Quyết định 876/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, không liên thông cấp tỉnh, cấp xã lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn giáo; Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 876/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/07/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 23/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 876/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 23 tháng 07 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa vụ Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc vụ Tôn giáo tại Tờ trình số 03/TTr-SDTTG ngày 11 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo; Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo.
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Dân tộc và Tôn giáo và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính trên Hệ thống thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG,
KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO; CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 23/07/2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
Đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam (cấp tỉnh) 1.012660.H21 |
45 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo. |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
39 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 36 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 32 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012655.H21 |
45 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
39 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 36 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 32 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh) 1.012672.H21 |
60 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
44 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 41 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 37 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
15 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012661.H21 |
60 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
44 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 41 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 37 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
15 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012641.H21 |
60 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
44 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 41 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 37 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
15 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012639.H21 |
45 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
39 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 36 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 32 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012637.H21 |
45 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
39 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 36 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 32 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh) 1.012664.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012659.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (Cấp Tỉnh) 1.012658 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Tôn giáo thuộc Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012657.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012656.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012653.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012648.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Tôn giáo thuộc Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012646.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012645.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012607.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012606.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Tôn giáo thuộc Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012605.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Tôn giáo thuộc Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (cấp tỉnh) |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
Tổng cộng: 20 TTHC |
|
|
|
|
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (04 TTHC)
|
STT |
(1) |
(2) |
(3) Trình tự các bước thực hiện |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|||
|
(3A) |
(3B) |
(3C) |
(3D) |
||||
|
1 |
Đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh) 1.012632.H21 |
60 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Tôn giáo: 58 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết: 56,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
2 |
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo (cấp tỉnh) 1.012629.H21 |
10 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Tôn giáo: 8,5 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày |
1/2 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
3 |
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh) 1.012628.H21 |
20 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Tôn giáo: 18 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết: 16,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
4 |
Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo (cấp tỉnh) 1.012616.H21 |
21 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Tôn giáo: 19,5 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết: 18,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày |
1/2 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
Tổng cộng: 04 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP XÃ/ TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG CẤP XÃ (09 TTHC)
|
STT |
(1) |
(2) |
(3) Trình tự các bước thực hiện |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|||
|
(3A) |
(3B) |
(3C) |
(3D) |
||||
|
Lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn giáo |
|||||||
|
1 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã (cấp xã) 1.013796.H21 |
25 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 23 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 21,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
2 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã (cấp xã) 1.013797.H21 |
25 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 23 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 21,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
3 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã (cấp xã) 1.013798.H21 |
25 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 23 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 21,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
4 |
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã) 1.012585.H21 |
10,5 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 09 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 7,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày |
1/2 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
5 |
Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã) 1.012590.H21 |
20 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 18 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 16,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
6 |
Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (cấp xã) 1.012591.H21 |
15 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 13 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 11,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
7 |
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng (cấp xã) 1.012592.H21 |
12 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa - Xã hội: 10 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 8,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
8 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã (cấp xã) 1.012584.H21 |
20 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 18 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 16,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
9 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác (cấp xã) 1.012582.H21 |
20 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 18 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 16,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
Tổng cộng: 09 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
IV. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP XÃ/ TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG CẤP XÃ (02 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
Lĩnh vực Công tác dân tộc |
|||||
|
1 |
Công nhận người có uy tín 1.012222.H21 |
10 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
Bước 1. UBND cấp xã 1.1. Bộ phận một cửa/Trung tâm Phục vụ Trung tâm hành chính xã tiếp nhận: 1/4 ngày làm việc 1.2. Phòng Văn hóa - Xã hội giải quyết và chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo: 1,75 ngày làm việc, cụ thể: - Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công thụ lý: 1/4 ngày làm việc - Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc - Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội thông qua kết quả: 1/2 ngày làm việc 1.3. Lãnh đạo UBND xã ký duyệt: 1/2 ngày làm việc 1.4. Bộ phận một cửa/Trung tâm Phục vụ Trung tâm hành chính xã chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo: 1/2 ngày làm việc. |
|
|
04 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Dân tộc phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết: 2.5 ngày làm việc: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 1,5 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 05 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng Dân tộc thông qua kết quả: 1/4 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 1/2 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến UBND cấp xã: 1/4 ngày làm việc. |
||||
|
03 ngày làm việc |
Bước 3: UBND cấp xã 3.1. Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công chuyên viên thụ lý: 01 ngày làm việc. 3.2. Trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét thay thế, bổ sung người có uy tín trên địa bàn xã báo cáo Sở Dân tộc và Tôn giáo, Bộ Dân tộc và Tôn giáo: 01 ngày làm việc. 3.3. Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã báo cáo UBND cấp tỉnh (qua Sở Dân tộc và Tôn giáo) kết quả thực hiện để theo dõi, chỉ đạo: 1/2 ngày làm việc. 3.4. Trả kết quả về Bộ phận Một cửa cấp xã/Trung tâm PVHCC cấp xã: 1/2 ngày làm việc. |
||||
|
2 |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín 1.012223.H21 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
04 ngày làm việc |
Bước 1. UBND cấp xã 1.1. Bộ phận một cửa/Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã tiếp nhận: 1/2 ngày làm việc 1.2. Phòng Văn hóa - Xã hội giải quyết và chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo: 2,5 ngày làm việc, cụ thể: - Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc - Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc - Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội thông qua kết quả: 01 ngày làm việc 1.3. Lãnh đạo UBND xã ký duyệt: 1/2 ngày làm việc 1.4. Bộ phận một cửa/Trung tâm Phục vụ Trung tâm hành chính xã chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo: 1/2 ngày làm việc. |
Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
|
03 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Dân tộc phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Dân tộc thông qua kết quả: 1/2 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 1/2 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến UBND cấp xã: 1/2 ngày làm việc. |
|
|||
|
03 ngày làm việc |
Bước 3: UBND cấp xã 3.1. Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công chuyên viên thụ lý: 01 ngày làm việc. 3.2. Trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét thay thế, bổ sung người có uy tín trên địa bàn xã báo cáo Sở Dân tộc và Tôn giáo, Bộ Dân tộc và Tôn giáo: 01 ngày làm việc. 3.3. Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã báo cáo UBND cấp tỉnh (qua Sở Dân tộc và Tôn giáo) kết quả thực hiện để theo dõi, chỉ đạo: 1/2 ngày làm việc. 3.4. Trả kết quả về Bộ phận Một cửa cấp xã/Trung tâm PVHCC cấp xã: 1/2 ngày làm việc. |
||||
|
Tổng cộng: 02 TTHC |
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 876/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 23 tháng 07 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa vụ Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc vụ Tôn giáo tại Tờ trình số 03/TTr-SDTTG ngày 11 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo; Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo.
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Dân tộc và Tôn giáo và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính trên Hệ thống thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG,
KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO; CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 23/07/2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
Đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam (cấp tỉnh) 1.012660.H21 |
45 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo. |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
39 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 36 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 32 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012655.H21 |
45 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
39 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 36 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 32 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh) 1.012672.H21 |
60 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
44 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 41 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 37 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
15 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012661.H21 |
60 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
44 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 41 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 37 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
15 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012641.H21 |
60 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
44 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 41 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 37 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
15 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012639.H21 |
45 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
39 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 36 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 32 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012637.H21 |
45 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
39 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 36 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 32 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh) 1.012664.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012659.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (Cấp Tỉnh) 1.012658 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Tôn giáo thuộc Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012657.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012656.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012653.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012648.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Tôn giáo thuộc Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012646.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012645.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012607.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012606.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Tôn giáo thuộc Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
1.012605.H21 |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Tôn giáo thuộc Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (cấp tỉnh) |
30 ngày |
1/2 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
|
24 ngày |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày; 2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày; 2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày; 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày. |
||||
|
05 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản |
||||
|
1/2 ngày |
Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức. |
||||
|
Tổng cộng: 20 TTHC |
|
|
|
|
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (04 TTHC)
|
STT |
(1) |
(2) |
(3) Trình tự các bước thực hiện |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|||
|
(3A) |
(3B) |
(3C) |
(3D) |
||||
|
1 |
Đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh) 1.012632.H21 |
60 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Tôn giáo: 58 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết: 56,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
2 |
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo (cấp tỉnh) 1.012629.H21 |
10 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Tôn giáo: 8,5 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày |
1/2 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
3 |
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh) 1.012628.H21 |
20 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Tôn giáo: 18 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết: 16,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
4 |
Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo (cấp tỉnh) 1.012616.H21 |
21 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Tôn giáo: 19,5 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết: 18,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày |
1/2 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
Tổng cộng: 04 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP XÃ/ TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG CẤP XÃ (09 TTHC)
|
STT |
(1) |
(2) |
(3) Trình tự các bước thực hiện |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|||
|
(3A) |
(3B) |
(3C) |
(3D) |
||||
|
Lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn giáo |
|||||||
|
1 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã (cấp xã) 1.013796.H21 |
25 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 23 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 21,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
2 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã (cấp xã) 1.013797.H21 |
25 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 23 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 21,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
3 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã (cấp xã) 1.013798.H21 |
25 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 23 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 21,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
4 |
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã) 1.012585.H21 |
10,5 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 09 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 7,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày |
1/2 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
5 |
Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã) 1.012590.H21 |
20 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 18 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 16,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
6 |
Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (cấp xã) 1.012591.H21 |
15 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 13 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 11,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
7 |
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng (cấp xã) 1.012592.H21 |
12 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa - Xã hội: 10 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 8,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
8 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã (cấp xã) 1.012584.H21 |
20 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 18 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 16,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
9 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác (cấp xã) 1.012582.H21 |
20 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 18 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 16,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
|
Tổng cộng: 09 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
IV. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP XÃ/ TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG CẤP XÃ (02 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
Lĩnh vực Công tác dân tộc |
|||||
|
1 |
Công nhận người có uy tín 1.012222.H21 |
10 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
Bước 1. UBND cấp xã 1.1. Bộ phận một cửa/Trung tâm Phục vụ Trung tâm hành chính xã tiếp nhận: 1/4 ngày làm việc 1.2. Phòng Văn hóa - Xã hội giải quyết và chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo: 1,75 ngày làm việc, cụ thể: - Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công thụ lý: 1/4 ngày làm việc - Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc - Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội thông qua kết quả: 1/2 ngày làm việc 1.3. Lãnh đạo UBND xã ký duyệt: 1/2 ngày làm việc 1.4. Bộ phận một cửa/Trung tâm Phục vụ Trung tâm hành chính xã chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo: 1/2 ngày làm việc. |
|
|
04 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Dân tộc phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết: 2.5 ngày làm việc: 2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 1/2 ngày; 2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 1,5 ngày; 2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 05 ngày 2.3. Lãnh đạo Phòng Dân tộc thông qua kết quả: 1/4 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 1/2 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến UBND cấp xã: 1/4 ngày làm việc. |
||||
|
03 ngày làm việc |
Bước 3: UBND cấp xã 3.1. Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công chuyên viên thụ lý: 01 ngày làm việc. 3.2. Trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét thay thế, bổ sung người có uy tín trên địa bàn xã báo cáo Sở Dân tộc và Tôn giáo, Bộ Dân tộc và Tôn giáo: 01 ngày làm việc. 3.3. Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã báo cáo UBND cấp tỉnh (qua Sở Dân tộc và Tôn giáo) kết quả thực hiện để theo dõi, chỉ đạo: 1/2 ngày làm việc. 3.4. Trả kết quả về Bộ phận Một cửa cấp xã/Trung tâm PVHCC cấp xã: 1/2 ngày làm việc. |
||||
|
2 |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín 1.012223.H21 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
04 ngày làm việc |
Bước 1. UBND cấp xã 1.1. Bộ phận một cửa/Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã tiếp nhận: 1/2 ngày làm việc 1.2. Phòng Văn hóa - Xã hội giải quyết và chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo: 2,5 ngày làm việc, cụ thể: - Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc - Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc - Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội thông qua kết quả: 01 ngày làm việc 1.3. Lãnh đạo UBND xã ký duyệt: 1/2 ngày làm việc 1.4. Bộ phận một cửa/Trung tâm Phục vụ Trung tâm hành chính xã chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo: 1/2 ngày làm việc. |
Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
|
03 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Dân tộc phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Dân tộc thông qua kết quả: 1/2 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 1/2 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến UBND cấp xã: 1/2 ngày làm việc. |
|
|||
|
03 ngày làm việc |
Bước 3: UBND cấp xã 3.1. Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công chuyên viên thụ lý: 01 ngày làm việc. 3.2. Trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét thay thế, bổ sung người có uy tín trên địa bàn xã báo cáo Sở Dân tộc và Tôn giáo, Bộ Dân tộc và Tôn giáo: 01 ngày làm việc. 3.3. Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã báo cáo UBND cấp tỉnh (qua Sở Dân tộc và Tôn giáo) kết quả thực hiện để theo dõi, chỉ đạo: 1/2 ngày làm việc. 3.4. Trả kết quả về Bộ phận Một cửa cấp xã/Trung tâm PVHCC cấp xã: 1/2 ngày làm việc. |
||||
|
Tổng cộng: 02 TTHC |
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh