Quyết định 758/QĐ-UBND về danh mục quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau hướng dẫn Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024
| Số hiệu | 758/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/04/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 15/04/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Nguyễn Minh Luân |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 758/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 15 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU QUY ĐỊNH CHI TIẾT LUẬT ĐẤT ĐAI NGÀY 18 THÁNG 01 NĂM 2024
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo số 219/BC-STP ngày 09 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định chi tiết Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024 (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan thực hiện rà soát, đề xuất chủ trương xây dựng và tham mưu ban hành văn bản quy phạm pháp luật đê quy định chi tiết điều, khoản, điểm được giao trong Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024 theo đúng trình tự, thủ tục quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tư pháp, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU QUY ĐỊNH CHI TIẾT LUẬT ĐẤT ĐAI NGÀY 18 THÁNG 01 NĂM
2024
(Kèm theo Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT |
Tên gọi văn bản dự kiến ban hành |
Căn cứ pháp lý[1] |
Cơ quan chủ trì |
Cơ quan phối hợp |
Thời gian dự kiến trình ban hành |
|
1 |
Quyết định ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Khoản 4 Điều 102 |
Sở Xây dựng |
Các sở, ban, ngành tỉnh và cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Quý IV năm 2024 |
|
2 |
Quyết định ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Khoản 4, 6 Điều 103 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Các sở, ban, ngành tỉnh và cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Quý IV năm 2024 |
|
3 |
Quyết định quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Khoản 2 Điều 104; khoản 7,10 Điều 111 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành tỉnh và cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Quý IV năm 2024 |
|
4 |
Quyết định quy định về hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề, tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Điểm b khoản 4, 5 Điều 109 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
Các sở, ban, ngành tỉnh và cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Quý IV năm 2024 |
|
5 |
Quyết định quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Điểm n khoản 1 Điều 137 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành tỉnh và cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Quý IV năm 2024 |
|
6 |
Quyết định quy định hạn mức giao nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Khoản 4 Điều 139 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành tỉnh và cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Quý IV năm 2024 |
|
7 |
Quyết định quy định hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở và hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp, hạn mức được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi để sử dụng đất kết hợp đa mục đích trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 3 Điều 178, khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành tỉnh và cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Quý IV năm 2024 |
|
8 |
Quyết định quy định hạn mức và diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Khoản 4 Điều 213 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành tỉnh và cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Quý IV năm 2024 |
|
9 |
Quyết định quy định về điều kiện, diện tích tối thiểu tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Khoản 4 Điều 220 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành tỉnh và cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Quý IV năm 2024 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 758/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 15 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU QUY ĐỊNH CHI TIẾT LUẬT ĐẤT ĐAI NGÀY 18 THÁNG 01 NĂM 2024
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo số 219/BC-STP ngày 09 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định chi tiết Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024 (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan thực hiện rà soát, đề xuất chủ trương xây dựng và tham mưu ban hành văn bản quy phạm pháp luật đê quy định chi tiết điều, khoản, điểm được giao trong Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024 theo đúng trình tự, thủ tục quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tư pháp, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU QUY ĐỊNH CHI TIẾT LUẬT ĐẤT ĐAI NGÀY 18 THÁNG 01 NĂM
2024
(Kèm theo Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT |
Tên gọi văn bản dự kiến ban hành |
Căn cứ pháp lý[1] |
Cơ quan chủ trì |
Cơ quan phối hợp |
Thời gian dự kiến trình ban hành |
|
1 |
Quyết định ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Khoản 4 Điều 102 |
Sở Xây dựng |
Các sở, ban, ngành tỉnh và cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Quý IV năm 2024 |
|
2 |
Quyết định ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Khoản 4, 6 Điều 103 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Các sở, ban, ngành tỉnh và cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Quý IV năm 2024 |
|
3 |
Quyết định quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Khoản 2 Điều 104; khoản 7,10 Điều 111 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành tỉnh và cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Quý IV năm 2024 |
|
4 |
Quyết định quy định về hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề, tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Điểm b khoản 4, 5 Điều 109 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
Các sở, ban, ngành tỉnh và cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Quý IV năm 2024 |
|
5 |
Quyết định quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Điểm n khoản 1 Điều 137 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành tỉnh và cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Quý IV năm 2024 |
|
6 |
Quyết định quy định hạn mức giao nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Khoản 4 Điều 139 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành tỉnh và cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Quý IV năm 2024 |
|
7 |
Quyết định quy định hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở và hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp, hạn mức được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi để sử dụng đất kết hợp đa mục đích trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 3 Điều 178, khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành tỉnh và cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Quý IV năm 2024 |
|
8 |
Quyết định quy định hạn mức và diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Khoản 4 Điều 213 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành tỉnh và cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Quý IV năm 2024 |
|
9 |
Quyết định quy định về điều kiện, diện tích tối thiểu tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Khoản 4 Điều 220 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành tỉnh và cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan |
Quý IV năm 2024 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh