Quyết định 950/QĐ-UBND năm 2026 về giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công Thương thành phố Hà Nội
| Số hiệu | 950/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Nguyễn Mạnh Quyền |
| Lĩnh vực | Thương mại,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 950/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 05 tháng 03 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 và Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 ban hành bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công Thương thành phố Hà Nội; Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND thành phố Hà Nội ban hành bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công Thương thành phố Hà Nội;
Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 18/12/2022 của HĐND Thành phố Hà Nội về ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Công thương thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 và Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quy định nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số 1490/TTr-SCT ngày 25/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công Thương thành phố Hà Nội (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Công Thương tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện giá; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thuộc Sở Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 05/03/2026 của UBND thành phố Hà Nội)
I. Hướng dẫn chung
1. Phạm vi
Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực Công Thương là giá đặt hàng, đấu thầu (hoặc được giao nhiệm vụ trong trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định) cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo các nhóm, gồm có: (1) Dịch vụ lĩnh vực điện lực, tiết kiệm năng lượng, hiệu quả (11 dịch vụ); (2) Dịch vụ lĩnh vực hóa chất (3 dịch vụ); (3) Dịch vụ lĩnh vực quản lý cạnh tranh (3 dịch vụ); (4) Dịch vụ lĩnh vực thương mại điện tử (2 dịch vụ); (5) Dịch vụ khuyến công; xúc tiến thương mại (31 dịch vụ); (6) Dịch vụ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực (5 dịch vụ); (7) Dịch vụ công nghiệp hỗ trợ (16 dịch vụ); (8) Dịch vụ lĩnh vực sản xuất và tiêu dùng bền vững (12 dịch vụ).
2. Đối tượng áp dụng
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 950/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 05 tháng 03 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 và Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 ban hành bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công Thương thành phố Hà Nội; Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND thành phố Hà Nội ban hành bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công Thương thành phố Hà Nội;
Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 18/12/2022 của HĐND Thành phố Hà Nội về ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Công thương thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 và Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quy định nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số 1490/TTr-SCT ngày 25/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công Thương thành phố Hà Nội (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Công Thương tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện giá; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thuộc Sở Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 05/03/2026 của UBND thành phố Hà Nội)
I. Hướng dẫn chung
1. Phạm vi
Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực Công Thương là giá đặt hàng, đấu thầu (hoặc được giao nhiệm vụ trong trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định) cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo các nhóm, gồm có: (1) Dịch vụ lĩnh vực điện lực, tiết kiệm năng lượng, hiệu quả (11 dịch vụ); (2) Dịch vụ lĩnh vực hóa chất (3 dịch vụ); (3) Dịch vụ lĩnh vực quản lý cạnh tranh (3 dịch vụ); (4) Dịch vụ lĩnh vực thương mại điện tử (2 dịch vụ); (5) Dịch vụ khuyến công; xúc tiến thương mại (31 dịch vụ); (6) Dịch vụ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực (5 dịch vụ); (7) Dịch vụ công nghiệp hỗ trợ (16 dịch vụ); (8) Dịch vụ lĩnh vực sản xuất và tiêu dùng bền vững (12 dịch vụ).
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội đặt hàng, đấu thầu (hoặc giao nhiệm vụ) cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công Thương từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập, nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực Công Thương hoặc nhà thầu trong trường hợp đấu thầu theo quy định của pháp luật.
Khuyến khích cơ quan, tổ chức có hoạt động dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực công thương không sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng giá các dịch vụ ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Một số lưu ý
- Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà lĩnh vực công thương thành phố Hà Nội được xác định trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi hiện hành của Nhà nước và được cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định của pháp luật về giá và các pháp luật khác có liên quan. Trường hợp có sự thay đổi, Sở Công Thương kịp thời rà soát, đề xuất điều chỉnh trình UBND Thành phố phê duyệt điều chỉnh phương án giá.
- Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà lĩnh vực công thương thành phố Hà Nội được điều chỉnh khi Nhà nước thay đổi về cơ chế, chính sách tiền lương, điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi, thay đổi số lượng, khối lượng dịch vụ sự nghiệp công, biến động các yếu tố chi phí đầu vào hoặc nguyên nhân bất khả kháng theo quy định của pháp luật. Sở Công Thương kịp thời rà soát, đề xuất điều chỉnh trình UBND Thành phố phê duyệt điều chỉnh phương án giá trước khi tổ chức thực hiện.
- Đối với các nội dung đặt hàng, đấu thầu không sử dụng ngân sách nhà nước, tuỳ tình hình thực tế được bổ sung các chi phí có liên quan khác không được liệt kê trong thành phần chi phí tạo nên giá đặt hàng.
II. GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(ĐVT: Đồng)
|
STT |
Mã ĐM |
Mã ĐG |
Tên dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ sản xuất trong nước |
Chi phí quản lý (chi phí gián tiếp) |
Giá đặt hàng |
||||
|
Chi phí vật tư trực tiếp |
Chi phí nhân công trực tiếp |
Chi phí máy móc, thiết bị, công cụ dụng cụ trực tiếp |
Chi phí sản xuất chung |
Chi phí hợp lý, hợp lệ khác theo quy định phục vụ sản xuất |
|||||||
|
A |
41 dịch vụ đã phát sinh, giá tính đủ chi phí (chưa bao gồm chi phí khấu hao) |
||||||||||
|
I |
Dịch vụ lĩnh vực điện lực, tiết kiệm năng lượng, hiệu quả (09 dịch vụ) |
||||||||||
|
1 |
01.00 |
01.00.00 |
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử, truyền thanh, truyền hình, ấn phẩm, tờ rơi, tờ gấp và các hình thức phổ biến thông tin khác về hoạt động điện lực, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
01.01 |
01.01.00 |
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên báo giấy, báo điện tử |
Kế hoạch |
151.224 |
29.722.398 |
4.189 |
105.300.000 |
- |
5.378.006 |
140.556.000 |
|
|
01.02 |
01.02.01 |
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền thanh, truyền hình (không phát sóng trên đài Phát thanh và truyền hình Hà Nội) |
Chương trình |
175.224 |
42.415.420 |
21.192.025 |
442.760.000 |
- |
11.480.880 |
518.024.000 |
|
|
01.02 |
01.02.02 |
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền thanh, truyền hình (có phát sóng trên đài Phát thanh và truyền hình Hà Nội) |
kế hoạch |
175.224 |
42.415.420 |
21.192.025 |
752.280.000 |
- |
11.480.880 |
827.544.000 |
|
|
01.02 |
01.02.03 |
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền thanh, truyền hình (phát sóng trực tiếp trên đài Phát thanh và truyền hình Hà Nội với thời lượng 60 phút) |
Chương trình |
175.224 |
22.056.253 |
21.192.025 |
321.000.000 |
- |
4.342.350 |
368.766.000 |
|
|
01.03 |
01.03.00 |
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên ấn phẩm dạng sách |
Ấn phẩm |
21.407.164 |
44.613.509 |
12.004.271 |
3.373.246 |
- |
10.224.530 |
91.623.000 |
|
|
01.04 |
01.04.00 |
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên ấn phẩm dạng tờ rơi, tờ gấp |
Ấn phẩm |
10.663.600 |
22.859.451 |
12.004.231 |
1.944.000 |
- |
6.304.911 |
53.776.000 |
|
2 |
02.00 |
02.00.00 |
Tổ chức đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, hội nghị, hội thảo có trưng bày giới thiệu trang thiết bị công nghệ tiết kiệm năng lượng cho các cơ sở sử dụng năng lượng: sản xuất công nghiệp, công trình xây dựng, hộ gia đình. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
02.01 |
02.01.00 |
Tổ chức đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả cho các cơ sở sử dụng năng lượng |
Chương trình |
33.984.816 |
26.655.245 |
4.812.433 |
30.000.000 |
- |
6.023.474 |
101.476.000 |
|
|
02.02 |
02.02.00 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo nâng cao năng lực về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả cho các cơ sở sử dụng năng lượng |
Chương trình |
19.042.980 |
20.323.469 |
3.213.553 |
15.000.000 |
- |
4.527.700 |
62.108.000 |
|
|
02.03 |
02.03.00 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo có trưng bày giới thiệu trang thiết bị công nghệ tiết kiệm năng lượng cho các cơ sở sử dụng năng lượng |
Chương trình |
482.202.224 |
88.268.349 |
16.014.743 |
642.485.000 |
- |
17.980.710 |
1.246.951.000 |
|
3 |
03.00 |
03.00.00 |
Tổ chức cuộc thi, xét chọn công nhận danh hiệu về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả cho các cơ sở sử dụng năng lượng trong sản xuất công nghiệp, công trình xây dựng, hộ gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
03.03 |
03.03.00 |
Tổ chức cuộc thi, xét chọn công nhận danh hiệu cho hộ gia đình |
Chương trình |
95.129.716 |
131.916.049 |
25.410.425 |
- |
- |
34.750.362 |
287.207.000 |
|
|
03.04.01 |
03.04.01.00 |
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên ấn phẩm dạng sách |
ấn phẩm |
185.164 |
44.613.509 |
12.004.271 |
24.595.246 |
- |
10.224.530 |
91.623.000 |
|
|
03.05 |
03.05.00 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo |
Chương trình |
14.651.220 |
17.297.602 |
4.803.500 |
16.500.000 |
15.000.000 |
4.607.941 |
72.860.000 |
|
4 |
05.00 |
05.00.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật kiểm toán năng lượng, đánh giá hiệu quả năng lượng theo Quy chuẩn Việt Nam cho các cơ sở sử dụng năng lượng: sản xuất công nghiệp, công trình xây dựng, giao thông vận tải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
05.01 |
05.01.00 |
Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật kiểm toán năng lượng, đánh giá hiệu quả năng lượng |
Kế hoạch |
56.328 |
40.020.886 |
7.875.055 |
- |
- |
10.069.977 |
58.022.000 |
|
|
05.02 |
05.02.00 |
Thực hiện hỗ trợ kỹ thuật kiểm toán năng lượng, đánh giá hiệu quả năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
05.02.02 |
Mức tiêu thụ NL<160TOE hoặc diện tích sàn <2500m2 |
Đơn vị |
1.423.488 |
35.058.678 |
13.075.307 |
- |
- |
10.407.069 |
59.965.000 |
|
|
|
05.02.03 |
Mức tiêu thụ NL<320TOE hoặc diện tích sàn <5000m2 |
Đơn vị |
1.635.172 |
52.136.471 |
19.841.980 |
- |
- |
15.458.861 |
89.072.000 |
|
|
|
05.02.04 |
Mức tiêu thụ NL<500TOE hoặc diện tích sàn <10000m2 |
Đơn vị |
1.608.746 |
78.321.853 |
25.002.512 |
- |
- |
22.035.953 |
126.969.000 |
|
|
|
05.02.05 |
Mức tiêu thụ NL<1.000 TOE hoặc diện tích sàn >1.0000m2 |
Đơn vị |
1.635.172 |
93.367.691 |
32.111.658 |
- |
- |
26.694.049 |
153.809.000 |
|
5 |
06.00 |
06.00.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật xây dựng mô hình quản lý năng lượng cho các cơ sở sử dụng năng lượng trong: sản xuất công nghiệp, công trình xây dựng, giao thông vận tải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
06.01 |
06.01.00 |
Tổ chức Hỗ trợ kỹ thuật xây dựng mô hình quản lý năng lượng |
Đơn vị |
54.644 |
39.487.275 |
7.803.710 |
- |
- |
9.942.582 |
57.288.000 |
|
|
06.02 |
06.02.00 |
Thực hiện xây dựng mô hình quản lý năng lượng |
Đơn vị |
1.230.154 |
97.182.399 |
33.681.472 |
- |
- |
29.060.686 |
161.155.000 |
|
6 |
08.00 |
08.00.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật áp dụng các công cụ phần mềm tính toán, mô phỏng hiệu quả năng lượng cho các cơ sở sản xuất công nghiệp và công trình xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08.01 |
08.01.00 |
Tổ chức hỗ trợ áp dụng các công cụ phần mềm tính toán, mô phỏng hiệu quả năng lượng |
Đơn vị |
225.746 |
72.065.647 |
21.094.320 |
- |
- |
19.611.000 |
112.997.000 |
|
|
08.02 |
08.02.00 |
Hỗ trợ áp dụng các công cụ phần mềm tính toán, mô phỏng hiệu quả năng lượng |
Đơn vị |
998.650 |
60.573.131 |
9.887.705 |
- |
- |
15.006.492 |
86.466.000 |
|
7 |
09.00 |
09.00.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật, tổ chức cho các cơ sở sử dụng năng lượng trong sản xuất công nghiệp, công trình xây dựng tham gia đánh giá, công nhận cơ sở, công trình xây dựng sử dụng năng lượng Xanh theo Tiêu chí của Thành phố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
09.01 |
09.01.00 |
Tổ chức Hỗ trợ kỹ thuật, tổ chức cho các cơ sở sử dụng năng lượng trong sản xuất công nghiệp, công trình xây dựng tham gia đánh giá, công nhận cơ sở, công trình xây dựng sử dụng năng lượng Xanh theo Tiêu chí của Thành phố |
Đơn vị |
227.104.851 |
206.674.581 |
2.433.212 |
850.078.000 |
- |
42.170.655 |
1.328.461.000 |
|
|
09.02 |
09.02.00 |
Thực hiện Hỗ trợ kỹ thuật, tổ chức cho các cơ sở sử dụng năng lượng trong sản xuất công nghiệp, công trình xây dựng tham gia đánh giá, công nhận cơ sở, công trình xây dựng sử dụng năng lượng Xanh theo Tiêu chí của Thành phố |
Đơn vị |
2.665.728 |
5.571.050 |
1.958.104 |
- |
- |
1.615.925 |
11.811.000 |
|
8 |
10.00 |
10.00.00 |
Tổ chức hội chợ triển lãm trong nước về thúc đẩy thị trường sản phẩm, trang thiết bị, công nghệ tiết kiệm năng lượng |
sự kiện |
1.648.172.760 |
248.429.728 |
33.606.900 |
3.105.661.000 |
- |
41.310.634 |
5.077.181.000 |
|
9 |
11.00 |
11.00.00 |
Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài về sản phẩm công nghệ tiết kiệm năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.00.01 |
Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài về sản phẩm công nghệ tiết kiệm năng lượng: Tham gia hội chợ triển lãm tại Hàn Quốc |
sự kiện |
276.760.463 |
262.620.434 |
1.452.820 |
493.433.600 |
486.772.000 |
14.195.910 |
1.535.235.000 |
|
II |
Dịch vụ Khuyến công; Xúc tiến thương mại (17 dịch vụ) |
||||||||||
|
10 |
20.00 |
20.00.00 |
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên báo giấy, báo điện tử, truyền thanh, truyền hình, ấn phẩm, tờ rơi, tờ gấp và các hình thức phổ biến thông tin khác về các nội dung của hoạt động khuyến công, xúc tiến thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.01 |
20.00.01 |
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên báo giấy, báo điện tử, truyền thanh, truyền hình, ấn phẩm, tờ rơi, tờ gấp và các hình thức phổ biến thông tin khác về các nội dung của hoạt động khuyến công, xúc tiến thương mại - Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên báo giấy, báo điện tử |
Chương trình |
176.484 |
51.826.767 |
10.306.796 |
538.200.000 |
- |
11.215.809 |
611.726.000 |
|
|
20.02 |
20.00.02 |
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên báo giấy, báo điện tử, truyền thanh, truyền hình, ấn phẩm, tờ rơi, tờ gấp và các hình thức phổ biến thông tin khác về các nội dung của hoạt động khuyến công, xúc tiến thương mại - Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên truyền thanh, truyền hình |
Chương trình |
223.750 |
64.316.012 |
31.473.154 |
208.182.000 |
- |
17.282.325 |
321.477.000 |
|
|
20.03 |
20.00.03 |
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên báo giấy, báo điện tử, truyền thanh, truyền hình, ấn phẩm, tờ rơi, tờ gấp và các hình thức phổ biến thông tin khác về các nội dung của hoạt động khuyến công, xúc tiến thương mại - Trường hợp Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên ấn phẩm dạng sách |
Chương trình |
17.813.706 |
57.723.879 |
14.897.740 |
135.222.000 |
- |
13.110.359 |
238.768.000 |
|
|
20.04 |
20.00.04 |
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên báo giấy, báo điện tử, truyền thanh, truyền hình, ấn phẩm, tờ rơi, tờ gấp và các hình thức phổ biến thông tin khác về các nội dung của hoạt động khuyến công, xúc tiến thương mại - Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên ấn phẩm dạng tờ rơi, tờ gấp |
Chương trình |
10.688.860 |
25.421.759 |
14.873.430 |
1.944.000 |
- |
7.287.129 |
60.215.000 |
|
11 |
21.00 |
21.00.00 |
Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và nâng cao tay nghề ngắn hạn cho người lao động của các cơ sở công nghiệp nông thôn (35 học viên/lớp, thời gian 03 tháng). |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.01.00 |
Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và nâng cao tay nghề ngắn hạn cho người lao động của các cơ sở công nghiệp nông thôn cho nghề Mộc dân dụng (35 học viên/lớp, thời gian 03 tháng) |
Lớp |
489.020 |
33.551.964 |
4.817.333 |
217.700.000 |
- |
7.383.080 |
263.941.000 |
|
|
|
21.02.00 |
Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và nâng cao tay nghề ngắn hạn cho người lao động của các cơ sở công nghiệp nông thôn cho nghề Mộc mỹ nghệ (35 học viên/lớp, thời gian 03 tháng) |
Lớp |
489.020 |
33.551.964 |
4.817.333 |
201.425.000 |
- |
7.383.080 |
247.666.000 |
|
|
|
21.03.00 |
Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và nâng cao tay nghề ngắn hạn cho người lao động của các cơ sở công nghiệp nông thôn cho nghề Kỹ thuật sơn mài (35 học viên/lớp, thời gian 03 tháng) |
Lớp |
489.020 |
33.551.964 |
4.817.333 |
343.980.000 |
- |
7.383.080 |
390.221.000 |
|
|
|
21.04.00 |
Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và nâng cao tay nghề ngắn hạn cho người lao động của các cơ sở công nghiệp nông thôn cho nghề Kỹ thuật khảm trai (35 học viên/lớp, thời gian 03 tháng) |
Lớp |
489.020 |
33.551.964 |
4.817.333 |
310.450.000 |
- |
7.383.080 |
356.691.000 |
|
|
|
21.05.00 |
Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và nâng cao tay nghề ngắn hạn cho người lao động của các cơ sở công nghiệp nông thôn cho nghề Sản xuất hàng mây tre, giang đan |
Lớp |
489.020 |
33.551.964 |
4.817.333 |
241.850.000 |
- |
7.383.080 |
288.091.000 |
|
|
|
21.06.00 |
Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và nâng cao tay nghề ngắn hạn cho người lao động của các cơ sở công nghiệp nông thôn cho nghề May công nghiệp (35 học viên/lớp, thời gian 03 tháng) |
Lớp |
489.020 |
33.551.964 |
4.817.333 |
206.150.000 |
- |
7.383.080 |
252.391.000 |
|
12 |
22.00 |
22.00.00 |
Tổ chức các lớp tập huấn nâng cao năng lực cho các cơ sở công nghiệp nông thôn (100 người/lớp, học 02 ngày/lớp) |
Chương trình tập huấn |
24.651.220 |
21.297.602 |
4.803.500 |
17.000.000 |
30.000.000 |
4.607.941 |
102.360.000 |
|
13 |
24.00 |
24.00.00 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn trong nước về khuyến công kết hợp trưng bày và giới thiệu sản phẩm cho các cơ sở công nghiệp nông thôn |
Sự kiện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.01.00 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn trong nước về khuyến công kết hợp trưng bày và giới thiệu sản phẩm cho các cơ sở công nghiệp nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội (Quy mô 1 hội nghị, hội thảo/ ngày; Khu trưng bầy 180m2 tương đương 20 gian tiêu chuẩn). |
sự kiện |
128.521.246 |
79.218.980 |
16.004.470 |
369.538.000 |
30.000.000 |
18.451.317 |
641.734.000 |
|
|
|
24.02.00 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn trong nước về khuyến công kết hợp trưng bày và giới thiệu sản phẩm cho các cơ sở công nghiệp nông thôn tại thành phố trực thuộc Trung ương, đoàn công tác: 04 người, số ngày công tác: 08 ngày, phương tiện đi lại: ô tô (Quy mô 1 hội nghị, hội thảo/ ngày; Khu trưng bầy 180m2 tương đương 20 gian tiêu chuẩn). |
Sự kiện |
119.521.246 |
79.218.980 |
22.404.470 |
378.538.000 |
73.400.000 |
19.667.317 |
692.750.000 |
|
|
|
24.03.00 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn trong nước về khuyến công kết hợp trưng bày và giới thiệu sản phẩm cho các cơ sở công nghiệp nông thôn tại các tỉnh, đoàn công tác: 04 người, số ngày công tác: 08 ngày, phương tiện đi lại: ô tôđi lại: ô tô (Quy mô 1 hội nghị, hội thảo/ ngày; Khu trưng bầy 180m2 tương đương 20 gian tiêu chuẩn). |
Sự kiện |
119.521.246 |
79.218.980 |
19.204.470 |
369.538.000 |
70.600.000 |
19.059.317 |
677.142.000 |
|
|
|
24.04.00 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn trong nước về khuyến công kết hợp trưng bày và giới thiệu sản phẩm cho các cơ sở công nghiệp nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội (Quy mô 1 hội nghị, hội thảo/ ngày; Khu trưng bầy 90m2 tương đương 10 gian tiêu chuẩn). |
Sự kiện |
90.593.031 |
71.495.130 |
14.444.034 |
308.338.000 |
30.000.000 |
16.682.417 |
531.553.000 |
|
14 |
25.00 |
25.00.00 |
Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.01 |
25.01.00 |
Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.01 |
25.01.01 |
Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công. Đối với quy mô có ≤400 thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn 90 sản phẩm đạt giải. |
Kế hoạch |
75.661.640 |
232.058.319 |
8.520.202 |
117.240.000 |
100.000.000 |
45.608.032 |
579.088.000 |
|
|
|
25.01.02 |
Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công. Đối với quy mô có 410 thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn 90 sản phẩm đạt giải. |
Kế hoạch |
75.716.758 |
234.206.823 |
8.605.424 |
117.240.000 |
100.000.000 |
46.065.801 |
581.835.000 |
|
|
|
25.01.03 |
Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công. Đối với quy mô có 420 thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn 90 sản phẩm đạt giải. |
Kế hoạch |
75.827.956 |
238.560.148 |
8.775.799 |
117.240.000 |
100.000.000 |
46.992.781 |
587.397.000 |
|
|
|
25.01.04 |
Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công. Đối với quy mô có 430 thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn 90 sản phẩm đạt giải. |
Kế hoạch |
75.998.569 |
245.243.192 |
9.045.524 |
117.240.000 |
100.000.000 |
48.417.457 |
595.945.000 |
|
|
|
25.01.05 |
Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công. Đối với quy mô có 440 thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn 90 sản phẩm đạt giải. |
Kế hoạch |
76.233.909 |
254.470.014 |
9.315.373 |
117.240.000 |
100.000.000 |
50.363.859 |
607.623.000 |
|
|
|
25.01.06 |
Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công. Đối với quy mô có 450 thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn 90 sản phẩm đạt giải. |
Kế hoạch |
76.542.193 |
266.530.626 |
9.698.708 |
117.240.000 |
100.000.000 |
52.914.305 |
622.926.000 |
|
|
|
25.01.07 |
Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công. Đối với quy mô có 500 thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn 90 sản phẩm đạt giải. |
Kế hoạch |
77.205.890 |
292.530.107 |
10.508.013 |
117.240.000 |
100.000.000 |
58.408.802 |
655.893.000 |
|
|
25.02 |
25.02.00 |
Tổ chức thông tin, tuyên truyền cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công - Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
25.02.01 |
Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử. Đối với kế hoạch 35 tin/bài |
Kế hoạch |
176.484 |
33.464.747 |
1.963.103 |
128.700.000 |
- |
6.408.780 |
170.713.000 |
|
|
|
25.02.02 |
Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử. Đối với kế hoạch 30 tin/bài |
Kế hoạch |
176.484 |
33.297.423 |
1.963.103 |
117.000.000 |
- |
6.378.662 |
158.816.000 |
|
|
|
25.02.03 |
Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử. Đối với kế hoạch 20 tin/bài |
Kế hoạch |
176.484 |
28.302.810 |
1.963.103 |
70.200.000 |
- |
5.479.631 |
106.122.000 |
|
|
|
25.02.04 |
Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử. Đối với kế hoạch 15 tin//bài |
Kế hoạch |
176.484 |
22.642.249 |
1.963.103 |
58.500.000 |
- |
4.460.730 |
87.743.000 |
|
|
|
25.02.05 |
Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử. Đối với kế hoạch 10 tin/bài |
Kế hoạch |
176.484 |
16.981.686 |
1.963.103 |
46.800.000 |
- |
3.441.829 |
69.363.000 |
|
|
25.03 |
25.03.00 |
Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền thanh, truyền hình (tương đương thời lượng 300 phút) |
Kế hoạch |
223.750 |
86.913.103 |
8.520.202 |
333.732.000 |
- |
17.218.270 |
446.607.000 |
|
|
25.04 |
25.04.00 |
Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên ấn phẩm dạng sách (tập san, kỷ yếu, cẩm nang, sổ tay). Đối với 01 kế hoạch in 2.000 cuốn kỷ yếu x 80 trang, kích thước 20cm x 20 cm. |
Kế hoạch |
35.413.706 |
57.724.305 |
14.897.740 |
5.622.000 |
- |
13.110.435 |
126.768.000 |
|
|
25.05 |
25.05.00 |
Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên ấn phẩm dạng tờ rời, tờ gấp. Đối với 01 kế hoạch in 1.000 bộ form mời x 10 trang, kích thước A4. |
Kế hoạch |
3.888.860 |
25.421.759 |
14.873.430 |
1.685.000 |
- |
7.287.129 |
53.156.000 |
|
|
25.06 |
25.06.00 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình khuyến công. Đối với 01 chương trình gồm 1 buổi trao giải và 6 hội nghị (6 ngày) định hướng. |
Kế hoạch |
4.651.220 |
222.483.833 |
4.803.500 |
295.702.000 |
9.600.000 |
7.991.125 |
545.232.000 |
|
15 |
28.00 |
28.00.00 |
Hỗ trợ ứng dụng, đầu tư dây chuyền công nghệ, máy móc, thiết bị tiên tiến, hiện đại vào sản xuất công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp cho các cơ sở công nghiệp nông thôn |
Dự án hỗ trợ |
348.249 |
26.968.055 |
7.063.543 |
300.000.000 |
- |
7.563.566 |
341.943.000 |
|
16 |
29.00 |
29.00.00 |
Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tại thành phố Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
29.01 |
29.01.00 |
Tổ chức hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tại thành phố Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
29.01.01 |
Tổ chức Hội chợ gian hàng nhà tiền chế có máy lạnh, địa điểm tổ chức trên địa bàn quận nội thành, thành phố Hà Nội, quy mô: 250 gian |
Hội chợ |
1.771.807.760 |
456.429.728 |
33.606.900 |
5.179.973.000 |
32.000.000 |
41.310.634 |
7.515.128.000 |
|
|
|
29.01.02 |
Tổ chức Hội chợ gian hàng nhà tiền chế có máy lạnh, địa điểm tổ chức trên địa bàn quận nội thành, thành phố Hà Nội, quy mô: 400 gian |
Hội chợ |
1.763.849.734 |
551.973.688 |
51.111.894 |
7.490.473.000 |
32.000.000 |
62.828.310 |
9.952.237.000 |
|
|
|
29.01.03 |
Tổ chức Hội chợ gian hàng nhà tiền chế có máy lạnh, địa điểm tổ chức trên địa bàn quận nội thành, thành phố Hà Nội, quy mô: 500 gian |
Hội chợ |
1.195.439.924 |
641.942.702 |
89.395.022 |
9.054.323.000 |
32.000.000 |
87.232.353 |
11.100.333.000 |
|
|
|
29.01.04 |
Tổ chức Hội chợ: gian hàng nhà tiền chế tiêu chuẩn, địa điểm tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội, quy mô: 250 gian |
Hội chợ |
1.237.487.760 |
216.429.728 |
33.606.900 |
4.761.173.000 |
32.000.000 |
34.553.640 |
6.315.251.000 |
|
|
|
29.01.05 |
Tổ chức Hội chợ: gian hàng nhà tiền chế tiêu chuẩn, địa điểm tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội, quy mô: 200 gian |
Hội chợ |
1.268.269.596 |
188.915.269 |
28.565.865 |
4.111.173.000 |
32.000.000 |
29.826.594 |
5.658.750.000 |
|
|
|
29.01.06 |
Tổ chức Hội chợ: gian hàng nhà tiền chế tiêu chuẩn, địa điểm tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội, quy mô: 150 gian |
Hội chợ |
1.241.038.133 |
145.648.782 |
20.638.837 |
3.461.173.000 |
32.000.000 |
22.393.314 |
4.922.892.000 |
|
|
|
29.01.07 |
Tổ chức Hội chợ: gian hàng nhà tiền chế tiêu chuẩn, địa điểm tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội, quy mô: 100 gian |
Hội chợ |
1.240.946.243 |
102.180.433 |
12.674.826 |
2.811.173.000 |
32.000.000 |
14.925.354 |
4.213.900.000 |
|
|
29.02 |
29.02.00 |
Tham gia hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tại thành phố Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
29.02.01 |
Tham gia hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tại thành phố Hà Nội, thành phố trực thuộc Trung ương và thành phố là độ thị loại I, số lượng: 30 gian hàng, đoàn công tác: 05 người, số ngày công tác: 08 ngày, phương tiện đi lại: Máy bay |
Hội chợ |
138.869.520 |
69.026.830 |
16.001.568 |
81.538.000 |
786.300.000 |
6.735.500 |
1.098.471.000 |
|
17 |
31.00 |
31.00.00 |
Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài cho đối tượng thuộc chương trình khuyến công, xúc tiến thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
31.01.01 |
Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài cho đối tượng thuộc chương trình khuyến công, xúc tiến thương mại (thuê khu gian hàng quy mô 20 gian hàng tiêu chuẩn) |
Kế hoạch |
457.925.952 |
133.348.907 |
1.612.828 |
3.239.039.496 |
306.230.581 |
14.329.831 |
4.152.488.000 |
|
|
|
31.01.02 |
Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài cho đối tượng thuộc chương trình khuyến công, xúc tiến thương mại (quy mô 20 gian hàng do đơn vị nước sở tại hỗ trợ) |
Kế hoạch |
906.156.092 |
177.724.865 |
1.612.828 |
- |
584.475.370 |
14.329.831 |
1.684.299.000 |
|
|
|
31.01.03 |
Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài cho đối tượng thuộc chương trình khuyến công, xúc tiến thương mại (thuê khu gian hàng quy mô tương đương 20 gian tiêu chuẩn) |
Kế hoạch |
554.023.552 |
112.340.896 |
1.612.828 |
1.821.881.100 |
402.848.586 |
126.915.682 |
3.019.623.000 |
|
18 |
32.00 |
32.00.00 |
Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp thành phố cho các cơ sở công nghiệp nông thôn. |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
32.00.01 |
Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp thành phố cho các cơ sở công nghiệp nông thôn. Quy mô 30 sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu |
Kế hoạch |
12.942.980 |
61.689.448 |
3.213.553 |
212.068.000 |
182.000.000 |
6.157.241 |
478.071.000 |
|
|
|
32.00.02 |
Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp thành phố cho các cơ sở công nghiệp nông thôn. Quy mô 90 sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu |
Kế hoạch |
11.317.980 |
112.873.621 |
8.033.883 |
252.928.000 |
482.000.000 |
17.157.092 |
884.311.000 |
|
|
|
32.00.03 |
Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp thành phố cho các cơ sở công nghiệp nông thôn. Quy mô 100 sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu. |
Kế hoạch |
11.317.980 |
121.070.983 |
8.837.272 |
266.238.000 |
532.000.000 |
18.867.235 |
958.331.000 |
|
19 |
33.00 |
33.00.00 |
Hỗ trợ xây dựng, đăng ký nhãn hiệu cho cơ sở công nghiệp nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
33.00.01 |
Hỗ trợ xây dựng, đăng ký nhãn hiệu cho cơ sở công nghiệp nông thôn. Đối với 01 nhãn hiệu |
Kế hoạch |
292.980 |
41.429.463 |
1.607.671 |
- |
1.164.000 |
1.993.764 |
46.488.000 |
|
|
|
33.00.02 |
Hỗ trợ xây dựng, đăng ký nhãn hiệu cho cơ sở công nghiệp nông thôn. Đối với 05 nhãn hiệu |
Kế hoạch |
1.464.900 |
207.147.313 |
8.038.356 |
- |
1.164.000 |
9.968.819 |
227.783.000 |
|
|
|
33.00.03 |
Hỗ trợ xây dựng, đăng ký nhãn hiệu cho cơ sở công nghiệp nông thôn. Đối với 10 nhãn hiệu |
Kế hoạch |
2.929.800 |
414.294.625 |
16.076.711 |
- |
1.164.000 |
19.937.639 |
454.403.000 |
|
|
|
33.00.04 |
Hỗ trợ xây dựng, đăng ký nhãn hiệu cho cơ sở công nghiệp nông thôn. Đối với 15 nhãn hiệu |
Kế hoạch |
4.394.700 |
621.441.938 |
24.115.067 |
- |
1.164.000 |
29.906.458 |
681.022.000 |
|
|
|
33.00.05 |
Hỗ trợ xây dựng, đăng ký nhãn hiệu cho cơ sở công nghiệp nông thôn. Đối với 20 nhãn hiệu |
Kế hoạch |
5.859.600 |
828.589.250 |
32.153.422 |
- |
1.164.000 |
39.875.277 |
907.642.000 |
|
20 |
35.00 |
35.00.00 |
Hỗ trợ thuê tư vấn, trợ giúp trong các lĩnh vực: Lập dự án đầu tư; Marketing; Thiết kế mẫu mã sản phẩm; quản lý sản xuất, tài chính, kế toán, nhân lực; ứng dụng công nghệ, thiết bị mới cho các cơ sở công nghiệp nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
35.00.01 |
Hỗ trợ thuê tư vấn, trợ giúp trong các lĩnh vực lập dự án đầu tư |
cơ sở |
3.617.980 |
41.090.905 |
1.613.064 |
1.500.000 |
1.164.000 |
1.608.799 |
50.595.000 |
|
|
|
35.00.02 |
Hỗ trợ thuê tư vấn, trợ giúp trong các lĩnh vực Marketing |
cơ sở |
3.617.980 |
40.911.991 |
1.609.612 |
1.500.000 |
1.164.000 |
1.570.502 |
50.374.000 |
|
|
|
35.00.03 |
Hỗ trợ thuê tư vấn thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ |
cơ sở |
3.617.980 |
40.911.991 |
1.607.671 |
1.500.000 |
1.164.000 |
1.570.095 |
50.372.000 |
|
|
|
35.00.04 |
Hỗ trợ thuê tư vấn, trợ giúp trong các lĩnh vực quản lý sản xuất, tài chính, kế toán, nhân lực |
cơ sở |
3.617.980 |
41.188.882 |
1.607.671 |
1.500.000 |
1.164.000 |
1.628.242 |
50.707.000 |
|
|
|
35.00.05 |
Hỗ trợ thuê tư vấn, trợ giúp trong các lĩnh vực ứng dụng công nghệ, thiết bị mới cho các cơ sở công nghiệp nông thôn |
cơ sở |
3.617.980 |
41.465.773 |
1.609.612 |
1.500.000 |
1.164.000 |
1.686.797 |
51.044.000 |
|
21 |
36.00 |
36.00.00 |
Tổ chức đoàn tham quan, khảo sát học tập kinh nghiệm trong nước về tổ chức triển khai hoạt động khuyến công ((Đi công tác tại thành phố trực thuộc tỉnh, đoàn công tác 05 người, 08 ngày) |
sự kiện |
292.980 |
45.006.103 |
3.213.553 |
- |
16.600.000 |
4.087.401 |
69.200.000 |
|
22 |
41.00 |
41.00.00 |
Tổ chức, tham gia Hội chợ, triển lãm quốc tế tại Việt Nam đối với sản phẩm xuất khẩu của Việt Nam; sản phẩm của doanh ngiệp nước ngoài có nhu cầu nhập khẩu từ Việt Nam; sản phẩm, nguyên liệu, thiết bị nhập khẩu phục vụ sản xuất hàng xuất khẩu, sản phẩm công nghệ, nguyên liệu đầu vào phục vụ các sản phẩm có lợi thế cạnh tranh do trong nước sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41.01 |
41.01.00 |
Tổ chức Hội chợ, triển lãm quốc tế tại Việt Nam đối với sản phẩm xuất khẩu của Việt Nam; sản phẩm của doanh ngiệp nước ngoài có nhu cầu nhập khẩu từ Việt Nam; sản phẩm, nguyên liệu, thiết bị nhập khẩu phục vụ sản xuất hàng xuất khẩu, sản phẩm công nghệ, nguyên liệu đầu vào phục vụ các sản phẩm có lợi thế cạnh tranh do trong nước sản xuất (với quy mô 500 gian hàng) |
Sự kiện |
808.071.960 |
541.295.125 |
16.031.118 |
6.483.450.000 |
- |
96.075.819 |
7.944.924.000 |
|
|
41.02 |
41.02.01 |
Tham gia Hội chợ, triển lãm quốc tế tại Việt Nam đối với sản phẩm xuất khẩu của Việt Nam; sản phẩm của doanh ngiệp nước ngoài có nhu cầu nhập khẩu từ Việt Nam; sản phẩm, nguyên liệu, thiết bị nhập khẩu phục vụ sản xuất hàng xuất khẩu, sản phẩm công nghệ, nguyên liệu đầu vào phục vụ các sản phẩm có lợi thế cạnh tranh do trong nước sản xuất (với quy mô 30 gian hàng) - có chi phí thuê đất trống |
Sự kiện |
424.515.940 |
125.616.257 |
9.619.293 |
380.520.020 |
570.000.000 |
19.916.087 |
1.530.188.000 |
|
|
41.02 |
41.02.02 |
Tham gia Hội chợ, triển lãm quốc tế tại Việt Nam đối với sản phẩm xuất khẩu của Việt Nam; sản phẩm của doanh ngiệp nước ngoài có nhu cầu nhập khẩu từ Việt Nam; sản phẩm, nguyên liệu, thiết bị nhập khẩu phục vụ sản xuất hàng xuất khẩu, sản phẩm công nghệ, nguyên liệu đầu vào phục vụ các sản phẩm có lợi thế cạnh tranh do trong nước sản xuất (với quy mô 30 gian hàng) - không có chi phí thuê đất trống |
Sự kiện |
424.515.940 |
125.616.257 |
9.619.293 |
380.520.020 |
- |
19.916.087 |
960.188.000 |
|
23 |
44.00 |
44.00.00 |
Tổ chức, tham gia hội nghị quốc tế, hội chợ, triển lãm chuyên ngành, tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.03 |
44.03.01 |
Tổ chức hội chợ, triển lãm chuyên ngành, tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong nước (quy mô 250 gian hàng tiêu chuẩn) |
Sự kiện |
3.146.341.000 |
297.415.580 |
9.619.385 |
3.919.018.000 |
0 |
47.115.433 |
7.419.509.000 |
|
|
|
44.03.02 |
Tổ chức hội chợ, triển lãm chuyên ngành, tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong nước (quy mô 400 gian hàng tiêu chuẩn) |
Sự kiện |
3.722.608.722 |
291.965.580 |
9.619.385 |
4.824.768.000 |
- |
47.147.395 |
8.896.109.000 |
|
|
|
44.03.03 |
Tổ chức hội chợ, triển lãm chuyên ngành, tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong nước (quy mô 200 gian hàng tiêu chuẩn) |
Sự kiện |
2.521.139.000 |
299.115.580 |
9.619.385 |
3.292.928.000 |
- |
47.115.433 |
6.169.917.000 |
|
|
|
44.03.04 |
Tổ chức hội chợ, triển lãm chuyên ngành, tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong nước (quy mô 150 gian hàng tiêu chuẩn) |
Sự kiện |
1.420.962.000 |
286.215.580 |
9.619.385 |
2.342.487.000 |
- |
47.115.433 |
4.106.400.000 |
|
|
|
44.03.05 |
Tổ chức hội chợ, triển lãm chuyên ngành, tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong nước (quy mô 100 gian hàng tiêu chuẩn) |
Sự kiện |
975.999.400 |
267.465.580 |
9.619.385 |
1.032.690.000 |
17.000.000 |
47.115.433 |
2.349.890.000 |
|
|
44.04 |
44.04.00 |
Tham gia hội chợ, triển lãm chuyên ngành, tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong nước |
Sự kiện |
551.639.800 |
90.026.773 |
16.001.568 |
157.662.520 |
647.200.000 |
16.168.594 |
1.478.699.000 |
|
24 |
47.00 |
47.00.00 |
Tham gia Hội chợ triển lãm chuyên ngành, tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh thành phố trong nước (quy mô 30 gian hàng tiêu chuẩn) |
Sự kiện |
565.139.800 |
90.026.773 |
16.001.568 |
155.242.520 |
647.200.000 |
16.168.594 |
1.489.779.000 |
|
25 |
48.00 |
48.00.00 |
Tổ chức Khu gian hàng Thành phố Hà Nội trưng bày, quảng bá giới thiệu chung về thành tựu, sản phẩm tiêu biểu tại hội chợ triển lãm tại các tỉnh, thành phố trong nước |
sự kiện |
303.332.020 |
82.215.872 |
16.002.100 |
1.223.380.000 |
70.600.000 |
16.878.649 |
1.712.409.000 |
|
26 |
49.00 |
49.00.00 |
Tổ chức chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước tổng hợp: đưa hàng Việt về nông thôn, các huyện ngoại thành, khu công nghiệp, cụm công nghiệp; chương trình khuyến mại tập trung, tuần hàng Việt; giới thiệu, bình chọn hàng Việt Nam được người tiêu dùng yêu thích. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49.01 |
49.01.00 |
Đưa hàng Việt về nông thôn, các huyện ngoại thành, khu công nghiệp, cụm công nghiệp (Tổ chức phiên chợ Việt tại các huyện ngoại thành, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội) |
Kế hoạch |
260.717.980 |
74.634.685 |
9.613.553 |
1.575.100.000 |
- |
16.062.832 |
1.936.130.000 |
|
|
49.02 |
49.02.00 |
Chương trình khuyến mại tập trung thành phố Hà Nội (Quy mô: 100 gian hàng) |
Kế hoạch |
457.794.980 |
128.777.400 |
11.213.553 |
2.930.176.000 |
- |
21.048.947 |
3.549.011.000 |
|
|
49.03 |
49.03.00 |
Chương trình tuần hàng Việt trên địa bàn thành phố Hà Nội (Quy mô: 90 gian hàng) |
Kế hoạch |
288.227.980 |
113.647.861 |
11.501.883 |
2.690.380.000 |
- |
18.571.118 |
3.122.329.000 |
|
|
49.04 |
49.04.00 |
Giới thiệu, bình chọn hàng Việt Nam được người tiêu dùng yêu thích. |
Kế hoạch |
438.097.980 |
166.398.630 |
1.613.553 |
1.475.283.000 |
- |
11.448.481 |
2.092.842.000 |
|
III |
Dịch vụ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực (05 dịch vụ) |
||||||||||
|
27 |
51.00 |
51.00.00 |
Tổ chức các hoạt động thông tin, tuyên truyền, kết nối, quảng bá, xúc tiến, giao thương thúc đẩy phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51.01 |
51.01.00 |
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên báo giấy, báo điện tử |
Kế hoạch |
237.972 |
62.516.651 |
2.875.957 |
93.600.000 |
- |
11.813.505 |
171.044.000 |
|
|
51.02 |
51.02.00 |
Tổ chức trên truyền thanh, truyền hình |
Kế hoạch |
261.238 |
52.749.849 |
9.937.302 |
250.760.000 |
- |
11.330.710 |
325.039.000 |
|
28 |
52.00 |
52.00.00 |
Tổ chức tập huấn nâng cao năng lực cho các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Hà Nội |
Chương trình |
32.461.220 |
21.297.602 |
4.803.500 |
20.000.000 |
2.800.000 |
4.607.941 |
85.970.000 |
|
29 |
53.00 |
53.00.00 |
Tổ chức xét chọn sản phẩm công nghiệp chủ lực |
Kế hoạch |
18.250.690 |
392.571.993 |
32.108.599 |
- |
- |
95.735.482 |
538.667.000 |
|
30 |
54.00 |
54.00.00 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, triển lãm trong nước và quốc tế về sản phẩm công nghiệp chủ lực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54.01 |
54.01.00 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo trong nước về sản phẩm công nghiệp chủ lực |
Chương trình |
61.985.480 |
27.225.705 |
3.228.321 |
191.338.000 |
- |
4.549.931 |
288.327.000 |
|
|
54.02 |
54.02.00 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo trong nước có trưng bày về sản phẩm công nghiệp chủ lực |
Chương trình |
259.144.724 |
82.807.002 |
3.214.743 |
335.318.000 |
- |
15.233.054 |
695.718.000 |
|
|
54.03 |
54.03.00 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế về sản phẩm công nghiệp chủ lực |
Chương trình |
74.312.224 |
68.036.390 |
3.218.685 |
221.338.000 |
- |
6.765.387 |
373.671.000 |
|
|
54.04 |
54.04.00 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế có trưng bày về sản phẩm công nghiệp chủ lực |
Chương trình |
254.612.224 |
123.946.759 |
3.214.743 |
364.118.000 |
- |
17.387.608 |
763.279.000 |
|
|
54.05 |
54.05.00 |
Tổ chức triển lãm trong nước về sản phẩm công nghiệp chủ lực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54.05.01 |
Tổ chức triển lãm trong nước về sản phẩm công nghiệp chủ lực quy mô 250 gian hàng tiêu chuẩn |
Sự kiện |
1.083.410.371 |
279.365.780 |
9.619.385 |
3.485.293.000 |
- |
47.115.471 |
4.904.804.000 |
|
|
|
54.05.02 |
Tổ chức triển lãm trong nước về sản phẩm công nghiệp chủ lực quy mô 400 gian hàng tiêu chuẩn |
Sự kiện |
1.327.822.485 |
406.117.396 |
14.629.930 |
4.988.713.000 |
- |
71.656.978 |
6.808.940.000 |
|
|
54.06 |
54.06.00 |
Tổ chức triển lãm quốc tế về sản phẩm công nghiệp chủ lực |
Sự kiện |
1.083.605.331 |
549.086.451 |
16.060.654 |
5.932.913.000 |
- |
96.393.282 |
7.678.059.000 |
|
31 |
55.00 |
55.00.00 |
Tổ chức lễ tôn vinh, trao danh hiệu cho các doanh nghiệp sản xuất SPCNCL thành phố Hà Nội |
Sự kiện |
262.685.138 |
118.692.698 |
8.802.580 |
640.866.000 |
- |
18.206.592 |
1.049.253.000 |
|
IV |
Dịch vụ công nghiệp hỗ trợ (02 dịch vụ) |
||||||||||
|
32 |
57.00 |
57.00.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp cho doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57.01 |
57.01.00 |
Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp cho doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ (01 kế hoạch/01 nhiệm vụ) |
Kế hoạch |
487.206 |
64.353.249 |
7.001.008 |
- |
- |
14.368.293 |
86.210.000 |
|
|
57.02 |
57.02.00 |
Thực hiện hỗ trợ kỹ thuật xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp cho doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ (Đơn vị tính 01 doanh nghiệp) |
doanh nghiệp |
1.680.032 |
219.878.357 |
28.700.910 |
- |
- |
50.051.860 |
300.311.000 |
|
33 |
59.00 |
59.00.00 |
Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59.01 |
59.01.00 |
Tổ chức hội chợ triển lãm sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59.01.01 |
Tổ chức hội chợ triển lãm sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong nước quy mô 250 gian hàng tiêu chuẩn |
Sự kiện |
196.056.510 |
199.629.728 |
33.606.900 |
2.785.669.000 |
- |
41.310.634 |
3.256.273.000 |
|
|
|
59.01.02 |
Tổ chức hội chợ triển lãm sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong nước quy mô 400 gian hàng |
Sự kiện |
293.213.484 |
298.413.688 |
51.111.894 |
4.481.302.800 |
- |
62.828.310 |
5.186.870.000 |
|
|
59.02 |
59.02.00 |
Tham gia hội chợ triển lãm sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong nước |
Sự kiện |
165.249.520 |
69.026.830 |
16.001.568 |
458.800.000 |
- |
16.168.604 |
725.247.000 |
|
V |
Dịch vụ lĩnh vực sản xuất và tiêu dùng bền vững (08 dịch vụ) |
||||||||||
|
34 |
72.00 |
72.00.00 |
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức về sản xuất và tiêu dùng bền vững thông qua các chuyên đề, chuyên mục trên báo chí, truyền hình, tờ rơi, tờ gấp và các hình thức phổ biến thông tin khác về các nội dung sản xuất tiêu dùng bền vững. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72.01 |
72.01.00 |
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên báo giấy, báo điện tử |
Kế hoạch |
151.224 |
35.295.347 |
4.189 |
70.200.000 |
- |
6.381.137 |
112.032.000 |
|
|
72.02 |
72.02.01 |
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền thanh, truyền hình (không phát sóng trên đài Phát thanh và truyền hình Hà Nội) |
Kế hoạch |
175.224 |
24.415.579 |
2.122.973 |
41.394.240 |
- |
4.808.480 |
72.916.000 |
|
|
72.02 |
72.02.02 |
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền thanh, truyền hình (có phát sóng trên đài Phát thanh và truyền hình Hà Nội) |
Kế hoạch |
175.224 |
24.415.579 |
2.122.973 |
75.228.000 |
- |
4.808.480 |
106.750.000 |
|
|
72.03 |
72.03.00 |
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên ấn phẩm dạng sách |
ấn phẩm |
21.407.164 |
44.613.509 |
12.004.271 |
3.373.246 |
- |
10.224.530 |
91.623.000 |
|
|
72.04 |
72.04.00 |
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên ấn phẩm dạng tờ rơi, tờ gấp |
ấn phẩm |
10.703.600 |
22.859.451 |
12.004.231 |
1.884.507 |
- |
6.304.911 |
53.757.000 |
|
35 |
73.00 |
73.00.00 |
Tổ chức tập huấn, hội nghị, hội thảo nâng cao năng lực về sản xuất và tiêu dùng bền vững cho các cơ sở sản xuất, phân phối và tiêu dùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73.01 |
73.01.00 |
Tổ chức tập huấn nâng cao năng lực về sản xuất và tiêu dùng bền vững cho các cơ sở sản xuất, phân phối và tiêu dùng |
Chương trình |
38.251.220 |
17.297.602 |
4.803.500 |
33.000.000 |
- |
4.607.941 |
97.960.000 |
|
|
73.02 |
73.02.00 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo nâng cao năng lực về sản xuất và tiêu dùng bền vững cho các cơ sở sản xuất, phân phối và tiêu dùng |
Chương trình |
22.911.540 |
16.829.017 |
3.202.800 |
16.500.000 |
- |
4.150.238 |
63.594.000 |
|
36 |
75.00 |
75.00.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật triển khai mô hình kinh doanh xanh cho các doanh nghiệp phân phối - dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75.01 |
75.01.00 |
Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật triển khai mô hình kinh doanh xanh |
Kế hoạch |
225.746 |
17.123.689 |
10.594.320 |
- |
- |
5.868.189 |
33.812.000 |
|
|
72.01 |
75.02.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật triển khai mô hình kinh doanh xanh |
đơn vị |
995.022 |
120.967.518 |
14.762.000 |
- |
- |
28.712.153 |
165.437.000 |
|
37 |
76.00 |
76.00.00 |
Tổ chức các hội chợ, chương trình chuỗi kết nối “Mạng lưới sản xuất và tiêu dùng bền vững” |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76.01 |
76.01.01 |
Tổ chức hội chợ, triển lãm quốc tế lĩnh vực sản xuất và tiêu dùng bền vững |
sự kiện |
1.627.457.760 |
242.552.351 |
33.606.900 |
1.986.191.080 |
60.000.000 |
25.627.392 |
3.975.435.000 |
|
|
76.01 |
76.01.02 |
Tổ chức chương trình chuỗi kết nối Mạng lưới sản xuất và tiêu dùng bền vững |
sự kiện |
2.122.217.760 |
213.429.728 |
33.606.900 |
3.410.058.080 |
- |
41.310.634 |
5.820.623.000 |
|
|
76.02 |
76.02.00 |
Tổ chức chương trình chuỗi kết nối Mạng lưới sản xuất và tiêu dùng bền vững theo hình thức hội nghị, hội thảo, diễn đàn kết hợp trưng bày giới thiệu sản phẩm |
sự kiện |
304.831.538 |
130.469.149 |
16.004.410 |
362.340.000 |
- |
20.406.968 |
834.052.000 |
|
38 |
78.00 |
78.00.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật theo phương pháp tiếp cận vòng đời sản phẩm nhằm đổi mới, sáng tạo các mô hình sản xuất cho các cơ sở sản xuất thuộc khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78.01 |
78.01.00 |
Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật theo phương pháp tiếp cận vòng đời sản phẩm nhằm đổi mới, sáng tạo các mô hình sản xuất |
Kế hoạch |
225.746 |
9.040.598 |
780.930 |
- |
- |
2.109.927 |
12.157.000 |
|
|
78.02 |
78.02.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật theo phương pháp tiếp cận vòng đời sản phẩm nhằm đổi mới, sáng tạo các mô hình sản xuất |
đơn vị |
665.022 |
120.967.518 |
17.552.382 |
- |
- |
29.228.834 |
168.414.000 |
|
38 |
79.00 |
79.00.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh nghiệp thực hiện mô hình thực hành tái chế, tái sử dụng nguyên nhiên liệu áp dụng sản xuất và tiêu dùng bền vững để giảm phát thải cho các cơ sở sản xuất công nghiệp, kinh doanh thương mại và dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79.01 |
79.01.00 |
Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh nghiệp thực hiện mô hình thực hành tái chế, tái sử dụng nguyên nhiên liệu áp dụng sản xuất và tiêu dùng bền vững để giảm phát thải |
Kế hoạch |
225.746 |
18.680.388 |
3.178.296 |
- |
- |
4.637.730 |
26.722.000 |
|
|
79.02 |
79.02.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh nghiệp thực hiện mô hình thực hành tái chế, tái sử dụng nguyên nhiên liệu áp dụng sản xuất và tiêu dùng bền vững để giảm phát thải |
đơn vị |
665.022 |
120.967.518 |
12.926.000 |
- |
- |
28.257.293 |
162.816.000 |
|
40 |
80.00 |
80.00.00 |
Xây dựng, ứng dụng, phổ biến công cụ hỗ trợ trong quản lý để áp dụng sản xuất và tiêu dùng bền vững cho các doanh nghiệp sản xuất và phân phối |
đơn vị |
1.421.068 |
189.201.417 |
59.682.521 |
- |
- |
52.564.051 |
302.869.000 |
|
41 |
81.00 |
81.00.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật đánh giá sản xuất sạch hơn cho các cơ sở sản xuất công nghiệp, kinh doanh thương mại, dịch vụ trong lĩnh vực công thương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81.01 |
81.01.00 |
Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật đánh giá sản xuất sạch hơn cho các cơ sở sản xuất công nghiệp, kinh doanh thương mại, dịch vụ trong lĩnh vực công thương |
Kế hoạch |
56.328 |
106.722.364 |
21.091.107 |
- |
- |
26.852.658 |
154.722.000 |
|
|
81.02 |
81.02.00 |
Thực hiện đánh giá sản xuất sạch hơn cho các cơ sở sản xuất công nghiệp, kinh doanh thương mại, dịch vụ trong lĩnh vực công thương |
đơn vị |
1.011.430 |
65.548.652 |
17.912.174 |
- |
- |
17.739.174 |
102.211.000 |
|
B |
42 dịch vụ chưa phát sinh, giá chưa tính đủ chi phí |
|
|
|
|
|
|
||||
|
I |
Dịch vụ lĩnh vực điện lực, tiết kiệm năng lượng, hiệu quả (02 dịch vụ) |
||||||||||
|
1 |
04.00 |
04.00.00 |
Xây dựng các mô hình hiệu quả năng lượng cho các cơ sở sử dụng năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
04.01 |
04.01.00 |
Tổ chức hỗ trợ xây dựng mô hình hiệu quả năng lượng |
Kế hoạch |
225.638 |
62.267.960 |
10.594.320 |
- |
- |
15.348.463 |
88.436.000 |
|
|
04.02 |
04.02.00 |
Thực hiện hỗ trợ xây dựng mô hình hiệu quả năng lượng |
Đơn vị |
1.146.366 |
62.383.573 |
25.867.710 |
- |
- |
18.773.506 |
108.171.000 |
|
2 |
07.00 |
07.00.00 |
Hỗ trợ đánh giá hiệu quả áp dụng trang thiết bị, công nghệ tiết kiệm năng lượng cho các cơ sở sử dụng năng lượng trong sản xuất công nghiệp, công trình xây dựng, giao thông vận tải và hộ gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
07.01 |
07.01.00 |
Tổ chức hỗ trợ đánh giá hiệu quả áp dụng trang thiết bị, công nghệ tiết kiệm năng lượng |
Đơn vị |
225.746 |
42.672.588 |
7.057.936 |
- |
- |
10.490.817 |
60.447.000 |
|
|
07.02 |
07.02.00 |
Hỗ trợ đánh giá hiệu quả áp dụng trang thiết bị, công nghệ tiết kiệm năng lượng |
Đơn vị |
998.346 |
40.734.946 |
18.136.516 |
- |
- |
12.572.660 |
72.442.000 |
|
II |
Dịch vụ lĩnh vực hóa chất (03 dịch vụ) |
||||||||||
|
3 |
12.00 |
12.00.00 |
Cung cấp thông tin phục vụ công tác xử lý sự cố hóa chất |
Phiếu |
10.644 |
3.219.179 |
168 |
- |
- |
645.998 |
3.876.000 |
|
4 |
13.00 |
13.00.00 |
Cập nhật danh mục hóa chất nguy hiểm; danh mục hóa chất cấm phải xây dựng kế hoạch, biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất |
Phiếu |
35.840 |
11.156.583 |
70 |
- |
- |
2.238.499 |
13.431.000 |
|
5 |
14.00 |
14.00.00 |
Xây dựng và vận hành cơ sở dữ liệu hóa chất, danh mục hóa chất |
Kế hoạch |
36.064 |
9.366.162 |
567 |
- |
- |
1.880.559 |
11.283.000 |
|
III |
Dịch vụ lĩnh vực quản lý cạnh tranh (03 dịch vụ) |
||||||||||
|
6 |
15.00 |
15.00.00 |
Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trong và ngoài nước phục vụ công tác quản lý nhà nước về cạnh tranh, chống bán phá giá, trợ cấp, tự vệ, kỹ năng điều hành cạnh tranh, về điều tra viên vụ việc cạnh tranh” |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.01.00 |
Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trong và ngoài nước phục vụ công tác quản lý nhà nước về cạnh tranh, chống bán phá giá, trợ cấp, tự vệ, kỹ năng điều hành cạnh tranh, về điều tra viên vụ việc cạnh tranh” (thuê nhà thầu thực hiện) |
kế hoạch/ nhiệm vụ |
143.402 |
33.381.782 |
350 |
- |
- |
6.705.107 |
40.231.000 |
|
|
|
15.02.00 |
Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trong và ngoài nước phục vụ công tác quản lý nhà nước về cạnh tranh, chống bán phá giá, trợ cấp, tự vệ, kỹ năng điều hành cạnh tranh, về điều tra viên (Tự thực hiện) |
kế hoạch/ nhiệm vụ |
242.502 |
25.753.006 |
7.006.645 |
- |
- |
6.600.431 |
39.603.000 |
|
7 |
16.00 |
16.00.00 |
Tuyên truyền, phổ biến, phát hành các ấn phẩm tuyên truyền, giới thiệu về quản lý cạnh tranh, phòng vệ thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.01.00 |
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giới thiệu về quản lý cạnh tranh, phòng vệ thương mại trên trên báo giấy, báo điện tử |
kế hoạch/ nhiệm vụ |
151.224 |
35.787.114 |
8.282 |
- |
- |
6.470.392 |
42.417.000 |
|
|
|
16.02.00 |
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giới thiệu về quản lý cạnh tranh, phòng vệ thương mại trên trên truyền thanh, truyền hình |
kế hoạch/ nhiệm vụ |
175.518 |
38.640.073 |
21.192.025 |
- |
- |
10.801.371 |
70.809.000 |
|
|
|
16.03.00 |
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giới thiệu về quản lý cạnh tranh, phòng vệ thương mại trên trên ấn phẩm dạng sách |
kế hoạch/ nhiệm vụ |
209.458 |
44.827.567 |
12.046.251 |
- |
- |
10.274.990 |
67.358.000 |
|
|
|
16.04.00 |
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giới thiệu về quản lý cạnh tranh, phòng vệ thương mại trên trên ấn phẩm dạng tờ rơi, tờ gấp |
kế hoạch/ nhiệm vụ |
187.600 |
23.074.369 |
12.004.231 |
- |
- |
6.347.916 |
41.614.000 |
|
8 |
17.00 |
17.00.00 |
Thực hiện khảo sát, thu thập, phân tích thông tin về lĩnh vực cạnh tranh phòng vệ thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.01.00 |
Tổ chức và lập báo cáo khảo sát, thu thập, phân tích thông tin về lĩnh vực cạnh tranh phòng vệ thương mại |
kế hoạch/ nhiệm vụ |
143.402 |
30.872.510 |
350 |
- |
- |
6.203.252 |
37.220.000 |
|
|
|
17.02.00 |
Thực hiện khảo sát, thu thập, phân tích thông tin về lĩnh vực cạnh tranh phòng vệ thương mại |
kế hoạch/ nhiệm vụ |
242.502 |
36.738.342 |
7.006.645 |
- |
- |
8.797.498 |
52.785.000 |
|
IV |
Dịch vụ lĩnh vực thương mại điện tử (02 dịch vụ) |
||||||||||
|
9 |
18.00 |
18.00.00 |
Đào tạo, tuyên truyền, phổ biến xã hội hóa về thương mại điện tử |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.01 |
18.01.00 |
“Đào tạo xã hội hóa về thương mại điện tử” |
Chương trình |
391.000 |
32.482.909 |
4.819.385 |
- |
- |
7.161.726 |
44.855.000 |
|
|
18.02 |
18.02.00 |
Tuyên truyền, phổ biến xã hội hóa về thương mại điện tử - Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử |
Kế hoạch |
151.224 |
35.787.114 |
8.282 |
- |
- |
6.470.392 |
42.417.000 |
|
|
18.03 |
18.03.00 |
Tuyên truyền, phổ biến xã hội hóa về thương mại điện tử - Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền thanh, truyền hình |
Kế hoạch |
175.224 |
42.568.775 |
21.192.025 |
- |
- |
11.508.484 |
75.445.000 |
|
|
18.04 |
18.04.00 |
Tuyên truyền, phổ biến xã hội hóa về thương mại điện tử - Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên ấn phẩm dạng sách (đơn vị tính: 01 ấn phẩm dạng sách (tập san, kỷ yếu, cẩm nang, sổ tay…) |
Ấn phẩm |
209.164 |
44.827.567 |
12.004.271 |
- |
- |
10.267.381 |
67.308.000 |
|
|
18.05 |
18.05.00 |
Tuyên truyền, phổ biến xã hội hóa về thương mại điện tử - Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên ấn phẩm tờ rơi, tờ gấp (đơn vị tính: 01 ấn phẩm là tờ rơi, tờ gấp, cactalog) |
Ấn phẩm |
187.600 |
22.909.104 |
12.004.231 |
- |
- |
6.318.168 |
41.419.000 |
|
10 |
19,00 |
19.00.00 |
Xây dựng mô hình, giải pháp thí điểm đẩy mạnh phát triển thương mại điện tử |
Kế hoạch |
489.020 |
93.780.046 |
3.217.333 |
- |
- |
19.497.280 |
116.984.000 |
|
V |
Dịch vụ Khuyến công; Xúc tiến thương mại (14 dịch vụ) |
||||||||||
|
11 |
23.00 |
23.00.00 |
Tổ chức các khóa đào tạo khởi sự quản trị doanh nghiệp cho các tổ chức cá nhân là đối tượng thuộc chương trình khuyến công (35 người/lớp, học 05 ngày/khóa) |
Chương trình đào tạo |
489.020 |
30.013.295 |
4.817.333 |
0 |
0 |
6.710.733 |
42.030.000 |
|
12 |
26.00 |
26.00.00 |
Xây dựng, tài liệu tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác khuyến công |
bộ |
292.980 |
12.832.924 |
9.612 |
- |
- |
2.495.748 |
15.631.000 |
|
13 |
27.00 |
27.00.00 |
Hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn để phổ biến công nghệ mới, sản xuất sản phẩm mới cho cơ sở công nghiệp nông thôn; mô hình đang hoạt động hiệu quả của cơ sở công nghiệp nông thôn để phổ biến tuyên truyền, nhân rộng cho các tổ chức, cá nhân khác học tập áp dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.01 |
27.01.00 |
Hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn để phổ biến công nghệ mới, sản xuất sản phẩm mới cho cơ sở công nghiệp nông thôn |
Mô hình |
489.020 |
34.752.394 |
4.817.333 |
- |
- |
7.210.574 |
47.269.000 |
|
|
|
27.02.00 |
Tuyên truyền mô hình trình diễn đang hoạt động hiệu quả, nhân rộng cho các tổ chức, cá nhân khác học tập áp dụng |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
27.02.01 |
Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử. Đối với kế hoạch 35 tin/bài |
Kế hoạch |
153.720 |
34.462.297 |
8.233 |
- |
- |
6.232.365 |
40.857.000 |
|
|
|
27.02.02 |
Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên truyền thanh, truyền hình.Đối với 01 kế hoạch tuyên truyền tương đương thời lượng phát sóng 300 phút hoặc quy đổi tương đương. |
Kế hoạch |
174.784 |
41.241.444 |
21.193.555 |
- |
- |
11.269.761 |
73.880.000 |
|
|
|
27.02.03 |
Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền trên ấn phẩm dạng sách (kỷ yếu). Đối với 01 kế hoạch tuyên truyền số lượng 1.000 cuốn kỷ yếu x 80 trang, kích thước A5.. |
Kế hoạch |
183.990 |
44.069.993 |
12.004.395 |
- |
- |
10.126.508 |
66.385.000 |
|
|
|
27.02.04 |
Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền trên ấn phẩm dạng sách (kỷ yếu). Đối với 01 kế hoạch in ấn 5.000 tờ, kích thước A4. |
Kế hoạch |
162.960 |
22.446.925 |
12.004.065 |
- |
- |
6.230.511 |
40.844.000 |
|
14 |
30.00 |
30.00.00 |
Tổ chức đoàn doanh nghiệp nước ngoài vào Hà Nội giao dịch mua hàng tại hội chợ thuộc chương trình khuyến công |
Chương trình |
489.020 |
37.687.014 |
4.817.333 |
- |
- |
8.168.740 |
51.162.000 |
|
15 |
34.00 |
34.00.00 |
Hỗ trợ xây dựng phòng trưng bày, giới thiệu quảng bá sản phẩm cho cơ sở công nghiệp nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34.00.01 |
Hỗ trợ xây dựng phòng trưng bày, giới thiệu quảng bá sản phẩm cho cơ sở công nghiệp nông thôn: Cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp thành phố |
cơ sở |
292.980 |
6.173.224 |
1.613.553 |
- |
- |
1.696.749 |
9.777.000 |
|
16 |
37.00 |
37.00.00 |
Cập nhật cơ sở dữ liệu và trang thông tin điện tử về khuyến công (01 báo cáo đánh giá và 1 cơ sở dữ liệu được cập nhật và đăng tải trên trang thông tin điện tử, thông tin được khảo sát thu thập từ 10 tổ chức/đơn vị) |
Dịch vụ |
242.502 |
27.848.007 |
7.000.581 |
- |
- |
7.018.218 |
42.109.000 |
|
17 |
38.00 |
38.00.00 |
Thông tin thương mại xuất khẩu: xây dựng, phát hành, tổ chức phổ biến thông tin, cơ sở dữ liệu về sản phẩm, ngành hàng, thị trường; hướng dẫn, hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận, áp dụng và tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, điều kiện của các tổ chức nhập khẩu, cam kết quốc tế về sản phẩm xuất nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38.01 |
38.01.00 |
Dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu về ngành hàng, thị trường, sản phẩm trong nước và ngoài nước - Trường hợp tự thực hiện |
Báo cáo đánh giá/Cơ sở dữ liệu |
242.502 |
25.194.963 |
5.606.645 |
- |
- |
6.208.822 |
37.253.000 |
|
|
38.02 |
38.02.00 |
Dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu về ngành hàng, thị trường, sản phẩm trong nước và ngoài nước - Trường hợp mua cơ sở dữ liệu (Đơn vị tính: Đơn vị tính: 01 báo cáo đánh giá và 01 cơ sở dữ liệu) |
Báo cáo đánh giá/Cơ sở dữ liệu |
142.970 |
24.908.701 |
6.421 |
- |
- |
5.011.618 |
30.070.000 |
|
|
38.03 |
38.03.00 |
Dịch vụ phát hành, tổ chức phổ biến thông tin, cơ sở dữ liệu dưới dạng bản in, ấn phẩm điện tử (Đơn vị tính: 01 ấn phẩm dạng sách (tập san, kỷ yếu, cẩm nang, sổ tay…) |
Ấn phẩm |
209.164 |
44.827.567 |
12.004.271 |
- |
- |
10.267.381 |
67.308.000 |
|
|
38.04 |
38.04.00 |
Dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn phổ biến cơ sở dữ liệu về ngành hàng, thị trường, sản phẩm trong nước và ngoài nước; hướng dẫn hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận, áp dụng và tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, điều kiện của các tổ chức nhập khẩu, cam kết quốc tế về sản phẩm xuất khẩu, nhập khẩu |
Chương trình |
391.000 |
32.482.909 |
4.819.385 |
- |
- |
7.161.726 |
44.855.000 |
|
18 |
39.00 |
39.00.00 |
Tuyên truyền, quảng bá xuất khẩu: Tổ chức tuyên truyền, quảng bá sản phẩm, ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận của Việt Nam ở nước ngoài; mời tổ chức, chuyên gia truyền thông nước ngoài vào Việt Nam sản xuất sản phẩm truyền thông quảng bá cho ngành hàng xuất khẩu của Hà Nội ở nước ngoài. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39.01 |
39.01.00 |
Xây dựng kế hoạch tuyên truyền quảng bá sản phẩm, ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận của Việt Nam ở nước ngoài (Đơn vị tính: 01 kế hoạch cho 01 thị trường cụ thể) |
Kế hoạch |
237.752 |
52.544.907 |
770 |
- |
- |
10.028.851 |
62.812.000 |
|
|
39.02 |
39.02.00 |
Tổ chức tuyên truyền, quảng bá sản phẩm, ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận của Việt Nam ở nước ngoài” - Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử (Đơn vị tính: 01 kế hoạch tuyên truyền trên báo in (báo giấy), báo điện tử) (Giá chưa tính đúng tính đủ do chưa phát sinh dịch vụ) |
Kế hoạch |
151.224 |
35.787.114 |
8.282 |
- |
- |
6.470.392 |
42.417.000 |
|
|
39.03 |
39.03.00 |
Tổ chức tuyên truyền, quảng bá sản phẩm, ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận của Việt Nam ở nước ngoài” - Trường hợp Tổ chức tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền thanh, truyền hình (Đơn vị tính: 01 kế hoạch tuyên truyền trên truyền thanh, truyền hình) (Giá chưa tính đúng tính đủ do chưa phát sinh dịch vụ) |
Kế hoạch |
223.750 |
80.402.758 |
31.473.145 |
- |
- |
20.177.938 |
132.278.000 |
|
|
39.04 |
39.04.00 |
Tổ chức tuyên truyền, quảng bá sản phẩm, ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận của Việt Nam ở nước ngoài - Trường hợp Tổ chức tổ chức thông tin, tuyên truyền trên ấn phẩm dạng sách (Đơn vị tính: 01 ấn phẩm dạng sách (tập san, kỷ yếu, cẩm nang, sổ tay) |
Ấn phẩm |
237.706 |
57.724.305 |
14.897.740 |
- |
- |
13.114.755 |
85.975.000 |
|
|
39.05 |
39.05.00 |
Tổ chức tuyên truyền, quảng bá sản phẩm, ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận của Việt Nam ở nước ngoài - Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền trên ấn phẩm dạng tờ rơi, tờ gấp (Đơn vị tính: 01 ấn phẩm ấn phẩm dạng là tờ rời, tờ gấp, cactalog (tính 1 tờ A4) |
Ấn phẩm |
192.360 |
25.421.759 |
14.873.430 |
- |
- |
7.287.759 |
47.775.000 |
|
|
39.06 |
39.06.00 |
“Mời tổ chức, chuyên gia truyền thông nước ngoài vào Việt Nam sản xuất sản phẩm truyền thông quảng bá cho ngành hàng xuất khẩu của Hà Nội ở nước ngoài” (Đơn vị tính: 01 tổ chức (hoặc đoàn chuyên gia) cho 01 sản phẩm truyền thông) |
Chương trình |
132.780 |
59.624.033 |
12.001.891 |
- |
- |
13.634.154 |
85.393.000 |
|
19 |
40.00 |
40.00.00 |
Hỗ trợ phát triển sản phẩm, nâng cao chất lượng sản phẩm: Đào tạo, tập huấn, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực thiết kế, phát triển sản phẩm xuất khẩu; thuê chuyên gia tư vấn, hỗ trợ thực hiện thiết kế, phát triển sản phẩm; nâng cao năng lực xúc tiến thương mại, kỹ năng phát triển thị trường, tổ chức mạng lưới bán lẻ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40.01 |
40.01.00 |
Hỗ trợ phát triển sản phẩm, nâng cao chất lượng sản phẩm đào tạo, tập huấn, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực thiết kế, phát triển sản phẩm xuất khẩu |
Kế hoạch |
391.000 |
32.482.909 |
4.819.385 |
- |
- |
7.161.726 |
44.855.000 |
|
|
40.02 |
40.02.00 |
Hỗ trợ thuê chuyên gia tư vấn thực hiện thiết kế, phát triển sản phẩm |
Kế hoạch |
292.980 |
6.277.165 |
1.609.612 |
- |
- |
1.554.154 |
9.734.000 |
|
|
40.03 |
40.03.00 |
Tổ chức đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực xúc tiến thương mại, kỹ năng phát triển thị trường, tổ chức mạng lưới bán lẻ. |
Chương trình |
391.000 |
32.482.909 |
4.819.385 |
- |
- |
7.161.726 |
44.855.000 |
|
20 |
42.00 |
42.00.00 |
Tổ chức đoàn giao dịch thương mại, hoạt động xúc tiến thương mại tổng hợp tại nước ngoài (tham gia hội chợ, triển lãm và giao dịch thương mại tại nước ngoài) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42.01 |
42.01.00 |
Tổ chức đoàn xúc tiến thương mại tổng hợp tại nước ngoài (tham gia hội chợ, triển lãm và giao dịch thương mại tại nước ngoài) |
Kế hoạch |
672.440 |
125.346.913 |
12.193.689 |
- |
- |
26.260.478 |
164.475.000 |
|
|
42.02 |
42.02.00 |
Tổ chức đoàn giao dịch thương mại tại nước ngoài |
Kế hoạch |
194.960 |
86.524.646 |
1.881.482 |
- |
- |
16.834.207 |
105.435.000 |
|
21 |
43.00 |
43.00.00 |
Tổ chức giao dịch thương mại tại Việt Nam: Tổ chức đoàn doanh nghiệp nước ngoài vào giao dịch, mua hàng tại Hà Nội; Kết nối giao thương giữa nhà cung cấp với các doanh nghiệp xuất khẩu; Giao thương, kết nối cung cầu hàng hóa giữa nhà sản xuất và nhà phân phối |
Kế hoạch |
276.718 |
63.012.925 |
8.007.671 |
- |
- |
13.546.490 |
84.844.000 |
|
22 |
45.00 |
45.00.00 |
Tổ chức trưng bày, giới thiệu và xuất khẩu hàng hóa qua gian hàng chung trên sàn giao dịch thương mại điện tử |
Kế hoạch/ nhiệm vụ |
292.980 |
38.714.887 |
3.213.553 |
- |
- |
8.022.070 |
50.243.000 |
|
23 |
46.00 |
46.00.00 |
Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46.01 |
46.01.00 |
Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương |
Kế hoạch |
292.980 |
51.365.862 |
9.607.671 |
- |
- |
11.027.972 |
72.294.000 |
|
|
46.02 |
46.02.00 |
Tổ chức đoàn doanh nghiệp nước ngoài vào hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương |
Kế hoạch |
292.980 |
50.406.796 |
6.407.247 |
- |
- |
10.850.334 |
67.957.000 |
|
|
46.03 |
46.03.00 |
Tổ chức tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài cho đối tượng thuộc chương trình phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46.03.01 |
Tổ chức tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài cho đối tượng thuộc chương trình phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương (Quy mô dàn dựng khu gian hàng tương đương 20 gian tiêu chuẩn ) |
Kế hoạch |
69.520 |
78.883.473 |
1.600.988 |
- |
- |
15.305.256 |
95.859.000 |
|
|
|
46.03.02 |
Tổ chức tham gia hội chợ triển lãm tại nước ngoài cho đối tượng thuộc chương trình phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương (Quy mô thuê khu gian hàng tương đương 20 gian tiêu chuẩn ) |
Kế hoạch |
69.520 |
78.883.473 |
1.600.988 |
- |
- |
15.305.256 |
95.859.000 |
|
|
46.04 |
46.04.00 |
Tổ chức hội nghị về hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương |
Kế hoạch |
391.000 |
32.191.960 |
3.217.020 |
- |
- |
6.801.996 |
42.602.000 |
|
|
46.05 |
46.05.00 |
Tổ chức hội chợ, triển lãm về hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương |
Kế hoạch |
391.000 |
190.372.624 |
8.017.020 |
- |
- |
37.768.322 |
236.549.000 |
|
24 |
50,00 |
50.00.00 |
Điều tra khảo sát, nghiên cứu thị trường trong nước; xây dựng cơ sở dữ liệu các mặt hàng quan trọng thiết yếu; nghiên cứu phát triển hệ thống phân phối, cơ sở hạ tầng thương mại; phổ biến pháp luật, tập quán, thói quen mua sắm |
Kế hoạch |
750.910 |
83.770.320 |
10.213.909 |
- |
- |
18.947.028 |
113.682.000 |
|
VI |
Dịch vụ công nghiệp hỗ trợ (14 dịch vụ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
56.00 |
56.00.00 |
Hỗ trợ đánh giá năng lực cho doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ theo các tiêu chí của Thành phố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56.01 |
56.01.00 |
Công tác Tổ chức hỗ trợ đánh giá năng lực cho doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ theo các tiêu chí của Thành phố |
Kế hoạch |
477.318 |
23.383.840 |
140 |
- |
- |
4.772.260 |
28.634.000 |
|
|
56.02 |
56.02.00 |
Công tác Thực hiện hỗ trợ đánh giá năng lực cho doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ theo các tiêu chí của Thành phố |
doanh nghiệp |
397.952 |
8.371.825 |
2.100.980 |
- |
- |
2.174.151 |
13.045.000 |
|
26 |
58.00 |
58.00.00 |
Tổ chức đoàn giao dịch, đầu tư về trang thiết bị công nghệ tại nước ngoài cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ |
Sự kiện |
194.960 |
71.528.648 |
1.611.663 |
- |
- |
13.933.702 |
87.269.000 |
|
27 |
60.00 |
60.00.00 |
Hỗ trợ các doanh nghiệp quảng bá, đăng ký thương hiệu sản phẩm công nghiệp hỗ trợ |
sản phẩm/thương hiệu |
292.980 |
35.970.033 |
3.213.553 |
- |
- |
8.290.079 |
47.767.000 |
|
28 |
61.00 |
61.00.00 |
Hỗ trợ đánh giá khả năng và nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61.01 |
61.01.00 |
Tổ chức hỗ trợ đánh giá khả năng và nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ |
kế hoạch |
477.318 |
23.695.662 |
140 |
- |
- |
4.834.624 |
29.008.000 |
|
|
61.02 |
61.02.00 |
Thực hiện Hỗ trợ đánh giá khả năng và nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ |
doanh nghiệp |
397.952 |
7.945.838 |
2.100.980 |
- |
- |
2.088.954 |
12.534.000 |
|
29 |
62.00 |
62.00.00 |
Tổ chức đánh giá, công nhận hệ thống quản trị sản xuất cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ |
doanh nghiệp |
779.134 |
49.811.863 |
4.689.196 |
- |
- |
11.056.039 |
66.336.000 |
|
30 |
63.00 |
63.00.00 |
Hỗ trợ đánh giá nhu cầu về nhân lực cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63.01 |
63.01.00 |
Tổ chức hỗ trợ đánh giá nhu cầu về nhân lực cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ |
kế hoạch |
460.866 |
23.695.662 |
140 |
- |
- |
4.831.334 |
28.988.000 |
|
|
63.02 |
63.02.00 |
Thực hiện hỗ trợ đánh giá nhu cầu về nhân lực cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ |
doanh nghiệp |
397.952 |
7.945.838 |
2.100.980 |
- |
- |
2.088.954 |
12.534.000 |
|
31 |
64.00 |
64.00.00 |
Hỗ trợ nghiên cứu ứng dụng, sản xuất thử nghiệm, chuyển giao công nghệ cho các doanh nghiệp và các cơ sở nghiên cứu trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ |
sản phẩm công nghệ |
752.462 |
36.331.184 |
4.813.553 |
- |
- |
8.379.440 |
50.277.000 |
|
32 |
65.00 |
65.00.00 |
Hỗ trợ hoàn thiện, đổi mới công nghệ và sản xuất thử nghiệm cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ |
sản phẩm công nghệ |
292.980 |
36.057.190 |
4.813.553 |
- |
- |
8.232.745 |
49.396.000 |
|
33 |
66.00 |
66.00.00 |
Hỗ trợ tiếp nhận chuyển giao công nghệ tiên tiến, hiện đại cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66.01 |
66.01.00 |
Công tác tổ chức hỗ trợ tiếp nhận chuyển giao công nghệ tiên tiến, hiện đại cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ |
kế hoạch |
722.022 |
63.045.726 |
7.007.340 |
- |
- |
14.155.018 |
84.930.000 |
|
|
66.02 |
66.02.00 |
Công tác thực hiện hỗ trợ tiếp nhận chuyển giao công nghệ tiên tiến, hiện đại cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ |
doanh nghiệp |
426.572 |
203.799.842 |
35.701.470 |
- |
- |
47.985.577 |
287.913.000 |
|
34 |
67.00 |
67.00.00 |
Hỗ trợ mua bản quyền, sáng chế, phần mềm cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ |
bản quyền/sáng chế/phần mềm |
292.980 |
7.608.968 |
1.607.671 |
- |
- |
1.901.924 |
11.412.000 |
|
35 |
68.00 |
68.00.00 |
Hỗ trợ thuê chuyên gia nước ngoài và đào tạo nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ |
chương trình |
292.980 |
32.961.973 |
1.613.553 |
- |
- |
6.973.701 |
41.842.000 |
|
36 |
69.00 |
69.00.00 |
Khảo sát, xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh và sản phẩm công nghiệp hỗ trợ |
cơ sở dữ liệu |
242.502 |
30.413.296 |
5.600.560 |
- |
- |
7.251.272 |
43.508.000 |
|
37 |
70.00 |
70.00.00 |
Nhập dữ liệu, tạo lập các trang siêu văn bản, tạo lập thông tin điện tử trên cơ sở các dữ liệu có sẵn, số hóa thông tin về công nghiệp hỗ trợ |
01 trang siêu văn bản |
64.814 |
38.156.451 |
161 |
- |
- |
7.644.285 |
45.866.000 |
|
38 |
71.00 |
71.00.00 |
Mua cơ sở dữ liệu, cung cấp thông tin cung cầu về thị trường sản phẩm và chính sách về công nghiệp hỗ trợ |
cơ sở dữ liệu |
142.970 |
23.630.742 |
357 |
- |
- |
4.754.814 |
28.529.000 |
|
VII |
Lĩnh vực sản xuất và tiêu dùng bền vững (04 dịch vụ) |
||||||||||
|
39 |
74.00 |
74.00.00 |
Hỗ trợ các doanh nghiệp tham gia hội chợ triển lãm quốc tế tại nước ngoài thúc đẩy kết nối chuỗi sản xuất và tiêu dùng bền vững |
Chương trình |
98.020 |
81.577.667 |
3.203.891 |
- |
- |
16.127.120 |
101.007.000 |
|
40 |
77.00 |
77.00.00 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu về mạng lưới kết nối sản xuất và tiêu dùng bền vững |
chương trình |
551.934 |
265.026.564 |
42.001.400 |
- |
- |
61.515.980 |
369.096.000 |
|
41 |
82.00 |
82.00.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật triển khai mô hình kinh doanh xanh, kết nối lĩnh vực phân phối - dịch vụ bền vững |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82.01 |
82.01.00 |
Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật triển khai mô hình kinh doanh xanh, kết nối lĩnh vực phân phối - dịch vụ bền vững |
Kế hoạch |
225.746 |
17.123.689 |
10.594.320 |
- |
- |
5.868.189 |
33.812.000 |
|
|
82.02 |
82.02.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật triển khai mô hình kinh doanh xanh, kết nối lĩnh vực phân phối - dịch vụ bền vững |
đơn vị |
665.022 |
129.604.392 |
12.355.745 |
- |
- |
29.951.283 |
172.576.000 |
|
42 |
83.00 |
83.01.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh nghiệp thực hiện mô hình thực hành giảm thiểu tái chế trong sản xuất công nghiệp, kinh doanh thương mại và trong ngành dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83.01 |
83.01.00 |
Tổ chức Hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh nghiệp thực hiện mô hình thực hành giảm thiểu tái chế trong sản xuất công nghiệp, kinh doanh thương mại và trong ngành dịch vụ |
Kế hoạch |
292.980 |
25.006.039 |
4.813.553 |
- |
- |
6.323.640 |
36.436.000 |
|
|
83.02 |
83.02.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh nghiệp thực hiện mô hình thực hành giảm thiểu tái chế trong sản xuất công nghiệp, kinh doanh thương mại và trong ngành dịch vụ |
đơn vị |
665.022 |
135.479.851 |
12.326.547 |
- |
- |
31.178.998 |
179.650.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh