Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 876/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, không liên thông cấp tỉnh, cấp xã lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn giáo; Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Gia Lai

Số hiệu 876/QĐ-UBND
Ngày ban hành 23/07/2025
Ngày có hiệu lực 23/07/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Gia Lai
Người ký Lâm Hải Giang
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 876/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 23 tháng 07 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG, KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO; CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa vụ Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc vụ Tôn giáo tại Tờ trình số 03/TTr-SDTTG ngày 11 tháng 7 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo; Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo.

Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Dân tộc và Tôn giáo và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính trên Hệ thống thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, C4, PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hải Giang

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG, KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO; CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 23/07/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (20 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định

Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan

Quy trình các bước giải quyết TTHC

TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh

1

Đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam (cấp tỉnh)

1.012660.H21

45 ngày

1/2 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo.

Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

39 ngày

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 36 ngày:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 32 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày;

2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày;

2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày;

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.

05 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản

1/2 ngày

Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức.

2

Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp tỉnh)

1.012655.H21

45 ngày

1/2 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo

Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

39 ngày

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 36 ngày:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 32 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày;

2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày;

2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày;

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.

05 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản

1/2 ngày

Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức.

3

Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh)

1.012672.H21

60 ngày

1/2 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo

Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

44 ngày

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 41 ngày:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 37 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày;

2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày;

2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày;

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.

15 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.

1/2 ngày

Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức.

4

Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh)

1.012661.H21

60 ngày

1/2 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo

Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

44 ngày

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 41 ngày:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 37 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày;

2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày;

2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày;

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.

15 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.

1/2 ngày

Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức.

5

Đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh)

1.012641.H21

60 ngày

1/2 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo

Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

44 ngày

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 41 ngày:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 37 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày;

2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày;

2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày;

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.

15 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.

1/2 ngày

Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức.

6

Đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương (cấp tỉnh)

1.012639.H21

45 ngày

1/2 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo

Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

39 ngày

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 36 ngày:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 32 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày;

2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày;

2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày;

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.

05 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản

1/2 ngày

Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức.

7

Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức (cấp tỉnh)

1.012637.H21

45 ngày

1/2 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo

Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

39 ngày

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 36 ngày:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 32 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày;

2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày;

2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày;

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.

05 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản

1/2 ngày

Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức.

8

Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh)

1.012664.H21

30 ngày

1/2 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo

Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025

24 ngày

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày;

2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày;

2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày;

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.

05 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản

1/2 ngày

Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức.

9

Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích (cấp tỉnh)

1.012659.H21

30 ngày

1/2 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo

Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025

24 ngày

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày;

2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày;

2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày;

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.

05 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản

1/2 ngày

Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức.

10

Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (Cấp Tỉnh)

1.012658

30 ngày

1/2 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Tôn giáo thuộc Sở Dân tộc và Tôn giáo

Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025

24 ngày

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày;

2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày;

2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày;

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.

05 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản

1/2 ngày

Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức.

11

Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (cấp tỉnh)

1.012657.H21

30 ngày

1/2 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo

Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025

24 ngày

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày;

2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày;

2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày;

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.

05 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản

1/2 ngày

Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức.

12

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh (cấp tỉnh)

1.012656.H21

30 ngày

1/2 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo

Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025

24 ngày

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày;

2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày;

2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày;

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.

05 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản

1/2 ngày

Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức.

13

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác (cấp tỉnh)

1.012653.H21

30 ngày

1/2 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo

Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025

24 ngày

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày;

2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày;

2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày;

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.

05 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản

1/2 ngày

Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức.

14

Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh (cấp tỉnh)

1.012648.H21

30 ngày

1/2 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Tôn giáo thuộc Sở Dân tộc và Tôn giáo

Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025

24 ngày

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày;

2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày;

2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày;

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.

05 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản

1/2 ngày

Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức.

15

Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh)

1.012646.H21

30 ngày

1/2 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo

Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025

24 ngày

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày;

2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày;

2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày;

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.

05 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản

1/2 ngày

Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức.

16

Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh)

1.012645.H21

30 ngày

1/2 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo

Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025

24 ngày

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày;

2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày;

2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày;

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.

05 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản

1/2 ngày

Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức.

17

Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh (cấp tỉnh)

1.012607.H21

30 ngày

1/2 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo

Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

24 ngày

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày;

2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày;

2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày;

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.

05 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản

1/2 ngày

Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức.

18

Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh (cấp tỉnh)

1.012606.H21

30 ngày

1/2 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Tôn giáo thuộc Sở Dân tộc và Tôn giáo

Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

24 ngày

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày;

2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày;

2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày;

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.

05 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản

1/2 ngày

Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức.

19

Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh (cấp tỉnh)

1.012605.H21

30 ngày

1/2 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Tôn giáo thuộc Sở Dân tộc và Tôn giáo

Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

24 ngày

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày;

2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày;

2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày;

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.

05 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản

1/2 ngày

Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức.

20

Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (cấp tỉnh)

30 ngày

1/2 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Dân tộc và Tôn giáo

Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025

24 ngày

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2. Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét: 21 ngày:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 02 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 17 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 02 ngày;

2.3. Lãnh đạo Phòng Tôn giáo xem xét báo cáo lãnh đạo Sở: 01 ngày;

2.4. Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét hồ sơ và ký duyệt: 01 ngày;

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh: 1/2 ngày.

05 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản

1/2 ngày

Bước 4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân/tổ chức.

Tổng cộng: 20 TTHC

 

 

 

 

II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (04 TTHC)

STT

(1)
Tên thủ tục hành chính

(2)
Thời gian giải quyết

(3) Trình tự các bước thực hiện

TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh

(3A)
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
(Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)

(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)

(3C)
Lãnh đạo UBND cấp xã
(Bước 3: Ký duyệt)

(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)

1

Đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh)

1.012632.H21

60 ngày

1/2 ngày

Phòng Tôn giáo: 58 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 56,5 ngày

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày

01 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

2

Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo (cấp tỉnh)

1.012629.H21

10 ngày

1/2 ngày

Phòng Tôn giáo: 8,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày

1/2 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

3

Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh)

1.012628.H21

20 ngày

1/2 ngày

Phòng Tôn giáo: 18 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 16,5 ngày

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày

01 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

4

Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo (cấp tỉnh)

1.012616.H21

21 ngày

1/2 ngày

Phòng Tôn giáo: 19,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 18,5 ngày

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày

1/2 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025

Tổng cộng: 04 TTHC

 

 

 

 

 

 

III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP XÃ/ TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG CẤP XÃ (09 TTHC)

STT

(1)
Tên thủ tục hành chính

(2)
Thời gian giải quyết

(3) Trình tự các bước thực hiện

TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh

(3A)
Trung tâm
Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa cấp xã
(Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)

(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)

(3C)
Lãnh đạo UBND cấp xã
(Bước 3: Ký duyệt)

(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa cấp xã)

Lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn giáo

1

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã (cấp xã)

1.013796.H21

25 ngày

1/2 ngày

Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 23 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 21,5 ngày

3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày

01 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

2

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã (cấp xã)

1.013797.H21

25 ngày

1/2 ngày

Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 23 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 21,5 ngày

3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày

01 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

3

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã (cấp xã)

1.013798.H21

25 ngày

1/2 ngày

Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 23 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 21,5 ngày

3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày

01 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

4

Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã)

1.012585.H21

10,5 ngày

1/2 ngày

Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 09 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 7,5 ngày

3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày

1/2 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

5

Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã)

1.012590.H21

20 ngày

1/2 ngày

Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 18 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 16,5 ngày

3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày

01 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

6

Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (cấp xã)

1.012591.H21

15 ngày

1/2 ngày

Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 13 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 11,5 ngày

3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày

01 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025

7

Đăng ký hoạt động tín ngưỡng (cấp xã)

1.012592.H21

12 ngày

1/2 ngày

Phòng Văn hóa - Xã hội: 10 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 8,5 ngày

3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày

01 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025

8

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã (cấp xã)

1.012584.H21

20 ngày

1/2 ngày

Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 18 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 16,5 ngày

3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày

01 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025

9

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác (cấp xã)

1.012582.H21

20 ngày

1/2 ngày

Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, giải quyết 18 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ được phân công, tổng hợp, trình lãnh đạo phòng: 16,5 ngày

3. Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt hồ sơ: 01 ngày

01 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 21/4/2025

Tổng cộng: 09 TTHC

 

 

 

 

 

 

IV. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP XÃ/ TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG CẤP XÃ (02 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định

Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan

Quy trình các bước giải quyết TTHC

TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Lĩnh vực Công tác dân tộc

1

Công nhận người có uy tín

1.012222.H21

10 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Bước 1. UBND cấp xã

1.1. Bộ phận một cửa/Trung tâm Phục vụ Trung tâm hành chính xã tiếp nhận: 1/4 ngày làm việc

1.2. Phòng Văn hóa - Xã hội giải quyết và chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo: 1,75 ngày làm việc, cụ thể:

- Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công thụ lý: 1/4 ngày làm việc

- Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc

- Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội thông qua kết quả: 1/2 ngày làm việc

1.3. Lãnh đạo UBND xã ký duyệt: 1/2 ngày làm việc

1.4. Bộ phận một cửa/Trung tâm Phục vụ Trung tâm hành chính xã chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo: 1/2 ngày làm việc.

 

04 ngày làm việc

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Dân tộc phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc

2.2. Chuyên viên giải quyết: 2.5 ngày làm việc:

2.2.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ: 1/2 ngày;

2.2.2. Gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan: 1,5 ngày;

2.2.3. Chuyên viên tổng hợp, hoàn chỉnh trình lãnh đạo phòng: 05 ngày

2.3. Lãnh đạo Phòng Dân tộc thông qua kết quả: 1/4 ngày làm việc

2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 1/2 ngày làm việc

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến UBND cấp xã: 1/4 ngày làm việc.

03 ngày làm việc

Bước 3: UBND cấp xã

3.1. Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công chuyên viên thụ lý: 01 ngày làm việc.

3.2. Trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét thay thế, bổ sung người có uy tín trên địa bàn xã báo cáo Sở Dân tộc và Tôn giáo, Bộ Dân tộc và Tôn giáo: 01 ngày làm việc.

3.3. Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã báo cáo UBND cấp tỉnh (qua Sở Dân tộc và Tôn giáo) kết quả thực hiện để theo dõi, chỉ đạo: 1/2 ngày làm việc.

3.4. Trả kết quả về Bộ phận Một cửa cấp xã/Trung tâm PVHCC cấp xã: 1/2 ngày làm việc.

2

Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín

1.012223.H21

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

04 ngày làm việc

Bước 1. UBND cấp xã

1.1. Bộ phận một cửa/Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã tiếp nhận: 1/2 ngày làm việc

1.2. Phòng Văn hóa - Xã hội giải quyết và chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo: 2,5 ngày làm việc, cụ thể:

- Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc

- Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc

- Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội thông qua kết quả: 01 ngày làm việc

1.3. Lãnh đạo UBND xã ký duyệt: 1/2 ngày làm việc

1.4. Bộ phận một cửa/Trung tâm Phục vụ Trung tâm hành chính xã chuyển kết quả đến Sở Dân tộc và Tôn giáo: 1/2 ngày làm việc.

Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 29/4/2025

03 ngày làm việc

Bước 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Dân tộc phân công thụ lý: 1/2 ngày làm việc

2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc

2.3. Lãnh đạo Phòng Dân tộc thông qua kết quả: 1/2 ngày làm việc

2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 1/2 ngày làm việc

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến UBND cấp xã: 1/2 ngày làm việc.

 

03 ngày làm việc

Bước 3: UBND cấp xã

3.1. Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội phân công chuyên viên thụ lý: 01 ngày làm việc.

3.2. Trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét thay thế, bổ sung người có uy tín trên địa bàn xã báo cáo Sở Dân tộc và Tôn giáo, Bộ Dân tộc và Tôn giáo: 01 ngày làm việc.

3.3. Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã báo cáo UBND cấp tỉnh (qua Sở Dân tộc và Tôn giáo) kết quả thực hiện để theo dõi, chỉ đạo: 1/2 ngày làm việc.

3.4. Trả kết quả về Bộ phận Một cửa cấp xã/Trung tâm PVHCC cấp xã: 1/2 ngày làm việc.

Tổng cộng: 02 TTHC

 

 

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...