Quyết định 831/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 831/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Đỗ Tâm Hiển |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 831/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 149/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu thực hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Sửa đổi, bổ sung nội dung tương ứng Danh mục TTHC và thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và phê duyệt tại các Quyết định số: 830/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2025; 1081/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ
ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: 831/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 831/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 149/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu thực hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Sửa đổi, bổ sung nội dung tương ứng Danh mục TTHC và thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và phê duyệt tại các Quyết định số: 830/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2025; 1081/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ
ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: 831/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (04 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (02 TTHC)
|
TT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú |
|
1 |
1.008408.000. 00.00.H48 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
03 ngày |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn |
- Nghị định số 50/2020/NĐ- CP ngày 20 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai. - Nghị định số 53/2026/NĐ- CP ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai. |
Bổ sung cơ quan chủ quản xem xét, phê duyệt; điều chỉnh thành Thủ trưởng cơ quan chủ quản phê duyệt. |
|
2 |
1.013644.H48 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh |
20 ngày |
Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17 tháng 6 năm 2020. |
Thủ tục hành chính giữ nguyên |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU (02 TTHC)
|
TT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú |
|
1 |
1.010091.H48 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
10 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
- Nghị định số 66/2021/NĐ- CP ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều. - Nghị định số 53/2026/NĐ- CP ngày ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai. |
Thay đổi nội dung thực hiện; giảm thời gian thực hiện. |
|
2 |
1.010092.H48 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
13 ngày làm việc |
Thay đổi nội dung thực hiện; giảm thời gian thực hiện. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (02 TTHC)
|
TT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý quy định nội dung thay thế |
|
1 |
1.008409.000. 00.00.H48 |
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
20 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không |
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai. |
|
2 |
1.008410.000. 00.00.H48 |
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN
TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN
DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 831/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận Một cửa chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là : “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là : “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là : “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả tạm dừng thẩm định, viết tắt là : “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Chi cục Thủy lợi viết tắt là “Chi cục”
+ Công chức, viên chức Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết tắt là: “Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh”.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (03 TTHC)
1. Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh
Thời gian giải quyết: 03 ngày kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện/nơi trả |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ). |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Cá nhân, tổ chức; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Hướng dẫn thu phí theo quy định. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
Mẫu số 01. Mẫu số 04. Hồ sơ. Phiếu thu. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công, xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số: 01, 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số: 01, 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
01 giờ làm việc |
||
|
B4: Xử lý, thẩm định hồ sơ |
Tham mưu Giám đốc Sở phát hành Giấy mời họp hoặc văn bản lấy ý kiến các Sở, ban, ngành, địa phương liên quan về sự cần thiết và các nội dung tiếp nhận khoản viện trợ. |
Chuyên viên xử lý |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ. - Giấy mời họp hoặc (văn bản lấy ý kiến) - Biên bản họp. |
|
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành. - Trình Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ. |
01 ngày |
- Hồ sơ. - Dự thảo Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. |
||
|
B5: Xem xét/đề xuất |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo phòng |
01 giờ làm việc |
- Dự thảo Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. |
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ban hành Báo cáo thẩm định. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Dự thảo Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. |
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ liên thông |
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký ban hành Báo cáo thẩm định, ký nháy dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh. - Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
- Lãnh đạo Sở NNMT. - Văn thư Sở NNMT. |
02 giờ làm việc |
- Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo quyết định. |
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý. |
Công chức Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
Dự thảo văn bản. |
|
B11: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
Dự thảo văn bản. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
Dự thảo văn bản. |
|
|
B12: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
Văn bản. |
|
B13: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. - Gửi kết quả phê duyệt, điều chỉnh văn kiện cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan. |
Văn thư UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
Văn bản. |
|
B14: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
2. Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thời gian giải quyết: 20 ngày kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1: Nộp hồ sơ). |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Cá nhân, tổ chức; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Hướng dẫn thu phí theo quy định. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
Mẫu số 01. Mẫu số 04. Hồ sơ. Phiếu thu. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công, xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
0,5 ngày |
- Mẫu số: 01, 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
- Mẫu số: 01, 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày |
||
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định hồ sơ |
Đối với đê cấp đặc biệt, cấp I, II, III và các hoạt động (Cắt xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều; Khoan, đào trong phạm vi bảo vệ đê điều; Xây dựng cống qua đê; xây dựng công trình đặc biệt trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng sông; Nạo vét luồng lạch trong phạm vi bảo vệ đê điều) thì phải lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: - Chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ, tham mưu, dự thảo văn bản lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, nội dung dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Chi cục. - Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, nội dung dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở NNMT. - Lãnh đạo Sở NNMT xem xét hồ sơ, nội dung dự thảo văn bản trình UBND tỉnh. - UBND tỉnh xem xét hồ sơ và có văn bản trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường lấy ý kiến thỏa thuận. |
Chuyên viên xử lý |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản. |
|
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành. - Trình Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ. |
Chuyên viên xử lý |
08 ngày |
- Dự thảo Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. |
|
|
B5: Xem xét/đề xuất |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày |
- Dự thảo Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. |
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ban hành Báo cáo thẩm định. |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày |
- Dự thảo Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. |
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ liên thông |
- Xem xét, ký ban hành Báo cáo thẩm định. - Xem xét dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh. - Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ - Thực hiện kiểm tra và chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
- Lãnh đạo Sở NNMT. - Văn thư Sở NNMT. |
02 ngày |
- Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu, xử lý. |
Công chức Phòng chuyên môn |
2,5 ngày |
Dự thảo văn bản. |
|
B11: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
Dự thảo văn bản. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
|
|
|
B12: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
Văn bản. |
|
B13: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Văn bản. |
|
B14: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
3. Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định (trường hợp phải lấy ý kiến của các cơ quan, địa phương có liên quan có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày làm việc).
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1: Nộp hồ sơ). |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Cá nhân, tổ chức; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Hướng dẫn thu phí theo quy định. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
Mẫu số 01. Mẫu số 04. Hồ sơ. Phiếu thu. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công, xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số: 01, 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số: 01, 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số: 01, 04. - Hồ sơ. |
|
|
B4: Thực hiện xem xét và xử lý, thẩm định hồ sơ |
Trường hợp cơ quan chủ quản lấy ý kiến các cơ quan có liên quan nếu cần thiết: - Tham mưu văn bản cho Lãnh đạo Sở NNMT lấy ý kiến các cơ quan, địa phương liên quan. |
Chuyên viên xử lý |
Trong giờ hành chính (tối đa không quá 05 ngày làm việc) |
- Văn bản lấy ý kiến. - Hồ sơ liên quan. |
|
- Xem xét hồ sơ văn kiện. - Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành. - Trình Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ. |
Chuyên viên xử lý |
09 ngày làm việc |
- Dự thảo Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Hồ sơ liên quan. |
|
|
B5: Xem xét/đề xuất |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. |
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ban hành Báo cáo thẩm định. |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Phiếu trình. |
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở |
- Xem xét, ký ban hành Báo cáo thẩm định. - Xem xét dự thảo dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh. - Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
- Lãnh đạo Sở NNMT. - Văn thư. |
02 ngày làm việc |
- Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Hồ sơ liên quan. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Phiếu chuyển. |
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
Phiếu chuyển. |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu, xử lý |
Công chức Phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản. |
|
B11: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
Dự thảo văn bản. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Dự thảo văn bản. |
|
|
B12: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Văn bản. |
|
B13: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Văn bản. |
|
B14: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan teo quy định. |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU (02 TTHC)
1. Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ). |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để giám sát, đôn đốc. |
- Người tham gia lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã hoặc người đại diện hợp pháp. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Hướng dẫn thu phí theo quy định. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
Mẫu số 01. Mẫu số 04. Hồ sơ. |
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về xã để phân công, xử lý. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số: 01, 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số: 01, 04. - Hồ sơ. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
- Rà soát, tổng hợp hồ sơ. - Tham mưu xử lý, lập hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét. |
Công chức phòng chuyên môn cấp xã |
04 ngày làm việc |
- Dự thảo Quyết định. - Hồ Sơ |
|
B5: Xem xét, xử lý |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
Lãnh đạo phòng |
04 giờ làm việc |
- Dự thảo Quyết định. - Hồ sơ. |
|
B6: Xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt Quyết định hỗ trợ kinh phí. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
- Quyết định. - Hồ sơ. |
|
B7: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư cấp xã vào số văn bản, đóng dấu và lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư xã |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B8: Thực hiện chi trả và trả kết quả phi địa giới |
- Thực hiện chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng được hưởng. - Vào sổ và xác nhận việc chi trả kinh phí. |
Công chức phòng chuyên môn |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
2. Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
Thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ). |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. -Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để giám sát, đôn đốc. |
- Người tham gia lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã hoặc người đại diện hợp pháp. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Hướng dẫn thu phí theo quy định. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
Mẫu số 01. Mẫu số 04. Hồ sơ. |
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về xã để phân công, xử lý. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số: 01, 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số: 01, 04. - Hồ sơ. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
- Rà soát, tổng hợp hồ sơ. - Tham mưu xử lý, lập hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét. |
Công chức phòng chuyên môn cấp xã |
2,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Tờ trình; Đơn đề nghị. - Hồ sơ. |
|
B5: Xem xét, xử lý |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
Lãnh đạo phòng |
04 giờ làm việc |
- Dự thảo Tờ trình, Đơn đề nghị. - Hồ sơ. |
|
B6: Xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký trình UBND cấp tỉnh. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
- Tờ trình; Đơn đề nghị. - Hồ sơ. |
|
B7: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Văn thư cấp xã vào số văn bản, đóng dấu và lưu trữ hồ sơ. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Văn thư cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
04 giờ làm việc |
- Tờ trình; Đơn đề nghị. - Hồ sơ. |
|
Tiếp nhận, xử lý và luân chuyển hồ sơ tại UBND cấp tỉnh |
||||
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu, xử lý |
Công chức Phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định. |
|
B11: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định. |
|
|
B12: Xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND cấp tỉnh xem xét, ký phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp tỉnh |
01 ngày làm việc |
Quyết định. |
|
B13: Phát hành kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho trung tâm. - Trung tâm chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
- Văn thư UBND cấp tỉnh. - Trung tâm. |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ tại UBND cấp xã |
||||
|
B14: Tiếp nhận hồ sơ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tiếp nhận hồ sơ, chuyển về phòng chuyên môn cấp xã |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B15: Xử lý, tham mưu |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp xã phối hợp với bộ phận tài chính cấp xã tham mưu lãnh đạo UBND cấp xã chi trả kinh phí. |
Phòng chuyên môn cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B16: Xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND cấp xã thống nhất chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng được hưởng. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B17: Thực hiện chi trả |
- Chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng được hưởng. - Vào sổ và xác nhận việc chi trả kinh phí. |
Công chức chuyên môn |
1,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. |
|
B18: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh