Quyết định 746/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi, lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 746/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 746/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 25 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI, LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 131/TTr-SNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi và lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai. (Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung đính kèm). Cụ thể:
1. Cấp tỉnh
- Ban hành mới 01 thủ tục hành chính;
- Sửa đổi bổ sung: 19 thủ tục hành chính;
- Thay thế: 02 thủ tục hành chính thành 01 thủ tục hành chính;
- Bãi bỏ: 02 thủ tục hành chính.
2. Cấp xã
- Ban hành mới: 01 thủ tục hành chính;
- Sửa đổi bổ sung: 19 thủ tục hành chính;
- Bãi bỏ: 01 thủ tục hành chính.
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chng thiên tai công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 26/01/2026 và Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Các quyết định hết hiệu lực thi hành:
(1) Quyết định số 2226/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thẩm quyền giải quyết của Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
(2) Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 25/04/2025 của UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước thẩm quyền giải quyết của Nông nghiệp và Môi trường.
(3) Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 28/04/2025 của UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đê điều và phòng, chng thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai
(4) Quyết định số 2227/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chng thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 746/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 25 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI, LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 131/TTr-SNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi và lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai. (Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung đính kèm). Cụ thể:
1. Cấp tỉnh
- Ban hành mới 01 thủ tục hành chính;
- Sửa đổi bổ sung: 19 thủ tục hành chính;
- Thay thế: 02 thủ tục hành chính thành 01 thủ tục hành chính;
- Bãi bỏ: 02 thủ tục hành chính.
2. Cấp xã
- Ban hành mới: 01 thủ tục hành chính;
- Sửa đổi bổ sung: 19 thủ tục hành chính;
- Bãi bỏ: 01 thủ tục hành chính.
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chng thiên tai công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 26/01/2026 và Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Các quyết định hết hiệu lực thi hành:
(1) Quyết định số 2226/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thẩm quyền giải quyết của Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
(2) Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 25/04/2025 của UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước thẩm quyền giải quyết của Nông nghiệp và Môi trường.
(3) Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 28/04/2025 của UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đê điều và phòng, chng thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai
(4) Quyết định số 2227/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chng thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Ủy ban nhân dân xã/phường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục và nội dung TTHC đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu Quc gia về thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cấu hình, cập nhật quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Ủy ban nhân dân xã/phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI VÀ LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐỀ
ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban dân dân
tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
DVC trực tuyến |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC THỦY LỢI |
||||||||
|
1 |
|
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
22 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
Điều 13, Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
A2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
DVC Trực tuyến |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC THỦY LỢI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1.004427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
15 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều 19; Điều 20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 755/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND tỉnh |
|
2 |
2.001796 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 755/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND tỉnh |
|
3 |
2.001426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 1, 2, 8 Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 755/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND tỉnh |
|
4 |
2.001795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 7, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 755/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND tỉnh |
|
5 |
1.003870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
7 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 7, Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19; khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 755/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND tỉnh |
|
6 |
1.003893 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
03 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 1, 4 Điều 26 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 755/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND tỉnh |
|
7 |
2.001793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
7 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 5, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ- CP ngày 25/01/2026 |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 755/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND tỉnh |
|
8 |
1.004385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
7 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 3, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 755/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND tỉnh |
|
9 |
2.001791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 6, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 755/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND tỉnh |
|
10 |
1.003880 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
7 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 4. Điều 15; điểm b khoản 1 Điều 19; Điều 24, Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 755/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND tỉnh |
|
11 |
2.001401 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
3 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 4, 6 Điều 15; điểm b khoản 1 Điều 19; Khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 755/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND tỉnh |
|
12 |
1.003867 |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt |
20 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Điều 7; Khoản 2 Điều 9, Thông tư số 08/2026/TT- BNNMT ngày 26/01/2026 |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ- BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
13 |
2.001804 |
Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt |
18 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Điều 22, Điều 23 Thông tư số 08/2026/TT BNNMT ngày 26/01/2026 |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ- BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
14 |
1.003232 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
30 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14ngày19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ- BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
15 |
1.003221 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
15 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ- BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
16 |
1.003211 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
20 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 114/2018/NĐ- CP ngày 04/9/2018. |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 755/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND tỉnh |
|
17 |
1.003203 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
20 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 114/2018/NĐ- CP ngày 04/9/2018. |
Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 755/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND tỉnh |
|
II |
LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI |
||||||||
|
1 |
1.008408 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
3 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân các tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Không |
- Nghị định số 50/2020/NĐ- CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ, - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 494/QĐ- BNNMT ngày 6/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
1.013644 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh |
20 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân các tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.và Môi trường. |
Không |
- Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17/6/2020 |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 494/QĐ- BNNMT ngày 6/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
A.3. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
DVC trực tuyến |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC THỦY LỢI |
||||||||
|
1 |
1.014846 |
Phê duyệt văn kiện, điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
05 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
Nghị định số 53/2026/NĐ- CP ngày 05/02/2026 |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. (thay thế mã 1.008409 và mã 1.008410) |
B. CẤP XÃ
B1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
DVC trực tuyến |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC THỦY LỢI |
||||||||
|
1 |
|
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
20 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
Điều 13, Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
B2 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
DVC Trực tuyến |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC THỦY LỢI |
||||||||
|
1 |
- |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
13 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều 19; Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
2 |
- |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
8 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ- BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
3 |
- |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
8 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia . |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 1, 2, 8 Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19 Điều 20; Khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ- BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
4 |
- |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
8 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ- BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
5 |
- |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
5 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 6, 7 Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19; Điều 23; khoản 2 Điều 24; Điều 25, Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ- BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
6 |
- |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
2 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 1, 3, 4 Điều 26, Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ- BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
7 |
- |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
5 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 5, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 2 Điều 22, Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ- BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
8 |
- |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
5 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia . |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 3, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ- BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
9 |
- |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
8 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia . |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 6, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ- BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
10 |
- |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
5 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 4. Điều 15; Khoản 2, Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ- BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
11 |
- |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
2 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 4, 6 Điều 15; Khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ- BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
12 |
2.001627 |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt |
20 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 - Điều 7, Điều 9 Thông tư số 08/2026/TT- BNNMT ngày 26/01/2026. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
13 |
1.003446 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
20 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định 114/2018/NĐ- CP ngày 04/09/2018. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ- BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
14 |
1.003440 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
20 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 Luật và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định 114/2018/NĐ- CP ngày 04/09/2018. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ- BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
15 |
.001621 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện). |
7 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/05/2018 |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ- BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
16 |
1.003347 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
30 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
- Khoản 2, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ- BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
17 |
1.003471 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia. |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
Khoản 3, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ- BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
II |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI |
||||||||
|
1 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia . |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Không |
Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ, Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
Nộidung TTHC thực hiện theo Quyết định số 494/QĐ- BNNMT ngày 6/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
2 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
13 ngày làm việc |
- Trực tiếp hoặc bưu chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã. - Nộp trực tuyến trên cổng dịch vụ công quốc gia . |
Toàn trình |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã |
Không |
Nghị định số 66/2021/NĐ- CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ, Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 494/QĐ- BNNMT ngày 6/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
1.003921 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Khoản 2; điểm c khoản 3 Điều 33 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026; |
Quy định tại Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
2 |
1.003188 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 - Điểm c khoản 3 Điều 33 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
|
|
II |
CẤP XÃ |
|||
|
1 |
1.013768 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp |
Điểm b, khoản 3 Điều 33 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 |
Quy định tại Quyết định số 498/QĐ- BNNMT ngày 9/2/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh