Quyết định 775/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 775/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 775/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 28 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 523/TTr-SKHCN ngày 25 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 15 thủ tục hành chính mới ban hành; 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 19 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp tỉnh) lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung 03 thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng tại số thứ tự 84, 85, 86 Mục VI Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2002/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
2. Bãi bỏ 13 thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng tại số thứ tự từ 87 đến 98 và 108 Mục VI Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2002/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Bãi bỏ 06 thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng tại số thứ tự từ 01 đến 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2302/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Đà Nẵng)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
|
1 |
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
1.014879.H17 |
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 07 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tổ chức Chính phủ năm 2025. - Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025. - Luật Đo lường năm 2011. - Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
2 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
1.014880.H17 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: 05 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tổ chức Chính phủ năm 2025. - Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025. - Luật Đo lường năm 2011. - Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
3 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường |
1.014881.H17 |
03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tổ chức Chính phủ năm 2025. - Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025. - Luật Đo lường năm 2011. - Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
4 |
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
1.014882.H17 |
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 07 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tổ chức Chính phủ năm 2025. - Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025. - Luật Đo lường năm 2011. - Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
5 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường |
1.014883.H17 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: 05 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tổ chức Chính phủ năm 2025. - Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025. - Luật Đo lường năm 2011. - Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
6 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
1.014885.H17 |
03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tổ chức Chính phủ năm 2025. - Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025. - Luật Đo lường năm 2011. - Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
7 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
1.014888.H17 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2025. - Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
8 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
1.014889.H17 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2025. - Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
9 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
1.014891.H17 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2025. - Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
10 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
1.014892.H17 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2025. - Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
11 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
1.014893.H17 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2025. - Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
12 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
1.014894.H17 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2025. - Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
13 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
1.014895.H17 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2025. - Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
14 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
1.014896.H17 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2025. - Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
15 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
1.014897.H17 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2025. - Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
|
1 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
3.000450.H17 |
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 05 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Đo lường năm 2011. - Luật Đầu tư năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2024 và năm 2025. - Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025. - Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
2 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
3.000463.H17 |
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: + 04 ngày làm việc đối với trường hợp (1) thu hẹp phạm vi hoặc giấy chứng nhận đăng ký được cấp dưới dạng bản giấy bị mất hoặc bị hư hỏng không thể tiếp tục sử dụng). + 05 ngày làm việc đối với các trường hợp: (2) đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký đã bị chấm dứt hiệu lực và tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đã hoàn thành các biện pháp khắc phục; (3) bổ sung lĩnh vực, mở rộng phạm vi; (4) điều chỉnh thông tin trên giấy chứng nhận đăng ký đã được cấp (sau khi hợp nhất, sáp nhập, đổi tên, chia, tách, chuyển đổi hình thức, thay đổi địa chỉ, địa điểm hoạt động). - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Đo lường năm 2011. - Luật Đầu tư năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2024 và năm 2025. - Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025. - Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
3 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
3.000452.H17 |
03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Đo lường năm 2011. - Luật Đầu tư năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2024 và năm 2025. - Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025. - Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
|
1 |
3.000469.H17 |
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
2 |
3.000470.H17 |
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
3 |
3.000471.H17 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
4 |
3.000488.H17 |
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
5 |
3.000472.H17 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
6 |
3.000473.H17 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
7 |
3.000453.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
8 |
3.000451.H17 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
9 |
3.000454.H17 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
10 |
3.000461.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
11 |
3.000462.H17 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
12 |
3.000464.H17 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
13 |
3.000458.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
14 |
3.000460.H17 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
15 |
3.000459.H17 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
16 |
3.000455.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
17 |
3.000456.H17 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
18 |
3.000457.H17 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
19 |
2.001269.H17 |
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia |
Thông tư số 03/2026/TT-BKHCN ngày 12/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 775/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 28 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 523/TTr-SKHCN ngày 25 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 15 thủ tục hành chính mới ban hành; 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 19 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp tỉnh) lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung 03 thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng tại số thứ tự 84, 85, 86 Mục VI Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2002/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
2. Bãi bỏ 13 thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng tại số thứ tự từ 87 đến 98 và 108 Mục VI Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2002/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Bãi bỏ 06 thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng tại số thứ tự từ 01 đến 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2302/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Đà Nẵng)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
|
1 |
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
1.014879.H17 |
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 07 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tổ chức Chính phủ năm 2025. - Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025. - Luật Đo lường năm 2011. - Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
2 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
1.014880.H17 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: 05 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tổ chức Chính phủ năm 2025. - Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025. - Luật Đo lường năm 2011. - Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
3 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường |
1.014881.H17 |
03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tổ chức Chính phủ năm 2025. - Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025. - Luật Đo lường năm 2011. - Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
4 |
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
1.014882.H17 |
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 07 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tổ chức Chính phủ năm 2025. - Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025. - Luật Đo lường năm 2011. - Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
5 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường |
1.014883.H17 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: 05 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tổ chức Chính phủ năm 2025. - Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025. - Luật Đo lường năm 2011. - Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
6 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
1.014885.H17 |
03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tổ chức Chính phủ năm 2025. - Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025. - Luật Đo lường năm 2011. - Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
7 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
1.014888.H17 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2025. - Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
8 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
1.014889.H17 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2025. - Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
9 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
1.014891.H17 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2025. - Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
10 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
1.014892.H17 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2025. - Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
11 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
1.014893.H17 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2025. - Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
12 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
1.014894.H17 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2025. - Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
13 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
1.014895.H17 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2025. - Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
14 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
1.014896.H17 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2025. - Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
15 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
1.014897.H17 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2025. - Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
|
1 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
3.000450.H17 |
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 05 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Đo lường năm 2011. - Luật Đầu tư năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2024 và năm 2025. - Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025. - Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
2 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
3.000463.H17 |
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: + 04 ngày làm việc đối với trường hợp (1) thu hẹp phạm vi hoặc giấy chứng nhận đăng ký được cấp dưới dạng bản giấy bị mất hoặc bị hư hỏng không thể tiếp tục sử dụng). + 05 ngày làm việc đối với các trường hợp: (2) đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký đã bị chấm dứt hiệu lực và tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đã hoàn thành các biện pháp khắc phục; (3) bổ sung lĩnh vực, mở rộng phạm vi; (4) điều chỉnh thông tin trên giấy chứng nhận đăng ký đã được cấp (sau khi hợp nhất, sáp nhập, đổi tên, chia, tách, chuyển đổi hình thức, thay đổi địa chỉ, địa điểm hoạt động). - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Đo lường năm 2011. - Luật Đầu tư năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2024 và năm 2025. - Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025. - Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
|
3 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
3.000452.H17 |
03 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Đo lường năm 2011. - Luật Đầu tư năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2024 và năm 2025. - Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025. - Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố) |
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
|
1 |
3.000469.H17 |
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
2 |
3.000470.H17 |
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
3 |
3.000471.H17 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
4 |
3.000488.H17 |
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
5 |
3.000472.H17 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
6 |
3.000473.H17 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
7 |
3.000453.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
8 |
3.000451.H17 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
9 |
3.000454.H17 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
10 |
3.000461.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
11 |
3.000462.H17 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
12 |
3.000464.H17 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
13 |
3.000458.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
14 |
3.000460.H17 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
15 |
3.000459.H17 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
16 |
3.000455.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
17 |
3.000456.H17 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
18 |
3.000457.H17 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
19 |
2.001269.H17 |
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia |
Thông tư số 03/2026/TT-BKHCN ngày 12/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh