Quyết định 708/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 708/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 708/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 139/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính cấp tỉnh (05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ) trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 4, 5, Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 994/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng và thủ tục hành chính số thứ tự 7, Tiểu mục II, Mục A, Phần I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2268/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 3, Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 994/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng; Trưởng ban Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI
TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 708/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) |
Thời hạn giải quyết |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||
|
1 |
1.010733 .H17 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: + Tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường; + Tối đa là 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường; + Tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến. + Thời hạn thẩm định quy định có thể được kéo dài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. - Thời điểm thông báo kết quả: trong thời hạn thẩm định. - Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian chủ dự án đầu tư chỉnh sửa, bổ sung báo cáo đánh giá tác động môi trường theo yêu cầu của Cơ quan thẩm định không tính vào thời hạn thẩm định. |
- Điều 30, 32, 35 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Điều 6, 7, 8 và 9 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT; - Điều 4 và Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. - Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
1. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố (trừ các dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ số tập trung, Khu Thương mại tự do Đà Nẵng, khu công nghiệp, khu kinh tế): Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (Chi cục Bảo vệ môi trường). 2. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ số tập trung, Khu Thương mại tự do Đà Nẵng, khu công nghiệp: Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng. 3. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi các khu kinh tế: Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai. |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
|
2 |
1.010735. H17 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định. - Thời hạn thẩm định hồ sơ: tối đa 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. - Thời hạn phê duyệt hồ sơ: tối đa 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
- Điều 67 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Điều 14 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. - Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (Chi cục Bảo vệ môi trường) |
UBND thành phố |
|
|
3 |
1.010727. H17 |
Cấp giấy phép môi trường |
Cấp giấy phép môi trường |
- Đối với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. |
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 39, 40, 41, 42, 43, 45). - Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ- (Điều 28, 29). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT (Điều 9, 10, 12). - Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
1. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố (trừ các dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ số tập trung, Khu Thương mại tự do Đà Nẵng, khu công nghiệp, khu kinh tế): Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (Chi cục Bảo vệ môi trường); UBND cấp xã. 2. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ số tập trung, Khu Thương mại tự do Đà Nẵng, khu công nghiệp: Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng. 3. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi các khu kinh tế: Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai. |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
|
4 |
1.010729. H17 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. |
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45). - Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, 10, 11, 12, 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, 29, 30). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, 11, 12 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT (Điều 9, 10, 11, 12). - Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
1. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố (trừ các dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ số tập trung, Khu Thương mại tự do Đà Nẵng, khu công nghiệp, khu kinh tế): Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (Chi cục Bảo vệ môi trường); UBND cấp xã. 2. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ số tập trung, Khu Thương mại tự do Đà Nẵng, khu công nghiệp: Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng. 3. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi các khu kinh tế: Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai. |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
|
5 |
1.010730. H17 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
Cấp lại giấy phép môi trường |
- Đối với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. |
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45). - Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, 10, 11, 12, 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, 29, 30). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, 11, 12 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT (Điều 9, 10, 11, 12). - Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
1. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố (trừ các dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ số tập trung, Khu Thương mại tự do Đà Nẵng, khu công nghiệp, khu kinh tế): Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (Chi cục Bảo vệ môi trường); UBND cấp xã. 2. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ số tập trung, Khu Thương mại tự do Đà Nẵng, khu công nghiệp: Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng. 3. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi các khu kinh tế: Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai. |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
1 |
1.010728.H17 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP. - Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Đối với dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố (trừ các dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ số tập trung, Khu Thương mại tự do Đà Nẵng, khu công nghiệp, khu kinh tế): Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (Chi cục Bảo vệ môi trường) và UBND cấp xã. - Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ số tập trung, Khu Thương mại tự do Đà Nẵng, khu công nghiệp: Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng. - Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi các khu kinh tế: Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai. |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 708/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 139/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính cấp tỉnh (05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ) trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 4, 5, Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 994/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng và thủ tục hành chính số thứ tự 7, Tiểu mục II, Mục A, Phần I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2268/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 3, Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 994/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng; Trưởng ban Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI
TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 708/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) |
Thời hạn giải quyết |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||
|
1 |
1.010733 .H17 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: + Tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường; + Tối đa là 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường; + Tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến. + Thời hạn thẩm định quy định có thể được kéo dài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. - Thời điểm thông báo kết quả: trong thời hạn thẩm định. - Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian chủ dự án đầu tư chỉnh sửa, bổ sung báo cáo đánh giá tác động môi trường theo yêu cầu của Cơ quan thẩm định không tính vào thời hạn thẩm định. |
- Điều 30, 32, 35 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Điều 6, 7, 8 và 9 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT; - Điều 4 và Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. - Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
1. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố (trừ các dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ số tập trung, Khu Thương mại tự do Đà Nẵng, khu công nghiệp, khu kinh tế): Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (Chi cục Bảo vệ môi trường). 2. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ số tập trung, Khu Thương mại tự do Đà Nẵng, khu công nghiệp: Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng. 3. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi các khu kinh tế: Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai. |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
|
2 |
1.010735. H17 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định. - Thời hạn thẩm định hồ sơ: tối đa 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. - Thời hạn phê duyệt hồ sơ: tối đa 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
- Điều 67 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Điều 14 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. - Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (Chi cục Bảo vệ môi trường) |
UBND thành phố |
|
|
3 |
1.010727. H17 |
Cấp giấy phép môi trường |
Cấp giấy phép môi trường |
- Đối với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. |
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 39, 40, 41, 42, 43, 45). - Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ- (Điều 28, 29). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT (Điều 9, 10, 12). - Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
1. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố (trừ các dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ số tập trung, Khu Thương mại tự do Đà Nẵng, khu công nghiệp, khu kinh tế): Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (Chi cục Bảo vệ môi trường); UBND cấp xã. 2. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ số tập trung, Khu Thương mại tự do Đà Nẵng, khu công nghiệp: Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng. 3. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi các khu kinh tế: Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai. |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
|
4 |
1.010729. H17 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. |
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45). - Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, 10, 11, 12, 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, 29, 30). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, 11, 12 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT (Điều 9, 10, 11, 12). - Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
1. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố (trừ các dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ số tập trung, Khu Thương mại tự do Đà Nẵng, khu công nghiệp, khu kinh tế): Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (Chi cục Bảo vệ môi trường); UBND cấp xã. 2. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ số tập trung, Khu Thương mại tự do Đà Nẵng, khu công nghiệp: Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng. 3. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi các khu kinh tế: Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai. |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
|
5 |
1.010730. H17 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
Cấp lại giấy phép môi trường |
- Đối với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. |
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45). - Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, 10, 11, 12, 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, 29, 30). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, 11, 12 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT (Điều 9, 10, 11, 12). - Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. |
1. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố (trừ các dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ số tập trung, Khu Thương mại tự do Đà Nẵng, khu công nghiệp, khu kinh tế): Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (Chi cục Bảo vệ môi trường); UBND cấp xã. 2. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ số tập trung, Khu Thương mại tự do Đà Nẵng, khu công nghiệp: Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng. 3. Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi các khu kinh tế: Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai. |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
1 |
1.010728.H17 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP. - Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
- Đối với dự án đầu tư, cơ sở trên địa bàn thành phố (trừ các dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ số tập trung, Khu Thương mại tự do Đà Nẵng, khu công nghiệp, khu kinh tế): Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (Chi cục Bảo vệ môi trường) và UBND cấp xã. - Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi Khu công nghệ cao, Khu công nghệ số tập trung, Khu Thương mại tự do Đà Nẵng, khu công nghiệp: Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng. - Đối với dự án đầu tư, cơ sở trong phạm vi các khu kinh tế: Ban Quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai. |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh