Nghị quyết 28/NQ-HĐND năm 2022 về kế hoạch vốn đầu tư phát triển Ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2021 - 2025
| Số hiệu | 28/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 23/08/2022 |
| Ngày có hiệu lực | 03/09/2022 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bình Thuận |
| Người ký | Nguyễn Hoài Anh |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 28/NQ-HĐND |
Bình Thuận, ngày 23 tháng 8 năm 2022 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 9 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 652/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 cho các địa phương thực hiện 3 chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 23 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và mức vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 - 2025;
Xét Tờ trình số 2586/TTr-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2021 - 2025; Báo cáo thẩm tra số 91/BC-HDND ngày 18 tháng 8 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
- Các địa phương: 344.448.000.000 đồng;
- Các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh: 98.388.000.000 đồng;
- Các chương trình, chuyên đề, các nhiệm vụ đột xuất phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt: 49.104.000.000 đồng.
(Chi tiết có Phụ lục đính kèm)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khóa XI, kỳ họp thứ 9 (chuyên đề) thông qua ngày 23 tháng 8 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 03 tháng 9 năm 2022./.
|
|
CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC
HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 23 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025 |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
491.940 |
|
|
344.448 |
|
||
|
I |
Kế hoạch vốn cho 2 huyện phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
66.240 |
Huyện Tánh Linh và huyện Hàm Tân |
|
II |
Kế hoạch vốn cho các địa phương |
278.208 |
|
|
1 |
Tuy Phong |
41.400 |
|
|
- |
Vĩnh Hảo |
1.656 |
|
|
- |
Chí Công |
8.280 |
|
|
- |
Phước Thể |
1.656 |
|
|
- |
Bình Thạnh |
1.656 |
|
|
- |
Hòa Minh |
1.656 |
|
|
- |
Phong Phú |
8.280 |
|
|
- |
Phú Lạc |
8.280 |
|
|
- |
Phan Dũng |
8.280 |
|
|
- |
Vĩnh Tân |
1.656 |
|
|
2 |
Bắc Bình |
72.864 |
|
|
- |
Hồng Thái |
1.656 |
|
|
- |
Phan Rí Thành |
1.656 |
|
|
- |
Hải Ninh |
1.656 |
|
|
- |
Phan Hòa |
1.656 |
|
|
- |
Phan Hiệp |
1.656 |
|
|
- |
Phan Thanh |
1.656 |
|
|
- |
Phan Điền |
8.280 |
|
|
- |
Sông Lũy |
1.656 |
|
|
- |
Bình Tân |
8.280 |
|
|
- |
Sông Bình |
8.280 |
|
|
- |
Hòa Thắng |
1.656 |
|
|
- |
Hồng Phong |
8.280 |
|
|
- |
Phan Tiến |
8.280 |
|
|
- |
Phan Lâm |
8.280 |
|
|
- |
Phan Sơn |
8.280 |
|
|
- |
Bình An |
1.656 |
|
|
3 |
Hàm Thuận Bắc |
46.368 |
|
|
- |
Hàm Trí |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Phú |
1.656 |
|
|
- |
Hồng Sơn |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Chính |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Liêm |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Hiệp |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Thắng |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Đức |
1.656 |
|
|
- |
Thuận Minh |
1.656 |
|
|
- |
Hồng Liêm |
1.656 |
|
|
- |
Thuận Hòa |
4.968 |
|
|
- |
Đông Giang |
8.280 |
|
|
- |
Đông Tiến |
8.280 |
|
|
- |
La Dạ |
0 |
|
|
- |
Đa Mi |
8.280 |
|
|
4 |
Phan Thiết |
6.624 |
|
|
- |
Thiện Nghiệp |
1.656 |
|
|
- |
Tiến Thành |
1.656 |
|
|
- |
Tiến Lợi |
1.656 |
|
|
- |
Phong Nẫm |
1.656 |
|
|
5 |
Hàm Thuận Nam |
31.464 |
|
|
- |
Tân Thuận |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Minh |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Thạnh |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Mỹ |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Kiệm |
1.656 |
|
|
- |
Mương Mán |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Cường |
1.656 |
|
|
- |
Thuận Quý |
1.656 |
|
|
- |
Tân Thành |
1.656 |
|
|
- |
Tân Lập |
8.280 |
|
|
- |
Hàm Cần |
8.280 |
|
|
- |
Mỹ Thạnh |
0 |
|
|
6 |
La Gi |
6.624 |
|
|
- |
Tân Tiến |
1.656 |
|
|
- |
Tân Hải |
1.656 |
|
|
- |
Tân Bình |
1.656 |
|
|
- |
Tân Phước |
1.656 |
|
|
7 |
Hàm Tân |
16.560 |
|
|
- |
Tân Đức |
1.656 |
|
|
- |
Thắng Hải |
1.656 |
|
|
- |
Tân Phúc |
1.656 |
|
|
- |
Sông Phan |
1.656 |
|
|
- |
Tân Hà |
1.656 |
|
|
- |
Tân Xuân |
1.656 |
|
|
- |
Sơn Mỹ |
1.656 |
|
|
- |
Tân Thắng |
4.968 |
|
|
8 |
Tánh Linh |
34.776 |
|
|
- |
Nghị Đức |
1.656 |
|
|
- |
Bắc Ruộng |
1.656 |
|
|
- |
Gia An |
1.656 |
|
|
- |
Đức Phú |
1.656 |
|
|
- |
Huy Khiêm |
1.656 |
|
|
- |
Đức Bình |
1.656 |
|
|
- |
Đức Thuận |
1.656 |
|
|
- |
Gia Huynh |
8.280 |
|
|
- |
Suối Kiết |
4.968 |
|
|
- |
La Ngâu |
0 |
|
|
- |
Măng Tố |
8.280 |
|
|
- |
Đồng Kho |
1.656 |
|
|
9 |
Đức Linh |
16.560 |
|
|
- |
Mê Pu |
1.656 |
|
|
- |
Sùng Nhơn |
1.656 |
|
|
- |
Đức Hạnh |
1.656 |
|
|
- |
Nam Chính |
1.656 |
|
|
- |
Trà Tân |
1.656 |
|
|
- |
Đức Tín |
1.656 |
|
|
- |
Vũ Hòa |
1.656 |
|
|
- |
Tân Hà |
1.656 |
|
|
- |
Đông Hà |
1.656 |
|
|
- |
Đa Kai |
1.656 |
|
|
10 |
Phú Quý |
4.968 |
|
|
- |
Long Hải |
1.656 |
|
|
- |
Ngũ Phụng |
1.656 |
|
|
- |
Tam Thanh |
1.656 |
|
|
98.388 |
|
||
|
|
Nâng công suất hệ thống nước Măng Tố và mở rộng tuyến ống cấp nước các xã Bắc Ruộng và Nghị Đức, huyện Tánh Linh |
26.603 |
|
|
|
Nâng cấp nhà máy nước Hàm Thuận Nam và tuyến ống chuyển tải từ hệ thống nước Thuận Nam đến hệ thống nước Tân Thuận |
18.011 |
|
|
|
Nâng cấp nhà máy nước thị trấn Võ Xu và mở rộng tuyến ống xã Nam chính và xã Vũ Hòa, huyện Đức Linh |
26.621 |
|
|
|
Trạm bơm tăng áp và tuyến ống cấp nước xã Sùng Nhơn và Dakai, huyện Đức Linh |
27.153 |
|
|
C |
Các chương trình, chuyên đề, các nhiệm vụ đột xuất phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
49.104 |
UBND tỉnh trình HĐND tỉnh thông qua danh mục cụ thể |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 28/NQ-HĐND |
Bình Thuận, ngày 23 tháng 8 năm 2022 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 9 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 652/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 cho các địa phương thực hiện 3 chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 23 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và mức vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 - 2025;
Xét Tờ trình số 2586/TTr-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2021 - 2025; Báo cáo thẩm tra số 91/BC-HDND ngày 18 tháng 8 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
- Các địa phương: 344.448.000.000 đồng;
- Các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh: 98.388.000.000 đồng;
- Các chương trình, chuyên đề, các nhiệm vụ đột xuất phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt: 49.104.000.000 đồng.
(Chi tiết có Phụ lục đính kèm)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khóa XI, kỳ họp thứ 9 (chuyên đề) thông qua ngày 23 tháng 8 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 03 tháng 9 năm 2022./.
|
|
CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC
HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 23 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025 |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
491.940 |
|
|
344.448 |
|
||
|
I |
Kế hoạch vốn cho 2 huyện phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
66.240 |
Huyện Tánh Linh và huyện Hàm Tân |
|
II |
Kế hoạch vốn cho các địa phương |
278.208 |
|
|
1 |
Tuy Phong |
41.400 |
|
|
- |
Vĩnh Hảo |
1.656 |
|
|
- |
Chí Công |
8.280 |
|
|
- |
Phước Thể |
1.656 |
|
|
- |
Bình Thạnh |
1.656 |
|
|
- |
Hòa Minh |
1.656 |
|
|
- |
Phong Phú |
8.280 |
|
|
- |
Phú Lạc |
8.280 |
|
|
- |
Phan Dũng |
8.280 |
|
|
- |
Vĩnh Tân |
1.656 |
|
|
2 |
Bắc Bình |
72.864 |
|
|
- |
Hồng Thái |
1.656 |
|
|
- |
Phan Rí Thành |
1.656 |
|
|
- |
Hải Ninh |
1.656 |
|
|
- |
Phan Hòa |
1.656 |
|
|
- |
Phan Hiệp |
1.656 |
|
|
- |
Phan Thanh |
1.656 |
|
|
- |
Phan Điền |
8.280 |
|
|
- |
Sông Lũy |
1.656 |
|
|
- |
Bình Tân |
8.280 |
|
|
- |
Sông Bình |
8.280 |
|
|
- |
Hòa Thắng |
1.656 |
|
|
- |
Hồng Phong |
8.280 |
|
|
- |
Phan Tiến |
8.280 |
|
|
- |
Phan Lâm |
8.280 |
|
|
- |
Phan Sơn |
8.280 |
|
|
- |
Bình An |
1.656 |
|
|
3 |
Hàm Thuận Bắc |
46.368 |
|
|
- |
Hàm Trí |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Phú |
1.656 |
|
|
- |
Hồng Sơn |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Chính |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Liêm |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Hiệp |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Thắng |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Đức |
1.656 |
|
|
- |
Thuận Minh |
1.656 |
|
|
- |
Hồng Liêm |
1.656 |
|
|
- |
Thuận Hòa |
4.968 |
|
|
- |
Đông Giang |
8.280 |
|
|
- |
Đông Tiến |
8.280 |
|
|
- |
La Dạ |
0 |
|
|
- |
Đa Mi |
8.280 |
|
|
4 |
Phan Thiết |
6.624 |
|
|
- |
Thiện Nghiệp |
1.656 |
|
|
- |
Tiến Thành |
1.656 |
|
|
- |
Tiến Lợi |
1.656 |
|
|
- |
Phong Nẫm |
1.656 |
|
|
5 |
Hàm Thuận Nam |
31.464 |
|
|
- |
Tân Thuận |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Minh |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Thạnh |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Mỹ |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Kiệm |
1.656 |
|
|
- |
Mương Mán |
1.656 |
|
|
- |
Hàm Cường |
1.656 |
|
|
- |
Thuận Quý |
1.656 |
|
|
- |
Tân Thành |
1.656 |
|
|
- |
Tân Lập |
8.280 |
|
|
- |
Hàm Cần |
8.280 |
|
|
- |
Mỹ Thạnh |
0 |
|
|
6 |
La Gi |
6.624 |
|
|
- |
Tân Tiến |
1.656 |
|
|
- |
Tân Hải |
1.656 |
|
|
- |
Tân Bình |
1.656 |
|
|
- |
Tân Phước |
1.656 |
|
|
7 |
Hàm Tân |
16.560 |
|
|
- |
Tân Đức |
1.656 |
|
|
- |
Thắng Hải |
1.656 |
|
|
- |
Tân Phúc |
1.656 |
|
|
- |
Sông Phan |
1.656 |
|
|
- |
Tân Hà |
1.656 |
|
|
- |
Tân Xuân |
1.656 |
|
|
- |
Sơn Mỹ |
1.656 |
|
|
- |
Tân Thắng |
4.968 |
|
|
8 |
Tánh Linh |
34.776 |
|
|
- |
Nghị Đức |
1.656 |
|
|
- |
Bắc Ruộng |
1.656 |
|
|
- |
Gia An |
1.656 |
|
|
- |
Đức Phú |
1.656 |
|
|
- |
Huy Khiêm |
1.656 |
|
|
- |
Đức Bình |
1.656 |
|
|
- |
Đức Thuận |
1.656 |
|
|
- |
Gia Huynh |
8.280 |
|
|
- |
Suối Kiết |
4.968 |
|
|
- |
La Ngâu |
0 |
|
|
- |
Măng Tố |
8.280 |
|
|
- |
Đồng Kho |
1.656 |
|
|
9 |
Đức Linh |
16.560 |
|
|
- |
Mê Pu |
1.656 |
|
|
- |
Sùng Nhơn |
1.656 |
|
|
- |
Đức Hạnh |
1.656 |
|
|
- |
Nam Chính |
1.656 |
|
|
- |
Trà Tân |
1.656 |
|
|
- |
Đức Tín |
1.656 |
|
|
- |
Vũ Hòa |
1.656 |
|
|
- |
Tân Hà |
1.656 |
|
|
- |
Đông Hà |
1.656 |
|
|
- |
Đa Kai |
1.656 |
|
|
10 |
Phú Quý |
4.968 |
|
|
- |
Long Hải |
1.656 |
|
|
- |
Ngũ Phụng |
1.656 |
|
|
- |
Tam Thanh |
1.656 |
|
|
98.388 |
|
||
|
|
Nâng công suất hệ thống nước Măng Tố và mở rộng tuyến ống cấp nước các xã Bắc Ruộng và Nghị Đức, huyện Tánh Linh |
26.603 |
|
|
|
Nâng cấp nhà máy nước Hàm Thuận Nam và tuyến ống chuyển tải từ hệ thống nước Thuận Nam đến hệ thống nước Tân Thuận |
18.011 |
|
|
|
Nâng cấp nhà máy nước thị trấn Võ Xu và mở rộng tuyến ống xã Nam chính và xã Vũ Hòa, huyện Đức Linh |
26.621 |
|
|
|
Trạm bơm tăng áp và tuyến ống cấp nước xã Sùng Nhơn và Dakai, huyện Đức Linh |
27.153 |
|
|
C |
Các chương trình, chuyên đề, các nhiệm vụ đột xuất phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
49.104 |
UBND tỉnh trình HĐND tỉnh thông qua danh mục cụ thể |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh