Quyết định 818/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 818/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Đinh Văn Tuấn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 818/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 162/TTr-SNV ngày 11 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 818/QĐ-UBND ngày 13
tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (12 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH) |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Mã TTHC: 1.014936 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ Mã TTHC: 1.014937 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ Mã TTHC: 1.014938 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
|
4 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động Mã TTHC: 1.014939 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
|
5 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ Mã TTHC: 1.014940 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
|
6 |
Thủ tục quỹ tự giải thể Mã TTHC: 1.014941 |
- Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị quỹ tự giải thể hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc quỹ tự giải thể. - Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan nhà nước thông báo việc quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại, phản đối của cá nhân, tổ chức liên quan và nhận được đầy đủ ý kiến của các cơ quan liên quan, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, ra quyết định giải thể quỹ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH) |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Mã TTHC: 1.014942 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ Mã TTHC: 1.014943 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ Mã TTHC: 1.014944 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
|
4 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động Mã TTHC: 1.014945 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
|
5 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ Mã TTHC: 1.014946 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
|
6 |
Thủ tục quỹ tự giải thể Mã TTHC: 1.014947 |
- Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị quỹ tự giải thể hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc quỹ tự giải thể. - Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan nhà nước thông báo việc quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại, phản đối của cá nhân, tổ chức liên quan và nhận được đầy đủ ý kiến của các cơ quan liên quan, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, ra quyết định giải thể quỹ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (14 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH) |
|
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ Mã TTHC: 1.013017 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ Mã TTHC: 1.013018 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ Mã TTHC: 1.013019 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
4 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Mã TTHC: 1.013020 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
5 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động Mã TTHC: 1.013021 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
6 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ Mã TTHC: 1.013022 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
7 |
Thủ tục quỹ tự giải thể Mã TTHC: 1.013023 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH) |
|
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ Mã TTHC: 1.013711 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ Mã TTHC: 1.013712 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ Mã TTHC: 1.013713 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
4 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Mã TTHC: 1.013714 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
5 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động Mã TTHC: 1.013715 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
6 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ Mã TTHC: 1.013716 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
7 |
Thủ tục quỹ tự giải thể Mã TTHC: 1.013717 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 818/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 162/TTr-SNV ngày 11 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 818/QĐ-UBND ngày 13
tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (12 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH) |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Mã TTHC: 1.014936 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ Mã TTHC: 1.014937 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ Mã TTHC: 1.014938 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
|
4 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động Mã TTHC: 1.014939 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
|
5 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ Mã TTHC: 1.014940 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
|
6 |
Thủ tục quỹ tự giải thể Mã TTHC: 1.014941 |
- Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị quỹ tự giải thể hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc quỹ tự giải thể. - Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan nhà nước thông báo việc quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại, phản đối của cá nhân, tổ chức liên quan và nhận được đầy đủ ý kiến của các cơ quan liên quan, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, ra quyết định giải thể quỹ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH) |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Mã TTHC: 1.014942 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ Mã TTHC: 1.014943 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ Mã TTHC: 1.014944 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
|
4 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động Mã TTHC: 1.014945 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
|
5 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ Mã TTHC: 1.014946 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
|
6 |
Thủ tục quỹ tự giải thể Mã TTHC: 1.014947 |
- Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị quỹ tự giải thể hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc quỹ tự giải thể. - Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan nhà nước thông báo việc quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại, phản đối của cá nhân, tổ chức liên quan và nhận được đầy đủ ý kiến của các cơ quan liên quan, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, ra quyết định giải thể quỹ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (14 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH) |
|
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ Mã TTHC: 1.013017 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ Mã TTHC: 1.013018 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ Mã TTHC: 1.013019 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
4 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Mã TTHC: 1.013020 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
5 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động Mã TTHC: 1.013021 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
6 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ Mã TTHC: 1.013022 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
7 |
Thủ tục quỹ tự giải thể Mã TTHC: 1.013023 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH) |
|
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ Mã TTHC: 1.013711 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ Mã TTHC: 1.013712 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ Mã TTHC: 1.013713 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
4 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Mã TTHC: 1.013714 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
5 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động Mã TTHC: 1.013715 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
6 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ Mã TTHC: 1.013716 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
7 |
Thủ tục quỹ tự giải thể Mã TTHC: 1.013717 |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh