Công văn 1111/BGDĐT-NGCBQLGD năm 2026 báo cáo việc thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
| Số hiệu | 1111/BGDĐT-NGCBQLGD |
| Ngày ban hành | 12/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/03/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Người ký | Phạm Ngọc Thưởng |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Giáo dục |
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1111/BGDĐT-NGCBQLGD |
Hà Nội, ngày 12 tháng 03 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Các Bộ, cơ quan ngang
Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; |
Thực hiện Quyết định số 125/QĐ-TTg ngày 16/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chương trình công tác của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ năm 2026, Bộ Giáo dục và Đào tạo triển khai nhiệm vụ xây dựng Nghị định quy định phụ cấp chức vụ đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục (sau đây gọi là Nghị định).
Để có cơ sở thực tiễn xây dựng dự thảo Nghị định đảm bảo tính khả thi, phù hợp với quy định tại Luật Nhà giáo, Luật Viên chức và các quy định có liên quan, Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị Quý cơ quan hướng dẫn các cơ sở giáo dục thuộc thẩm quyền quản lý nghiên cứu, đánh giá để tổng hợp, xây dựng báo cáo việc thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục (tập trung vào một số nội dung theo đề cương tại Phụ lục đính kèm).
Báo cáo của Quý cơ quan đề nghị gửi về Bộ giáo dục và Đào tạo (qua Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục, địa chỉ: số 35 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai, thành phố Hà Nội[1]) trước ngày 31/3/2026 để tổng hợp và xây dựng dự thảo Nghị định.
Bộ Giáo dục và Đào tạo trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Quý cơ quan/.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO VIỆC THỰC HIỆN CHẾ
ĐỘ PHỤ CẤP CHỨC VỤ ĐỐI VỚI CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC
(Kèm theo Công văn số 1111/BGDĐT-NGCBQLGD ngày 12/3/2026 của Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
1. Khái quát hệ thống cơ sở giáo dục, số lượng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục thuộc thẩm quyền quản lý
a. Số lượng cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý
b. Tổng số cán bộ quản lý cơ sở giáo dục theo phân hạng, phân loại cơ sở, theo chức vụ quản lý:
|
Chức vụ/ Phân hạng cơ sở giáo dục |
Hiệu trưởng/ Giám đốc |
Phó Hiệu trưởng/ Phó Giám đốc |
Trưởng Phòng/ Ban hoặc tương đương |
Phó Trưởng Phòng/ Ban hoặc tương đương |
Trưởng Khoa hoặc tương đương |
Phó Trưởng khoa hoặc tương đương |
Tổ trưởng bộ môn hoặc tương đương |
Tổ phó tổ bộ môn hoặc tương đương |
Khác (nếu có) |
|
Cơ sở GDĐH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trọng điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở GDĐH khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường trung cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng III |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm GDNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm GDTX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường THPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng III |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng III |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng III |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường mầm non |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Đánh giá tình hình thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo
a. Tình hình thực hiện
- Về các chức danh được hưởng phụ cấp chức vụ.
- Về mức phụ cấp chức vụ đang áp dụng.
- Về số lượng người hưởng phụ cấp theo từng chức danh.
- Về kinh phí chi trả phụ cấp hằng năm (mức phụ cấp bình quân, nguồn kinh phí, tổng kinh phí hằng năm,...).
b. Đánh giá việc thực hiện
- Kết quả đạt được.
- Những khó khăn, vướng mắc:
+ Về quy định pháp lý
+ Về tổ chức thực hiện
+ Về nguồn kinh phí chi trả.
3. Đề xuất, kiến nghị
a. Về đối tượng hưởng phụ cấp
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1111/BGDĐT-NGCBQLGD |
Hà Nội, ngày 12 tháng 03 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Các Bộ, cơ quan ngang
Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; |
Thực hiện Quyết định số 125/QĐ-TTg ngày 16/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chương trình công tác của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ năm 2026, Bộ Giáo dục và Đào tạo triển khai nhiệm vụ xây dựng Nghị định quy định phụ cấp chức vụ đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục (sau đây gọi là Nghị định).
Để có cơ sở thực tiễn xây dựng dự thảo Nghị định đảm bảo tính khả thi, phù hợp với quy định tại Luật Nhà giáo, Luật Viên chức và các quy định có liên quan, Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị Quý cơ quan hướng dẫn các cơ sở giáo dục thuộc thẩm quyền quản lý nghiên cứu, đánh giá để tổng hợp, xây dựng báo cáo việc thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục (tập trung vào một số nội dung theo đề cương tại Phụ lục đính kèm).
Báo cáo của Quý cơ quan đề nghị gửi về Bộ giáo dục và Đào tạo (qua Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục, địa chỉ: số 35 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai, thành phố Hà Nội[1]) trước ngày 31/3/2026 để tổng hợp và xây dựng dự thảo Nghị định.
Bộ Giáo dục và Đào tạo trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Quý cơ quan/.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO VIỆC THỰC HIỆN CHẾ
ĐỘ PHỤ CẤP CHỨC VỤ ĐỐI VỚI CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC
(Kèm theo Công văn số 1111/BGDĐT-NGCBQLGD ngày 12/3/2026 của Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
1. Khái quát hệ thống cơ sở giáo dục, số lượng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục thuộc thẩm quyền quản lý
a. Số lượng cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý
b. Tổng số cán bộ quản lý cơ sở giáo dục theo phân hạng, phân loại cơ sở, theo chức vụ quản lý:
|
Chức vụ/ Phân hạng cơ sở giáo dục |
Hiệu trưởng/ Giám đốc |
Phó Hiệu trưởng/ Phó Giám đốc |
Trưởng Phòng/ Ban hoặc tương đương |
Phó Trưởng Phòng/ Ban hoặc tương đương |
Trưởng Khoa hoặc tương đương |
Phó Trưởng khoa hoặc tương đương |
Tổ trưởng bộ môn hoặc tương đương |
Tổ phó tổ bộ môn hoặc tương đương |
Khác (nếu có) |
|
Cơ sở GDĐH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trọng điểm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở GDĐH khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường trung cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng III |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm GDNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm GDTX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường THPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng III |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng III |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng III |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường mầm non |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Đánh giá tình hình thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo
a. Tình hình thực hiện
- Về các chức danh được hưởng phụ cấp chức vụ.
- Về mức phụ cấp chức vụ đang áp dụng.
- Về số lượng người hưởng phụ cấp theo từng chức danh.
- Về kinh phí chi trả phụ cấp hằng năm (mức phụ cấp bình quân, nguồn kinh phí, tổng kinh phí hằng năm,...).
b. Đánh giá việc thực hiện
- Kết quả đạt được.
- Những khó khăn, vướng mắc:
+ Về quy định pháp lý
+ Về tổ chức thực hiện
+ Về nguồn kinh phí chi trả.
3. Đề xuất, kiến nghị
a. Về đối tượng hưởng phụ cấp
b. Về mức phụ cấp:
|
STT |
Chức vụ |
Hạng cơ sở |
Mức phụ cấp hiện hành |
Mức đề xuất |
Lý do |
|
|
|
|
|
|
|
c. Về phương thức chi trả
d. Kiến nghị khác.
(Gửi công văn số 1111/BGDĐT-NGCBQLGD ngày 12/3/2026)
|
STT |
Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (22) |
STT |
Địa phương (34) |
|
1 |
Bộ Quốc phòng |
1 |
An Giang |
|
2 |
Bộ Công an |
2 |
Bắc Ninh |
|
3 |
Bộ Ngoại giao |
3 |
Cà Mau |
|
4 |
Bộ Nội vụ |
4 |
Cao Bằng |
|
5 |
Bộ Tư pháp |
5 |
Đắk Lắk |
|
6 |
Bộ Tài chính |
6 |
Điện Biên |
|
7 |
Bộ Công Thương |
7 |
Đồng Nai |
|
8 |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
8 |
Đồng Tháp |
|
9 |
Bộ Xây dựng |
9 |
Gia Lai |
|
10 |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
10 |
Hà Tĩnh |
|
11 |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
11 |
Hưng Yên |
|
12 |
Bộ Y tế |
12 |
Khánh Hòa |
|
13 |
Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
13 |
Lai Châu |
|
14 |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
14 |
Lâm Đồng |
|
15 |
Thanh tra Chính phủ |
15 |
Lạng Sơn |
|
16 |
Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam |
16 |
Lào Cai |
|
17 |
Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh |
17 |
Nghệ An |
|
18 |
Đài Tiếng nói Việt Nam |
18 |
Ninh Bình |
|
19 |
Thông tấn xã Việt Nam |
19 |
Phú Thọ |
|
20 |
Đài Truyền hình Việt Nam |
20 |
Quảng Ngãi |
|
21 |
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
21 |
Quảng Ninh |
|
22 |
Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam |
22 |
Quảng Trị |
|
|
|
23 |
Sơn La |
|
|
|
24 |
Tây Ninh |
|
|
|
25 |
Thái Nguyên |
|
|
|
26 |
Thanh Hóa |
|
|
|
27 |
TP. Cần Thơ |
|
|
|
28 |
TP. Đà Nẵng |
|
|
|
29 |
TP. Hà Nội |
|
|
|
30 |
TP. Hải Phòng |
|
|
|
31 |
TP. Hồ Chí Minh |
|
|
|
32 |
TP. Huế |
|
|
|
33 |
Tuyên Quang |
|
|
|
34 |
Vĩnh Long |
[1] Bản điện tử (*.docx) xin gửi đồng chí Phạm Duy, chuyên viên Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục, điện thoại: 0907136866, email: pduy@moet.gov.vn).
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh