Công văn 427/YDCT-QLD năm 2026 đính chính thông tin trong Công văn công bố Danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại Khoản 3 Điều 23 Thông tư 29/2025/TT-BYT do Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền ban hành
| Số hiệu | 427/YDCT-QLD |
| Ngày ban hành | 11/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/02/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền |
| Người ký | Nguyễn Đăng Lâm |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 427/YDCT-QLD |
Hà Nội, ngày 11 tháng 02 năm 2026 |
Kính gửi: Các cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất thuốc lưu hành tại Việt Nam
Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền nhận được văn bản của Công ty đề nghị đính chính thông tin trong Công văn số 2310/YDCT-QLD ngày 12/12/2025 và Công văn số 193/YDCT-QLD ngày 21/01/2026 của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền về việc công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Thông tư số 29/2025/TT-BYT.
Sau khi rà soát, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền đồng ý đính chính các nội dung tại Công văn số 2310/YDCT-QLD ngày 12/12/2025 và Công văn số 88/YDCT-QLD ngày 12/01/2026 về việc công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Thông tư số 29/2025/TT-BYT đối với các thuốc tại danh mục và đăng tải lại cụ thể như sau:
Danh mục 07 thuốc được đính chính thông tin trong Công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 3 điều 23 Thông tư số 29/2025/TT-BYT (Danh mục tại Phụ lục kèm theo Công văn này).
Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thông báo để các đơn vị biết và thực hiện./.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 07 THUỐC ĐƯỢC ĐÍNH CHÍNH THÔNG TIN TRONG CÔNG
VĂN CÔNG BỐ DANH MỤC NỘI DUNG THAY ĐỔI NHỎ CHỈ YÊU CẦU THÔNG BÁO THEO QUY ĐỊNH
TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 23 THÔNG TƯ SỐ 29/2025/TT-BYT (CÔNG VĂN SỐ 2310/YDCT-QLD NGÀY
12/12/2025 VÀ CÔNG VĂN SỐ 88/YDCT-QLD NGÀY 12/01/2026 CỦA CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ
TRUYỀN)
(Ban hành kèm theo Công văn số 427/YDCT-QLD ngày 11/02/2026 của Cục Quản lý
Y, Dược cổ truyền)
|
STT |
Tên thuốc |
Số Đăng ký |
Cơ sở Đăng ký |
Cơ sở sản xuất |
Mã tiếp nhận hồ sơ |
Ngày tiếp nhận |
Nội dung đề nghị thay đổi bổ sung/ Mã phân loại thay đổi/bổ sung |
Thông tin đã được phê duyệt |
Thông tin đính chính |
|
1 |
Viên xương khớp Fengshi- OPC |
VD- 19913-13 |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
BSTĐTN- TCT- 001422 |
12/11/2025 |
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV- N9, Phụ lục II Thông tư 12/2025/TT-BYT) |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Số 09/DDX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
|
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Cơ sở sản xuất thuốc thay đổi: Số 09/DDX04-XH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh. |
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Cơ sở sản xuất thuốc thay đổi: Số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh. |
||||||||
|
2 |
Độc hoạt tang ký sinh OPC |
VD- 26201-17 |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
BSTĐTN- TCT- 001423 |
12/11/2025 |
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV- N9, Phụ lục II Thông tư 12/2025/TT-BYT) |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Số 09/DDX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
|
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Cơ sở sản xuất thuốc thay đổi: số 09/DDX04-XH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh. |
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Cơ sở sản xuất thuốc thay đổi: số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh. |
||||||||
|
3 |
Viên nhuận tràng OP.LIZ |
VD- 24818-16 |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
BSTĐTN- TCT- 001424 |
12/11/2025 |
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV- N9, Phụ lục II Thông tư 12/2025/TT-BYT) |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Số 09/DDX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
|
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Cơ sở sản xuất thuốc thay đổi: Số 09/DDX04-XH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh. |
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Cơ sở sản xuất thuốc thay đổi: Số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh. |
||||||||
|
4 |
Cao ích mẫu |
VD- 22491-15 |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
BSTĐTN- TCT- 001425 |
12/11/2025 |
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV- N9, Phụ lục II Thông tư 12/2025/TT-BYT) |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Số 09/DDX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
|
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Cơ sở sản xuất thuốc thay đổi: số 09/DDX04-XH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh. |
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Cơ sở sản xuất thuốc thay đổi: số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh. |
||||||||
|
5 |
Phong thấp HAPHAT ECH |
TCT- 00341-25 |
Công ty TNHH dược liệu Hà Nội GMP |
Công ty TNHH dược liệu Hà Nội GMP |
BSTĐTN- TCT- 001484 |
30/12/2025 |
Thay đổi, bổ sung nội dung mẫu nhãn áp dụng đối với các trường hợp sau: a) Thay đổi thiết kế mà không thay đổi ý nghĩa; b) Bổ sung/bỏ bớt/thay thế hình ảnh, sơ đồ mà không thay đổi ý nghĩa. (MiV-TCT-N1, Phụ lục II, Thông tư 29/2025/TT-BYT) |
1. Cơ sở sản xuất: - Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP Manufacturer: Hanoi GMP Herbal Medicine Company limited - Địa chỉ: Lô 87,88, khu công nghiệp Tây Bắc Ga, phường Đông Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa - Address: Lot 87,88, Zone E, Tay Bac Ga Industrial Zone, Dong Linh ward, Thanh Hoa city, Thanh Hoa province |
1. Cơ sở sản xuất: - Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP Manufacturer: Hanoi GMP Herbal Medicine Company limited - Địa chỉ: Lô 87,88, khu E, KCN Tây Bắc Ga, phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa - Address: Lot 87,88, Zone E, Tay Bac Ga Industrial Zone, Dong Tien ward, Thanh Hoa province |
|
2. Thay đổi địa chỉ của cơ sở đăng ký (cơ sở đăng kí không thay đổi) (MiV-N1, Phụ lục II Thông tư 12/2015/TT-BYT) |
2. Địa chỉ cơ sở đăng ký: Lô 87, 88, khu E, khu công nghiệp Tây Bắc Ga, phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa |
2. Địa chỉ cơ sở đăng ký: Lô 87, 88, khu E, KCN Tây Bắc Ga, phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa |
|||||||
|
3. Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (địa điểm sản xuất không thay đổi) (MiV-N9, Phụ lục II Thông tư 12/2025/TT-BYT) |
3. Địa chỉ cơ sở sản xuất: Lô 87, 88, khu E, khu công nghiệp Tây Bắc Ga, phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa |
3. Địa chỉ cơ sở sản xuất: Lô 87, 88, khu E, KCN Tây Bắc Ga, phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa |
|||||||
|
6 |
Viên mũi - xoang Rhinassin- OPC |
VD-22955- 15 |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
BSTĐTN- TCT- 001454 |
09/12/2025 |
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (địa điểm sản xuất không thay đổi) (MiV-N9, Phụ lục II Thông tư 12/2025/TT-BYT) |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Địa chỉ cơ sở sản xuất: Số 09/ĐX-TH, tổ 7, ấp Tân Hóa, xã Tân Vĩnh Hiệp, Tân Uyên, Bình Dương |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
|
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Địa chỉ cơ sở sản xuất: Số 09/ĐX-TH, tổ 7, khu phố Tân Hóa, phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh |
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Cơ sở sản xuất thuốc thay đổi: số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh. |
||||||||
|
7 |
Thập toàn đại bổ |
VD- 18759-13 |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
BSTĐTN- TCT- 001456 |
09/12/2025 |
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (địa điểm sản xuất không thay đổi) (MiV-N9, Phụ lục II Thông tư 12/2025/TT-BYT) |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Địa chỉ cơ sở sản xuất: Số 09/ĐX-TH, tổ 7, ấp Tân Hóa, xã Tân Vĩnh Hiệp, Tân Uyên, Bình Dương |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
|
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Địa chỉ cơ sở sản xuất: Số 09/ĐX-TH, tổ 7, khu phố Tân Hóa, phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh |
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Cơ sở sản xuất thuốc thay đổi: số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh. |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 427/YDCT-QLD |
Hà Nội, ngày 11 tháng 02 năm 2026 |
Kính gửi: Các cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất thuốc lưu hành tại Việt Nam
Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền nhận được văn bản của Công ty đề nghị đính chính thông tin trong Công văn số 2310/YDCT-QLD ngày 12/12/2025 và Công văn số 193/YDCT-QLD ngày 21/01/2026 của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền về việc công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Thông tư số 29/2025/TT-BYT.
Sau khi rà soát, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền đồng ý đính chính các nội dung tại Công văn số 2310/YDCT-QLD ngày 12/12/2025 và Công văn số 88/YDCT-QLD ngày 12/01/2026 về việc công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Thông tư số 29/2025/TT-BYT đối với các thuốc tại danh mục và đăng tải lại cụ thể như sau:
Danh mục 07 thuốc được đính chính thông tin trong Công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 3 điều 23 Thông tư số 29/2025/TT-BYT (Danh mục tại Phụ lục kèm theo Công văn này).
Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thông báo để các đơn vị biết và thực hiện./.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 07 THUỐC ĐƯỢC ĐÍNH CHÍNH THÔNG TIN TRONG CÔNG
VĂN CÔNG BỐ DANH MỤC NỘI DUNG THAY ĐỔI NHỎ CHỈ YÊU CẦU THÔNG BÁO THEO QUY ĐỊNH
TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 23 THÔNG TƯ SỐ 29/2025/TT-BYT (CÔNG VĂN SỐ 2310/YDCT-QLD NGÀY
12/12/2025 VÀ CÔNG VĂN SỐ 88/YDCT-QLD NGÀY 12/01/2026 CỦA CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ
TRUYỀN)
(Ban hành kèm theo Công văn số 427/YDCT-QLD ngày 11/02/2026 của Cục Quản lý
Y, Dược cổ truyền)
|
STT |
Tên thuốc |
Số Đăng ký |
Cơ sở Đăng ký |
Cơ sở sản xuất |
Mã tiếp nhận hồ sơ |
Ngày tiếp nhận |
Nội dung đề nghị thay đổi bổ sung/ Mã phân loại thay đổi/bổ sung |
Thông tin đã được phê duyệt |
Thông tin đính chính |
|
1 |
Viên xương khớp Fengshi- OPC |
VD- 19913-13 |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
BSTĐTN- TCT- 001422 |
12/11/2025 |
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV- N9, Phụ lục II Thông tư 12/2025/TT-BYT) |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Số 09/DDX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
|
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Cơ sở sản xuất thuốc thay đổi: Số 09/DDX04-XH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh. |
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Cơ sở sản xuất thuốc thay đổi: Số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh. |
||||||||
|
2 |
Độc hoạt tang ký sinh OPC |
VD- 26201-17 |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
BSTĐTN- TCT- 001423 |
12/11/2025 |
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV- N9, Phụ lục II Thông tư 12/2025/TT-BYT) |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Số 09/DDX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
|
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Cơ sở sản xuất thuốc thay đổi: số 09/DDX04-XH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh. |
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Cơ sở sản xuất thuốc thay đổi: số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh. |
||||||||
|
3 |
Viên nhuận tràng OP.LIZ |
VD- 24818-16 |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
BSTĐTN- TCT- 001424 |
12/11/2025 |
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV- N9, Phụ lục II Thông tư 12/2025/TT-BYT) |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Số 09/DDX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
|
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Cơ sở sản xuất thuốc thay đổi: Số 09/DDX04-XH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh. |
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Cơ sở sản xuất thuốc thay đổi: Số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh. |
||||||||
|
4 |
Cao ích mẫu |
VD- 22491-15 |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
BSTĐTN- TCT- 001425 |
12/11/2025 |
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất (MiV- N9, Phụ lục II Thông tư 12/2025/TT-BYT) |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Số 09/DDX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
|
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Cơ sở sản xuất thuốc thay đổi: số 09/DDX04-XH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh. |
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Cơ sở sản xuất thuốc thay đổi: số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh. |
||||||||
|
5 |
Phong thấp HAPHAT ECH |
TCT- 00341-25 |
Công ty TNHH dược liệu Hà Nội GMP |
Công ty TNHH dược liệu Hà Nội GMP |
BSTĐTN- TCT- 001484 |
30/12/2025 |
Thay đổi, bổ sung nội dung mẫu nhãn áp dụng đối với các trường hợp sau: a) Thay đổi thiết kế mà không thay đổi ý nghĩa; b) Bổ sung/bỏ bớt/thay thế hình ảnh, sơ đồ mà không thay đổi ý nghĩa. (MiV-TCT-N1, Phụ lục II, Thông tư 29/2025/TT-BYT) |
1. Cơ sở sản xuất: - Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP Manufacturer: Hanoi GMP Herbal Medicine Company limited - Địa chỉ: Lô 87,88, khu công nghiệp Tây Bắc Ga, phường Đông Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa - Address: Lot 87,88, Zone E, Tay Bac Ga Industrial Zone, Dong Linh ward, Thanh Hoa city, Thanh Hoa province |
1. Cơ sở sản xuất: - Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP Manufacturer: Hanoi GMP Herbal Medicine Company limited - Địa chỉ: Lô 87,88, khu E, KCN Tây Bắc Ga, phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa - Address: Lot 87,88, Zone E, Tay Bac Ga Industrial Zone, Dong Tien ward, Thanh Hoa province |
|
2. Thay đổi địa chỉ của cơ sở đăng ký (cơ sở đăng kí không thay đổi) (MiV-N1, Phụ lục II Thông tư 12/2015/TT-BYT) |
2. Địa chỉ cơ sở đăng ký: Lô 87, 88, khu E, khu công nghiệp Tây Bắc Ga, phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa |
2. Địa chỉ cơ sở đăng ký: Lô 87, 88, khu E, KCN Tây Bắc Ga, phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa |
|||||||
|
3. Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (địa điểm sản xuất không thay đổi) (MiV-N9, Phụ lục II Thông tư 12/2025/TT-BYT) |
3. Địa chỉ cơ sở sản xuất: Lô 87, 88, khu E, khu công nghiệp Tây Bắc Ga, phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa |
3. Địa chỉ cơ sở sản xuất: Lô 87, 88, khu E, KCN Tây Bắc Ga, phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa |
|||||||
|
6 |
Viên mũi - xoang Rhinassin- OPC |
VD-22955- 15 |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
BSTĐTN- TCT- 001454 |
09/12/2025 |
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (địa điểm sản xuất không thay đổi) (MiV-N9, Phụ lục II Thông tư 12/2025/TT-BYT) |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Địa chỉ cơ sở sản xuất: Số 09/ĐX-TH, tổ 7, ấp Tân Hóa, xã Tân Vĩnh Hiệp, Tân Uyên, Bình Dương |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
|
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Địa chỉ cơ sở sản xuất: Số 09/ĐX-TH, tổ 7, khu phố Tân Hóa, phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh |
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Cơ sở sản xuất thuốc thay đổi: số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh. |
||||||||
|
7 |
Thập toàn đại bổ |
VD- 18759-13 |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
BSTĐTN- TCT- 001456 |
09/12/2025 |
Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm (địa điểm sản xuất không thay đổi) (MiV-N9, Phụ lục II Thông tư 12/2025/TT-BYT) |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Địa chỉ cơ sở sản xuất: Số 09/ĐX-TH, tổ 7, ấp Tân Hóa, xã Tân Vĩnh Hiệp, Tân Uyên, Bình Dương |
Thông tin đã được phê duyệt 3. Cơ sở sản xuất thuốc: Số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
|
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Địa chỉ cơ sở sản xuất: Số 09/ĐX-TH, tổ 7, khu phố Tân Hóa, phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh |
Thông tin cập nhật thay đổi 3. Cơ sở sản xuất thuốc thay đổi: số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, Phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh