Quyết định 870/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 870/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Đỗ Tâm Hiển |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 870/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 17 tháng 3 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 159/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 3 năm 2026.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y thuộc thẩm giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết đối với các TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quy trình nội bộ trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại số thứ tự 01, 03 Phần I, Mục A, Phụ lục II và các số thứ tự 02, 07, 09, 11 Phần II Mục A Phụ lục II Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025; số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 27 Phụ lục II Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 870/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh Quảng Ngãi/Bộ phận Một cửa chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh của UBND tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 870/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 17 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 159/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y thuộc thẩm giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết đối với các TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quy trình nội bộ trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại số thứ tự 01, 03 Phần I, Mục A, Phụ lục II và các số thứ tự 02, 07, 09, 11 Phần II Mục A Phụ lục II Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025; số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 27 Phụ lục II Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 870/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh Quảng Ngãi/Bộ phận Một cửa chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh của UBND tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Sở”.
- Chi cục Chăn nuôi và Thú y viết tắt là: “Chi cục”.
I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (13 TTHC)
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, tỉnh |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định. |
Chuyên viên |
12 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B5: Xem xét, đề xuất |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B7: Phê duyệt của lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ liên thông |
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. - Văn thư vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn thẩm tra, dự thảo phiếu trình, tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức, viên chức Phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B11: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
B12: Xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Văn bản. |
|
B13: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho chủ dự án hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. - Giấy chứng nhận hoặc văn bản nêu rõ lý do không cấp. |
|
B14: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
Thời hạn giải quyết: 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
||
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định. |
Chuyên viên |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B5: Xem xét, đề xuất |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B7: Phê duyệt của lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ liên thông |
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. - Văn thư vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư |
04 giờ làm việc |
Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn thẩm tra, dự thảo phiếu trình, tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B11: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
B12: Xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Quyết định. - Giấy chứng nhận hoặc văn bản nêu rõ lý do không cấp. |
|
B13: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho chủ dự án hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. - Giấy chứng nhận hoặc văn bản không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B14: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên |
16 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
B5: Xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo phòng |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở . |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận. |
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định |
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
B5: Xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo chi cục. |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở quyết định. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận. |
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư vào sổ, đóng dấu và chuyển kết quả cho Trung tâm. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Sở |
02 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
5. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
Thời gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp 1: Đối với sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: Thời hạn 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu
- Trường hợp 2: Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng: Thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Hướng dẫn thu phí theo quy định. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên |
Trường hợp 1: 16 ngày làm việc Trường hợp 2: 08 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B5: Xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục. |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi công dân thực hiện nghĩa vụ tài chính. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định |
6. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B5: Xem xét/đề xuất |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo chi cục. |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do . |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi công dân thực hiện nghĩa vụ tài chính. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
7. Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên |
07 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B5: Xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục. |
Lãnh đạo phòng |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi công dân thực hiện nghĩa vụ tài chính. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
8. Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định. - Dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên |
05 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Xác nhận vào Giấy đăng ký kiểm tra (Theo Mẫu số 16 TACN Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2025/TT- BNNMT). |
|
B5: Xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu trình. - Dự thảo văn bản. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu trình. - Dự thảo văn bản. |
|
B7: Phê duyệt của lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ liên thông |
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
Lãnh đạo Sở |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu trình. - Dự thảo văn bản. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B8: Tiếp nhận Hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận Hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Phiếu chuyển. |
|
B9: Phân công xử lý Hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
Phiếu chuyển. |
|
B10: Xử lý Hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
Dự thảo văn bản. |
|
B11: Phê duyệt Hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
Dự thảo văn bản. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định. |
Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
B12: Xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Văn bản. |
|
B13: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
-Văn thư vào sổ, đóng dấu và chuyển kết quả cho Trung tâm. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
01 giờ làm việc |
Văn bản. |
|
B14: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi công dân thực hiện nghĩa vụ tài chính. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
9. Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh, cấp xã |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
01 giờ làm việc |
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định. - Dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên |
05 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Văn bản chấp thuận. |
|
B5: Xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu trình. - Dự thảo Văn bản chấp thuận. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu trình. - Dự thảo Văn bản chấp thuận. |
|
B7: Phê duyệt của lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ liên thông |
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu trình. - Dự thảo văn bản. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B8: Tiếp nhận Hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận Hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B9: Phân công xử lý Hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
Phiếu chuyển. |
|
B10: Xử lý Hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
Dự thảo văn bản. |
|
B11: Phê duyệt Hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
Dự thảo văn bản. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định |
Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
B12: Xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Văn bản chấp thuận. |
|
B13: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư vào sổ, đóng dấu và chuyển kết quả cho Trung tâm. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản chấp thuận. |
|
B14: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi công dân thực hiện nghĩa vụ tài chính. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định |
10. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
Thời gian giải quyết: Thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên |
11 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản. |
|
B5: xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục. |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xét duyệt |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo chi cục |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản. |
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi công dân thực hiện nghĩa vụ tài chính. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
11. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu
Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định. - Dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên |
11 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu trình. - Dự thảo văn bản. |
|
B5: Xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu trình. - Dự thảo văn bản. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu trình. - Dự thảo văn bản. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản. |
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi công dân thực hiện nghĩa vụ tài chính. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
12. Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định. - Dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu trình. - Dự thảo văn bản. |
|
B5: Xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu trình. - Dự thảo văn bản. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu trình. - Dự thảo Văn bản. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản . |
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi công dân thực hiện nghĩa vụ tài chính. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định |
13. Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định. - Dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên |
06 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu trình. - Dự thảo văn bản. |
|
B5: Xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu trình. - Dự thảo văn bản. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu trình. - Dự thảo văn bản. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản. |
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi công dân thực hiện nghĩa vụ tài chính. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
II. LĨNH VỰC THÚ Y (16 TTHC):
1. Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: khám bệnh, chẩn đoán bệnh, phẫu thuật động vật, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn; buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản; sản xuất thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn; sản xuất thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản; xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn; xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y dùng trong
thú y cho động vật thủy sản; khảo nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn; khảo nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản; kiểm nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn; kiểm nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản)
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B5: Xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
2. Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: khám bệnh, chẩn đoán bệnh, phẫu thuật động vật, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn; buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản; sản xuất thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn; sản xuất thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản; xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn; xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản; khảo nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn; khảo nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản; kiểm nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn; kiểm nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản)
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B5: Xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
3. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y: Trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B5: Xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định |
4. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
06 ngày làm việc |
- Hồ sơ. -Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B5: Xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
5. Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
Trước thời hạn 03 (ba) tháng tính đến ngày hết hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sản xuất thuốc thú y nộp đơn đăng ký gia hạn Giấy chứng nhận.
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B5: Xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
6. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B5: xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
7. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm vắc xin)
Thời hạn giải quyết:
+ Trường hợp 1: Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm vắc xin): Thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Trường hợp 2: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin): Thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
Trường hợp 1: 03 ngày làm việc Trường hợp 2: 06 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không đủ điều kiện cho phép sản xuất, nêu rõ lý do. |
|
B5: xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không đủ điều kiện cho phép sản xuất, nêu rõ lý do. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không đủ điều kiện cho phép sản xuất, nêu rõ lý do. |
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định |
8. Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin).
Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
02 giờ làm việc |
|
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
06 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B5: Xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
9. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B5: Xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
10. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
06 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B5: xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định |
11. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
06 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B5: Xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
12. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B5: xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y hoặc văn bản trả lời. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y hoặc văn bản trả lời. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định |
13. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
06 ngày làm việc |
Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B5: Xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y hoặc văn bản trả lời. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y hoặc văn bản trả lời. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định |
14. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
06 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B5: xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y hoặc văn bản trả lời. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y hoặc văn bản trả lời. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
15. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
Thời hạn giải quyết: 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B5: Xem xét/ đề xuất |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y hoặc văn bản trả lời. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y hoặc văn bản trả lời. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
16. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
- Đối với trường hợp kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản an toàn dịch bệnh hoặc được giám sát dịch bệnh vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch (gọi tắt là trường hợp 1).
- Đối với các trường hợp khác: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch (gọi tắt là trường hợp 2).
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân;Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01. - Mẫu số 04. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01. - Mẫu số 04. |
|
B3: Kiểm dịch viên xử lý hồ sơ |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Kiểm dịch viên |
Đối với trường hợp 1: 02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01. - Mẫu số 04. |
|
Đối với trường hợp 2: 02 giờ làm việc |
||||
|
B4: Kiểm tra, cấp giấy Chứng nhận kiểm dịch |
Kiểm dịch viên tiến hành kiểm tra lô hàng tại cơ sở. |
Kiểm dịch viên |
- Trường hợp 1: 04 giờ làm việc. - Trường hợp 2: 2,5 ngày làm việc |
- Trường hợp 1: Kiểm dịch viên tiến hành kiểm tra lô hàng tại cơ sở; Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch (khi lô hàng đạt yêu cầu). - Trường hợp 2: Kiểm dịch viên tiến hành kiểm tra lô hàng tại cơ sở; lấy mẫu và chuyển đến cơ quan phân tích; Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch (nếu lô hàng đạt yêu cầu). - Trường hợp chỉ tiêu xét nghiệm bệnh dương tính, cơ quan kiểm dịch động vật không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch và tiến hành xử lý theo quy định về phòng chống dịch bệnh thủy sản. |
|
B5: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt. |
Lãnh đạo chi cục |
01 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận. |
|
B6: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh