều chỉnh diện tích 03 dự án ghi trong Phụ lục các dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh. Tổng diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng điều chỉnh từ 14.000 m2 thành 13.700 m2 (giảm 300 m2 đất trồng lúa).

(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Sau 02 năm, chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, hủy bỏ việc chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại khoản 7 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- UBTVQH;
- Chính phủ;
- VPQH, VPCP;
- Bộ TM và MT;
- TT: TU, HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- BTT UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Lâm Đồng;
- Đại biểu HĐND tỉnh Khóa X;
- VP: TU, ĐĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, TP;
- Đài PT-TH tỉnh, Báo Lâm Đồng;
- Trung tâm THDL và CĐS tỉnh;
- Trung tâm LTLS tỉnh;
- Trang TTĐT VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, HS kỳ họp.

CHỦ TỊCH




Phạm Thị Phúc

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Kèm theo Nghị quyết số 350/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

STT

Danh mục dự án

Vị trí thực hiện dự án (xã, phường, thị trấn)

Diện tích đất thực hiện dự án (m2)

Trong đó diện tích chuyển mục đích (m2)

Văn bản, quyết định chủ trương đầu tư, ghi vốn

Ghi chú

Tổng số

Đất trồng lúa

Rừng sản xuất

A

DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

 

82.100

40.058

37.258

2.800

 

 

I

Huyện Đạ Huoai

 

82.100

40.058

37.258

2.800

 

 

1

Nâng cấp, mở rộng đường từ ĐH 92 vào KSX thôn Ninh Hậu

Xã Nam Ninh

10.000

2.000

2.000

 

Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 22/12/2023 của HĐND huyện Cát Tiên

 

2

Nâng cấp đường khu sản xuất bản Brun

Xã Gia Viễn

5.000

1.000

1.000

 

Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 22/6/2023 của HĐND huyện Cát Tiên

 

3

Nâng cấp đường 3C, thị trấn Cát Tiên

Thị trấn Cát Tiên

2.100

2.100

2.100

 

 

4

Nâng cấp đường vào khu vườn mẫu thôn 1 đi ĐT 721 xã Đức Phổ

Xã Đức Phổ

3.000

1.000

1.000

 

 

5

Nâng cấp đường 3/2 đi đường ĐH.99, xã Quảng Ngãi

Xã Quảng Ngãi

2.600

1.500

1.500

 

 

6

Đường liên xã (đoạn từ ông Khanh, xã Tiên Hoàng giáp đường ĐH 92 đi xã Nam Ninh);

Xã Tiên Hoàng

6.300

1.458

1.458

 

 

7

Đường giao thông bàu C10, xã Quảng Ngãi

Xã Quảng Ngãi

6.700

5.000

5.000

 

 

8

Nâng cấp hệ thống kênh tưới đập Đạ Bo B khu sản xuất bản Brun và thôn Vân Minh

Xã Gia Viễn

4.500

3.000

3.000

 

 

9

Nạo vét, sửa chữa mương tiêu dọc đường đi hồ Đắc lô

Xã Gia Viễn

2.400

1.800

1.800

 

Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 của UBND huyện Cát Tiên

 

10

Đường tránh khu di tích lịch sử căn cứ kháng chiến khu VI - Cát Tiên

Xã Đức Phổ

7.000

1.000

1.000

 

Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 16/6/2022 của HĐND huyện Cát Tiên

 

11

Khắc phục hậu quả thiên tai đường tránh ngập hồ Đạ Sị, xã Tiên Hoàng; đường vào bản Brun, xã Gia Viễn và khắc phục hư hỏng công trình thủy lợi

Xã Tiên Hoàng; Xã Gia Viễn

5.000

2.800

 

2.800

Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 2/5/2024 của UBND tỉnh

 

12

Đường vào bản Brun - xóm 2 thôn Vân Minh

Xã Gia Viễn

2.000

1.000

1.000

 

 

13

Nạo vét kênh mương liên thôn Vân Minh - Tân Xuân - Trung Hưng

Xã Gia Viễn

2.000

1.500

1.500

 

Nghị quyết sổ 76/NQ-HĐND ngày 22/6/2023 của HĐND huyện Cát Tiên

 

14

Nâng cấp đường thôn 5, xã Tiên Hoàng đi thôn Ninh Trung, xã Nam Ninh - đoạn ông Chiến đi ông Chín

Xã Tiên Hoàng

1.300

1.300

1.300

 

Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 03/07/2024 của HĐND huyện Cát Tiên

 

15

Nâng cấp đường thôn 6 đoạn nhà ông Lố ra đường ĐH 92

Xã Tiên Hoàng

3.600

2.600

2.600

 

 

16

Đường giao thông thôn 2, xã Quảng Ngãi

Xã Quảng Ngãi

3.000

2.000

2.000

 

 

17

Đường vào Khu 5, Khu 10 thị trấn Cát Tiên đi Mỹ Lâm (ĐH.90)

Thị trấn Cát Tiên

15.600

9.000

9.000

 

Công trình đã thực hiện và được HĐND tỉnh thông qua Nghị quyết thu hồi đất, nay bổ sung diện tích chuyển mục đích đất trồng lúa để hoàn thiện hồ sơ đất đai

 

B

DỰ ÁN VỐN NGOÀI NGÂN SÁCH

 

258.500

193.800

85.000

108.800

 

 

1

Huyện Lâm Hà

 

258.500

193.800

85.000

108.800

 

 

1

Khu dân cư phía Đông, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà

Thị trấn Đinh Văn

144.700

85.000

85.000

 

Quyết định số 2295/QĐ-UBND ngày 16/11/2023 của UBND tỉnh

 

2

Công ty cổ phần đầu tư phát triển Lâm Hà 68

Xã Tân Văn

113.800

108.800

 

108.800

Quyết định số 2389/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh

Hiện trạng là đất trống

C

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

 

214.700

214.700

214.700

 

 

 

I

Huyện Đơn Dương

 

18.000

18.000

18.000

 

 

 

1

Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sang đất ở tại đô thị

Thị trấn Thạnh Mỹ

5.000

5.000

5.000

 

Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện

 

2

Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn

Xã Quảng Lập

1.000

1.000

1.000

 

 

Xã Ka Đô

5.000

5.000

5.000

 

 

Xã Tu Tra

2.000

2.000

2.000

 

 

Xã Ka Đơn

5.000

5.000

5.000

 

 

II

Huyện Lâm Hà

 

19.000

19.000

19.000

 

 

 

1

Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sang đất ở tại đô thị

Thị trấn Đinh văn

5.000

5.000

5.000

 

Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện

 

2

Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sang đất ở tại nông Thôn

Xã Đạ Đờn

10.000

10.000

10.000

 

 

Xã Tân Văn

4.000

4.000

4.000

 

 

III

Huyện Đạ Huoai

 

177.700

177.700

177.700

 

 

 

1

Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sang đất trồng cây lâu năm

Thị trấn Mađaguôi

3.800

3.800

3.800

 

Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện

 

2

Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sang đất ở tại đô thị

Thị trấn Mađaguôi

52.100

52.100

52.100

 

Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện

 

Thị trấn Đạ Tẻh

14.500

14.500

14.500

 

 

Thị trấn Cát Tiên

20.000

20.000

20.000

 

 

Thị trấn Phước Cát

10.000

10.000

10.000

 

 

4

Hộ gia đình, cá nhán chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn

Xã An Nhơn

4.500

4.500

4.500

 

Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện

 

Xã Đạ Lây

9.000

9.000

9.000

 

 

Xã Mỹ Đức

7.500

7.500

7.500

 

 

Xã Quảng Trị

9.300

9.300

9.300

 

 

Xã Quốc Oai

4.000

4.000

4.000

 

 

Xã Đạ Pai

1.500

1.500

1.500

 

 

Xã Đạ Kho

8.000

8.000

8.000

 

 

Xã Quảng Ngãi

5.000

5.000

5.000

 

 

Xã Đức Phổ

4.000

4.000

4.000

 

 

Xã Gia Viễn

15.000

15.000

15.000

 

 

Xã Nam Ninh

7.000

7.000

7.000

 

 

Xã Tiên Hoàng

2.000

2.000

2.000

 

 

Xã Phước Cát 2

500

500

500

 

 

 

TỔNG CỘNG

 

555.300

448.558

336.958

111.600

 

 

- Tổng số: 19 dự án (trong đó có 17 dự án vốn ngân sách và 02 dự án vốn ngoài ngân sách) và các trường hợp chuyển mục đích của hộ gia đình, cá nhân

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...