Nghị quyết 20/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững nguồn vốn: Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
| Số hiệu | 20/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 05/04/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 05/04/2024 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Bùi Thị Quỳnh Vân |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước,Văn hóa - Xã hội |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 20/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 05 tháng 4 năm 2024 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 22
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 02/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 353/QĐ-TTg ngày 15 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 652/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ ngân sách Trung ương giai đoạn 2021 - 2025 cho các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương thực hiện 03 chương trình mục tiêu quốc gia;
Xét Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững;
Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
(Chi tiết như các Phụ lục kèm theo)
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 22 thông qua ngày 05 tháng 4 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua.
2. Các nội dung khác tại Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững nguồn vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh không điều chỉnh tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN
2021 - 2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG
Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 05/4/2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 20/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 05 tháng 4 năm 2024 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 22
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 02/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 353/QĐ-TTg ngày 15 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 652/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ ngân sách Trung ương giai đoạn 2021 - 2025 cho các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương thực hiện 03 chương trình mục tiêu quốc gia;
Xét Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững;
Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
(Chi tiết như các Phụ lục kèm theo)
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 22 thông qua ngày 05 tháng 4 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua.
2. Các nội dung khác tại Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững nguồn vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh không điều chỉnh tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN
2021 - 2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG
Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 05/4/2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Đầu mối giao kế hoạch/Tên dự án |
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025 đã giao |
Luỹ kế vốn đã giao đến năm 2024 |
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025 sau điều chỉnh |
Ghi chú |
||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Ngân sách Trung ương |
Ngân sách tỉnh |
|||||||||
|
Ngân sách Trung ương |
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách Trung ương |
Ngân sách tỉnh |
Tổng vốn |
Trong đó |
Tổng vốn |
Trong đó |
||||||||
|
Tăng |
Giảm |
Tăng |
Giảm |
||||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
586.585 |
512.206 |
74.379 |
465.914 |
420.389 |
45.525 |
586.585 |
512.206 |
13.167 |
13.167 |
74.379 |
1.975 |
1.975 |
|
|
1 |
Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo |
455.926 |
414.478 |
41.448 |
385.729 |
350.663 |
35.066 |
455.926 |
414.478 |
0 |
0 |
41.448 |
0 |
0 |
|
|
1.1 |
Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo |
455.926 |
414.478 |
41.448 |
385.729 |
350.663 |
35.066 |
455.926 |
414.478 |
0 |
0 |
41.448 |
0 |
0 |
|
|
* |
Hoạt động 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo |
406.426 |
369.478 |
36.948 |
346.129 |
314.663 |
31.466 |
406.426 |
369.478 |
0 |
0 |
36.948 |
0 |
0 |
|
|
- |
Huyện Sơn Tây |
192.128 |
174.662 |
17.466 |
163.624 |
148.750 |
14.875 |
192.128 |
174.662 |
0 |
0 |
17.466 |
0 |
0 |
|
|
- |
Huyện Trà Bồng |
214.298 |
194.816 |
19.482 |
182.504 |
165.913 |
16.591 |
214.298 |
194.816 |
0 |
0 |
19.482 |
0 |
0 |
|
|
* |
Hoạt động 2: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo |
49.500 |
45.000 |
4.500 |
39.600 |
36.000 |
3.600 |
49.500 |
45.000 |
0 |
0 |
4.500 |
0 |
0 |
|
|
- |
Huyện Lý Sơn |
49.500 |
45.000 |
4.500 |
39.600 |
36.000 |
3.600 |
49.500 |
45.000 |
0 |
0 |
4.500 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm và nhà ở |
112.387 |
97.728 |
14.659 |
80.186 |
69.726 |
10.460 |
112.387 |
97.728 |
13.167 |
13.167 |
14.659 |
1.975 |
1.975 |
|
|
2.1 |
Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn |
94.947 |
82.563 |
12.384 |
74.462 |
64.749 |
9.713 |
90.247 |
78.476 |
0 |
4.087 |
11.771 |
0 |
613 |
|
|
- |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
94.947 |
82.563 |
12.384 |
74.462 |
64.749 |
9.713 |
90.247 |
78.476 |
0 |
4.087 |
11.771 |
0 |
613 |
Chi tiết tại Phụ lục II |
|
2.2 |
Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững |
17.440 |
15.165 |
2.275 |
5.724 |
4.977 |
747 |
6.998 |
6.085 |
0 |
9.080 |
913 |
0 |
1.362 |
|
|
- |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
17.440 |
15.165 |
2.275 |
5.724 |
4.977 |
747 |
6.998 |
6.085 |
0 |
9.080 |
913 |
0 |
1.362 |
Chi tiết tại Phụ lục II |
|
2.3 |
Chưa phân khai |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
15.142 |
13.167 |
13.167 |
0 |
1.975 |
1.975 |
0 |
|
|
18.272 |
0 |
18.272 |
0 |
0 |
0 |
18.272 |
0 |
0 |
0 |
18.272 |
0 |
0 |
Dự phòng đối ứng cho các huyện thoát nghèo khi được TW bố trí vốn |
||
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN
2021 - 2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG
Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc
làm và nhà ở
Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 05/4/2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Tên dự án |
Đầu mối giao kế hoạch/chủ đầu tư |
Địa điểm xây dựng |
Thời gian khởi công và hoàn thành |
Quyết định đầu tư |
Tổng mức đầu tư |
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 đã giao |
Luỹ kế vốn đã giao đến năm 2024 |
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025 sau điều chỉnh |
Ghi chú |
||||||||||||
|
Tổng vốn |
Trong đó |
Tổng vốn |
Trong đó |
Tổng vốn |
Trong đó |
Tổng số |
Ngân sách Trung ương |
Ngân sách tỉnh |
||||||||||||||
|
Ngân sách Trung ương |
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách Trung ương |
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách Trung ương |
Ngân sách tỉnh |
Tổng vốn |
Trong đó |
Tổng vốn |
Trong đó |
|||||||||||||
|
Tăng |
Giảm |
Tăng |
Giảm |
|||||||||||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
101.945 |
88.648 |
13.297 |
112.387 |
97.728 |
14.659 |
80.186 |
69.726 |
10.460 |
112.387 |
97.728 |
13.167 |
13.167 |
14.659 |
1.975 |
1.975 |
|
|
1 |
Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm và nhà ở |
|
|
|
|
101.945 |
88.648 |
13.297 |
112.387 |
97.728 |
14.659 |
80.186 |
69.726 |
10.460 |
112.387 |
97.728 |
13.167 |
13.167 |
14.659 |
1.975 |
1.975 |
|
|
1.1 |
Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn |
|
|
|
|
94.947 |
82.563 |
12.384 |
94.947 |
82.563 |
12.384 |
74.462 |
64.749 |
9.713 |
90.247 |
78.476 |
0 |
4.087 |
11.771 |
0 |
613 |
|
|
- |
Trường Cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc - Quảng Ngãi (Giai đoạn 2) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
Tp Quảng Ngãi |
2022-2025 |
Quyết định số 1473/QĐ- UBND ngày 27/10/2022 |
55.386 |
48.162 |
7.224 |
55.386 |
48.162 |
7.224 |
39.541 |
34.384 |
5.158 |
52.386 |
45.553 |
0 |
2.609 |
6 833 |
0 |
391 |
|
|
- |
Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy Trâm |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh |
Tp Quảng Ngãi |
2022-2024 |
Quyết định số 1450/QĐ- UBND ngày 21/10/2022 |
39.561 |
34.401 |
5.160 |
39.561 |
34.401 |
5.160 |
34.921 |
30.366 |
4.556 |
37.861 |
32 923 |
0 |
1.478 |
4938 |
0 |
222 |
|
|
1.2 |
Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững |
|
|
|
|
6.998 |
6.085 |
913 |
17.440 |
15.165 |
2.275 |
5.724 |
4.977 |
747 |
6.998 |
6.085 |
0 |
9.080 |
913 |
0 |
1.362 |
|
|
- |
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh |
Sở Lao động- Thương binh và Xã hội |
Tp. Quảng Ngãi |
2024-2025 |
Quyết định số 1368/QĐ-UBND ngày 13/9/2023 |
6.998 |
6.085 |
913 |
17.440 |
15.165 |
2.275 |
5 724 |
4.977 |
747 |
6.998 |
6.085 |
0 |
9.080 |
913 |
0 |
1.362 |
|
|
1.3 |
Chưa phân khai |
|
|
|
|
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
15.142 |
13.167 |
13.167 |
0 |
1.975 |
1.975 |
0 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh