Quyết định 784/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 784/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 784/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 02 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về lĩnh vực hoá chất thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 63/TTr-SCT ngày 26 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 21 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương theo Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 408/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoá chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 3. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
21
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOÁ CHẤT THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 784/QĐ-UBND ngày 20 tháng 03 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức độ DVC trực tuyến |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính |
|
Mã TTHC |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
||||||||||
|
1 |
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.014722.H21 |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
2 |
Cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.014724.H21 |
05 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
3 |
Cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.014726.H21 |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
4 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014728.H21 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
5 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014732.H21 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh |
- |
X |
|
6 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014735.H21 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
7 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014734.H21 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
8 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014733.H21 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
9 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014731.H21 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
10 |
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014730.H21 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
11 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014729.H21 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
12 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 2.002836.H21 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
13 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh 1.014727.H21 |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
14 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh 1.014725.H21 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
15 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh 1.014723.H21 |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
16 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện 1.014721.H21 |
12 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện 1.014720.H21 |
12 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
18 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện 1.014714.H21 |
12 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
19 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện 2.002834.H21 |
05 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
20 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện 1.014710.H21 |
12 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
21 |
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất 1.003683.H21 |
45 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
TỔNG CỘNG: 21 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 784/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 02 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về lĩnh vực hoá chất thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 63/TTr-SCT ngày 26 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 21 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương theo Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 408/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoá chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 3. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
21
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOÁ CHẤT THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 784/QĐ-UBND ngày 20 tháng 03 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức độ DVC trực tuyến |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính |
|
Mã TTHC |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
||||||||||
|
1 |
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.014722.H21 |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
2 |
Cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.014724.H21 |
05 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
3 |
Cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.014726.H21 |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
4 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014728.H21 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
5 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014732.H21 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh |
- |
X |
|
6 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014735.H21 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
7 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014734.H21 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
8 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014733.H21 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
9 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014731.H21 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
10 |
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014730.H21 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
11 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014729.H21 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
12 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 2.002836.H21 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
13 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh 1.014727.H21 |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
14 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh 1.014725.H21 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
15 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh 1.014723.H21 |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
16 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện 1.014721.H21 |
12 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện 1.014720.H21 |
12 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
18 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện 1.014714.H21 |
12 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
19 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện 2.002834.H21 |
05 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
20 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện 1.014710.H21 |
12 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
21 |
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất 1.003683.H21 |
45 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.go v.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Một phần |
- |
- Cơ quan giải quyết TTHC; - Căn cứ pháp lý |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương; - Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh. |
- |
X |
|
TỔNG CỘNG: 21 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh