Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 768/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu 768/QĐ-UBND
Ngày ban hành 09/03/2026
Ngày có hiệu lực 09/03/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lâm Đồng
Người ký Lê Trọng Yên
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 768/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 09 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kề từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin - Hội nghị;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trọng Yên

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

(Kèm theo Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (02 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí/Lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)

1

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Mã TTHC: 1.014847

22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật thủy lợi.

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)

1

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Mã TTHC: 1.014848

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí/Lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ( 20 TTHC)

Lĩnh vực Thủy lợi (17 TTHC): Thay thế (số thứ tự 13, 14, 16, 19 Mục I.4, Phần B) ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 và các TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 08/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng.

1

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Mã TTHC: 1.004427

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

2

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Mã TTHC: 2.001796

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

3

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Mã TTHC: 2.001426

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

4

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Mã TTHC: 2.001795

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

5

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Mã TTHC: 1.003870

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

6

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Mã TTHC: 1.003893

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

7

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Mã TTHC: 2.001793

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

8

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Mã TTHC: 1.004385

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

9

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Mã TTHC: 2.001791

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

10

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Mã TTHC: 1.003880

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

11

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Mã TTHC: 2.001401

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

12

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt

Mã TTHC: 1.003867

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của luật thủy lợi.

13

Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt

Mã TTHC: 2.001804

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT.

14

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Mã TTHC: 1.003232

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.

15

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Mã TTHC: 1.003221

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP.

16

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Mã TTHC: 1.003211

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP.

17

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Mã TTHC: 1.003203

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP.

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (17 TTHC)

Lĩnh vực Thủy lợi (17 TTHC)

1

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Mã TTHC: 1.014849

13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

2

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Mã TTHC: 1.014850

08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

3

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Mã TTHC: 1.014851

08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

4

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Mã TTHC: 1.014852

08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

5

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Mã TTHC: 1.014853

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

6

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Mã TTHC: 1.014854

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

7

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Mã TTHC: 1.014859

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

8

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Mã TTHC: 1.014860

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

9

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Mã TTHC: 1.014862

08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

10

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Mã TTHC: 1.014863

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

11

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Mã TTHC: 1.014864

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.

12

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh

phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

phê duyệt

Mã TTHC: 2.001627

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT.

13

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

Mã TTHC: 1.003446

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP.

14

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

Mã TTHC: 1.003440

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 Luật và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP.

15

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).

Mã TTHC: 2.001621

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không

Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/05/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước.

16

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

Mã TTHC: 1.003347

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP;

- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ về Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

17

Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

Mã TTHC: 1.003471

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; dịch vụ bưu chính; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

Không

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP;

- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP.

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính

Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ thủ tục hành chính

Thủ tục hành chính cấp tỉnh (02 TTHC)

1

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Mã TTHC: 1.003921

Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ.

2

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Mã TTHC: 1.003188

Thủ tục hành chính cấp xã (01 TTHC

1

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp

Mã TTHC: 1.013768

Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ.

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...