Quyết định 748/QĐ-CTUBND năm 2026 về danh mục quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên hướng dẫn các luật được Quốc hội khóa XV thông qua tại kỳ họp thứ mười
| Số hiệu | 748/QĐ-CTUBND |
| Ngày ban hành | 19/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Nguyễn Lê Huy |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 748/QĐ-CTUBND |
Hưng Yên, ngày 19 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT CÁC LUẬT ĐƯỢC QUỐC HỘI KHÓA XV THÔNG QUA TẠI KỲ HỌP THỨ MƯỜI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 45/TTr-STP ngày 13 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết một số nội dung của các luật được Quốc hội khóa XV thông qua tại Kỳ họp thứ Mười (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA CÁC LUẬT ĐƯỢC QUỐC HỘI
KHÓA XV THÔNG QUA TẠI KỲ HỌP THỨ MƯỜI
(Kèm theo Quyết định số 748/QĐ-CTUBND ngày 19 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Cơ quan chủ trì soạn thảo |
Cơ quan phối hợp |
Dự kiến thời gian trình và thời gian ban hành văn bản |
Cơ quan ban hành văn bản |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
Quyết định |
Quản lý tổ chức, biên chế, vị trí việc làm, tuyển dụng và sử dụng viên chức, người lao động tỉnh Hưng Yên |
Sở Nội vụ |
- Các sở, ban, ngành tỉnh; - Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh; - UBND các xã, phường. |
Quý IV/2026 |
UBND tỉnh |
Điểm b khoản 2 Điều 39 Luật Viên chức số 129/2025/QH15 (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026) |
|
2 |
Quyết định |
Ban hành Quy định về phân công, phân cấp tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, tổ chức quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn; quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
Sở Xây dựng |
- Các sở, ban, ngành tỉnh; - UBND các xã, phường. |
Quý I/2026 |
UBND tỉnh |
- Khoản 3a Điều 17 được bổ sung bởi điểm b khoản 9 Điều 1 Luật số 144/2025/QH15. - Khoản 4 Điều 41 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 29 Điều 1 Luật số 144/2025/QH15. - Khoản 7 Điều 17 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm g khoản 9 Điều 1 Luật số 144/2025/QH15. - Khoản 4 Điều 38 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật số 144/2025/QH15. |
|
3 |
Quyết định |
Quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trung học phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên từ năm học 2026-2027 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Các sở, ban, ngành tỉnh; - UBND các xã, phường. |
Quý I/2026 |
UBND tỉnh |
Điểm c khoản 4 Điều 99 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 24 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15; |
|
4 |
Quyết định |
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đến năm 2030 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Các sở, ban, ngành tỉnh; - UBND các xã, phường. |
Tháng 12/2026 |
UBND tỉnh |
Khoản 15 Điều 3 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường số 146/2025/QH15 |
|
5 |
Quyết định |
Quy định một số cơ chế tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Các sở, ban, ngành tỉnh; - UBND các xã, phường. |
Quý IV/2026 |
UBND tỉnh |
Khoản 4 Điều 3, điểm c khoản 9 Điều 3, điểm a và c khoản 11 Điều 3, khoản 12 Điều 3, khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 748/QĐ-CTUBND |
Hưng Yên, ngày 19 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT CÁC LUẬT ĐƯỢC QUỐC HỘI KHÓA XV THÔNG QUA TẠI KỲ HỌP THỨ MƯỜI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 45/TTr-STP ngày 13 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết một số nội dung của các luật được Quốc hội khóa XV thông qua tại Kỳ họp thứ Mười (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA CÁC LUẬT ĐƯỢC QUỐC HỘI
KHÓA XV THÔNG QUA TẠI KỲ HỌP THỨ MƯỜI
(Kèm theo Quyết định số 748/QĐ-CTUBND ngày 19 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Cơ quan chủ trì soạn thảo |
Cơ quan phối hợp |
Dự kiến thời gian trình và thời gian ban hành văn bản |
Cơ quan ban hành văn bản |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
Quyết định |
Quản lý tổ chức, biên chế, vị trí việc làm, tuyển dụng và sử dụng viên chức, người lao động tỉnh Hưng Yên |
Sở Nội vụ |
- Các sở, ban, ngành tỉnh; - Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh; - UBND các xã, phường. |
Quý IV/2026 |
UBND tỉnh |
Điểm b khoản 2 Điều 39 Luật Viên chức số 129/2025/QH15 (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026) |
|
2 |
Quyết định |
Ban hành Quy định về phân công, phân cấp tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, tổ chức quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn; quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
Sở Xây dựng |
- Các sở, ban, ngành tỉnh; - UBND các xã, phường. |
Quý I/2026 |
UBND tỉnh |
- Khoản 3a Điều 17 được bổ sung bởi điểm b khoản 9 Điều 1 Luật số 144/2025/QH15. - Khoản 4 Điều 41 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 29 Điều 1 Luật số 144/2025/QH15. - Khoản 7 Điều 17 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm g khoản 9 Điều 1 Luật số 144/2025/QH15. - Khoản 4 Điều 38 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật số 144/2025/QH15. |
|
3 |
Quyết định |
Quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trung học phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên từ năm học 2026-2027 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Các sở, ban, ngành tỉnh; - UBND các xã, phường. |
Quý I/2026 |
UBND tỉnh |
Điểm c khoản 4 Điều 99 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 24 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15; |
|
4 |
Quyết định |
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đến năm 2030 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Các sở, ban, ngành tỉnh; - UBND các xã, phường. |
Tháng 12/2026 |
UBND tỉnh |
Khoản 15 Điều 3 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường số 146/2025/QH15 |
|
5 |
Quyết định |
Quy định một số cơ chế tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Các sở, ban, ngành tỉnh; - UBND các xã, phường. |
Quý IV/2026 |
UBND tỉnh |
Khoản 4 Điều 3, điểm c khoản 9 Điều 3, điểm a và c khoản 11 Điều 3, khoản 12 Điều 3, khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh