Công văn 1226/KBNN-TCCB năm 2026 triển khai Nghị định 335/2025/NĐ-CP do Kho bạc Nhà nước ban hành
| Số hiệu | 1226/KBNN-TCCB |
| Ngày ban hành | 06/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/03/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | kho bạc nhà nước |
| Người ký | Nguyễn Thị Thúy Hiền |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1226/KBNN-TCCB |
Hà Nội, ngày 06 tháng 3 năm 2026 |
Kính gửi: Các đơn vị thuộc Kho bạc Nhà nước
Thực hiện Nghị định số 335/2025/NĐ-CP ngày 21/12/2025 của Chính phủ quy định về đánh giá, xếp loại chất lượng đối với cơ quan hành chính nhà nước và công chức; Công văn số 1087/BNV-CCVC ngày 05/02/2026 của Bộ Nội vụ về việc triển khai Nghị định số 335/2025/NĐ-CP ngày 21/12/2025 của Chính phủ kèm theo Sổ tay hướng dẫn xây dựng bộ tiêu chí và triển khai đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ công chức (sau đây gọi tắt là Sổ tay hướng dẫn của Bộ Nội vụ); Công văn số 1938/BTC-TCCB ngày 13/02/2026 của Bộ Tài chính về việc triển khai Nghị định số 335/2025/NĐ-CP ngày 21/12/2025 của Chính phủ và Công văn số 1949/BTC-TCCB ngày 13/02/2026 của Bộ Tài chính về Sổ tay hướng dẫn của Bộ Nội vụ, Kho bạc Nhà nước (KBNN) đề nghị Thủ trưởng các đơn vị thuộc Kho bạc Nhà nước khẩn trương chỉ đạo, triển khai các nội dung sau:
1. Lập Danh mục sản phẩm/công việc của đơn vị
Đơn vị thực hiện lập Danh mục sản phẩm/công việc của đơn vị mình theo quy định tại Nghị định số 335/2025/NĐ-CP của Chính phủ, Công văn số 1938/BTC-TCCB, Công văn số 1949/BTC-TCCB của Bộ Tài chính và nội dung hướng dẫn tại Chương II Sổ tay hướng dẫn của Bộ Nội vụ. Trong đó, lưu ý một số nội dung sau:
a. Căn cứ lập Danh mục sản phẩm/công việc gồm:
- Chức năng, nhiệm vụ của cơ quan sử dụng, cơ quan trực tiếp sử dụng công chức;
- Danh mục vị trí việc làm của hệ thống KBNN quy định tại Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
- Bản phân công công việc đối với công chức;
- Sản phẩm/công việc thực tế của cơ quan, đơn vị và công chức đã thực hiện từ ngày 01/7/2025 đến thời điểm thống kê.
b. Phương pháp lập Danh mục sản phẩm/công việc: Căn cứ tình hình thực tế tại đơn vị để lựa chọn phương pháp thống kê phù hợp.
c. Lập Danh mục sản phẩm/công việc theo biểu mẫu đính kèm.
2. Xây dựng bộ tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ đối với người lao động làm công tác hỗ trợ, phục vụ: thực hiện theo hướng dẫn tại chương III Sổ tay hướng dẫn của Bộ Nội vụ (đối với các đơn vị có người lao động làm công tác hỗ trợ, phục vụ).
3. Cử người tham gia Tổ nghiên cứu xây dựng bộ tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của KBNN
- Các đơn vị thuộc cơ quan KBNN: Trưởng Ban/Phó Trưởng Ban phụ trách và tương đương; 01 - 02 công chức thuộc đơn vị.
- Các KBNN khu vực I, II, VI, XIV: mỗi đơn vị cử Giám đốc KBNN khu vực, Trưởng phòng và 01 công chức phòng Tổ chức - Hành chính, 02 Lãnh đạo hoặc công chức thực hiện công tác nghiệp vụ tại đơn vị.
(Các công chức được cử phải có kinh nghiệm thực hiện các sản phẩm/công việc chuyên môn nghiệp vụ đặc thù của đơn vị, có tần suất cao).
4. Thời gian hoàn thành: các đơn vị gửi (1) Danh mục sản phẩm/công việc; (2) Bộ tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ đối với người lao động làm công tác hỗ trợ, phục vụ (nếu có); (3) Danh sách cử người (đối với các đơn vị được yêu cầu) về KBNN trước ngày 10/3/2026 (các file văn bản gửi về địa chỉ email: thaottb@vst.gov.vn đối với các đơn vị thuộc cơ quan KBNN và địa chỉ email: chipk01@vst.gov.vn đối với các KBNN khu vực).
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đơn vị liên hệ về Ban Tổ chức cán bộ, Kho bạc Nhà nước (đ/c Trần Thị Bích Thảo, SĐT: 0983.038.609 đối với các đơn vị thuộc cơ quan KBNN và đ/c Phạm Khánh Chi, SĐT: 0936.467.359 đối với các KBNN khu vực) để phối hợp, giải quyết.
KBNN đề nghị Thủ trưởng các đơn vị khẩn trương tổ chức thực hiện và báo cáo kết quả đảm bảo thời gian theo yêu cầu./.
|
|
TL. GIÁM ĐỐC |
BẢNG THỐNG KÊ DANH MỤC SẢN PHẨM/CÔNG VIỆC TỪ NGÀY 01/7/2025 ĐẾN THỜI ĐIỂM THỐNG KÊ
(Kèm theo Công văn số 1226/KBNN-TCCB ngày 06/3/2026 của Kho bạc Nhà nước)
|
STT |
Nhiệm vụ |
Công việc chi tiết |
Sản phẩm đầu ra |
Tần suất/ Số lượng sản phẩm/công việc |
Tổng số người làm |
Phân nhóm |
Thời gian trung bình hoàn thành 01 sản phẩm/ |
Ghi chú |
|||||
|
Tần suất/Số lượng |
Đơn vị |
Thời lượng |
Đơn vị |
||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|||
|
A |
Các đơn vị thuộc cơ quan KBNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1 |
Ban ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1.1 |
Lãnh đạo Ban |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp phó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1.2. |
Công chức chuyên môn nghiệp vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
B |
Kho bạc Nhà nước khu vực |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1 |
KBNN khu vực... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1.1 |
Lãnh đạo KBNN khu vực |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
- |
Cấp trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp phó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1.2 |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
- |
Cấp trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp phó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Công chức chuyên môn nghiệp vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
+ |
Tổ chức thực hiện các văn bản của cấp trên |
Nghiên cứu tài liệu, văn bản hướng dẫn của cấp trên, soạn thảo văn bản triển khai |
Văn bản triển khai |
50 |
Văn bản |
2 |
2 |
3 |
giờ |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1.3 |
Phòng Tài vụ - Quản trị |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
- |
Cấp trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp phó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Công chức chuyên môn nghiệp vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.4 |
Phòng Kiểm tra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp phó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Công chức chuyên môn nghiệp vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.5 |
Phòng Hỗ trợ giao dịch và Công nghệ thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
- |
Cấp trưởng |
|
|||||||||||
|
- |
Cấp phó |
||||||||||||
|
- |
Công chức chuyên môn nghiệp vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.6 |
Phòng Kế toán Nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
- |
Cấp trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp phó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Công chức chuyên môn nghiệp vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.7 |
Phòng Nghiệp vụ ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp phó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Công chức chuyên môn nghiệp vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.8 |
Phòng Nghiệp vụ ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp phó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Công chức chuyên môn nghiệp vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.9 |
Phòng Giao dịch (Trên cơ sở thống kê của các phòng Giao dịch, Giám đốc KBNN khu vực rà soát và thống nhất nhiệm vụ của tất cả các phòng Giao dịch tại duy nhất Mục này) |
||||||||||||
|
- |
Cấp trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
+ |
Chỉ đạo, quán triệt, phổ biến văn bản trong đơn vị |
Nghiên cứu văn bản, chỉ đạo tổ chức quán triệt, phổ biến văn bản |
Cuộc họp |
10 |
cuộc |
1 |
2 |
3 |
giờ |
|
|||
|
+ |
Tham gia cuộc họp với các đơn vị liên quan (UBND cấp tỉnh, HĐND cấp tỉnh, cơ quan Thuế,...) |
Nghiên cứu và chuẩn bị tài liệu, tham dự cuộc họp |
Cuộc họp |
20 |
cuộc |
1 |
2 |
4 |
giờ |
|
|||
|
+ |
Phê duyệt chứng từ thu chi |
Kiểm tra và phê duyệt chứng từ |
Chứng từ |
500 |
chứng từ |
1 |
1 |
5 |
phút |
|
|||
|
+ |
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp phó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Công chức chuyên môn nghiệp vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
+ |
Công tác thu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
+ |
Hướng dẫn, thanh toán các khoản chi qua KBNN |
Tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và thanh toán khoản chi |
Số món chi |
2000 |
món chi |
50 |
1 |
10 |
phút |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
+ |
Công tác mở tài khoản |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
+ |
Công tác tiếp nhận, thông tin báo cáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
+ |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1.10 |
Công việc khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
+ |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
(1) STT: Ghi số thứ tự các nhiệm vụ được liệt kê (1, 2, 3...).
(2) Nhiệm vụ: Ghi tên nhiệm vụ ở cấp độ tổng quát, đúng theo chức năng, nhiệm vụ của đơn vị hoặc vị trí việc làm.
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1226/KBNN-TCCB |
Hà Nội, ngày 06 tháng 3 năm 2026 |
Kính gửi: Các đơn vị thuộc Kho bạc Nhà nước
Thực hiện Nghị định số 335/2025/NĐ-CP ngày 21/12/2025 của Chính phủ quy định về đánh giá, xếp loại chất lượng đối với cơ quan hành chính nhà nước và công chức; Công văn số 1087/BNV-CCVC ngày 05/02/2026 của Bộ Nội vụ về việc triển khai Nghị định số 335/2025/NĐ-CP ngày 21/12/2025 của Chính phủ kèm theo Sổ tay hướng dẫn xây dựng bộ tiêu chí và triển khai đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ công chức (sau đây gọi tắt là Sổ tay hướng dẫn của Bộ Nội vụ); Công văn số 1938/BTC-TCCB ngày 13/02/2026 của Bộ Tài chính về việc triển khai Nghị định số 335/2025/NĐ-CP ngày 21/12/2025 của Chính phủ và Công văn số 1949/BTC-TCCB ngày 13/02/2026 của Bộ Tài chính về Sổ tay hướng dẫn của Bộ Nội vụ, Kho bạc Nhà nước (KBNN) đề nghị Thủ trưởng các đơn vị thuộc Kho bạc Nhà nước khẩn trương chỉ đạo, triển khai các nội dung sau:
1. Lập Danh mục sản phẩm/công việc của đơn vị
Đơn vị thực hiện lập Danh mục sản phẩm/công việc của đơn vị mình theo quy định tại Nghị định số 335/2025/NĐ-CP của Chính phủ, Công văn số 1938/BTC-TCCB, Công văn số 1949/BTC-TCCB của Bộ Tài chính và nội dung hướng dẫn tại Chương II Sổ tay hướng dẫn của Bộ Nội vụ. Trong đó, lưu ý một số nội dung sau:
a. Căn cứ lập Danh mục sản phẩm/công việc gồm:
- Chức năng, nhiệm vụ của cơ quan sử dụng, cơ quan trực tiếp sử dụng công chức;
- Danh mục vị trí việc làm của hệ thống KBNN quy định tại Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
- Bản phân công công việc đối với công chức;
- Sản phẩm/công việc thực tế của cơ quan, đơn vị và công chức đã thực hiện từ ngày 01/7/2025 đến thời điểm thống kê.
b. Phương pháp lập Danh mục sản phẩm/công việc: Căn cứ tình hình thực tế tại đơn vị để lựa chọn phương pháp thống kê phù hợp.
c. Lập Danh mục sản phẩm/công việc theo biểu mẫu đính kèm.
2. Xây dựng bộ tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ đối với người lao động làm công tác hỗ trợ, phục vụ: thực hiện theo hướng dẫn tại chương III Sổ tay hướng dẫn của Bộ Nội vụ (đối với các đơn vị có người lao động làm công tác hỗ trợ, phục vụ).
3. Cử người tham gia Tổ nghiên cứu xây dựng bộ tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của KBNN
- Các đơn vị thuộc cơ quan KBNN: Trưởng Ban/Phó Trưởng Ban phụ trách và tương đương; 01 - 02 công chức thuộc đơn vị.
- Các KBNN khu vực I, II, VI, XIV: mỗi đơn vị cử Giám đốc KBNN khu vực, Trưởng phòng và 01 công chức phòng Tổ chức - Hành chính, 02 Lãnh đạo hoặc công chức thực hiện công tác nghiệp vụ tại đơn vị.
(Các công chức được cử phải có kinh nghiệm thực hiện các sản phẩm/công việc chuyên môn nghiệp vụ đặc thù của đơn vị, có tần suất cao).
4. Thời gian hoàn thành: các đơn vị gửi (1) Danh mục sản phẩm/công việc; (2) Bộ tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ đối với người lao động làm công tác hỗ trợ, phục vụ (nếu có); (3) Danh sách cử người (đối với các đơn vị được yêu cầu) về KBNN trước ngày 10/3/2026 (các file văn bản gửi về địa chỉ email: thaottb@vst.gov.vn đối với các đơn vị thuộc cơ quan KBNN và địa chỉ email: chipk01@vst.gov.vn đối với các KBNN khu vực).
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đơn vị liên hệ về Ban Tổ chức cán bộ, Kho bạc Nhà nước (đ/c Trần Thị Bích Thảo, SĐT: 0983.038.609 đối với các đơn vị thuộc cơ quan KBNN và đ/c Phạm Khánh Chi, SĐT: 0936.467.359 đối với các KBNN khu vực) để phối hợp, giải quyết.
KBNN đề nghị Thủ trưởng các đơn vị khẩn trương tổ chức thực hiện và báo cáo kết quả đảm bảo thời gian theo yêu cầu./.
|
|
TL. GIÁM ĐỐC |
BẢNG THỐNG KÊ DANH MỤC SẢN PHẨM/CÔNG VIỆC TỪ NGÀY 01/7/2025 ĐẾN THỜI ĐIỂM THỐNG KÊ
(Kèm theo Công văn số 1226/KBNN-TCCB ngày 06/3/2026 của Kho bạc Nhà nước)
|
STT |
Nhiệm vụ |
Công việc chi tiết |
Sản phẩm đầu ra |
Tần suất/ Số lượng sản phẩm/công việc |
Tổng số người làm |
Phân nhóm |
Thời gian trung bình hoàn thành 01 sản phẩm/ |
Ghi chú |
|||||
|
Tần suất/Số lượng |
Đơn vị |
Thời lượng |
Đơn vị |
||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|||
|
A |
Các đơn vị thuộc cơ quan KBNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1 |
Ban ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1.1 |
Lãnh đạo Ban |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp phó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1.2. |
Công chức chuyên môn nghiệp vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
B |
Kho bạc Nhà nước khu vực |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1 |
KBNN khu vực... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1.1 |
Lãnh đạo KBNN khu vực |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
- |
Cấp trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp phó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1.2 |
Phòng Tổ chức - Hành chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
- |
Cấp trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp phó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Công chức chuyên môn nghiệp vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
+ |
Tổ chức thực hiện các văn bản của cấp trên |
Nghiên cứu tài liệu, văn bản hướng dẫn của cấp trên, soạn thảo văn bản triển khai |
Văn bản triển khai |
50 |
Văn bản |
2 |
2 |
3 |
giờ |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1.3 |
Phòng Tài vụ - Quản trị |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
- |
Cấp trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp phó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Công chức chuyên môn nghiệp vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.4 |
Phòng Kiểm tra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp phó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Công chức chuyên môn nghiệp vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.5 |
Phòng Hỗ trợ giao dịch và Công nghệ thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
- |
Cấp trưởng |
|
|||||||||||
|
- |
Cấp phó |
||||||||||||
|
- |
Công chức chuyên môn nghiệp vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.6 |
Phòng Kế toán Nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
- |
Cấp trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp phó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Công chức chuyên môn nghiệp vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.7 |
Phòng Nghiệp vụ ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp phó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Công chức chuyên môn nghiệp vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.8 |
Phòng Nghiệp vụ ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp phó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Công chức chuyên môn nghiệp vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.9 |
Phòng Giao dịch (Trên cơ sở thống kê của các phòng Giao dịch, Giám đốc KBNN khu vực rà soát và thống nhất nhiệm vụ của tất cả các phòng Giao dịch tại duy nhất Mục này) |
||||||||||||
|
- |
Cấp trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
+ |
Chỉ đạo, quán triệt, phổ biến văn bản trong đơn vị |
Nghiên cứu văn bản, chỉ đạo tổ chức quán triệt, phổ biến văn bản |
Cuộc họp |
10 |
cuộc |
1 |
2 |
3 |
giờ |
|
|||
|
+ |
Tham gia cuộc họp với các đơn vị liên quan (UBND cấp tỉnh, HĐND cấp tỉnh, cơ quan Thuế,...) |
Nghiên cứu và chuẩn bị tài liệu, tham dự cuộc họp |
Cuộc họp |
20 |
cuộc |
1 |
2 |
4 |
giờ |
|
|||
|
+ |
Phê duyệt chứng từ thu chi |
Kiểm tra và phê duyệt chứng từ |
Chứng từ |
500 |
chứng từ |
1 |
1 |
5 |
phút |
|
|||
|
+ |
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Cấp phó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- |
Công chức chuyên môn nghiệp vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
+ |
Công tác thu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
+ |
Hướng dẫn, thanh toán các khoản chi qua KBNN |
Tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và thanh toán khoản chi |
Số món chi |
2000 |
món chi |
50 |
1 |
10 |
phút |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
+ |
Công tác mở tài khoản |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
+ |
Công tác tiếp nhận, thông tin báo cáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
+ |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1.10 |
Công việc khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
+ |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
(1) STT: Ghi số thứ tự các nhiệm vụ được liệt kê (1, 2, 3...).
(2) Nhiệm vụ: Ghi tên nhiệm vụ ở cấp độ tổng quát, đúng theo chức năng, nhiệm vụ của đơn vị hoặc vị trí việc làm.
Ví dụ: "Tham mưu văn bản quy phạm pháp luật", "Tổng hợp báo cáo tháng", "Trả lời kiến nghị cử tri".
(3) Công việc chi tiết: Ghi bước công việc hoặc phần việc cấu thành của nhiệm vụ.
(4) Sản phẩm đầu ra: Ghi cụ thể sản phẩm cuối cùng hoặc sản phẩm cấu thành phải tạo ra khi kết thúc nhiệm vụ/công việc. Ví dụ: “Công văn trả lời”, “Báo cáo tổng hợp”, “Dự thảo văn bản QPPL”
(5) Tần suất/số lượng: Số lần thực hiện trong giai đoạn thống kê, hoặc số lượng sản phẩm đầu ra.
(6) Đơn vị: Lần, cuộc họp, văn bản, báo cáo
(7) Tổng số người làm: Ghi tổng số lượng công chức cùng được giao trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ này.
Ví dụ: 01 người (công việc cá nhân), 2-3 người (công việc nhóm),
(8) Phân nhóm: Ghi nhóm phân loại nhiệm vụ theo tính chất công việc và đặc điểm của sản phẩm tại điểm 4.2, khoản 4, mục I, Chương II Sổ tay hướng dẫn của Bộ Nội vụ
(9) Thời lượng: Thống kê thời lượng trung bình thực tế cần để hoàn thành 01 sản phẩm/công việc
(10) Đơn vị: Ngày, giờ, phút
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh