Quyết định 775/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 775/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/05/2020 |
| Ngày có hiệu lực | 13/05/2020 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Hoàng Xuân Ánh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 775/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 13 tháng 5 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; căn cứ Nghị định số 48/2013 ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ thuộc chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương Cao Bằng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 38 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng (Có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ thuộc chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (26 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (02 TTHC) |
||||||
|
1. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đông/lần/cơ sở - Cơ sở sản xuất thực phẩm: + Đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ: 500.000 đồng/lần/cơ sở + Đối với cơ sở khác: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở |
- Luật An toàn thực phẩm; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm; - Nghị định số 17/2020/NĐ- CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều khiển đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương; - Thông tư số 279/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm; - Thông tư 117/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 279/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 20 ngày xuống 15 ngày. |
|
2. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện |
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đông/lần/cơ sở - Cơ sở sản xuất thực phẩm: + Đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ: 500.000 đồng/lần/cơ sở + Đối với cơ sở khác: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở |
- Luật An toàn thực phẩm; - Nghị định số 15/2018/NĐ- CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 17/2020/NĐ- CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ. - Thông tư 43/2018/TT-BC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 279/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư 117/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
II. |
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (15 TTHC) |
||||||
|
1. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá; - Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ về sử đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Nghị định 17/202/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương về quy định chi tiết một số điều của các nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá; - Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá; - Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày xuống 08 ngày |
|
2. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá; - Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
3. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá; - Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
4. |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá; - Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày xuống 08 ngày |
|
5. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá; - Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
6. |
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá; - Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
7. |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá ngày 18 tháng 6 năm 2012; - Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
8. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá năm 2012; - Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
9. |
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá ngày 18 tháng 6 năm 2012; - Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
10. |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ |
- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
11. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ |
- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
12. |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ |
- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
13. |
Cấp giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
14. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày xuống 05 ngày |
|
15. |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày xuống 05 ngày |
|
III. |
LĨNH VỰC HÓA CHẤT (06 TTHC) |
||||||
|
1. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
1.200.000 đồng |
- Luật Hóa chất năm 2007. - Nghị định số 113/2017/NĐ- CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 32/2017/TT- BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 12 ngày xuống 07 ngày |
|
2. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
600.000 đồng |
- Luật Hóa chất năm 2007. - Nghị định số 113/2017/NĐ- CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ ; - Thông tư số 32/2017/TT- BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 ngày xuống 03 ngày |
|
3. |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
600.000 đồng |
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007. - Nghị định số 113/2017/NĐ- CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 32/2017/TT- BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 12 ngày xuống 07 ngày |
|
4. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
1.200.000 đồng |
- Luật Hóa chất năm 2007. - Nghị định số 113/2017/NĐ- CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 32/2017/TT- BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 12 ngày xuống 07 ngày |
|
5. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
600.000 đồng |
- Luật Hóa chất năm 2007. - Nghị định số 113/2017/NĐ- CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 32/2017/TT- BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 ngày xuống 03 ngày |
|
6. |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
600.000 đồng |
- Luật Hóa chất năm 2007. - Nghị định số 113/2017/NĐ- CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 32/2017/TT- BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 12 ngày xuống 07 ngày |
|
IV. |
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (03 TTHC) |
||||||
|
1. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
* Đối với các tổ chức, doanh nghiệp: - Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. * Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: - Khu vực thành phố: 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Luật Thương mại năm 2005; - Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
2. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
* Đối với các tổ chức, doanh nghiệp: - Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. * Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: - Khu vực thành phố: 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005; - Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí; - Nghị định 17/2020NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
3. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
* Đối với các tổ chức, doanh nghiệp: - Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. * Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: - Khu vực thành phố: 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Luật Thương mại năm 2005; - Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (09 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (09 TTHC) |
||||||
|
1. |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
1.100.000 đồng đồng/lần thẩm định/hồ sơ |
- Luật Thương mại năm 2005; - Luật An toàn thực phẩm năm 2010; - Luật Đầu tư năm 2014; - Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
2. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
1.100.000 đồng đồng/lần thẩm định/hồ sơ |
- Luật Thương mại năm 2005; - Luật An toàn thực phẩm năm 2010; - Luật Đầu tư năm 2014; - Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
3. |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
1.100.000 đồng đồng/lần thẩm định/hồ sơ |
- Luật Thương mại năm 2005; - Luật An toàn thực phẩm năm 2010; - Luật Đầu tư năm 2014; - Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ. - Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
4. |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cấp huyện |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
* Tổ chức, doanh nghiệp: - Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng - Khu vực huyện: 600.000 đồng * Hộ kinh doanh, cá nhân: - Khu vực thành phố: 400.000 đồng - Khu vực huyện: 200.000 đồng |
- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày xuống 08 ngày |
|
5. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
* Tổ chức, doanh nghiệp: - Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng - Khu vực huyện: 600.000 đồng * Hộ kinh doanh, cá nhân: - Khu vực thành phố: 400.000 đồng - Khu vực huyện: 200.000 đồng |
- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày xuống 05 ngày |
|
6. |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
*Tổ chức, doanh nghiệp: - Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng - Khu vực huyện: 600.000 đồng * Hộ kinh doanh, cá nhân: - Khu vực thành phố: 400.000 đồng - Khu vực huyện: 200.000 đồng |
- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu; - Nghị định 17/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày xuống 05 ngày |
|
7. |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cấp huyện |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng - Khu vực huyện: 600.000 đồng |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá năm 2012; - Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
8. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng - Khu vực huyện: 600.000 đồng |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá năm 2012; - Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
9. |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố:1.200.000 đồng - Khu vực huyện: 600.000 đồng |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá năm 2012; - Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
Phần II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Quyết định công bố và số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (03 TTHC) |
|||
|
I |
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (03 TTHC) |
||
|
1 |
Quyết định số 1002/QĐ-UBND ngày ngày 26/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng |
Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
Nghị định 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. |
|
2 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
||
|
3 |
Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
||
Công bố: 38 TTHC
Trong đó:
- TTHC được sửa đổi, bổ sung: 35 TTHC
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 775/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 13 tháng 5 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; căn cứ Nghị định số 48/2013 ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ thuộc chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương Cao Bằng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 38 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng (Có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ thuộc chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (26 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (02 TTHC) |
||||||
|
1. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đông/lần/cơ sở - Cơ sở sản xuất thực phẩm: + Đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ: 500.000 đồng/lần/cơ sở + Đối với cơ sở khác: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở |
- Luật An toàn thực phẩm; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm; - Nghị định số 17/2020/NĐ- CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều khiển đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương; - Thông tư số 279/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm; - Thông tư 117/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 279/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 20 ngày xuống 15 ngày. |
|
2. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện |
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đông/lần/cơ sở - Cơ sở sản xuất thực phẩm: + Đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ: 500.000 đồng/lần/cơ sở + Đối với cơ sở khác: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở |
- Luật An toàn thực phẩm; - Nghị định số 15/2018/NĐ- CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 17/2020/NĐ- CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ. - Thông tư 43/2018/TT-BC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 279/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư 117/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
II. |
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (15 TTHC) |
||||||
|
1. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá; - Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ về sử đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Nghị định 17/202/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương về quy định chi tiết một số điều của các nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá; - Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá; - Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày xuống 08 ngày |
|
2. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá; - Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
3. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá; - Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
4. |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá; - Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày xuống 08 ngày |
|
5. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá; - Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
6. |
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá; - Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
7. |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá ngày 18 tháng 6 năm 2012; - Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
8. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá năm 2012; - Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
9. |
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá ngày 18 tháng 6 năm 2012; - Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
10. |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ |
- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
11. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ |
- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
12. |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ |
- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
13. |
Cấp giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
14. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày xuống 05 ngày |
|
15. |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày xuống 05 ngày |
|
III. |
LĨNH VỰC HÓA CHẤT (06 TTHC) |
||||||
|
1. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
1.200.000 đồng |
- Luật Hóa chất năm 2007. - Nghị định số 113/2017/NĐ- CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 32/2017/TT- BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 12 ngày xuống 07 ngày |
|
2. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
600.000 đồng |
- Luật Hóa chất năm 2007. - Nghị định số 113/2017/NĐ- CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ ; - Thông tư số 32/2017/TT- BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 ngày xuống 03 ngày |
|
3. |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
600.000 đồng |
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007. - Nghị định số 113/2017/NĐ- CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 32/2017/TT- BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 12 ngày xuống 07 ngày |
|
4. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
1.200.000 đồng |
- Luật Hóa chất năm 2007. - Nghị định số 113/2017/NĐ- CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 32/2017/TT- BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 12 ngày xuống 07 ngày |
|
5. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
600.000 đồng |
- Luật Hóa chất năm 2007. - Nghị định số 113/2017/NĐ- CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 32/2017/TT- BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 ngày xuống 03 ngày |
|
6. |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
600.000 đồng |
- Luật Hóa chất năm 2007. - Nghị định số 113/2017/NĐ- CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 32/2017/TT- BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 12 ngày xuống 07 ngày |
|
IV. |
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (03 TTHC) |
||||||
|
1. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
* Đối với các tổ chức, doanh nghiệp: - Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. * Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: - Khu vực thành phố: 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Luật Thương mại năm 2005; - Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
2. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
* Đối với các tổ chức, doanh nghiệp: - Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. * Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: - Khu vực thành phố: 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005; - Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí; - Nghị định 17/2020NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
3. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
* Đối với các tổ chức, doanh nghiệp: - Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. - Khu vực huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. * Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: - Khu vực thành phố: 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định - Khu vực huyện: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định |
- Luật Thương mại năm 2005; - Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (09 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (09 TTHC) |
||||||
|
1. |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
1.100.000 đồng đồng/lần thẩm định/hồ sơ |
- Luật Thương mại năm 2005; - Luật An toàn thực phẩm năm 2010; - Luật Đầu tư năm 2014; - Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
2. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
1.100.000 đồng đồng/lần thẩm định/hồ sơ |
- Luật Thương mại năm 2005; - Luật An toàn thực phẩm năm 2010; - Luật Đầu tư năm 2014; - Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
3. |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
1.100.000 đồng đồng/lần thẩm định/hồ sơ |
- Luật Thương mại năm 2005; - Luật An toàn thực phẩm năm 2010; - Luật Đầu tư năm 2014; - Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ. - Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
4. |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cấp huyện |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
* Tổ chức, doanh nghiệp: - Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng - Khu vực huyện: 600.000 đồng * Hộ kinh doanh, cá nhân: - Khu vực thành phố: 400.000 đồng - Khu vực huyện: 200.000 đồng |
- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày xuống 08 ngày |
|
5. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
* Tổ chức, doanh nghiệp: - Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng - Khu vực huyện: 600.000 đồng * Hộ kinh doanh, cá nhân: - Khu vực thành phố: 400.000 đồng - Khu vực huyện: 200.000 đồng |
- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày xuống 05 ngày |
|
6. |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
*Tổ chức, doanh nghiệp: - Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng - Khu vực huyện: 600.000 đồng * Hộ kinh doanh, cá nhân: - Khu vực thành phố: 400.000 đồng - Khu vực huyện: 200.000 đồng |
- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu; - Nghị định 17/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày xuống 05 ngày |
|
7. |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cấp huyện |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng - Khu vực huyện: 600.000 đồng |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá năm 2012; - Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
8. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng - Khu vực huyện: 600.000 đồng |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá năm 2012; - Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
|
9. |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Khu vực thành phố:1.200.000 đồng - Khu vực huyện: 600.000 đồng |
- Luật Phòng, chống tác hại thuốc lá năm 2012; - Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ; - Nghị định số 08/2018/NĐ- CP của Chính phủ; - Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ; - Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày |
Phần II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Quyết định công bố và số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (03 TTHC) |
|||
|
I |
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (03 TTHC) |
||
|
1 |
Quyết định số 1002/QĐ-UBND ngày ngày 26/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng |
Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
Nghị định 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. |
|
2 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
||
|
3 |
Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
||
Công bố: 38 TTHC
Trong đó:
- TTHC được sửa đổi, bổ sung: 35 TTHC
+ TTHC cấp tỉnh: 26 TTHC
+ TTHC cấp huyện: 09 TTHC
- TTHC bị bãi bỏ: 03 TTHC (cấp huyện)
- Cắt giảm thời hạn giải quyết: 29 TTHC
- TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích: 35 TTHC
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh