Quyết định 713/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 713/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 713/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 141/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế (04 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 02 thủ tục hành chính cấp xã) trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các thủ tục hành chính số thứ tự 69, 70, 71, 72, Tiểu mục VIII, Mục A và các thủ tục hành chính số thứ tự 25, 26, Tiểu mục XII, Mục B, Phần I tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2268/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ
ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 713/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) |
Thời hạn giải quyết |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||
|
1 |
1.008408 .H17 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ - Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý Tài nguyên nước và Thủy lợi) |
UBND thành phố |
|
|
2 |
1.013644 .H17 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Trong thời hạn không quá 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17/6/2020. - Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý Tài nguyên nước và Thủy lợi) |
UBND thành phố |
|
|
3 |
1.008409 .H17 |
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (Mã TTHC: 1.014846) |
a) Trường hợp cơ quan chủ quản lấy ý kiến các cơ quan có liên quan: thời gian các cơ quan liên quan có văn bản trả lời tối đa không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan chủ quản. b) Trường hợp cơ quan chủ quản lấy ý kiến các cơ quan có liên quan: Thủ trưởng cơ quan chủ quản xem xét, quyết định việc phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai. |
- Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ. - Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý Tài nguyên nước và Thủy lợi); Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
UBND thành phố |
Thay thế |
|
4 |
1.008410 .H17 |
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
|||||||
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||||
|
1 |
1.010091 .H17 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ. - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ. - Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
2 |
1.010092 .H17 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ. - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ. - Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 713/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 141/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế (04 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 02 thủ tục hành chính cấp xã) trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các thủ tục hành chính số thứ tự 69, 70, 71, 72, Tiểu mục VIII, Mục A và các thủ tục hành chính số thứ tự 25, 26, Tiểu mục XII, Mục B, Phần I tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2268/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ
ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 713/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) |
Thời hạn giải quyết |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||
|
1 |
1.008408 .H17 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ - Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý Tài nguyên nước và Thủy lợi) |
UBND thành phố |
|
|
2 |
1.013644 .H17 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Trong thời hạn không quá 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17/6/2020. - Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý Tài nguyên nước và Thủy lợi) |
UBND thành phố |
|
|
3 |
1.008409 .H17 |
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (Mã TTHC: 1.014846) |
a) Trường hợp cơ quan chủ quản lấy ý kiến các cơ quan có liên quan: thời gian các cơ quan liên quan có văn bản trả lời tối đa không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan chủ quản. b) Trường hợp cơ quan chủ quản lấy ý kiến các cơ quan có liên quan: Thủ trưởng cơ quan chủ quản xem xét, quyết định việc phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai. |
- Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ. - Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý Tài nguyên nước và Thủy lợi); Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
UBND thành phố |
Thay thế |
|
4 |
1.008410 .H17 |
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
|||||||
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||||
|
1 |
1.010091 .H17 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ. - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ. - Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
2 |
1.010092 .H17 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ. - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ. - Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh