Quyết định 877/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 877/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 877/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 11 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 237/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết 06 thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG LĨNH VỰC TRỒNG
TRỌT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 877/QĐ-UBND ngày 11/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
1 |
Cấp Thẻ Giám định viên quyền đối với giống cây trồng 1.012001.H21 |
12,75 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,25 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) |
Quyết định số 416/QĐ-UBND 29/01/2026 |
|
8,5 ngày |
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2.3. Chuyên viên giải quyết: 6,5 ngày 2.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,25 ngày. 2.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày. 2.6. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 01 ngày 2.7. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày. |
||||
|
04 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên giải quyết tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 3,5 ngày. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày. |
||||
|
2 |
Cấp lại Thẻ Giám định viên quyền đối với giống cây trồng 1.012002.H21 |
7,25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
2.1. Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên |
Quyết định số 416/QĐ-UBND 29/01/2026 |
|
|
0,25 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật). |
||||
|
3,5 ngày |
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,25 ngày. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày. 2.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,5 ngày 2.6. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày. |
||||
|
3,5 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 03 ngày. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày. |
||||
|
3,75 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp Thẻ |
2.2. Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gây ra |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) |
||||
|
2,25 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.6. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. |
||||
|
1,25 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 0,75 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày làm việc. |
||||
|
3 |
Thu hồi Thẻ Giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân 1.011999.H21 |
26,75 ngày (Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi người được cấp Thẻ có ý kiến) |
0,25 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) |
Quyết định số 416/QĐ-UBND 29/01/2026 |
|
22,5 ngày |
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 20,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,25 ngày. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày. 2.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 01 ngày. 2.6. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày. |
||||
|
04 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên giải quyết tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 3,5 ngày. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày. |
||||
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức Giám định quyền đối với giống cây trồng 1.012003.H21 |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,25 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) |
Quyết định số 416/QĐ-UBND 29/01/2026 |
|
10,75 ngày |
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công giải quyết: 0,5 ngày. 2.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2.3. Chuyên viên giải quyết: 08 ngày 2.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,25 ngày. 2.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày. 2.6. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 01 ngày. 2.7. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
04 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên giải quyết tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 3,5 ngày. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày. |
||||
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức Giám định quyền đối với giống cây trồng 1.012004.H21 |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
5.1. Quyết định Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
||
|
0,25 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật). |
Quyết định số 416/QĐ-UBND 29/01/2026 |
|||
|
6,25 ngày |
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công giải quyết: 0,5 ngày. 2.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2.3. Chuyên viên giải quyết: 04 ngày. 2.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,25 ngày. 2.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày. 2.6. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,5 ngày. 2.7. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
3,5 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: |
||||
|
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 03 ngày. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày. |
|||||
|
3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức Giám định quyền đối với giống cây trồng |
5.2. Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) |
Quyết định số 416/QĐ-UBND 29/01/2026 |
|||
|
2,25 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 0,75 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. 2.6. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 0,5 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày làm việc. |
||||
|
6 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức Giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân 1.012000.H21 |
22,75 ngày (Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi tổ chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến) |
0,25 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) |
Quyết định số 416/QĐ-UBND 29/01/2026 |
|
18,5 ngày |
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2.3. Chuyên viên giải quyết: 16,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,25 ngày. 2.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày. 2.6. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 01 ngày. 2.7. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày. |
||||
|
04 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên giải quyết tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 3,5 ngày. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày. |
||||
|
Tổng cộng: 06 TTHC |
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 877/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 11 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 237/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết 06 thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG LĨNH VỰC TRỒNG
TRỌT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 877/QĐ-UBND ngày 11/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
1 |
Cấp Thẻ Giám định viên quyền đối với giống cây trồng 1.012001.H21 |
12,75 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,25 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) |
Quyết định số 416/QĐ-UBND 29/01/2026 |
|
8,5 ngày |
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2.3. Chuyên viên giải quyết: 6,5 ngày 2.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,25 ngày. 2.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày. 2.6. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 01 ngày 2.7. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày. |
||||
|
04 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên giải quyết tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 3,5 ngày. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày. |
||||
|
2 |
Cấp lại Thẻ Giám định viên quyền đối với giống cây trồng 1.012002.H21 |
7,25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
2.1. Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên |
Quyết định số 416/QĐ-UBND 29/01/2026 |
|
|
0,25 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật). |
||||
|
3,5 ngày |
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,25 ngày. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày. 2.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,5 ngày 2.6. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày. |
||||
|
3,5 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 03 ngày. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày. |
||||
|
3,75 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp Thẻ |
2.2. Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gây ra |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) |
||||
|
2,25 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.6. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. |
||||
|
1,25 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 0,75 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày làm việc. |
||||
|
3 |
Thu hồi Thẻ Giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân 1.011999.H21 |
26,75 ngày (Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi người được cấp Thẻ có ý kiến) |
0,25 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) |
Quyết định số 416/QĐ-UBND 29/01/2026 |
|
22,5 ngày |
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 20,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,25 ngày. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày. 2.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 01 ngày. 2.6. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày. |
||||
|
04 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên giải quyết tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 3,5 ngày. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày. |
||||
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức Giám định quyền đối với giống cây trồng 1.012003.H21 |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,25 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) |
Quyết định số 416/QĐ-UBND 29/01/2026 |
|
10,75 ngày |
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công giải quyết: 0,5 ngày. 2.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2.3. Chuyên viên giải quyết: 08 ngày 2.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,25 ngày. 2.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày. 2.6. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 01 ngày. 2.7. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
04 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên giải quyết tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 3,5 ngày. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày. |
||||
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức Giám định quyền đối với giống cây trồng 1.012004.H21 |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
5.1. Quyết định Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
||
|
0,25 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật). |
Quyết định số 416/QĐ-UBND 29/01/2026 |
|||
|
6,25 ngày |
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật phân công giải quyết: 0,5 ngày. 2.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2.3. Chuyên viên giải quyết: 04 ngày. 2.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,25 ngày. 2.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày. 2.6. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,5 ngày. 2.7. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
3,5 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: |
||||
|
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 03 ngày. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày. |
|||||
|
3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức Giám định quyền đối với giống cây trồng |
5.2. Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) |
Quyết định số 416/QĐ-UBND 29/01/2026 |
|||
|
2,25 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 0,75 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. 2.6. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 0,5 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày làm việc. |
||||
|
6 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức Giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân 1.012000.H21 |
22,75 ngày (Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi tổ chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến) |
0,25 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) |
Quyết định số 416/QĐ-UBND 29/01/2026 |
|
18,5 ngày |
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.2. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2.3. Chuyên viên giải quyết: 16,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Phòng Trồng trọt duyệt thông qua: 0,25 ngày. 2.5. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả trình Sở: 0,25 ngày. 2.6. Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 01 ngày. 2.7. Văn thư Sở vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày. |
||||
|
04 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên giải quyết tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 3,5 ngày. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày. |
||||
|
Tổng cộng: 06 TTHC |
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh