Quyết định 778/QĐ-UBND năm 2026 về đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 778/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Trần Chí Hùng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 778/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 26 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT, LƯU TRỮ VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phân công thẩm quyền lựa chọn tổ chức, cá nhân lập phương án giá; thẩm định phương án giá; tiếp nhận văn bản kê khai giá; xây dựng đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, tiếp nhận kê khai giá;
Theo Quyết định số 1871/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1495/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ tại Quyết định này áp dụng cho việc lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính, chưa bao gồm chi phí quản lý chung và thuế giá trị gia tăng.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và môi trường, đơn vị sự nghiệp công lập, các doanh nghiệp nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính.
Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
(Kèm theo Phụ lục chi tiết).
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện công tác lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 778/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 26 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT, LƯU TRỮ VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phân công thẩm quyền lựa chọn tổ chức, cá nhân lập phương án giá; thẩm định phương án giá; tiếp nhận văn bản kê khai giá; xây dựng đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, tiếp nhận kê khai giá;
Theo Quyết định số 1871/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1495/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ tại Quyết định này áp dụng cho việc lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính, chưa bao gồm chi phí quản lý chung và thuế giá trị gia tăng.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và môi trường, đơn vị sự nghiệp công lập, các doanh nghiệp nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính.
Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
(Kèm theo Phụ lục chi tiết).
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện công tác lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
ĐƠN
GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC LẬP, CHỈNH
LÝ, CẬP NHẬT, LƯU TRỮ VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số 778/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
PHỤ LỤC 1
GIÁ DỊCH VỤ THU NHẬN, LƯU TRỮ VÀ BẢO QUẢN DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
|
Stt |
Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Đơn giá (đồng) |
|
1 |
Tiếp nhận thông tin, dữ liệu đất đai (có cả dạng giấy và dạng số) |
|
|
|
1.1 |
Kiểm tra thông tin, tài liệu |
Mét giá |
743.000 |
|
1.2 |
Lập biên bản giao nhận thông tin, tài liệu |
Lần |
38.000 |
|
1.3 |
Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ |
Mét giá |
43.000 |
|
Trường hợp tài liệu tiếp nhận có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. Trường hợp tài liệu tiếp nhận có dạng số tính bằng 0,20 mức trên |
|||
|
2 |
Chỉnh lý tài liệu lưu trữ dạng giấy (tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ) |
|
|
|
2.1 |
Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu |
Mét giá |
139.000 |
|
2.2 |
Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu |
Mét giá |
43.000 |
|
2.3 |
Phân loại tài liệu |
Mét giá |
400.000 |
|
2.4 |
Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ |
Mét giá |
2.056.000 |
|
2.5 |
Biên mục phiếu tin |
Mét giá |
1.700.000 |
|
2.6 |
Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin |
Mét giá |
1.095.000 |
|
2.7 |
Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin |
Mét giá |
262.000 |
|
2.8 |
Biên mục hồ sơ |
Mét giá |
3.059.000 |
|
2.9 |
Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ |
Mét giá |
624.000 |
|
2.10 |
Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ |
Mét giá |
497.000 |
|
2.11 |
Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) |
Mét giá |
595.000 |
|
2.12 |
Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý |
Mét giá |
463.000 |
|
2.13 |
Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý |
Mét giá |
382.000 |
|
Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên |
|||
|
3 |
Bảo quản kho lưu trữ tài liệu (kho chuyên dụng) |
|
|
|
3.1 |
Bảo quản kho lưu trữ tài liệu |
m2 |
161.000 |
|
3.2 |
Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ |
Báo cáo |
75.000 |
|
Đối với kho thông thường tính bằng 1,2 mức trên; đối với kho tạm tính bằng 1,5 mức trên |
|||
|
4 |
Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy (kho chuyên dụng) |
Mét giá |
687.000 |
|
Đối với kho thông thường tính bằng 1,2 mức trên; đối với kho tạm tính bằng 1,5 mức trên |
|||
|
5 |
Bảo quản tài liệu số |
|
|
|
5.1 |
Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số |
Phương tiện lưu trữ |
8.000 |
|
5.2 |
Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ |
Phương tiện lưu trữ |
251.000 |
|
5.3 |
Sao lưu tài liệu trên phương tiện lưu trữ |
1GB |
30.000 |
|
5.4 |
Phục hồi tài liệu trên phương tiện lưu trữ |
1GB |
30.000 |
|
6 |
Tu bổ, phục chế tài liệu lưu trữ dạng giấy |
|
|
|
6.1 |
Lập danh mục tài liệu cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ sinh tài liệu |
Tờ A4 |
2.000 |
|
6.2 |
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán |
Tờ A4 |
7.000 |
|
6.3 |
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền |
Tờ A4 |
14.000 |
|
6.4 |
Kiểm tra, đánh giá chất lượng |
Tờ A4 |
500 |
|
6.5 |
Bàn giao, xếp tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu |
Tờ A4 |
500 |
|
6.6 |
Lập báo cáo kết quả tu bổ, phục chế tài liệu |
Báo cáo |
75.000 |
|
- Định mức tại mục 1, mục 2, mục 3, mục 4 và mục 5 tính cho trường hợp 01 tờ tài liệu giấy khổ A4; mức cho khổ A5 bằng 0,8 mức trên; mức cho khổ A3 bằng 1,5 mức trên; mức cho khổ A2 bằng 2,5 mức trên; mức cho khổ A1 bằng 5,0 mức trên; mức cho khổ A0 bằng 10,0 mức trên - Định mức lập báo cáo kết quả tu bổ, phục chế tài liệu tại mục 6 tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ bằng kho chuyên dụng; mức cho kho thông thường bằng 1,2 mức trên; mức cho kho tạm bằng 1,5 mức trên |
|||
|
7 |
Quét (chụp) tài liệu đất đai |
Trang A4 |
2.000 |
|
Trường hợp quét các loại tài liệu có kích thước khác thì nhân với hệ số sau: A3 là 2, A2 là 4, A1 là 8 và A0 là 16 |
|||
|
8 |
Tiêu hủy tài liệu hết giá trị |
|
|
|
8.1 |
Lập hồ sơ xét hủy tài liệu hết giá trị sử dụng |
Mét giá |
207.000 |
|
8.2 |
Tổ chức tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng |
Mét giá |
31.000 |
|
8.3 |
Lập biên bản và lưu hồ sơ tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng |
Lần |
71.000 |
|
- Định mức tại mục 1, mục 2 và mục 3 tính cho tiêu hủy tài liệu hết giá trị bảo quản trong kho; mức tiêu hủy tài liệu hết giá trị loại ra sau khi chỉnh lý bằng 0,86 mức trên - Định mức tại mục 4 tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ bằng kho chuyên dụng; mức cho kho thông thường bằng 1,2 mức trên; mức cho kho tạm bằng 1,5 mức trên |
|||
PHỤ LỤC 2
GIÁ DỊCH VỤ CHỈNH LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH (THƯỜNG XUYÊN)
|
Stt |
Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Đơn giá (đồng) |
|
|
Đất hoặc tài sản gắn liền với đất |
Đất và tài sản gắn liền với đất |
|||
|
1 |
Hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận (GCN) lần đầu (tại địa bàn cấp xã) của hộ gia đình, cá nhân |
Hồ sơ |
|
|
|
1.1 |
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã |
Hồ sơ |
81.000 |
103.000 |
|
1.2 |
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố |
Hồ sơ |
74.000 |
96.000 |
|
2 |
Hồ sơ đăng ký cấp đổi, cấp lại GCN của hộ gia đình, cá nhân |
Hồ sơ |
|
|
|
2.1 |
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố |
Hồ sơ |
76.000 |
92.000 |
|
2.2 |
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã |
Hồ sơ |
6.000 |
8.000 |
|
3 |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai của hộ gia đình, cá nhân |
Hồ sơ |
|
|
|
3.1 |
Chỉnh lý hồ sơ địa chính đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN |
Hồ sơ |
|
|
|
3.1.1 |
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố |
Hồ sơ |
77.000 |
92.000 |
|
3.1.2 |
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã |
Hồ sơ |
33.000 |
43.000 |
|
3.2 |
Chỉnh lý hồ sơ địa chính đăng ký biến động đất đai mà không phải thực hiện cấp mới GCN |
Hồ sơ |
|
|
|
3.2.1 |
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố |
Hồ sơ |
52.000 |
63.000 |
|
3.2.2 |
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã |
Hồ sơ |
33.000 |
43.000 |
|
4 |
Hồ sơ đăng ký cấp GCN lần đầu của tổ chức |
|
|
|
|
4.1 |
Đăng ký cấp GCN lần đầu của tổ chức thực hiện tại địa bàn cấp xã |
Hồ sơ |
|
|
|
4.1.1 |
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã |
Hồ sơ |
90.000 |
115.000 |
|
4.1.2 |
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố |
Hồ sơ |
13.000 |
17.000 |
|
4.2 |
Đăng ký cấp GCN lần đầu của tổ chức thực hiện tại địa bàn cấp thành phố |
Hồ sơ |
|
|
|
4.2.1 |
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố |
Hồ sơ |
66.000 |
85.000 |
|
4.2.2 |
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã |
Hồ sơ |
37.000 |
47.000 |
|
5 |
Hồ sơ đăng ký cấp đổi, cấp lại GCN của tổ chức |
Hồ sơ |
|
|
|
5.1 |
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố |
Hồ sơ |
89.000 |
108.000 |
|
5.3 |
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã |
Hồ sơ |
6.000 |
8.000 |
|
6 |
Hồ sơ đăng ký cấp đổi, cấp lại GCN của tổ chức |
|
|
|
|
6.1 |
Chỉnh lý hồ sơ địa chính đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN |
Hồ sơ |
|
|
|
6.1.1 |
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố |
Hồ sơ |
88.000 |
107.000 |
|
6.1.2 |
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã |
Hồ sơ |
32.000 |
42.000 |
|
6.2 |
Chỉnh lý hồ sơ địa chính đăng ký biến động đất đai mà không phải thực hiện cấp mới GCN |
Hồ sơ |
|
|
|
6.2.1 |
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố |
Hồ sơ |
60.000 |
72.000 |
|
6.2.2 |
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã |
Hồ sơ |
32.000 |
42.000 |
PHỤ LỤC 3
GIÁ DỊCH VỤ QUÉT GIẤY TỜ VÀ XỬ LÝ TẬP TIN
|
Stt |
Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Đơn giá (đồng) |
|
|
Đất hoặc tài sản gắn liền với đất |
Đất và tài sản gắn liền với đất |
|||
|
I |
Hồ sơ hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
|
1 |
Hồ sơ đăng ký cấp GCN lần đầu của hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
|
1.1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
Quét trang A3 |
Trang |
4.000 |
5.000 |
|
|
Quét trang A4 |
Trang |
2.000 |
2.000 |
|
1.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1.000 |
1.000 |
|
1.3 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
2.000 |
3.000 |
|
2 |
Hồ sơ đăng ký cấp đổi, cấp lại GCN của hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
|
2.1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
Quét trang A3 |
Trang |
4.000 |
4.000 |
|
|
Quét trang A4 |
Trang |
2.000 |
2.000 |
|
2.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1.000 |
1.000 |
|
2.3 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
2.000 |
2.000 |
|
3 |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai của hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
|
3.1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
Quét trang A3 |
Trang |
4.000 |
5.000 |
|
|
Quét trang A4 |
Trang |
2.000 |
2.000 |
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1.000 |
1.000 |
|
3.3 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
2.000 |
2.000 |
|
II |
Hồ sơ của tổ chức |
|
|
|
|
1 |
Hồ sơ đăng ký cấp GCN lần đầu |
|
|
|
|
1.1 |
Hồ sơ đăng ký cấp GCN lần đầu của tổ chức thực hiện tại cấp xã |
|
|
|
|
1.1.1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
Quét trang A3 |
Trang |
4.000 |
5.000 |
|
|
Quét trang A4 |
Trang |
2.000 |
2.000 |
|
1.1.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1.000 |
1.000 |
|
1.1.3 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
2.000 |
3.000 |
|
1.2 |
Hồ sơ đăng ký cấp GCN lần đầu của tổ chức thực hiện tại cấp thành phố |
|
|
|
|
1.2.1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
Quét trang A3 |
Trang |
4.000 |
5.000 |
|
|
Quét trang A4 |
Trang |
2.000 |
2.000 |
|
1.2.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1.000 |
1.000 |
|
1.2.3 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
2.000 |
3.000 |
|
2 |
Hồ sơ đăng ký cấp đổi, cấp lại GCN của tổ chức |
|
|
|
|
2.1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
Quét trang A3 |
Trang |
4.000 |
4.000 |
|
|
Quét trang A4 |
Trang |
2.000 |
2.000 |
|
2.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1.000 |
1.000 |
|
2.3 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
2.000 |
2.000 |
|
3 |
Hồ sơ đăng ký biến động đất đai của tổ chức |
|
|
|
|
3.1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
|
Quét trang A3 |
Trang |
4.000 |
5.000 |
|
|
Quét trang A4 |
Trang |
2.000 |
2.000 |
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
1.000 |
1.000 |
|
3.3 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
2.000 |
2.000 |
PHỤ LỤC 4
GIÁ DỊCH VỤ BIÊN TẬP BẢN ĐỒ, IN, XÁC NHẬN HỒ SƠ CÁC CẤP, GIAO NỘP SẢN PHẨM
|
Stt |
Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Loại khó khăn |
Đơn giá (đồng) |
|
1 |
Trường hợp mảnh bản đồ có mức biến động <15% số thửa |
|||
|
1.1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:500 |
Ha |
1-4 |
151.000 |
|
1.2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000 |
Ha |
1-4 |
38.000 |
|
1.3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
Ha |
1-4 |
12.000 |
|
1.4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
Ha |
1-4 |
1.000 |
|
2 |
Trường hợp mảnh bản đồ có mức biến động trên 15% đến 25% số thửa |
|||
|
2.1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:500 |
Ha |
1-4 |
136.000 |
|
2.2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000 |
Ha |
1-4 |
34.000 |
|
2.3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
Ha |
1-4 |
11.000 |
|
2.4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
Ha |
1-4 |
1.000 |
|
3 |
Biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung |
|||
|
3.1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:500 |
Ha |
1-4 |
121.000 |
|
3.2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000 |
Ha |
1-4 |
30.000 |
|
3.3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
Ha |
1-4 |
9.000 |
|
3.4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
Ha |
1-4 |
1.000 |
|
4 |
Biến động chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến động chỉ được tính đối với các nội dung công việc: Biên tập và in bản đồ; xác nhận hồ sơ các cấp |
|||
|
4.1 |
Bản đồ tỷ lệ 1:500 |
Ha |
1-4 |
67.000 |
|
4.2 |
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000 |
Ha |
1-4 |
20.000 |
|
4.3 |
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 |
Ha |
1-4 |
6.000 |
|
4.4 |
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 |
Ha |
1-4 |
1.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh