Quyết định 836/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quốc tịch thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 836/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Công Hoàng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Quyền dân sự |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 836/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 09/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 24/TTr-STP ngày 23 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Tư pháp theo dõi, hướng dẫn và giải quyết TTHC đảm bảo theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
4. Các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp giải quyết TTHC theo quy định và Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 836/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận thì thực hiện tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh);
+ Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện tiếp nhận, cần hoàn thiện hồ sơ thì ban hành Phiếu hướng dẫn, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 02 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh);
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì ban hành Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 836/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 09/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 24/TTr-STP ngày 23 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Tư pháp theo dõi, hướng dẫn và giải quyết TTHC đảm bảo theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
4. Các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp giải quyết TTHC theo quy định và Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 836/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận thì thực hiện tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh);
+ Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện tiếp nhận, cần hoàn thiện hồ sơ thì ban hành Phiếu hướng dẫn, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 02 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh);
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì ban hành Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp giải quyết TTHC quá thời hạn quy định: Ban hành Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả (Mẫu số 06- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi chuyển đến (tại B4) phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả, viết tắt là “Mẫu số 06”
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Thủ tục hành chính, viết tắt là TTHC.
+ Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp, viết tắt là “Phòng HC&BTTP”.
+ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, viết tắt là phần mềm Một cửa.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là Trung tâm.
+ Ủy ban nhân dân tỉnh, viết tắt là UBND tỉnh.
1. Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
- 53 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm Một cửa. - Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC. |
Cá nhân, công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) về Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ. |
Trưởng Phòng HC&BTTP |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B4: Thẩm định hồ sơ |
Kiểm tra hồ sơ, tham mưu văn bản đề nghị Công an tỉnh (nếu nộp hồ sơ tại Sở Tư pháp) hoặc Bộ Công an (nếu nộp hồ sơ cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài chuyển xử lý) xác minh về nhân thân của người có yêu cầu. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
04 ngày làm việc |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Dự thảo văn bản đề nghị xác minh về nhân thân gửi cơ quan Công an/ |
|
- Cơ quan Công an có trách nhiệm xác minh về nhân thân theo đề nghị của Sở Tư pháp trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu. - Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (nêu rõ lý do). |
Bộ Công an/ Công an tỉnh |
45 ngày. Trong trường hợp phức tạp thì có thể kéo dài thêm nhưng không quá 60 ngày làm việc. |
- Văn bản xác minh về nhân thân. - Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08) |
|
|
B5: Xem xét Dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản |
- Kể từ ngày nhận được kết quả xác minh, nếu thấy có đủ cơ sở để xác định người đó có nguồn gốc Việt Nam, Sở Tư pháp ghi vào Sổ cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam; người đứng đầu cơ quan ký và cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam theo mẫu quy định cho người yêu cầu. - Trong trường hợp chờ kết quả tra cứu từ cơ quan Công an nếu quá hạn phải Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả (nêu rõ lý do). - Trong trường hợp nếu không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam, Sở Tư pháp thông báo bằng văn bản cho người yêu cầu biết. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy xác nhận/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08)/ - Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả (Mẫu 06). |
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản |
Ký duyệt giấy xác nhận là người gốc Việt Nam và chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Giấy xác nhận. - Giấy xác nhận/ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 07) đã được ký duyệt/Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả (Mẫu 06). |
|
B7: Phát hành văn bản |
- Vào số văn bản, đóng dấu, phát hành văn bản. - Lưu trữ hồ sơ. |
Văn thư Sở Tư pháp, Công chức Phòng HC&BTTP |
02 giờ làm việc |
Giấy xác nhận hoặc Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ sơ/Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả. |
|
B8: Trả Kết quả |
- Số hóa kết quả giải quyết; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa. |
Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam. |
2. Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 105 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm Một cửa. - Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC. |
Cá nhân, công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) về Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ. |
Trưởng Phòng HC&BTTP |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B4: Đề nghị xác minh thân nhân |
Gửi văn bản đề nghị cơ quan Công an cấp tỉnh xác minh về nhân thân của người xin nhập quốc tịch Việt Nam. |
Sở Tư pháp |
04 ngày làm việc |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B5: Xác minh về nhân thân |
- Xác minh về nhân thân của người xin nhập quốc tịch Việt Nam. - Trong thời gian này, Sở Tư pháp phải tiến hành thẩm tra giấy tờ trong hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam; lập danh mục đầy đủ các giấy tờ trong từng hồ sơ. |
- Công an tỉnh - Sở Tư pháp |
30 ngày |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B6: Hoàn tất hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Kể từ ngày nhận được kết quả xác minh, Sở Tư pháp có trách nhiệm hoàn tất hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh. |
Phòng Hành chính và BTTP |
05 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm tra hồ sơ và đề xuất ý kiến giải quyết việc đăng ký nhập quốc tịch Việt Nam, kèm theo 01 bộ hồ sơ để UBND tỉnh trình Bộ Tư pháp/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08). |
|
Ký văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
|||
|
Đóng dấu, ban hành gửi Văn phòng UBND tỉnh kèm hồ sơ |
Văn thư Sở |
|||
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý. |
Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
Bước 8: Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
Phòng Nội chính tham mưu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh. |
Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh. |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Bộ Tư pháp. |
|
Bước 9: Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
Văn bản của UBND tỉnh trình Bộ Tư pháp. |
|
B10: Bộ Tư pháp thẩm tra hồ sơ |
Bộ Tư pháp thẩm tra hồ sơ, thực hiện các công việc theo quy định và trình Chủ tịch nước xem xem, quyết định |
Bộ Tư pháp |
Theo thời gian giải quyết của từng cơ quan, người có thẩm quyền. |
Hồ sơ và Quyết định. |
|
B11: Chủ tịch nước ký quyết định |
Chủ tịch nước xem xét, ký Quyết định |
Chủ tịch nước |
Hồ sơ và Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam |
|
|
B12: Gửi Hồ sơ và Quyết định |
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, Bộ Tư pháp gửi kết quả giải quyết việc cho nhập quốc tịch Việt Nam cho UBND tỉnh để tổ chức lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam. - Trường hợp người được nhập quốc tịch Việt Nam mà trước đó đã đăng ký hộ tịch tại cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam, thì trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, Bộ Tư pháp thông báo bằng văn bản cho Sở Tư pháp, nơi đã đăng ký hộ tịch của người đó để ghi chú hoặc hướng dẫn ghi chú vào Sổ hộ tịch. |
Bộ Tư pháp |
Hồ sơ và Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam |
|
|
B13 Tổ chức trao Quyết định; ghi chú vào Sổ Hộ tịch |
UBND tỉnh chỉ đạo thực hiện tổ chức Lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam cho người được nhập quốc tịch Việt Nam theo nghi thức trang trọng, ý nghĩa, phù hợp với tình hình thực tế ở địa phương. |
- UBND tỉnh chỉ đạo thực hiện. - Sở Tư pháp |
07 ngày làm việc |
Hồ sơ và Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam |
|
- Sở Tư pháp ghi chú Sổ hộ tịch. - Trong trường hợp Sở Tư pháp nhận được thông báo ghi chú nhưng không còn lưu giữ được Sổ hộ tịch trước đây thì lập Sổ để theo dõi, quản lý và giải quyết các việc về hộ tịch, quốc tịch có liên quan. |
Sở Tư pháp |
- Thông báo; - Nội dung ghi chú vào Sổ hộ tịch. |
||
|
B14 Trả Kết quả |
- Số hóa kết quả giải quyết; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa. |
Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam |
3. Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 85 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm Một cửa. - Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC. |
Cá nhân, công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) về Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ. |
Trưởng Phòng HC&BTTP |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B4: Gửi văn bản đề nghị Công an tỉnh xác minh hồ sơ |
Tham mưu văn bản đề nghị Công an tỉnh xác minh. |
- Phòng HC&BTTP; - Lãnh đạo Sở Tư pháp |
04 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
B5 Công an tỉnh xác minh |
- Cơ quan Công an tỉnh có trách nhiệm xác minh về nhân thân của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam cho cơ quan yêu cầu trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu. - Trong thời gian này, Sở Tư pháp phải tiến hành thẩm tra giấy tờ trong hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam; lập danh mục đầy đủ các giấy tờ trong từng hồ sơ, kèm danh sách những người xin trở lại quốc tịch Việt Nam theo mẫu quy định |
- Công an tỉnh; - Sở Tư pháp |
20 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu. |
Văn bản xác minh về nhân thân của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam. |
|
B6 Rà soát, tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh |
- Kể từ ngày nhận được kết quả xác minh. Sở Tư pháp có trách nhiệm hoàn tất hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh. Trường hợp đủ điều kiện thì tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định danh sách những người xin trở lại quốc tịch Việt Nam; - Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (nêu rõ lý do)/Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả. |
- Phòng HC&BTTP; - Lãnh đạo Sở Tư pháp. |
05 ngày làm việc |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm tra hồ sơ; dự thảo Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh ban hành văn bản kết luận và đề xuất ý kiến giải quyết việc đăng ký xin trở lại quốc tịch Việt Nam gửi Bộ Tư pháp và các văn bản có liên quan/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08)/ Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả (Mẫu 06). |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý. |
Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B8: Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
Phòng Nội chính tham mưu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh. |
Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản trình Bộ Tư pháp. |
|
B9: Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh. |
1,5 ngày làm việc |
Văn bản của UBND tỉnh trình Bộ Tư pháp. |
|
B10: Bộ Tư pháp thẩm tra hồ sơ, Chủ tịch nước quyết định |
Bộ Tư pháp thẩm tra hồ sơ, thực hiện các công việc theo quy định và trình Chủ tịch nước xem xem, quyết định. |
Bộ Tư pháp |
Thực hiện các công việc theo thời gian quy định |
Hồ sơ |
|
Chủ tịch nước xem xét, ký Quyết định |
Chủ tịch nước |
|||
|
B11: Bộ Tư pháp thông báo |
Kể từ ngày nhận được Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam từ Chủ tịch nước, trong thời hạn 07 ngày làm việc, Bộ Tư pháp gửi kết quả giải quyết cho UBND tỉnh để thông báo cho người có yêu cầu và để theo dõi, quản lý, thống kê các việc đã giải quyết về quốc tịch; Bộ Tư pháp thông báo bằng văn bản cho Sở Tư pháp nơi đã đăng ký hộ tịch của người đó để ghi chú hoặc hướng dẫn ghi chú vào Sổ hộ tịch. |
Bộ Tư pháp |
Hồ sơ, Quyết định, Thông báo |
|
|
B12: Sở Tư pháp ghi chú vào Sổ Hộ tịch |
Sở Tư pháp ghi chú vào Sổ hộ tịch hoặc thực hiện các công việc có liên quan |
Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
Nội dung ghi chú Sổ hộ tịch |
|
B13: Trả kết quả |
- Số hóa kết quả giải quyết; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa. |
Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam |
4. Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 75 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm Một cửa. - Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC. |
Cá nhân, Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) về Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ. |
Trưởng Phòng HC&BTTP |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B4: Thẩm định hồ sơ |
- Đăng thông báo về việc xin thôi quốc tịch Việt Nam; thông báo lưu giữ trên các báo, trang tin ít nhất 30 ngày. - Đề nghị cơ quan Công an cấp tỉnh xác minh về nhân thân của người xin thôi quốc tịch Việt Nam |
Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
04 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị xác minh về nhân thân của người xin thôi quốc tịch Việt Nam |
|
B5: Công an tỉnh xác minh về nhân thân của người xin thôi quốc tịch Việt Nam |
Cơ quan Công an cấp tỉnh có trách nhiệm xác minh về nhân thân của người xin thôi quốc tịch Việt trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu. |
Công an tỉnh. |
20 ngày |
- Hồ sơ. - Văn bản xác minh. |
|
B6: Hoàn tất hồ sơ, trình Chủ tịch UBND tỉnh |
- Trường hợp đủ điều kiện thì tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định danh sách những người xin thôi quốc tịch Việt Nam; - Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (nêu rõ lý do)/ Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả. |
- Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp. - Lãnh đạo Sở Tư pháp. |
05 ngày làm việc |
Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm tra hồ sơ; dự thảo Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh ban hành văn bản kết luận và đề xuất ý kiến giải quyết việc đăng ký xin thôi quốc tịch Việt Nam gửi Bộ Tư pháp |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
||||
|
Bước 7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý. |
Trung tâm |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 8: Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
Phòng Nội chính tham mưu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh. |
Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản đề xuất ý kiến giải quyết việc đăng ký xin thôi quốc tịch Việt Nam gửi Bộ Tư pháp. |
|
Bước 9: Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định và đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
Văn bản đề xuất ý kiến giải quyết việc đăng ký xin thôi quốc tịch Việt Nam gửi Bộ Tư pháp. |
|
B10: Bộ Tư pháp xem xét, trình lấy kiến |
Bộ Tư pháp thẩm tra hồ sơ, trường hợp hồ sơ đạt điều kiện, trình Chủ tịch nước xem xét quyết định |
Bộ Tư pháp |
Thực hiện theo thời gian giải quyết theo quy định |
Hồ sơ, văn bản có liên quan |
|
B11: Chủ tịch nước xem xét, quyết định |
Kể từ ngày nhận được đề nghị của Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch nước xem xét, quyết định |
Chủ tịch nước. |
||
|
B12: Bộ Tư pháp gửi thông báo |
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định cho thôi quốc tịch Việt Nam, Bộ Tư pháp gửi kết quả giải quyết cho UBND tỉnh để thông báo cho người có yêu cầu và để theo dõi, quản lý, thống kê các việc đã giải quyết về quốc tịch. - Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định cho thôi quốc tịch Việt Nam, Bộ Tư pháp thông báo bằng văn bản cho Sở Tư pháp, nơi đã đăng ký hộ tịch của người đó để ghi chú hoặc hướng dẫn ghi chú vào sổ hộ tịch. |
Bộ Tư pháp |
07 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Thông báo |
|
B13: Thông báo cho người có yêu cầu |
Thực hiện thông báo cho người có yêu cầu |
- UBND tỉnh - Sở Tư pháp |
07 ngày làm việc |
- Thông báo. - Văn bản có liên quan. - Nội dung ghi chú vào Sổ Hộ tịch. |
|
B14: Thực hiện ghi chú |
Thực hiện ghi chú hoặc hướng dẫn ghi chú vào Sổ Hộ tịch. Trong trường hợp Sở Tư pháp nhận được thông báo ghi chú nhưng không còn lưu giữ được sổ hộ tịch trước đây thì lập Sổ để theo dõi, quản lý và giải quyết các việc về hộ tịch, quốc tịch có liên quan. |
Sở Tư pháp |
||
|
B14: Trả kết quả |
- Số hóa kết quả giải quyết; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa. |
Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Thông báo |
5. Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
5.1. Trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam: 18 ngày làm việc
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm Một cửa. - Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC. |
Cá nhân, Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) về Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ. |
Trưởng Phòng HC&BTTP |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B4: Thẩm định hồ sơ |
Kiểm tra hồ sơ, trực tiếp tra cứu hoặc có văn bản đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu thông tin về quốc tịch. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
04 ngày làm việc |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Dự thảo văn bản đề nghị tra cứu thông tin về quốc tịch gửi Bộ Tư pháp |
|
Bộ Tư pháp tiến hành tra cứu và có văn bản trả lời Sở Tư pháp. Trong trường hợp chờ kết quả tra cứu từ Bộ Tư pháp nếu quá hạn phải Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả (nêu rõ lý do). |
Bộ Tư pháp |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị |
Văn bản kết quả tra cứu thông tin về quốc tịch |
|
|
Trong quá trình giải quyết thẩm tra hồ sơ Sở Tư pháp có quyền yêu cầu cơ quan đã cấp giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam xác minh. Cơ quan đã cấp giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam có trách nhiệm xác minh về nhân thân theo đề nghị của Sở Tư pháp trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu. |
Cơ quan đã cấp giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam |
Văn bản xác minh tính xác thực của giấy tờ có quốc tịch Việt Nam. |
||
|
B5: Xem xét Dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản |
Kể từ ngày nhận được kết quả tra cứu, xác minh theo quy định, nếu đảm bảo điều kiện theo quy định, Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam, cơ quan thụ lý hồ sơ ghi vào Sổ cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam; người đứng đầu cơ quan ký và cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam theo mẫu quy định cho người yêu cầu; xác nhận có quốc tịch Việt Nam. Nếu không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam, Sở Tư pháp trả lời bằng văn bản cho người yêu cầu biết. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
1,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08)/Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả (Mẫu 06). |
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản |
- Ký Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam; Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do/Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả. - Chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 07) đã được ký duyệt/Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả (Mẫu 06). |
|
B7: Phát hành văn bản |
- Vào số văn bản, đóng dấu; - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục kèm hồ sơ đến Trung tâm - Lưu trữ hồ sơ. |
Văn thư Sở Tư pháp, Công chức Phòng HC&BTTP |
02 giờ làm việc |
Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ sơ/Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả (Mẫu 06). |
|
B8: Trả kết quả |
- Số hóa kết quả giải quyết; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa. |
Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ sơ/Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả. |
5.2. Đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam, nhưng có giấy tờ làm cơ sở để xác định có quốc tịch Việt Nam theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 30 Nghị định số 191/2025/NĐ-CP được thực hiện như sau:
53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp).
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm Một cửa. - Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC. |
Cá nhân, công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) về Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ. |
Trưởng Phòng HC&BTTP |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B4: Thẩm định hồ sơ |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ, chủ động tra cứu hoặc tham mưu văn bản đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu thông tin về quốc tịch. - Tham mưu văn bản đề nghị cơ quan Công an tỉnh xác minh về nhân thân của người có yêu cầu |
- Công chức Phòng HC&BTTP - Lãnh đạo Sở Tư pháp |
05 ngày làm việc |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Dự thảo văn bản đề nghị tra cứu thông tin về quốc tịch gửi Bộ Tư pháp. - Văn bản đề nghị xác minh gửi Công an tỉnh. |
|
- Cơ quan Công an tỉnh xác minh về nhân thân theo đề nghị của Sở Tư pháp trong thời gian 45 ngày làm việc; trường hợp phức tạp không quá 60 ngày. - Trong trường hợp chờ kết quả tra cứu từ Công an tỉnh nếu quá hạn phải Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả (nêu rõ lý do). |
Công an tỉnh |
- 45 ngày. - Trường hợp phức tạp thì có thể kéo dài thêm nhưng không quá 60 ngày. |
- Văn bản xác minh về nhân thân. - Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả (Mẫu số 06). |
|
|
Bộ Tư pháp tiến hành tra cứu và có văn bản trả lời Sở Tư pháp |
Bộ Tư pháp |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị |
Văn bản kết quả tra cứu thông tin về quốc tịch |
|
|
B5: Xem xét Ghi vào sổ |
- Kể từ ngày nhận được kết quả tra cứu, xác minh, nếu đáp ứng điều kiện theo quy định; Sở Tư pháp ghi vào Sổ cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam; người đứng đầu cơ quan ký và cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam. - Nếu không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam, Sở Tư pháp trả lời bằng văn bản cho người yêu cầu biết. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP, lãnh đạo Sở Tư pháp |
02 ngày làm việc |
- Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam. - Ghi vào Sổ cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ sơ đến Trung tâm |
|
B7: Phát hành |
- Vào số văn bản, đóng dấu; |
Văn thư Sở Tư pháp, Công chức |
02 giờ làm việc |
Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam/Thông báo trả hồ |
|
văn bản |
- Chuyển kết quả đến Trung tâm. - Lưu trữ hồ sơ. |
Phòng HC&BTTP |
|
sơ không giải quyết kèm hồ sơ đến Trung tâm. |
|
B8: Trả kết quả |
- Số hóa kết quả giải quyết; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa. |
Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ sơ đến Trung tâm. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh