Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động lĩnh vực Giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 35/2025/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Đức Tuy |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Giáo dục |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 35/2025/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Xét Tờ trình số 117/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:
a) Nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi tuyển sinh đầu cấp phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi các cấp.
b) Nội dung và mức chi tổ chức các cuộc thi, hội thi: Hội thi giáo dục an toàn giao thông; hội thi gia đình - dinh dưỡng - trẻ thơ; hội thi bé với dinh dưỡng; hội thi bé khéo tay, bé nhanh trí, bé tập làm nội trợ; cuộc thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật; cuộc thi học sinh với ý tưởng khởi nghiệp; hội thi viết chữ đúng - rèn chữ đẹp; hội thi văn hóa, văn nghệ; hội thi thanh lịch; hội thi câu lạc bộ tiếng Anh; hội thi Olympic tiếng Anh; hội thi hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp, hoạt động ngoài giờ lên lớp; hội thi giới thiệu sách; hội thi cán bộ đoàn, đội giỏi; cuộc thi giải toán trên máy tính cầm tay.
c) Nội dung và mức chi tổ chức hội thi giáo viên dạy giỏi; hội thi giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi; hội thi cán bộ thư viện giỏi; hội thi xây dựng thiết bị dạy học số; hội thi thiết kế bài giảng điện tử; hội thi giáo viên thanh lịch; hội thi cô nuôi trẻ giỏi; hội thi văn nghệ giáo viên; hội thi tổng phụ trách đội giỏi; hội thi tự làm và sử dụng đồ dùng dạy học.
d) Nội dung và mức chi tổ chức hội thao quốc phòng và an ninh; hội khỏe phù đổng; hội thi thể thao.
2. Đối tượng áp dụng
Các cá nhân, cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục có liên quan đến công tác tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Quy định nội dung và mức chi tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Quy định nội dung và mức chi tổ chức kỳ thi tuyển sinh đầu cấp phổ thông theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.
3. Quy định nội dung và mức chi tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi các cấp theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.
4. Quy định nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi: hội thi giáo dục an toàn giao thông; hội thi gia đình - dinh dưỡng - trẻ thơ; hội thi bé với dinh dưỡng; hội thi bé khéo tay, bé nhanh trí, bé tập làm nội trợ; cuộc thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật; cuộc thi học sinh với ý tưởng khởi nghiệp; hội thi viết chữ đúng - rèn chữ đẹp; hội thi văn hóa, văn nghệ; hội thi thanh lịch; hội thi câu lạc bộ tiếng Anh; hội thi Olympic tiếng Anh; hội thi hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp, hoạt động ngoài giờ lên lớp; hội thi giới thiệu sách; hội thi cán bộ đoàn, đội giỏi; cuộc thi giải toán trên máy tính cầm tay theo Phụ lục IV, V ban hành kèm theo Nghị quyết này.
5. Quy định nội dung và mức chi tổ chức hội thi giáo viên dạy giỏi; hội thi giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi; hội thi cán bộ thư viện giỏi; hội thi xây dựng thiết bị dạy học số; hội thi tự làm và sử dụng đồ dùng dạy học; hội thi thiết kế bài giảng điện tử; hội thi giáo viên thanh lịch; hội thi cô nuôi trẻ giỏi; hội thi văn nghệ giáo viên; hội thi tổng phụ trách đội giỏi theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết này.
6. Quy định nội dung và mức chi tổ chức hội thao quốc phòng và an ninh; hội khỏe phù đổng; hội thi thể thao theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị quyết này.
7. Nội dung và mức chi quy định tại Điều 2 Nghị quyết này được áp dụng thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian tổ chức các hoạt động. Trường hợp một người được phân công nhiều nhiệm vụ khác nhau trong ngày thì được hưởng một mức thù lao, tiền công, tiền bồi dưỡng cao nhất của các nhiệm vụ đó.
1. Nguồn ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước: Ngân sách cấp tỉnh bảo đảm kinh phí thực hiện các nhiệm vụ cấp tỉnh chủ trì, ngân sách cấp xã bảo đảm kinh phí thực hiện các nhiệm vụ cấp xã chủ trì.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 35/2025/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Xét Tờ trình số 117/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:
a) Nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi tuyển sinh đầu cấp phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi các cấp.
b) Nội dung và mức chi tổ chức các cuộc thi, hội thi: Hội thi giáo dục an toàn giao thông; hội thi gia đình - dinh dưỡng - trẻ thơ; hội thi bé với dinh dưỡng; hội thi bé khéo tay, bé nhanh trí, bé tập làm nội trợ; cuộc thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật; cuộc thi học sinh với ý tưởng khởi nghiệp; hội thi viết chữ đúng - rèn chữ đẹp; hội thi văn hóa, văn nghệ; hội thi thanh lịch; hội thi câu lạc bộ tiếng Anh; hội thi Olympic tiếng Anh; hội thi hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp, hoạt động ngoài giờ lên lớp; hội thi giới thiệu sách; hội thi cán bộ đoàn, đội giỏi; cuộc thi giải toán trên máy tính cầm tay.
c) Nội dung và mức chi tổ chức hội thi giáo viên dạy giỏi; hội thi giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi; hội thi cán bộ thư viện giỏi; hội thi xây dựng thiết bị dạy học số; hội thi thiết kế bài giảng điện tử; hội thi giáo viên thanh lịch; hội thi cô nuôi trẻ giỏi; hội thi văn nghệ giáo viên; hội thi tổng phụ trách đội giỏi; hội thi tự làm và sử dụng đồ dùng dạy học.
d) Nội dung và mức chi tổ chức hội thao quốc phòng và an ninh; hội khỏe phù đổng; hội thi thể thao.
2. Đối tượng áp dụng
Các cá nhân, cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục có liên quan đến công tác tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Quy định nội dung và mức chi tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Quy định nội dung và mức chi tổ chức kỳ thi tuyển sinh đầu cấp phổ thông theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.
3. Quy định nội dung và mức chi tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi các cấp theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.
4. Quy định nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi: hội thi giáo dục an toàn giao thông; hội thi gia đình - dinh dưỡng - trẻ thơ; hội thi bé với dinh dưỡng; hội thi bé khéo tay, bé nhanh trí, bé tập làm nội trợ; cuộc thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật; cuộc thi học sinh với ý tưởng khởi nghiệp; hội thi viết chữ đúng - rèn chữ đẹp; hội thi văn hóa, văn nghệ; hội thi thanh lịch; hội thi câu lạc bộ tiếng Anh; hội thi Olympic tiếng Anh; hội thi hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp, hoạt động ngoài giờ lên lớp; hội thi giới thiệu sách; hội thi cán bộ đoàn, đội giỏi; cuộc thi giải toán trên máy tính cầm tay theo Phụ lục IV, V ban hành kèm theo Nghị quyết này.
5. Quy định nội dung và mức chi tổ chức hội thi giáo viên dạy giỏi; hội thi giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi; hội thi cán bộ thư viện giỏi; hội thi xây dựng thiết bị dạy học số; hội thi tự làm và sử dụng đồ dùng dạy học; hội thi thiết kế bài giảng điện tử; hội thi giáo viên thanh lịch; hội thi cô nuôi trẻ giỏi; hội thi văn nghệ giáo viên; hội thi tổng phụ trách đội giỏi theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết này.
6. Quy định nội dung và mức chi tổ chức hội thao quốc phòng và an ninh; hội khỏe phù đổng; hội thi thể thao theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị quyết này.
7. Nội dung và mức chi quy định tại Điều 2 Nghị quyết này được áp dụng thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian tổ chức các hoạt động. Trường hợp một người được phân công nhiều nhiệm vụ khác nhau trong ngày thì được hưởng một mức thù lao, tiền công, tiền bồi dưỡng cao nhất của các nhiệm vụ đó.
1. Nguồn ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước: Ngân sách cấp tỉnh bảo đảm kinh phí thực hiện các nhiệm vụ cấp tỉnh chủ trì, ngân sách cấp xã bảo đảm kinh phí thực hiện các nhiệm vụ cấp xã chủ trì.
2. Đối với các nội dung, mức chi của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp trường, đơn vị sử dụng từ nguồn chi thường xuyên giao tự chủ và được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị để thực hiện.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực:
a) Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
b) Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định mức chi tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi đối với giáo dục phổ thông; nội dung, mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
c) Nghị quyết số 44/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về cơ chế thu và sử dụng mức dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
d) Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND ngày 03 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 44/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC KỲ THI TỐT NGHIỆP
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
Số thứ tự |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức chi (1.000 đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Ban Chỉ đạo |
|
|
|
|
|
- Trưởng ban |
Người/ngày |
500 |
|
|
|
- Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
450 |
|
|
|
- Ủy viên, thư ký |
Người/ngày |
400 |
|
|
|
- Nhân viên phục vụ |
Người/ngày |
200 |
|
|
2 |
Hội đồng thi |
|
|
|
|
|
- Chủ tịch |
Người/ngày |
500 |
|
|
|
- Phó Chủ tịch |
Người/ngày |
450 |
|
|
|
- Ủy viên |
Người/ngày |
400 |
|
|
3 |
Hội đồng/Ban in sao đề thi |
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban làm việc cách ly |
Người/ngày |
500 |
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban làm việc cách ly |
Người/ngày |
450 |
|
|
|
- Thư ký, Ủy viên làm việc cách ly |
Người/ngày |
400 |
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly |
Người/ngày |
400 |
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài |
Người/ngày |
200 |
|
|
|
- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi |
Người/ngày |
400 |
|
|
4 |
Ban Thư ký Hội đồng thi |
|
|
|
|
|
- Trưởng ban |
Người/ngày |
500 |
|
|
|
- Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
450 |
|
|
|
- Ủy viên |
Người/ngày |
400 |
|
|
5 |
Hội đồng/Ban coi thi |
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
500 |
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
450 |
|
|
|
- Trưởng điểm thi |
Người/ngày |
500 |
|
|
|
- Phó Trưởng điểm thi |
Người/ngày |
450 |
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám thị, giám sát |
Người/ngày |
400 |
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế |
Người/ngày |
200 |
|
|
|
- Đối với những người thực hiện nhiệm vụ trực bảo vệ bài thi ban đêm (ngoài các mức chi trên) |
Người/đêm |
100 |
|
|
6 |
Ban/Tổ làm phách |
|
|
|
|
|
- Trưởng ban/Tổ trưởng làm việc cách ly |
Người/ngày |
500 |
|
|
|
- Phó Trưởng ban/Tổ phó làm việc cách ly |
Người/ngày |
450 |
|
|
|
- Ủy viên, thư ký làm việc cách ly |
Người/ngày |
400 |
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly |
Người/ngày |
400 |
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài |
Người/ngày |
200 |
|
|
7 |
Tổ chức chấm thi: Hội đồng/Ban chấm thi tự luận; Hội đồng/Ban chấm thi trắc nghiệm; Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi; Hội đồng/Ban phúc khảo bài thi tự luận; Hội đồng/Ban phúc khảo bài thi trắc nghiệm |
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/ Trưởng ban |
Người/ngày |
500 |
|
|
|
- Phó Chủ tịch/ Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
450 |
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
400 |
|
|
|
- Công an bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế |
Người/ngày |
200 |
|
|
|
- Đối với những người thực hiện nhiệm vụ trực bảo vệ bài thi ban đêm (ngoài các mức chi trên) |
Người/đêm |
100 |
|
|
8 |
Thanh tra/kiểm tra kỳ thi tốt nghiệp |
|
|
|
|
|
- Trưởng/Phó đoàn |
Người/ ngày |
500 |
|
|
|
- Thành viên |
Người/ ngày |
400 |
|
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC KỲ THI TUYỂN SINH ĐẦU
CẤP PHỔ THÔNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
Số thứ tự |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức chi (1.000 đồng) |
Ghi chú |
|
|
THPT |
THPT chuyên |
||||
|
1 |
Ban Chỉ đạo |
|
|
|
|
|
|
- Trưởng ban/Chủ tịch |
Người/ngày |
500 |
500 |
|
|
|
- Phó Trưởng ban/Phó Chủ tịch |
Người/ngày |
450 |
450 |
|
|
|
- Ủy viên, thư ký |
Người/ngày |
400 |
400 |
|
|
|
- Nhân viên phục vụ |
Người/ngày |
200 |
200 |
|
|
2 |
Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi tuyển sinh đầu cấp |
|
|
|
|
|
2.1 |
Xây dựng và phê duyệt ma trận đề, bảng đặc tả đề thi |
|
|
|
|
|
|
- Chủ trì |
Người/ngày |
450 |
450 |
|
|
|
- Thành viên |
Người/ngày |
400 |
400 |
|
|
2.2 |
Soạn thảo câu hỏi |
|
|
|
|
|
|
- Câu hỏi thô |
Câu |
40 |
60 |
|
|
|
- Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi |
Câu |
40 |
50 |
|
|
|
- Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm |
Câu |
40 |
40 |
|
|
|
- Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề |
Câu |
28 |
28 |
|
|
|
- Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo hướng chuẩn hóa |
Câu |
8 |
8 |
|
|
3 |
Hội đồng/Ban ra đề thi |
|
|
|
|
|
|
a) Đề đề xuất |
Đề |
450 |
580 |
|
|
|
b) Đề thi chính thức, dự bị kèm đáp án, biểu điểm |
Đề |
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
500 |
500 |
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
450 |
450 |
|
|
|
- Thư ký, Ủy viên |
Người/ngày |
400 |
400 |
|
|
|
- Công an Bảo vệ vòng trong (24h/24h) |
Người/ngày |
350 |
350 |
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài |
Người/ngày |
300 |
300 |
|
|
4 |
Hội đồng/Ban coi thi |
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
500 |
500 |
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó trưởng ban |
Người/ngày |
450 |
450 |
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám thị, giám sát |
Người/ngày |
400 |
400 |
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế |
Người/ngày |
200 |
200 |
|
|
|
- Đối với những người thực hiện nhiệm vụ trực bảo vệ bài thi, đề thi ban đêm (ngoài các mức chi trên) |
Người/đêm |
100 |
100 |
|
|
5 |
Hội đồng/Ban chấm thi, chấm thẩm định, chấm phúc khảo |
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
500 |
500 |
|
|
|
- Phó chủ tịch/ Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
450 |
450 |
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám khảo |
Người/ngày |
400 |
400 |
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế |
Người/ngày |
200 |
200 |
|
|
|
- Tiền công Tổ trưởng chấm thi (ngoài tiền công chấm bài thi) |
Người/đợt |
300 |
300 |
|
|
|
- Đối với những người thực hiện nhiệm vụ trực bảo vệ bài thi ban đêm (ngoài các mức chi trên) |
Người/đêm |
100 |
100 |
|
|
6 |
Thanh tra/kiểm tra tuyển sinh vào lớp 10 |
|
|
|
|
|
|
- Trưởng/Phó đoàn |
Người/ngày |
500 |
500 |
|
|
|
- Thành viên |
Người/ngày |
400 |
400 |
|
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC KỲ THI CHỌN HỌC SINH
GIỎI CÁC CẤP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
Số thứ tự |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức chi (1.000đ) |
Ghi chú |
|||
|
Cấp trường |
Cấp xã |
Cấp tỉnh |
Cấp quốc gia |
||||
|
I |
Nội dung, mức chi cho các thành viên thực hiện nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ban chỉ đạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trưởng ban |
Người/ngày |
190 |
400 |
500 |
|
|
|
|
- Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
160 |
360 |
450 |
|
|
|
|
- Ủy viên, Thư ký |
Người/ngày |
110 |
320 |
400 |
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ |
Người/ngày |
100 |
280 |
350 |
|
|
|
2 |
Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi học sinh giỏi các cấp |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Xây dựng và phê duyệt ma trận đề, bảng đặc tả đề thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ trì |
Người/ngày |
|
300 |
450 |
|
|
|
|
- Thành viên |
Người/ngày |
|
250 |
400 |
|
|
|
2.2 |
Soạn thảo câu hỏi |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Câu hỏi thô |
Câu |
|
40 |
60 |
|
|
|
|
- Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập |
Câu |
|
40 |
50 |
|
|
|
|
- Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm |
Câu |
|
40 |
40 |
|
|
|
|
- Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề |
Câu |
|
28 |
28 |
|
|
|
|
- Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo hướng chuẩn hóa |
Câu |
|
8 |
8 |
|
|
|
3 |
Hội đồng/Ban ra đề thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi. |
|
|
|
|
|
|
|
|
a. Đề đề xuất kèm đáp án, biểu điểm |
Đề |
240 |
400 |
500 |
|
|
|
|
b. Đề thi chính thức, dự bị kèm đáp án, biểu điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
320 |
400 |
500 |
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
280 |
400 |
450 |
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký |
Người/ngày |
280 |
400 |
450 |
|
|
|
|
- Công an bảo vệ vòng trong (24h/24h) |
Người/ngày |
|
300 |
350 |
|
|
|
|
- Ủy viên, công an bảo vệ vòng ngoài |
Người/ngày |
100 |
150 |
200 |
|
|
|
|
- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi |
Người/ngày |
280 |
400 |
450 |
|
|
|
4 |
Hội đồng/Ban in sao đề thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
|
|
|
560 |
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
|
|
|
500 |
|
|
|
- Ủy viên, thư ký |
Người/ngày |
|
|
|
450 |
|
|
|
- Công an, bảo vệ làm việc cách ly |
Người/ngày |
|
|
|
200 |
|
|
|
- Ủy viên, công an bảo vệ vòng ngoài |
Người/ngày |
|
|
|
150 |
|
|
|
- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi |
Người/ngày |
|
|
|
200 |
|
|
5 |
Hội đồng/Ban coi thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
260 |
400 |
500 |
560 |
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
220 |
340 |
450 |
500 |
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám thị, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
170 |
280 |
400 |
450 |
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, nhân viên y tế |
Người/ngày |
100 |
150 |
200 |
200 |
|
|
|
- Đối với những người thực hiện nhiệm vụ trực bảo vệ bài thi, đề thi ban đêm (ngoài các mức chi trên) |
Người/đêm |
|
|
|
100 |
|
|
6 |
Ban/Tổ làm phách |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trưởng ban/Tổ trưởng làm việc cách ly |
Người/ngày |
260 |
400 |
500 |
|
|
|
|
- Phó Trưởng ban/Tổ phó làm việc cách ly |
Người/ngày |
220 |
340 |
450 |
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký làm việc cách ly |
Người/ngày |
170 |
280 |
400 |
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly |
Người/ngày |
100 |
150 |
200 |
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài |
Người/ngày |
80 |
120 |
150 |
|
|
|
7 |
Hội đồng/Ban chấm thi, chấm thẩm định, chấm phúc khảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
260 |
400 |
500 |
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/ Phó trưởng ban |
Người/ngày |
220 |
360 |
450 |
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
200 |
320 |
400 |
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế |
Người/ngày |
100 |
200 |
200 |
|
|
|
|
- Đối với những người thực hiện nhiệm vụ trực bảo vệ bài thi ban đêm (ngoài các mức chi trên) |
Người/đêm |
|
100 |
100 |
|
|
|
II |
Nội dung, mức chi liên quan đến tổ chức kỳ thi |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tập huấn, bồi dưỡng các đội tuyển dự thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi dịch tài liệu tham khảo (tối thiểu mỗi trang phải đạt 300 từ của văn bản gốc) |
Trang |
|
|
|
80 |
|
|
|
- Chi cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn, bồi dưỡng |
Người/ngày |
150 |
150 |
200 |
200 |
|
|
|
- Chi biên soạn và giảng dạy |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Chi thuê giảng viên, giáo viên tập huấn, dạy bồi dưỡng |
Tiết |
|
|
|
800 |
|
|
|
+ Biên soạn và giảng dạy lý thuyết |
Tiết |
200 |
200 |
250 |
500 |
|
|
|
+ Biên soạn và giảng dạy thực hành |
Tiết |
150 |
150 |
200 |
450 |
|
|
|
+ Trợ lý thí nghiệm, thực hành |
Tiết |
150 |
150 |
200 |
300 |
|
|
2 |
Tiền lưu trú, ở và vé tàu xe đi lại của giáo viên, nhân viên ở xa trong thời gian tập huấn |
|
Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi. |
||||
|
3 |
Chi cho học sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển những ngày tập huấn |
Người/ngày |
|
100 |
150 |
200 |
|
|
|
- Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển những ngày dự thi |
Người/ngày |
100 |
100 |
150 |
250 |
|
|
|
- Tiền ở, tàu xe đi lại cho học sinh ở xa trong thời gian tập huấn, dự thi; thuê phòng học, phòng thí nghiệm, nguyên liệu hóa chất thực hành,… |
|
Chi thực tế và tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ hóa đơn theo quy định trong phạm vi dự toán |
|
|||
|
III |
Chi khen thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giải nhất |
Giải |
500 |
640 |
800 |
|
|
|
|
- Giải nhì |
Giải |
400 |
450 |
600 |
|
|
|
|
- Giải ba |
Giải |
250 |
300 |
400 |
|
|
|
|
- Giải khuyến khích |
Giải |
150 |
200 |
250 |
|
|
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC CUỘC THI, HỘI THI: HỘI
THI GIÁO DỤC AN TOÀN GIAO THÔNG; HỘI THI GIA ĐÌNH - DINH DƯỠNG - TRẺ THƠ; HỘI
THI BÉ VỚI DINH DƯỠNG; HỘI THI BÉ KHÉO TAY, BÉ NHANH TRÍ, BÉ TẬP LÀM NỘI TRỢ;
CUỘC THI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, KỸ THUẬT; CUỘC THI HỌC SINH VỚI Ý TƯỞNG KHỞI NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
Số thứ tự |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức chi (1.000 đồng) |
Ghi chú |
|||
|
Cấp trường |
Cấp xã (MN, TH và THCS) |
Cấp tỉnh |
Cấp quốc gia |
||||
|
I |
Nội dung, mức chi cho các thành viên thực hiện nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ban chỉ đạo/Ban tổ chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trưởng ban |
Người/ngày |
190 |
320 |
400 |
|
|
|
|
- Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
160 |
290 |
360 |
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký |
Người/ngày |
110 |
260 |
320 |
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ |
Người/ngày |
100 |
220 |
280 |
|
|
|
2 |
Hội đồng/Ban ra đề thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
a. Đề đề xuất |
Đề |
240 |
310 |
460 |
|
|
|
|
b. Ra đề thi chính thức, dự bị kèm đáp án, biểu điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
320 |
400 |
500 |
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
280 |
360 |
450 |
|
|
|
|
- Người ra đề thi |
Người/ngày |
280 |
360 |
450 |
|
|
|
|
- Uỷ viên, thư ký, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
250 |
320 |
400 |
|
|
|
|
- Bảo vệ, nhân viên phục vụ |
Người/ngày |
100 |
150 |
200 |
|
|
|
3 |
Hội đồng/Ban coi thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
260 |
320 |
400 |
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
220 |
290 |
360 |
|
|
|
|
- Uỷ viên, thư ký, giám thị, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
170 |
220 |
280 |
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y |
Người/ngày |
100 |
150 |
200 |
|
|
|
4 |
Hội đồng/Ban chấm thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
260 |
320 |
400 |
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó trưởng ban |
Người/ngày |
220 |
290 |
360 |
|
|
|
|
- Uỷ viên, thư ký, người chấm thi (giám khảo), kỹ thuật viên |
Người/ngày |
170 |
220 |
280 |
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y |
Người/ngày |
100 |
150 |
200 |
|
|
|
II |
Nội dung, mức chi liên quan đến tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giáo viên, nhân viên hướng dẫn |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hướng dẫn học sinh hoàn thiện sản phẩm để tham gia dự thi cấp tỉnh/quốc gia cuộc thi Khoa học kỹ thuật (số buổi tính cho 01 sản phẩm/dự án không quá 20 |
Người/buổi |
|
|
250 |
500 |
|
|
|
- Hướng dẫn học sinh tham gia hội thi giáo dục an toàn giao thông; hội thi gia đình - dinh dưỡng - trẻ thơ; hội thi bé với dinh dưỡng; hội thi bé khéo tay, bé nhanh trí, bé tập làm nội trợ; cuộc thi học sinh với ý tưởng khởi nghiệp |
Người/ngày |
|
50 |
100 |
150 |
|
|
2 |
Chi học sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho học sinh luyện tập để gia tham hội thi, cuộc |
Người/ngày |
|
50 |
100 |
150 |
|
|
|
- Tiền ăn học sinh tham gia hội thi, cuộc thi |
Người/ngày |
|
100 |
150 |
200 |
|
|
|
- Tiền ở, tàu xe đi lại cho học sinh ở xa trong thời gian tập huấn, dự thi; thuê phòng học, phòng thí nghiệm, nguyên liệu hóa chất thực hành,.. |
Chi thực tế và tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định trong phạm vi dự toán được giao |
|||||
|
III |
Chi khen thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thưởng cá nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhất hoặc tương đương |
Giải |
400 |
450 |
600 |
|
|
|
|
- Nhì hoặc tương đương |
Giải |
250 |
300 |
450 |
|
|
|
|
- Ba hoặc tương đương |
Giải |
150 |
200 |
300 |
|
|
|
2 |
Thưởng tập thể (có từ 02 học sinh trở lên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhất hoặc tương đương |
Giải |
500 |
600 |
800 |
|
|
|
|
- Nhì hoặc tương đương |
Giải |
350 |
400 |
600 |
|
|
|
|
- Ba hoặc tương đương |
Giải |
250 |
300 |
400 |
|
|
|
|
- Khuyến khích/giải tư |
Giải |
150 |
200 |
250 |
|
|
|
IV |
Chi phí theo thực tế để chuẩn bị, tổ chức và tham dự kỳ thi, cuộc thi, hội thi: |
||||||
|
1 |
Chi thuê địa điểm làm việc cho Hội đồng ra đề thi; tổ chức thi; chấm thi (nếu có): Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định. Trong trường hợp sử dụng cơ sở vật chất của các cơ quan, đơn vị khác (địa điểm, thiết bị, dụng cụ) để thực hiện nhưng vẫn phải thanh toán các khoản chi phí điện, nước, vệ sinh, an ninh, phục vụ, thì chứng từ thanh toán là bản hợp đồng và thanh lý hợp đồng công việc giữa hai bên kèm theo phiếu thu của cơ quan, đơn vị cho mượn cơ sở vật chất; bên cho mượn cơ sở vật chất hạch toán khoản thu này để giảm chi kinh phí hoạt động của đơn vị. |
||||||
|
2 |
Chi mua, thuê, vận chuyển, lắp đặt, kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị, mẫu vật thực hành, vật tư, văn phòng phẩm; chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ phục vụ công tác tổ chức thi, chấm thi; thuê vận chuyển: Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định. |
||||||
|
V |
Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị; chi đi công tác để thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi; chi tiền ở, đi lại của những người tham gia công tác ra đề, tổ chức thi và chấm thi (nếu có): Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi. |
||||||
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC CUỘC THI, HỘI
THI: HỘI THI VIẾT CHỮ ĐÚNG - RÈN CHỮ ĐẸP; HỘI THI VĂN HÓA, VĂN NGHỆ; HỘI THI
THANH LỊCH; HỘI THI CÂU LẠC BỘ TIẾNG ANH; HỘI THI OLYMPIC TIẾNG ANH; HỘI THI HOẠT
ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP, HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ LÊN LỚP; HỘI THI GIỚI THIỆU
SÁCH; HỘI THI CÁN BỘ ĐOÀN, ĐỘI GIỎI; CUỘC THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
Số thứ tự |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức chi (1.000 đồng) |
Ghi chú |
|||
|
Cấp trường |
Cấp xã (MN, TH và THCS) |
Cấp tỉnh |
Cấp quốc gia |
||||
|
I |
Nội dung, mức chi cho các thành viên thực hiện nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ban chỉ đạo/Ban tổ chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trưởng ban |
Người/ngày |
190 |
320 |
400 |
|
|
|
|
- Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
160 |
290 |
360 |
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký |
Người/ngày |
110 |
260 |
320 |
|
|
|
|
- Nhân viên phục vụ |
Người/ngày |
100 |
220 |
280 |
|
|
|
2 |
Hội đồng/Ban ra đề thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
a. Đề đề xuất |
Đề |
240 |
310 |
460 |
|
|
|
|
b. Ra đề thi chính thức, dự bị kèm đáp án, biểu điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
320 |
400 |
500 |
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
280 |
360 |
450 |
|
|
|
|
- Người ra đề thi |
Người/ngày |
280 |
360 |
450 |
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
250 |
320 |
400 |
|
|
|
|
- Bảo vệ, nhân viên phục vụ |
Người/ngày |
100 |
150 |
200 |
|
|
|
3 |
Hội đồng/Ban coi thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
260 |
320 |
400 |
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
220 |
290 |
360 |
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám thị, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
170 |
220 |
280 |
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế |
Người/ngày |
100 |
150 |
200 |
|
|
|
4 |
Hội đồng/ Ban chấm thi |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/ Trưởng ban |
Người/ngày |
260 |
320 |
400 |
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó trưởng ban |
Người/ngày |
220 |
290 |
360 |
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, người chấm thi (giám khảo), kỹ thuật viên |
Người/ngày |
170 |
220 |
280 |
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế |
Người/ngày |
100 |
150 |
200 |
|
|
|
II |
Nội dung, mức chi luyện tập và tham gia hội thi |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho học sinh, giáo viên, nhân viên luyện tập để tham gia hội thi, cuộc thi |
Người/ngày |
|
50 |
100 |
150 |
|
|
2 |
Tiền ăn học sinh tham gia hội thi, cuộc thi |
Người/ngày |
|
100 |
150 |
200 |
|
|
3 |
Tiền ở, tàu xe đi lại cho học sinh ở xa trong thời gian tập huấn, dự thi; thuê phòng học, phòng thí nghiệm, nguyên liệu hóa chất thực hành,.. |
|
Chi thực tế và tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định trong phạm vi dự toán được giao |
|
|||
|
III |
Chi khen thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thưởng cá nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhất hoặc tương đương |
Giải |
400 |
450 |
600 |
|
|
|
|
- Nhì hoặc tương đương |
Giải |
250 |
300 |
450 |
|
|
|
|
- Ba hoặc tương đương |
Giải |
150 |
200 |
300 |
|
|
|
2 |
Thưởng tập thể (có từ 02 học sinh trở lên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhất hoặc tương đương |
Giải |
500 |
600 |
800 |
|
|
|
|
- Nhì hoặc tương đương |
Giải |
350 |
400 |
600 |
|
|
|
|
- Ba hoặc tương đương |
Giải |
250 |
300 |
400 |
|
|
|
|
- Khuyến khích/giải tư |
Giải |
150 |
200 |
250 |
|
|
|
IV |
Chi phí theo thực tế để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các hội thi: |
||||||
|
1 |
Chi thuê địa điểm làm việc cho Hội đồng ra đề thi; tổ chức thi; chấm thi (nếu có): Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định. Trong trường hợp sử dụng cơ sở vật chất của các cơ quan, đơn vị khác (địa điểm, thiết bị, dụng cụ) để thực hiện nhưng vẫn phải thanh toán các khoản chi phí điện, nước, vệ sinh, an ninh, phục vụ, thì chứng từ thanh toán là bản hợp đồng và thanh lý hợp đồng công việc giữa hai bên kèm theo phiếu thu của cơ quan, đơn vị cho mượn cơ sở vật chất; bên cho mượn cơ sở vật chất hạch toán khoản thu này để giảm chi kinh phí hoạt động của đơn vị. |
||||||
|
2 |
Chi mua, thuê, vận chuyển, lắp đặt, kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị, mẫu vật thực hành, vật tư, văn phòng phẩm; chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ phục vụ công tác tổ chức thi, chấm thi: Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định. |
||||||
|
V |
Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị; chi đi công tác để thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi; chi tiền ở, đi lại của những người tham gia công tác ra đề, tổ chức thi và chấm thi (nếu có): Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi. |
||||||
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY
GIỎI; HỘI THI GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM LỚP GIỎI; HỘI THI CÁN BỘ THƯ VIỆN GIỎI; HỘI
THI XÂY DỰNG THIẾT BỊ DẠY HỌC SỐ; HỘI THI THIẾT KẾ BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ; HỘI THI
GIÁO VIÊN THANH LỊCH; HỘI THI CÔ NUÔI TRẺ GIỎI; HỘI THI VĂN NGHỆ GIÁO VIÊN; HỘI
THI TỔNG PHỤ TRÁCH ĐỘI GIỎI; HỘI THI TỰ LÀM VÀ SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Mức chi (1.000 đồng) |
Ghi chú |
||
|
Cấp trường |
Cấp xã (MN, TH và THCS) |
Cấp tỉnh |
||||
|
I |
Nội dung, mức chi cho các thành viên thực hiện nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
|
1 |
Ban chỉ đạo/Ban tổ chức |
|
|
|
|
|
|
|
- Trưởng ban |
Người/ngày |
240 |
400 |
500 |
|
|
|
- Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
200 |
360 |
450 |
|
|
|
- Ủy viên, thư ký |
Người/ngày |
140 |
320 |
400 |
|
|
|
- Nhân viên phục vụ |
Người/ngày |
100 |
280 |
350 |
|
|
2 |
Hội đồng/Ban ra đề thi |
|
|
|
|
|
|
|
a. Đề đề xuất |
Đề |
300 |
390 |
580 |
|
|
|
b. Ra đề thi chính thức, dự bị kèm đáp án, biểu điểm |
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
320 |
400 |
500 |
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
280 |
360 |
450 |
|
|
|
- Người ra đề thi |
Người/ngày |
280 |
360 |
450 |
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
250 |
320 |
400 |
|
|
|
- Bảo vệ, nhân viên phục vụ |
Người/ngày |
100 |
125 |
150 |
|
|
3 |
Hội đồng/Ban coi thi |
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
320 |
400 |
500 |
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
280 |
360 |
450 |
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám thị, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
220 |
280 |
350 |
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế |
Người/ngày |
100 |
125 |
150 |
|
|
4 |
Hội đồng/Ban chấm thi |
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
320 |
400 |
500 |
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban |
Người/ngày |
280 |
360 |
450 |
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, người chấm thi (giám khảo), kỹ thuật viên |
Người/ngày |
220 |
280 |
350 |
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế |
Người/ngày |
100 |
125 |
150 |
|
|
II |
Chi khen thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
- Giải nhất |
Giải |
500 |
640 |
800 |
|
|
|
- Giải nhì |
Giải |
400 |
450 |
600 |
|
|
|
- Giải ba |
Giải |
250 |
300 |
400 |
|
|
|
- Khuyến khích/giải tư |
Giải |
150 |
200 |
250 |
|
|
III |
Nội dung, mức chi theo thực tế để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các hội thi |
|||||
|
1 |
Chi thuê địa điểm làm việc cho Hội đồng ra đề thi; tổ chức thi; chấm thi (nếu có): Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định. Trong trường hợp sử dụng cơ sở vật chất của các cơ quan, đơn vị khác (địa điểm, thiết bị, dụng cụ) để thực hiện nhưng vẫn phải thanh toán các khoản chi phí điện, nước, vệ sinh, an ninh, phục vụ, thì chứng từ thanh toán là bản hợp đồng và thanh lý hợp đồng công việc giữa hai bên kèm theo phiếu thu của cơ quan, đơn vị cho mượn cơ sở vật chất; bên cho mượn cơ sở vật chất hạch toán khoản thu này để giảm chi kinh phí hoạt động của đơn vị. |
|||||
|
2 |
Chi mua, thuê, vận chuyển, lắp đặt, kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị, mẫu vật thực hành, vật tư, văn phòng phẩm; chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ phục vụ công tác tổ chức thi, chấm thi: Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định. |
|||||
|
IV |
Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị; chi đi công tác để thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi; chi tiền ở, đi lại trong nước của những người tham gia công tác ra đề, tổ chức thi và chấm thi (nếu có): Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi. |
|||||
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC HỘI THAO QUỐC PHÒNG
VÀ AN NINH; HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG; HỘI THI THỂ THAO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
Số thứ tự |
Nội dung |
ĐVT |
Mức chi (1.000 đồng) |
Ghi chú |
|||
|
Cấp trường |
Cấp xã |
Cấp tỉnh |
Cấp quốc gia |
||||
|
I |
Nội dung, mức chi cho các thành viên thực hiện nhiệm vụ, chi phí theo thực tế để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các hội thi: |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hội đồng /Ban ra đề |
|
|
|
|
|
|
|
|
a. Đề đề xuất |
Đề |
190 |
250 |
370 |
|
|
|
|
b. Ra đề chính thức, dự bị kèm đáp án, biểu chấm |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
260 |
320 |
400 |
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó trưởng ban |
Người/ngày |
230 |
290 |
360 |
|
|
|
|
- Người ra đề |
Người/ngày |
230 |
290 |
360 |
|
|
|
|
- Uỷ viên, thư ký, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
200 |
260 |
320 |
|
|
|
|
- Bảo vệ, nhân viên phục vụ |
Người/ngày |
100 |
100 |
120 |
|
|
|
2 |
Hội đồng/Ban giám khảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban |
Người/ngày |
210 |
250 |
320 |
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó trưởng ban |
Người/ngày |
180 |
230 |
290 |
|
|
|
|
- Uỷ viên, thư ký, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
140 |
200 |
220 |
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế |
Người/ngày |
100 |
100 |
120 |
|
|
|
3 |
Ban thư ký |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trưởng Ban |
Người/ngày |
210 |
250 |
320 |
|
|
|
|
- Phó Trưởng Ban |
Người/ngày |
180 |
230 |
290 |
|
|
|
|
- Uỷ viên, thư ký, kỹ thuật viên |
Người/ngày |
140 |
200 |
220 |
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế |
Người/ngày |
100 |
100 |
120 |
|
|
|
4 |
Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, Tiểu ban chuyên môn, Trọng tài, Giám sát, Thư ký, Công an, y tế, lực lượng làm nhiệm vụ trật tự, nhân viên phục vụ; Tổ chức đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ cấp tỉnh |
Áp dụng mức chi theo quy định tại Nghị quyết số 28/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định chế độ chi tiêu tài chính tổ chức các giải thi đấu thể thao tỉnh Kon Tum được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 35/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ nghị quyết, nội dung trong Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. Cấp trường áp dụng tối đa bằng 80% mức chi cấp xã. |
|||||
|
5 |
Chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên |
|
|
|
|||
|
|
- Trong thời gian tham gia luyện tập |
Người/ngày |
90 |
120 |
150 |
200 |
|
|
|
- Trong thời gian tham gia thi |
Người/ngày |
120 |
160 |
200 |
300 |
Áp dụng đối với trường hợp không đủ điều kiện thanh toán công tác phí |
|
6 |
Tiền lưu trú, ở, tàu xe cho huấn luyện viên, vận động viên là giáo viên, nhân viên, diễn viên trong thời gian luyện tập và tham gia thi |
Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi. |
|||||
|
7 |
Tiền ở, tàu xe đi lại cho học sinh trong thời gian luyện tập và tham gia thi |
Chi thực tế và tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định trong phạm vi dự toán được giao. |
|||||
|
8 |
Mức chi hỗ trợ trang điểm, hóa trang cho người tham gia biểu diễn khai mạc, tổng kết |
Người/đợt |
120 |
160 |
200 |
250 |
Có hóa đơn hợp lệ |
|
9 |
Mức chi thuê trang phục cho người tham gia biểu diễn khai mạc, tổng kết |
Người/đợt |
60 |
80 |
100 |
150 |
|
|
10 |
Thuê đạo diễn chương trình, thuê người dẫn chương trình (MC) khai mạc, tổng kết |
Căn cứ hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp lệ trong phạm vị dự toán được giao |
|||||
|
11 |
Tiền thuê cơ sở vật chất, phí khám sức khỏe cho vận động viên, mua vật tư y tế, một số chi phí khác như vận chuyển, lắp đặt, trang thiết bị, mẫu vật thực hành, văn phòng phẩm, in ấn biểu mẫu, thẻ đeo, … |
Căn cứ hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp lệ trong phạm vị dự toán được giao |
|||||
|
II |
Chi khen thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giải cá nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giải nhất/Huy chương vàng |
Giải |
250 |
350 |
400 |
|
|
|
|
- Giải nhì /Huy chương bạc |
Giải |
200 |
250 |
300 |
|
|
|
|
- Giải ba/Huy chương đồng |
Giải |
150 |
150 |
200 |
|
|
|
2 |
Giải tập thể (có từ 02 đến 04 vận động viên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giải nhất/Huy chương vàng |
Giải |
400 |
600 |
700 |
|
|
|
|
- Giải nhì /Huy chương bạc |
Giải |
300 |
400 |
500 |
|
|
|
|
- Giải ba /Huy chương đồng |
Giải |
200 |
300 |
300 |
|
|
|
|
- Giải khuyến khích |
Giải |
100 |
150 |
200 |
|
|
|
3 |
Giải tập thể (Môn thi đấu có từ 05 vận động viên trở lên hoặc có từ 7 nội dung trở lên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giải nhất/Huy chương vàng |
Giải |
600 |
800 |
1,000 |
|
|
|
|
- Giải nhì /Huy chương bạc |
Giải |
400 |
600 |
700 |
|
|
|
|
- Giải ba /Huy chương đồng |
Giải |
250 |
400 |
400 |
|
|
|
|
- Giải khuyến khích |
Giải |
150 |
200 |
300 |
|
|
|
4 |
Giải toàn đoàn (hội thi, giải thi đấu có từ 10 đơn vị tham gia hoặc giải thi đấu thể thao có 03 môn thi đấu trở lên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giải nhất |
Giải |
1,000 |
1,200 |
1,500 |
|
|
|
|
- Giải nhì |
Giải |
800 |
800 |
1,000 |
|
|
|
|
- Giải ba |
Giải |
400 |
600 |
800 |
|
|
|
|
- Giải khuyến khích |
Giải |
300 |
500 |
600 |
|
|
Chú thích: Đối với hội thao quốc phòng và an ninh chỉ áp dụng đối với cấp trường THPT và cấp tỉnh.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh